Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210358182-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH MTV Tư vấn Xây dựng Hoàng Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210335051 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách địa phương |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 23:12:00 đến ngày 2021-04-01 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,719,007,729 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN XD) | |||
| 1 | Đào đất hố móng, Cấp đất II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,948 | 100m3 |
| 2 | Đào đất bó nền Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 1,832 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,717 | 100m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm L=5m, ĐK gốc 8---->10cm, ĐK ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 74,9 | 100m |
| 5 | Vét bùn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,608 | m3 |
| 6 | Đắp cát đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 7,608 | m3 |
| 7 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,596 | 100m3 |
| 8 | Lấy cát đào hố móng tôn nền nhà | Theo hồ sơ thiết kế | -0,37 | 100m3 |
| 9 | Bê tông lót móng, đà bó nền M100, đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,375 | m3 |
| 10 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 15,544 | m3 |
| 11 | Bê tông đà kiềng, bố nền, đà mái, vì kèo, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 25,32 | m3 |
| 12 | Bê tông cột, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,574 | m3 |
| 13 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,945 | m3 |
| 14 | Bê tông sàn sê nô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 6,272 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,202 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,301 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn đà bó nền, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,388 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn đà mái, vì kèo, đà giằng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,738 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn cột, trụ, trụ lan can vuông | Theo hồ sơ thiết kế | 1,682 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn sàn sê nô | Theo hồ sơ thiết kế | 1,116 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn lanh tô, ô văng, đan ... | Theo hồ sơ thiết kế | 0,673 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,518 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,744 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 3,341 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 1,614 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép sàn nền, sê nô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo hồ sơ thiết kế | 2,803 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,221 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ thiết kế | 0,406 | tấn |
| 30 | Xây tường bó nền bằng gạch thẻ không nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,738 | m3 |
| 31 | Lắp cao su đổ bê tông nền, đà kiềng | Theo hồ sơ thiết kế | 2,686 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,05 | m3 |
| 33 | Xây tường thu hồi bằng gạch ống 8x8x18cm không nung - Chiều dày ≤10cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,204 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm không nug - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 14,98 | m3 |
| 35 | Xây tườngbằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤30cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 28,88 | m3 |
| 36 | Xây tường bằng gạch thẻ 4x8x18cm (không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,956 | m3 |
| 37 | Xây bậc bếp bằng gạch ống 8x8x18cm(không nung)-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,106 | m3 |
| 38 | Xây tam cấp, thành lan can bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm(không nung), chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,777 | m3 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch trang trí, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 71,12 | m2 |
| 40 | Ốp len tường-tiết diện gạch 200x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 31,76 | m2 |
| 41 | Ốp tường vệ sinh-tiết diện gạch 250x400mm | Theo hồ sơ thiết kế | 43,91 | m2 |
| 42 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 50,84 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, tường thu hồi dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 55,1 | m2 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 137,995 | m2 |
| 45 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 481,73 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 65,538 | m2 |
| 47 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 44,48 | m2 |
| 48 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 72,804 | m2 |
| 49 | Trát ô văng, sê nô vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 120,88 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn gạch ceramic 50x50, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 214,65 | m2 |
| 51 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám-tiết diện gạch 300x300mm, khu vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 12,92 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 72,8 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 115,88 | m |
| 54 | Bả bằng matít vào tường ngoài | Theo hồ sơ thiết kế | 193,095 | m2 |
| 55 | Bả bằng ma tít vào tường trong nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 481,73 | m2 |
| 56 | Bả bằng ma tít vào cột, dầm, sê nô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế | 230,898 | m2 |
| 57 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 193,095 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 712,628 | m2 |
| 59 | Gia công xà gồ thép C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép C | Theo hồ sơ thiết kế | 1,189 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cửa đi khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 24,712 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cửa khung vách nhựa UPVC | Theo hồ sơ thiết kế | 0,72 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa pano nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 2,8 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 32,805 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung nhôm kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,28 | m2 |
| 66 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0,45ly | Theo hồ sơ thiết kế | 2,712 | 100m2 |
| 67 | Trần Prima khung nhôm, trần nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 180,6 | m2 |
| 68 | Đào đất hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | 100m3 |
| 69 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m3 |
| 70 | Đóng cừ tràm L=5m, ĐK gốc 8---->10cm, ĐK ngọn >=4,2cm, mật độ 25 cây/m2, Vào đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 5,693 | 100m |
| 71 | Cát lèn đầu cừ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 72 | Bê tông lót móng rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | m3 |
| 73 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,051 | tấn |
| 74 | SXLD cốt thép hầm tự hoại đường kính 10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 75 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,009 | 100m2 |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,506 | m3 |
| 77 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m2 |
| 78 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,637 | m3 |
| 79 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,335 | m3 |
| 80 | Xây tường gạch thẻ 4x8x18(không nung) chiều dầy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,813 | m3 |
| 81 | Làm tầng lọc đá dăm 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 82 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,001 | 100m3 |
| 83 | Làm tầng lọc hầm tự hoại ( than củi ) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | m3 |
| 84 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 26,888 | m2 |
| 85 | Láng HTH, Hố ga chiều dầy 3cm, vữa mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,72 | m2 |
| 86 | Chống thấm hầm tự hoại | Theo hồ sơ thiết kế | 17,384 | m2 |
| 87 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 88 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt đèn led bán nguyệt 36W, KT 1200x70x27mm (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn led panel âm trần 40W, KT 600x600x10mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đèn led panel âm trần 12W D170 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đèn led panel âm trần 6W D110 (tđ MPE) | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt quạt đảo trần D500 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 6 | Lắp ổ cắm đôi 3 chấu 16A có màn che | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | cái |
| 7 | Lắp công tắc đơn 16A | Theo hồ sơ thiết kế | 25 | cái |
| 8 | Lắp MCB/2P-80A | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp MCB/1P-25A | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 10 | Lắp MCB/1P-16A | Theo hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| 11 | Lắp RCBO/2P-32A-30mA | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt tủ MCB kim loại âm 5-10 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt tủ MCB nhựa âm 4-8 modul | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 14 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 1 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 15 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 16 | Lắp hộp nhựa âm đơn mặt 3 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 17 | Lắp đặt hộp nối 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 18 | Lắp cáp CV 1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 19 | Lắp cáp CV 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 850 | m |
| 20 | Lắp cáp CV 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 90 | m |
| 21 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 105 | m |
| 22 | Lắp đặt cáp CVV/DSTA 2Cx25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D20 | Theo hồ sơ thiết kế | 510 | m |
| 24 | Lắp đặt ống PVC cứng chống cháy D32 | Theo hồ sơ thiết kế | 65 | m |
| 25 | Lắp đặt ống HDPE gân D40/30 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 26 | Lắp cáp CV 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | m |
| 27 | Lắp cáp đồng trần 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | m |
| 28 | Cọc tiếp địa thép mạ đồng D16, dài 2,4m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cọc |
| 29 | Đào đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 30 | Đắp đất rãnh cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 4,2 | m3 |
| 31 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế | 45 | m |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC) | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt 2 khối | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt Lavabo có chân | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi lavabo lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu rửa 2 hố inox 304, KT 800x460x230mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi chén lạnh inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt gương soi, KT 700x500mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt kệ kính cường lực 10ly inox 304, KT 500x120mm | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt bộ treo tường 6 móc inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt hộp đựng giấy inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt vòi nước inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| 12 | Lắp đặt phễu thu inox 304, KT 150x150mm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt chậu tiểu nam vuông xả nhấn + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 14 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100M |
| 15 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cầu chắn rác inox 304 D60 | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| 17 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | Cái |
| 18 | Ống PVC D27 dày 1,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 19 | Van khóa đồng thau D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt Co PVC D27 | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | cái |
| 22 | Co răng trong thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 7 | cái |
| 23 | Co răng ngoài thau D27/21 | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 24 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,05 | 100M |
| 25 | Lắp ống PVC D60, dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100M |
| 26 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 27 | Lắp co PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 28 | Lắp co lơi PVC D114 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | Lắp tê PVC D114/60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 30 | Lắp co PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | Cái |
| 31 | Lắp co lơi PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 32 | Lắp tê PVC D60 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Cái |
| 33 | Lắp co lơi PVC D34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 34 | Lắp nối giảm PVC D60/34 dày | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 35 | Lắp ống PVC D114, dày 3,8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | 100M |
| 36 | Lắp ống PVC D34, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,35 | 100m |
| 37 | Lắp đặt tê PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt co PVC D34/27 | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt co PVC D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 40 | Van khóa đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 41 | Racco đồng thau D34 | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 42 | Thép tấm KT 700x400x6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,008 | tấn |
| 43 | Đồng hồ nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Cái |
| 44 | Đào đất đặt đường ống, đất cấp I | Theo hồ sơ thiết kế | 13,65 | m3 |
| 45 | Đắp đất đường ống | Theo hồ sơ thiết kế | 9,1 | m3 |
| D | SAN LẮP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: ≤2 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 10,125 | 100m2 |
| 2 | Đắp đất đê, K=0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4104 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đê | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4104 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ thiết kế | 13,2959 | 100m3 |
| 5 | Đóng cừ tràm gia cố đê bao L=4m, ĐK ngọn >=3,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 2,6405 | 100m |
| 6 | Lắp đặt Mê bồ chắn đất | Theo hồ sơ thiết kế | 15,6 | M2 |
| 7 | SXLD dây kẽm buộc D=2mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0044 | tấn |
| E | SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Theo hồ sơ thiết kế | 0,209 | 100m2 |
| 2 | San cát tạo dốc, K=0,95 (chiều sâu đầm nén trung bình dày 30cm) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,66 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 22 | m3 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cốt thép đan nền, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,701 | tấn |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,6 | m3 |
| 6 | Kẻ ron chống nứt (2x2m) | Theo hồ sơ thiết kế | 55 | m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.6E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: công trình xây dựng dân dụng có các phần việc thi công móng cừ tràm bê tông cốt thép, cột, dầm bê tông cốt thép; cấp thoát nước; cấp điện; công tác hoàn thiện (bả matis, sơn…); - Tương tự về quy mô: có giá trị phần xây lắp tối thiểu 1.210.000.000 VND. - Tài liệu đính kèm: Hợp đồng, dự toán theo hợp đồng, hồ sơ quyết toán, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư đã hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác. - Tài liệu chứng minh loại và cấp công trình: quyết định phê duyệt dự án (hoặc phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) hoặc các tài liệu khác.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.210.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
3.630.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi