Gói thầu: Sửa chữa công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348243-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Sửa chữa công trình
Số hiệu KHLCNT 20210308796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 3 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 16:24:00 đến ngày 2021-04-05 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,752,966,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Sửa chữa hư hỏng mặt đường
1 Bù vênh và tôn tăng cường bằng đá dăm nước tb 12,5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 26.893,4678 m2
2 Đá dăm láng nhựa 3 lớp t/c nhựa 4.5kg/m2 dày 3,5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 26.893,4678 m2
3 Vét hữu cơ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.012,0637 m3
4 Đào đất C2 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 246,5947 m3
5 Đắp đất đầm chặt K95 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 2.909,0868 m3
6 Vuốt lề BTXM M200 Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 193,0365 m3
7 Ván khuôn gỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 199,3696 m2
B Gia cố lề đến chân HLM
1 Lớp Nilon chống mất nước Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1.064,9382 m2
2 BTXM M150 dày 5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 53,2469 m3
3 Ván khuôn gỗ Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 47,5 m2
4 CPĐD Loại II dày 5cm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 53,2469 m3
C Gia cố lề
1 Gia cố lề đến mép rãnh dọc bằng BTXM Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 889,4278 m2
2 Gia cố lề đến mép rãnh dọc làm mới bằng ĐDLN 3 lớp Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 917,8893 m2
3 Vuốt nối về đường đầu cầu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 70,7 m2
4 Vuốt nối về đường ngang BTXM, Cấp phối Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 57,03 m2
5 Vuốt nối về đường ngang là đường đất Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 93,22 m2
6 Nâng gờ chắn bánh cống Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 48 m
D Hệ thống thoát nước, hệ thống ATGT
1 Rãnh làm mới thông thường Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 715 m
2 Rãnh làm mới qua nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 31,5 m
3 Rãnh làm mới qua ngõ ngang (rãnh hộp) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 26 m
4 Hố thu nước 2 bên (rãnh hộp) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 3 Vị trí
5 Nắp rãnh chịu lực dày 15cm qua nhà dân Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 90 tấm
6 Đào phá bê tông tạo phẳng (tháo dỡ phần chiếm dụng rãnh) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 18 m3
7 Đào phá bê tông lấp ống cống (tháo dỡ phần chiếm dụng rãnh) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 20,7 m3
8 Cửa xả Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 3 vị trí
9 Sơn vạch vàng dày 2mm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 375,52 m2
10 Nâng cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 287 Cọc
11 Nâng cọc H Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 46 Cọc
12 Nâng cột Km Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 6 Cọc
13 Nâng cao hộ lan mềm Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 950 m
14 Bổ sung mới cọc tiêu Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 18 Cọc
15 Bổ sung mới tiêu PQ dẫn hướng Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 50 cái
16 Bổ sung mới hộ lan tôn sóng (cột tròn bước 2m) Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 144 m
17 Bổ sung tôn chụp cọc H Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 42 Cọc
18 Bổ sung tôn chụp cọc Km Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 5 Cọc
E Đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Hồ sơ được duyệt tại QĐ Số 4860/QĐ-TCĐBVN ngày 30/10/2020 1 Toàn bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3129449E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.6258898E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bằng đá dăm láng nhựa; Thi công rãnh thoát nước dọc. + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.127.076.200 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.254.152.400 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->