Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210358182-00
Thời điểm đóng mở thầu 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210335051
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Cân đối ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 23:12:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,719,007,729 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XD)
1 Đào đất hố móng, Cấp đất II Theo hồ sơ thiết kế 1,948 100m3
2 Đào đất bó nền Đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế 1,832 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,717 100m3
4 Đóng cừ tràm L=5m, ĐK gốc 8---->10cm, ĐK ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 74,9 100m
5 Vét bùn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 7,608 m3
6 Đắp cát đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 7,608 m3
7 Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 1,596 100m3
8 Lấy cát đào hố móng tôn nền nhà Theo hồ sơ thiết kế -0,37 100m3
9 Bê tông lót móng, đà bó nền M100, đá 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 8,375 m3
10 Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 15,544 m3
11 Bê tông đà kiềng, bố nền, đà mái, vì kèo, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 25,32 m3
12 Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 8,574 m3
13 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,945 m3
14 Bê tông sàn sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 6,272 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,202 m3
16 Ván khuôn thép móng cột Theo hồ sơ thiết kế 0,301 100m2
17 Ván khuôn đà bó nền, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 1,388 100m2
18 Ván khuôn đà mái, vì kèo, đà giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,738 100m2
19 Ván khuôn cột, trụ, trụ lan can vuông Theo hồ sơ thiết kế 1,682 100m2
20 Ván khuôn sàn sê nô Theo hồ sơ thiết kế 1,116 100m2
21 Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan ... Theo hồ sơ thiết kế 0,673 100m2
22 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,518 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,744 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 3,341 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,273 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 1,614 tấn
27 Lắp dựng cốt thép sàn nền, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo hồ sơ thiết kế 2,803 tấn
28 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,221 tấn
29 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo hồ sơ thiết kế 0,406 tấn
30 Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 4,738 m3
31 Lắp cao su đổ bê tông nền, đà kiềng Theo hồ sơ thiết kế 2,686 100m2
32 Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,05 m3
33 Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 2,204 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nug - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 14,98 m3
35 Xây tườngbằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 28,88 m3
36 Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 3,956 m3
37 Xây bậc bếp bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 0,106 m3
38 Xây tam cấp, thành lan can bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm(không nung), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 2,777 m3
39 Ốp tường trụ, cột gạch trang trí, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 71,12 m2
40 Ốp len tường-tiết diện gạch 200x400mm Theo hồ sơ thiết kế 31,76 m2
41 Ốp tường vệ sinh-tiết diện gạch 250x400mm Theo hồ sơ thiết kế 43,91 m2
42 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 50,84 m2
43 Trát tường ngoài, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 55,1 m2
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 137,995 m2
45 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 481,73 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 65,538 m2
47 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 44,48 m2
48 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 72,804 m2
49 Trát ô văng, sê nô vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 120,88 m2
50 Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50, XM PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 214,65 m2
51 Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300mm, khu vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế 12,92 m2
52 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 72,8 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế 115,88 m
54 Bả bằng matít vào tường ngoài Theo hồ sơ thiết kế 193,095 m2
55 Bả bằng ma tít vào tường trong nhà Theo hồ sơ thiết kế 481,73 m2
56 Bả bằng ma tít vào cột, dầm, sê nô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế 230,898 m2
57 Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 193,095 m2
58 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 712,628 m2
59 Gia công xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế 1,189 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép C Theo hồ sơ thiết kế 1,189 tấn
61 Lắp dựng cửa đi khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 24,712 m2
62 Lắp dựng cửa khung vách nhựa UPVC Theo hồ sơ thiết kế 0,72 m2
63 Lắp dựng cửa pano nhựa Theo hồ sơ thiết kế 2,8 m2
64 Lắp dựng cửa sổ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 32,805 m2
65 Lắp dựng khung nhôm kính Theo hồ sơ thiết kế 1,28 m2
66 Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly Theo hồ sơ thiết kế 2,712 100m2
67 Trần Prima khung nhôm, trần nhựa Theo hồ sơ thiết kế 180,6 m2
68 Đào đất hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 0,11 100m3
69 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 Theo hồ sơ thiết kế 0,074 100m3
70 Đóng cừ tràm L=5m, ĐK gốc 8---->10cm, ĐK ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,693 100m
71 Cát lèn đầu cừ Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
72 Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế 0,57 m3
73 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,051 tấn
74 SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,062 tấn
75 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,009 100m2
76 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 0,506 m3
77 SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m2
78 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo hồ sơ thiết kế 0,637 m3
79 Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,335 m3
80 Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy Theo hồ sơ thiết kế 0,813 m3
81 Làm tầng lọc đá dăm 1x2 Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
82 Làm tầng lọc đá dăm 4x6 Theo hồ sơ thiết kế 0,001 100m3
83 Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) Theo hồ sơ thiết kế 0,064 m3
84 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 26,888 m2
85 Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,72 m2
86 Chống thấm hầm tự hoại Theo hồ sơ thiết kế 17,384 m2
87 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
88 Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN)
1 Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế 14 bộ
2 Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
3 Lắp đèn led panel âm trần 12W D170 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
4 Lắp đèn led panel âm trần 6W D110 (tđ MPE) Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt quạt đảo trần D500 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
6 Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che Theo hồ sơ thiết kế 32 cái
7 Lắp công tắc đơn 16A Theo hồ sơ thiết kế 25 cái
8 Lắp MCB/2P-80A Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp MCB/1P-25A Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
10 Lắp MCB/1P-16A Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
11 Lắp RCBO/2P-32A-30mA Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
12 Lắp đặt tủ MCB kim loại âm 5-10 modul Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
13 Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
14 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
15 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
16 Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 Theo hồ sơ thiết kế 41 cái
17 Lắp đặt hộp nối 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
18 Lắp cáp CV 1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 450 m
19 Lắp cáp CV 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế 850 m
20 Lắp cáp CV 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế 90 m
21 Lắp cáp CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 105 m
22 Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2Cx25mm2 Theo hồ sơ thiết kế 60 m
23 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 Theo hồ sơ thiết kế 510 m
24 Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 Theo hồ sơ thiết kế 65 m
25 Lắp đặt ống HDPE gân D40/30 Theo hồ sơ thiết kế 0,6 100m
26 Lắp cáp CV 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 10 m
27 Lắp cáp đồng trần 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế 7 m
28 Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m Theo hồ sơ thiết kế 3 cọc
29 Đào đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 6,3 m3
30 Đắp đất rãnh cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 4,2 m3
31 Băng cảnh báo cáp ngầm Theo hồ sơ thiết kế 45 m
C HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC)
1 Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
2 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
3 Lắp đặt Lavabo có chân Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
4 Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
5 Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
6 Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 1 bộ
7 Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
9 Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
10 Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Lắp đặt vòi nước inox 304 Theo hồ sơ thiết kế 3 bộ
12 Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
13 Lắp đặt chậu tiểu nam vuông xả nhấn + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế 2 bộ
14 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,34 100M
15 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,06 100m
16 Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D60 Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
17 Lắp co PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 8 Cái
18 Ống PVC D27 dày 1,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,16 100m
19 Van khóa đồng thau D27 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
20 Lắp đặt Tê PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 10 cái
21 Lắp đặt Co PVC D27 Theo hồ sơ thiết kế 15 cái
22 Co răng trong thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 7 cái
23 Co răng ngoài thau D27/21 Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
24 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,05 100M
25 Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100M
26 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,03 100m
27 Lắp co PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế 3 cái
28 Lắp co lơi PVC D114 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
29 Lắp tê PVC D114/60 dày Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
30 Lắp co PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 6 Cái
31 Lắp co lơi PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
32 Lắp tê PVC D60 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 Cái
33 Lắp co lơi PVC D34 dày Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
34 Lắp nối giảm PVC D60/34 dày Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
35 Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm Theo hồ sơ thiết kế 0,3 100M
36 Lắp ống PVC D34, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,35 100m
37 Lắp đặt tê PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
38 Lắp đặt co PVC D34/27 Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
39 Lắp đặt co PVC D34 Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
40 Van khóa đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 2 cái
41 Racco đồng thau D34 Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
42 Thép tấm KT 700x400x6mm Theo hồ sơ thiết kế 0,008 tấn
43 Đồng hồ nước Theo hồ sơ thiết kế 1 Cái
44 Đào đất đặt đường ống, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 13,65 m3
45 Đắp đất đường ống Theo hồ sơ thiết kế 9,1 m3
D SAN LẮP MẶT BẰNG
1 Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây Theo hồ sơ thiết kế 10,125 100m2
2 Đắp đất đê, K=0,9 Theo hồ sơ thiết kế 1,4104 100m3
3 Đào xúc đất để đắp đê Theo hồ sơ thiết kế 1,4104 100m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo hồ sơ thiết kế 13,2959 100m3
5 Đóng cừ tràm gia cố đê bao L=4m, ĐK ngọn >=3,5cm Theo hồ sơ thiết kế 2,6405 100m
6 Lắp đặt Mê bồ chắn đất Theo hồ sơ thiết kế 15,6 M2
7 SXLD dây kẽm buộc D=2mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0044 tấn
E SÂN ĐƯỜNG
1 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo hồ sơ thiết kế 0,209 100m2
2 San cát tạo dốc, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) Theo hồ sơ thiết kế 0,66 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 22 m3
4 Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,701 tấn
5 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo hồ sơ thiết kế 17,6 m3
6 Kẻ ron chống nứt (2x2m) Theo hồ sơ thiết kế 55 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.210.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.630.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->