Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210365612-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Long Mỹ
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330753
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:41:00 đến ngày 2021-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,827,642,049 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: TRỤ SỞ UBND PHƯỜNG
B PHẦN XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,696 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,464 100m3
3 Đóng cọc tràm chiều dài L=5m, ĐK gốc (8-10)cm, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 411,125 100m
4 Vét bùn đầu cừ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,432 m3
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,432 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,619 100m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,432 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 110,861 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,074 m3
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,666 m3
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,384 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤ 0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,704 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,848 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 24,853 m3
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32,48 m3
16 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,64 m3
17 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,687 m3
18 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,864 m3
19 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,917 m3
20 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,714 m3
21 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,727 m3
22 Ván khuôn móng dài Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,831 100m2
23 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,833 100m2
24 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,587 100m2
25 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,194 100m2
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,734 100m2
27 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,275 100m2
28 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,355 100m2
29 SXLD tấm cao su sọc nền trệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 340,927
30 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,194 100m2
31 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,331 100m2
32 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,237 100m2
33 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,252 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,351 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,568 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,538 tấn
37 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,807 tấn
38 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,405 tấn
39 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,441 tấn
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,983 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,477 tấn
42 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,068 tấn
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,84 tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,564 tấn
45 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,285 tấn
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,386 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,321 tấn
48 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,084 tấn
49 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,481 tấn
50 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,925 m3
51 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,75 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,223 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,554 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 62,131 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20,675 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 69,752 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,88 m3
58 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 130,055 m2
59 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,93 m2
60 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 558,84 m2
61 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.692,846 m2
62 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 211,616 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 313,47 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 391,68 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 23,723 m2
66 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 191,83 m2
67 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 114,7 m
68 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 101,3 m
69 Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16 m
70 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38 m2
71 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 148,16 m2
72 Quét nước xi măng 2 nước Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 148,16 m2
73 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 186,16 m2
74 Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 300x600mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 147,31 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường gạch Granite 250x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 118,65 m2
76 Công tác ốp gạch gốm đỏ 50x200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 61,601 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 300x300mm nhám Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 38,76 m2
78 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 405,326 m2
79 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 500x500mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 433,11 m2
80 Lát gạch 300x500 khía mũi bậc tam cấp, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,589 m2
81 Lát gạch 300x500 khía mũi bậc cầu thang, XM PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 27,223 m2
82 Ốp đá chẻ chân tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 51,825 m2
83 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 4 cánh mở, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện), tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,91
84 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 2 cánh mở, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện), tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34,56
85 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 2 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21,6
86 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000, kính dày 5ly, 1 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 43,74
87 SX cửa đi khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 700, kính dày 5ly, 1 cánh mở, tất cả phụ kiện kèm theo (bao gồm bản lề, chốt gài, ổ khóa Việt Tiệp hoặc tương đương…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 16,42
88 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện) + tất cả phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 75,6
89 SX cửa sổ lùa khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 2 cánh lùa + tất cả phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50,4
90 SX cửa sổ khung nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính dày 5ly, 1 cánh bậc, có khung bảo vệ (đã sơn hoàn thiện) + tất cả phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,095
91 SX vách ngăn khung nhôm sơn tĩnh điện, panô nhôm hộp và tất cả phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,4
92 SX khung nhôm nhôm sơn tĩnh điện hệ 500, kính cường lực dày 5ly và tất cả phụ kiện kèm theo Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29,78
93 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 287,505 m2
94 SXLD tay vịn cầu thang, tay vịn gỗ (tay vịn 60x80 + con tiện gỗ căm xe gỗ nhóm II sơn PU hoặc tương đương) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,976
95 SXLD trụ đề Pa (140x140) gỗ căm xe nhóm II, sơn PU hoặc tương đương Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1
96 SXLD lan can ống Inox F60 dày 1mm + F42 datf 1mm (a300) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,38
97 SXLD lan can thép hộp 20x40x1 + 40x80x1 + 40x40x1 (đã sơn hoàn thiện) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,068
98 SXLD trần thạch cao (hoặc tương đương) chống ẩm khung nhôm nổi (khung + phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36,26 m2
99 SXLD trần thạch cao (hoặc tương đương) khung nhôm nổi (khung + phụ kiện đi kèm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 400,148 m2
100 Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dày 0,45mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,67 100m2
101 Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm 50x100x2.0 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,151 tấn
102 Lắp dựng xà gồ thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,151 tấn
103 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.388,672 m2
104 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.132,319 m2
105 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 558,84 m2
106 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.962,151 m2
107 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp dán keo, đk=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,33 100m
108 Lắp đặt co nhựa PVC D=90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
109 SXLĐ cầu chắn rác D90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
110 SXLĐ phiểu thu nước mái (quấn thanh cao su trường nở sika hydrotitecitype quanh cổ ống, quét chống thấm,….) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
111 Kẻ ron sâu 10mm, rộng 20mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 705,1 m
C PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện 600x500x210mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
2 Lắp đặt công tắc đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
3 Lắp đặt công tắc đôi (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 26 cái
4 Lắp đặt công tắc ba(trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt công tắc cầu thang đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
6 Lắp đặt dimer quạt đơn (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17 cái
7 Lắp đặt dimer quạt đôi (trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 100 cái
9 Lắp đặt quạt đảo trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29 cái
10 Lắp đặt đèn led pha 120W + cần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 bộ
11 Lắp đặt đèn led 7W âm trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 bộ
12 Lắp đặt đèn led áp trần tròn D175mm 12W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 bộ
13 Lắp đặt đèn led 1.2m loại 2 bóng, máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 54 bộ
14 Lắp đặt đèn led 1.2m loại 1 bóng máng siêu mỏng, sử dụng bóng T8-18W Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 bộ
15 Lắp đặt máy điều hòa không khí 2 cục treo tường công suất 1.5HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 máy
16 Lắp đặt đèn LED chiếu sáng sự cố - bộ lưu điện 3 giờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
17 Lắp đặt đèn LED EXIT - bộ lưu điện 3 giờ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 bộ
18 Lắp đặt cọc tiếp địa D16, L=2.4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cọc
19 Lắp đặt cáp đồng trần 11mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 m
20 Lắp đặt cáp điện CV 1.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2.350 m
21 Lắp đặt cáp điện CV 2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.970 m
22 Lắp đặt cáp điện CV 4.0mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 730 m
23 Lắp đặt cáp điện CV 10mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 m
24 Lắp đặt cáp điện CV 25mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
25 Lắp đặt hộp điện âm tường mặt nhựa chứa MCB 6 module Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 hộp
26 Lắp đặt MCCB 1pha 150A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Lắp đặt MCCB 1pha 100A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
28 Lắp đặt MCCB 1pha 75A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt MCB 1pha 25A (loại 1tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
30 Lắp đặt MCB 1pha 20A (loại 2 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
31 Lắp đặt MCB 1pha 16A (loại 1tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35 cái
32 Lắp đặt MCB 1pha 10A (loại 1tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18 cái
33 Lắp đặt bộ ống gas máy lạnh 1.5HP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,32 100m
34 Lắp đặt ống điện tròn D20mm chống cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1.350 m
35 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 6m, đk=21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,32 100m
36 Phụ kiện (bulong, ốc, vít…) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 trọn bộ
D PHẦN CẤP, THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Lavabô 1 vòi rửa (loại treo tường), Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
2 Lắp đặt Chậu tiểu nam Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
3 Lắp đặt Chậu xí bệt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa xí Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
5 Lắp đặt Gương soi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
6 Lắp đặt Kệ kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
7 Lắp đặt Hộp đựng giấy vệ sinh Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
8 Lắp đặt phễu inox thu d=100mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
9 Lắp đặt Xiphon ngăn mùi d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
10 Lắp đặt ống PVC d=21mm dày 1,6mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,226 100m
11 Lắp đặt ống PVC d=27mm dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,354 100m
12 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,165 100m
13 Lắp đặt ống PVC d=42mm dày 2,1mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,212 100m
14 Lắp đặt ống PVC d=60mm dày 2,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,181 100m
15 Lắp đặt ống PVC d=90mm dày 2,9mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,433 100m
16 Lắp đặt ống PVC d=114mm dày 3,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,35 100m
17 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=34mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=42mm R.T Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cái
20 Cút PVC d=21 RNmm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14 cái
21 Cút PVC d=21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
22 Cút PVC d=27x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
23 Cút PVC d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cái
24 Cút PVC d=34x27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
25 Cút PVC d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
26 Cút PVC d=42x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
27 Cút PVC d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
28 Cút PVC d=60x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
29 Cút PVC d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
30 Cút PVC d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9 cái
31 Cút PVC d=114x60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
32 Cút PVC d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
33 Cút PVC d=114x45 độ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
34 Tê PVC d=21RNmm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
35 Tê PVC d=27x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
36 Tê PVC d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
37 Tê PVC d=34x21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
38 Tê PVC d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
39 Tê PVC d=42x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
40 Tê PVC d=60x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
41 Tê PVC d=60mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
42 Tê PVC d=90x34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
43 Tê PVC d=90mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái
44 Chữ Y PVC d=114mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 cái
45 Van thau d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
46 Van thau d=34mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
47 Van thau d=42mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 cái
48 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 đứng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bể
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,0m3 nằm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bể
50 Phao điện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
51 Lắp Tủ điện điều khiển máy bơm (chọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
52 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x4mm2 (cáp nguồn máy bơm) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 30 m
53 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại dây 2x2,5mm2 (cấp phao điện bồn nước) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
54 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 50 m
55 Lắp đặt MCB 32Ampe Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
56 Máy bơm 1HP, H>20m + máy dự phòng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 cái
57 Khung đậy máy bơm 1m x1mx1m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
58 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 m2
60 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,225 m3
61 Bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,225 m3
62 Ván khuôn gỗ tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,006 100m2
63 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,015 tấn
64 Đào đất công trình, chiều rộng móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,214 100m3
65 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,086 100m3
66 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,14 m3
67 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,96 m3
68 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,669 m3
69 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,014 100m2
70 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,024 100m2
71 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,108 tấn
72 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,621 m3
73 Xây tường gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,325 m3
74 Trát tường chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 (mặt trong + mặt ngoài) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,247 m2
75 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,91 m2
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cấu kiện
77 Than củi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,001 100m3
78 Đ 1x2 lọc nước hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,001 100m3
79 Đ 4x6 lọc nước hầm tự hoại Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,001 100m3
80 Lắp đặt ống PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,016 100m
E MẠNG MÁY TÍNH
1 Lắp chìm ống điện tròn D16mm, bảo vệ dây âm tường,loại ống tự chống cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 450 m
2 Lắp đặt dây dẫn tín hiệu 2x2x0,5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 500 m
3 Lắp đặt dây cáp cat 6eUTP Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 550 m
4 Lắp đặt đế âm tường + mặt đơn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 hộp
5 Lắp đặt modul jack RJ11 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cái
6 Lắp đặt modul jack RJ45 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
7 Lắp đặt dây cáp 20x2x0.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15 m
8 Lắp đặt hộp MDF-20 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
9 Lắp đặt hộp MDF-50 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
10 Lắp đặt modem wifi Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
11 Lắp đặt Switch 16 ports 10/100/1000Mbps Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 hộp
12 Lắp đặt tủ RACK 6U Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
13 Lắp đặt tổng đài điện thoại 6 trung kế 32 thuê bao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
14 Phụ kiện trọn bộ (bulong, đầu nối, cáp nhảy..) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1
F PHẦN THANG SẮT
1 Đào móng chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,043 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,028 100m3
3 Bê tông lót móng rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,728 m3
4 Bê tông móng rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1 m3
5 Bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,168 m3
6 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,039 100m2
7 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,026 100m2
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,121 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,005 tấn
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,043 tấn
11 SXLD tay vịn cầu thang tay vịn thép hộp (50x50x1.8), lan can thép hộp 20x20x1.2 và thép hộp 40x40x1.5 (tất cả đã sơn 3 lớp) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 33,177 m2
12 Sản xuất thang sắt (thép đen) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,175 tấn
13 Sản xuất thang sắt (thép tấm mạ kẽm nhám mặt) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,273 tấn
14 Lắp dựng cầu thang thoát hiểm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,448 tấn
15 Sơn sắt thép các loại 3 nước bằng sơn tổng hợp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70,046 1m2
16 SX lắp bu lông đường kính =18mm, L=600 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 36 cái
G HẠNG MỤC: CỔNG HÀNG RÀO
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,655 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,656 1m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,448 100m3
4 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,691 100m
5 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 20x20cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,624 100m
6 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,12 m3
7 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,472 m3
8 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13,022 m3
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,232 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,17 m3
11 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,224 m3
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,46 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,686 100m2
14 Ván khuôn móng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,442 100m2
15 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,468 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,977 100m2
17 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,533 tấn
18 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,608 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,576 tấn
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,193 tấn
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,384 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,267 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,843 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,358 tấn
25 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,008 m3
26 Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,682 m3
27 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,3 m3
28 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,212 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 615,79 m2
30 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 56,32 m2
31 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 61,88 m2
32 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 41,6 m
33 Ốp đá Granite Ruby dày 17mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,64 m2
34 SX cửa đi cổng khung sắt 1 cánh đẩy, khung thép V50x50x4ly, thanh đứng thép hộp 16x16x1,4ly, thép la chẻ đuôi cá 20x3ly bắt vào đan BTCT, toàn bộ thép sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu). Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,34
35 SX mô tơ điện (cổng chính) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
36 SX hàng rào song sắt, khung thép V50x50x4, thanh đứng thép hộp 16x16x1,4 ly, toàn bộ thép đã sơn 3 lớp (1 lớp chống sét + 2 lớp màu). Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 77,4
37 SX hàng rào thép tròn đặc Fi18 cách khoảng 120, vót đầu nhọn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 19,06
38 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 107,8 1m2
39 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 107,8 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 545,82 m2
41 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 118,2 m2
42 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 664,02 m2
43 SXLD bộ chữ inox sơn màu vàng cao 180 font: VNI-Helve-Codense: "ỦY BAN NHÂN DÂN PHƯỜNG VĨNH TƯỜNG" Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
44 SXLD bộ chữ inox sơn màu vàng cao 70 font: VNI-Helve-Codense: "TỈNH HẬU GIANG, THỊ XÃ LONG MỸ" Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
45 SXLD bộ chữ inox sơn màu vàng cao 70 font: VNI-Helve-Codense: "ĐỊA CHỈ:............" Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
H ĐOẠN HÀNG TRỤ LƯỚI B40
1 Bê tông cọc, cột, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,945 m3
2 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,208 100m2
3 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,495 100m
4 SXLD lưới thép B40, có 4 thanh thép tròn đặc D8, xuyên trụ bê tông cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 220,5 m2
I HẠNG MỤC: SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
J SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1 Dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,628 100m2
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 37,476 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,492 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,441 100m3
5 SXLD tấm cao su sọc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 962 m2
6 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,492 m3
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 99,993 m3
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,167 tấn
9 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,006 tấn
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,249 100m2
11 Xây tường gạch không nung 40x80x180, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,243 m3
12 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 124,92 m2
13 Quét vôi 3 nước trắng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 171,765 m2
14 Lắp đặt ống nhựa PVC Ø60 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,025 100m
15 Kẻ ron rộng 5mm đan đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,428 100m
K PHẦN CÂY XANH
1 Đắp đất trồng cây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,095 100m3
2 Trồng cỏ đậu phộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,477 100m2
3 Trồng cây sao đen, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 cây
4 Trồng cây hoàng nam, chiều cao > 3m, hoành gốc 25-30cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6 cây
5 Trồng cây hồng lộc cắt col, chiều cao 1,2-1,5m, đường kính tán 40-60cm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 cây
6 Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn cảnh, hàng rào lấy nước từ nước máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,477 100m2/ tháng
7 Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng,tưới bằng nước máy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 34 1 cây/ 90 ngày
L PHẦN CỘT CỜ
1 Đào móng cột cờ, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,801
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,151 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,074 m3
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,037 100m2
6 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤30cm h≤4m M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,055
7 Xây tường gạch ống 80x80x180 chiều dầy ≤10cm h≤4m M75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,223
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,575 m2
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,942
10 SXLD tấm cao su sọc Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,107 m2
11 Lát đá granite (màu đen) dày 17mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8,402 m2
12 Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,75 m2
13 SXLD cột cờ Inox cao 8m, Inox 304 hoặc tương đương (tính trọn bộ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
M CỐNG NGANG ĐƯỜNG
1 Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >=4,2cm, mật độ 8cây/md Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,64 100m
2 Cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >4,2cm nẹp thành (75% đơn giá nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,58 100m
3 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0286 tấn
4 Rải vải địa kỹ thuật chắn đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,9553 100m2
5 Đào đất đắp đê vây Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5243 100m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5243 100m3
7 Đào đất thi công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3393 100m3
8 Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >=4,2cm đất cấp I, Gối cống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 100m
9 Đào bùn lỏng trong mọi điều kiện Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,57 m3
10 Đắp cát nền móng công trình Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,57 m3
11 Bê tông lót đá 1x2, vữa BT mác 150 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,57 m3
12 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,048 100m2
13 Bê tông móng đá 1x2, vữa BT mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,38 m3
14 Lắp đặt gối cống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 8 1cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 1 đoạn ống
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 mối nối
17 Đắp vữa mối nối Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 mối nối
18 Đóng cừ sao đen L=8m, đường kính ngọn >=4,2cm - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,39 100m
19 Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >=4,2cm, đê gia cố hai bên đường (đóng ngập đất) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 11,872 100m
20 Đóng cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >=4,2cm, đê gia cố hai bên đường (đóng không ngập đất, cừ nẹp thanh) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5,618 100m
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép gia cố thành đê bao khoảng cách 2m, đường kính f8 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,0221 tấn
22 Rải vải địa kỹ thuật chắn đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,696 100m2
23 Đào đất đắp lề, taluy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3743 100m3
24 Đắp đất lề, taluy đường Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,3498 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,1171 100m3
26 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,5243 100m3
27 Nhổ cừ tràm L=5m, đường kính ngọn >4m2cm, chỉ tính nhân công (60% đơn giá nhân công lắp dựng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 18,64 100m
N CẤP ĐIỆN, BÁO CHÁY, CHỐNG SÉT
O CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện kế 2 ngăn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
2 Lắp đặt MCCB 1pha 175A Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
3 Lắp đặt MCB 1pha 150A (loại 2 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
4 Lắp đặt MCB 16A (loại 1 tép) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
5 Lắp đặt cáp CXV 50mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 245 m
6 Lắp đặt cáp CV 2.5mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 20 m
7 Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái ta luy, đất cấp I Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,555 m3
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 6,367 m3
9 lắp đá 4x6 kẹp cát đầm chặt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,75 m3
10 Rải lưới ni lông báo hiệu cáp ngầm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,7 100m
11 Lắp đặt ống HDPE D50/40mm bảo vệ cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 70 m
12 Lắp đặt ống điện tròn D20mm, loại chống cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10 m
13 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,3 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,04 100m2
15 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,512 m3
16 dựng trụ bằng thủ công Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1  bộ
17 Lắp đặt đèn đường led 120W + cần Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
18 Phụ kiện trọn bộ (bulong, kẹp, ốc, vít..) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1
P PHẦN BÁO CHÁY
1 Lắp đặt dây tín hiệu BC 2C Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 360 m
2 Lắp ống PVC D16 ống tự chống cháy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 300 m
3 Lắp trung tâm báo cháy 6 kênh + biến thế + bình điện khô + bàn phím Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
4 Lắp còi báo động Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
5 Lắp đầu báo khói Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 bộ
6 Lắp đèn báo phòng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 21 bộ
7 Lắp công tắc khẩn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 bộ
8 Lắp bình chữa cháy ABC 4KG Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 29 bình
9 Lắp tiêu lệnh PCCC Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 13 cái'
10 Mua sắm bộ dụng cụ phá dỡ (bao gồm: kìm cộng lực, cưa tay, búa, xà beng) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
11 phụ kiện trọn bộ (bao gồm điện trở, băng keo, ốc, vít….) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1
Q PHẦN CHỐNG SÉT
1 Lắp đặt kim thu sét bán kính bảo vệ Rp=41m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
2 Cáp đồng trần thoát sét 50 mm2 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 90 m
3 Cọc tiếp đất D16mm, L=2.4m Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 cọc
4 Trụ đỡ kim chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
5 Đế trụ đỡ kim chống sét Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
6 Tăng đưa + cáp chằng cột Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3 bộ
7 Mối hàn cadweld Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7 bộ
8 Hộp kiểm tra điện trở đất Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2 hộp
9 Ống PVC luồn cáp fi 21mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,8 100m
10 Ống STK fi 21mm, dày 1,9ly, tráng 2 mặt Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,03 cái
11 Sơn đỏ + trắng ( sơn cột chống sét ) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 kg
12 Kẹp cố định cáp Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 80 cái
13 Bộ đếm sét CDR 1 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 bộ
R HẠNG MỤC: CẤP, THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,248 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 22,248 m3
3 Lắp đặt ống nhựa PVC d=27mm dày 1,8mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,927 100m
4 Lắp đặt măng sông nhựa PVC d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4 cái
5 Lắp đặt cút nhựa PVC d=27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12 cái
6 Lắp đặt van thau d=27mm (1 chiều) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
7 Lắp đặt van thau d=27mm (2 chiều) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
8 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, d= 25mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
9 Lắp đai khởi thuỷ, đường kính 114x27mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1 cái
S THOÁT NƯỚC NGOẠI VI
1 Đào đất đặt ống cấp nước đất cấp I (tính trung bình đào) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,207 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,138 100m3
3 Bê lót móng đá 4x6, chiều rộng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 12,998 m3
4 Bê tông đáy tấm đan, mương BTCT đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 7,518 m3
5 Bê tông nắp dal tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 10,215 m3
6 Ván khuôn đáy tấm đan đáy mương nước, hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,229 100m2
7 Ván khuôn gỗ nắp tấm đan muơng nuớc,hố ga Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,299 100m2
8 Cốt thép tấm dal,hố ga đường kính Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,851 tấn
9 Gia công hệ khung thép V40x40x4 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,163 tấn
10 Xây tường gạch thẻ 4x8x18 không nung chiều dầy Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,862 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x18, chiều dày Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,234 m3
12 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 (trát 2 mặt hố ga) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 293,594 m2
13 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 75 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 46,72 m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 193 cấu kiện
15 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,5 đoạn ống
16 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=300mm H30 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 14,25 đoạn ống
17 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 4m, đường kính d=400mm H10 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,25 đoạn ống
18 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 15,75 mối nối
19 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 2,25 mối nối
20 Lắp đặt Gối cống đường kính 300mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 32 cái
21 Lắp đặt Gối cống đường kính 400mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt ống nhựa PVC d=34mm dày 2mm Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,775 100m
T HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Phát hoang, dọn dẹp mặt bằng Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 35,157 100m2
2 Đào đất, đắp đê chắn cát Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,8021 100m3
3 Đóng cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I (phần ngập đất) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 17,2186 100m
4 Đóng cừ tràm L=5m bằng máy đào 0,5m3, Cấp đất I (phần không ngập đất), và cừ nẹp thành Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 9,1414 100m
5 Đóng cừ Sao đen L=8m, đường kính ngọc >=25cm bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I (ngập đất) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 4,1152 100m
6 Đóng cừ Sao đen L=8m, đường kính ngọc >=25cm bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I (không ngập đất) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 1,0048 100m
7 SXLD cốt thép neo gia cố thành đê bao Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 0,049 tấn
8 Trải vải địa kỹ thuật gia cố đê bao (cường độ kéo >=9,5kN/m, loại không dệt) Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 3,0408 100m2
9 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo yêu cầu tại chương V của E-HSMT 39,738 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.4E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 (năm) năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu. Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 6,2 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18,6 tỷ đồng. Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên (mỗi hợp đồng phải có đầy đủ hạng mục thi công bao gồm: San lắp mặt bằng, móng, khung, hoàn thiện, điện, nước, hệ thống sân đường nội bộ, cấp thoát nước ngoại vi, hệ thống báo cháy - chống sét).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->