Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210341574-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8 |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210336084 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kết dư ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-30 15:02:00 đến ngày 2021-04-09 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,420,675,136 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 6 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 7 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 8 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 9 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 10 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 11 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 12 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 13 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 14 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 15 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 16 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 17 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 18 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 19 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 20 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 21 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 22 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 23 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 24 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 26 | Lát gạch terazo con sâu | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 27 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,25 | m2 |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,1579 | m3 |
| 29 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,7939 | m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0209 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 33 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 34 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 35 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 36 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 37 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 38 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 39 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 40 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 41 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 42 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 44 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 45 | Lát gạch terazo con sâu | Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,09 | m2 |
| 46 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 47 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 48 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 49 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 50 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 51 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 52 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.050,5 | kg |
| 53 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 54 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 31,822 | m3 |
| 57 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2488 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2488 | 100m3 |
| 59 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 60 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 61 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 62 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 63 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 64 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 65 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 66 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 67 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 68 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 69 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 70 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 71 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 72 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 73 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 74 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 75 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 76 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 78 | Lát gạch terazo con sâu | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 79 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 46,75 | m2 |
| 80 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,4318 | m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,3398 | m3 |
| 82 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 83 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0541 | 100m3 |
| 84 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,544 | m3 |
| 85 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1215 | m3 |
| 86 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 87 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 88 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 89 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 90 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 91 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 92 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,488 | m2 |
| 93 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,27 | m2 |
| 94 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 95 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,4 | 100m |
| 96 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | m3 |
| 97 | Lát gạch terazo con sâu | Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,27 | m2 |
| 98 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 99 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 100 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 101 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 102 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 103 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 104 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.050,5 | kg |
| 105 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 106 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 107 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 108 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 109 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 110 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 111 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 112 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 113 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 114 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 115 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 116 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 117 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 118 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 119 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 120 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 121 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 122 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 123 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 124 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 125 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 126 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 127 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 128 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 129 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,64 | m3 |
| 131 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,5 | m2 |
| 132 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,1899 | m3 |
| 133 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4619 | m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 135 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 136 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 137 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 138 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,147 | m3 |
| 139 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0256 | m3 |
| 140 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 141 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 142 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 143 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 144 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,992 | m2 |
| 145 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m2 |
| 146 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 148 | Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 149 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,918 | m3 |
| 150 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 151 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 152 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 153 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 154 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 155 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 156 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 157 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 158 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 159 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 160 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 162 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 163 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 164 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 165 | Bê tông đá bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 166 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 167 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 168 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 169 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 170 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 171 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 172 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 173 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 174 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 175 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 176 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 177 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 178 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 179 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 180 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 181 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 182 | Lát gạch tezzera 400x400 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 183 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,5 | m2 |
| 184 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,1899 | m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4619 | m3 |
| 186 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 187 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 188 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 189 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 190 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,147 | m3 |
| 191 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0256 | m3 |
| 192 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 193 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 194 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 195 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 196 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,992 | m2 |
| 197 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m2 |
| 198 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 199 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 200 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 201 | Lát gạch tezzera 400x400 | Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 15,68 | m2 |
| 202 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 203 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 204 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 205 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 206 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 207 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 208 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.050,5 | kg |
| 209 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 210 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 211 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 212 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 213 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 214 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 215 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 216 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 217 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 218 | Bê tông đá bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 219 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 220 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 221 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 222 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 223 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 224 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 225 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 226 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 227 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 228 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 229 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 230 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 231 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 232 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 233 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 234 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 50 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 235 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,64 | m3 |
| 236 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,5 | m2 |
| 237 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,1899 | m3 |
| 238 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4619 | m3 |
| 239 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 240 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 241 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 242 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 243 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,147 | m3 |
| 244 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0256 | m3 |
| 245 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 246 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 247 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 248 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 249 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,992 | m2 |
| 250 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m2 |
| 251 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 252 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 253 | Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 254 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,78 | m3 |
| 255 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 256 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 257 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 258 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 259 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 260 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 261 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 262 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 263 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 264 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 265 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 266 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 267 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 268 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 269 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 270 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 271 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 272 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 273 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 274 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 275 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 276 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 277 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 278 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 279 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 280 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 281 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 282 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 283 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 284 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 285 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 286 | Lát gạch terazo con sâu | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 287 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,106 | m2 |
| 288 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,1899 | m3 |
| 289 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,4619 | m3 |
| 290 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 291 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0339 | 100m3 |
| 292 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 293 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 294 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,147 | m3 |
| 295 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0256 | m3 |
| 296 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 297 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 298 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 299 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 300 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,992 | m2 |
| 301 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m2 |
| 302 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 303 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 304 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 305 | Lát gạch terazo con sâu | Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,18 | m2 |
| 306 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 307 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 308 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 309 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 310 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 311 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 312 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.050,5 | kg |
| 313 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 314 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 315 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 316 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 317 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 318 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 319 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 320 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 321 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 322 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 323 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 324 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 325 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 326 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 327 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 328 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 329 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 330 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 331 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 332 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 333 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 334 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 335 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 336 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 337 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 338 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 339 | Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 340 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,053 | m2 |
| 341 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,8503 | m3 |
| 342 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,486 | m3 |
| 343 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 344 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0307 | 100m3 |
| 345 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,1036 | m3 |
| 346 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 347 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 348 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 349 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 350 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 351 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 352 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 353 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 354 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 355 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 356 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 357 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,6 | m3 |
| 358 | Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 38,09 | m2 |
| 359 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,52 | 100m |
| 360 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,52 | 100m cọc |
| 361 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 49.017,6 | kg |
| 362 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 573,5059 | kg |
| 363 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,575 | tấn |
| 364 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,575 | tấn |
| 365 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 50.592,6 | kg |
| 366 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 57,4 | m2 |
| 367 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,567 | 100m3 |
| 368 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 33,082 | m3 |
| 369 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 370 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3062 | 100m3 |
| 371 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,6 | 100m |
| 372 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,26 | m3 |
| 373 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m3 |
| 374 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,24 | m3 |
| 375 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 376 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 377 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0344 | 100m2 |
| 378 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,7188 | 100m2 |
| 379 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0648 | 100m2 |
| 380 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0104 | tấn |
| 381 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,3026 | tấn |
| 382 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5906 | tấn |
| 383 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1127 | tấn |
| 384 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 45 | m2 |
| 385 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28,16 | m2 |
| 386 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,25 | m2 |
| 387 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 79,41 | m2 |
| 388 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 389 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,64 | m3 |
| 390 | Lát gạch tezzera 400x400 | Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 76,4 | m2 |
| 391 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,25 | m2 |
| 392 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,1579 | m3 |
| 393 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,7939 | m3 |
| 394 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 395 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0634 | 100m3 |
| 396 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 397 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 398 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 399 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 400 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 401 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 402 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 403 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 404 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 405 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 406 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 407 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 408 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 409 | Lát gạch tezzera 400x400 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 13,09 | m2 |
| 410 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6 | m2 |
| 411 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m |
| 412 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,24 | 100m cọc |
| 413 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 28.771,2 | kg |
| 414 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 336,623 | kg |
| 415 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 416 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0505 | tấn |
| 417 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.050,5 | kg |
| 418 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29.821,7 | kg |
| 419 | Phá dỡ nền bê tông | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m3 |
| 420 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 421 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 422 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 423 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 424 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 425 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 426 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 427 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 428 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 429 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 430 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 431 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 432 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 433 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 434 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 435 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 436 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 437 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 438 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 439 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 440 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 441 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 442 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 443 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9898 | 100m2 |
| 444 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9898 | 100m2 |
| 445 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0106 | m3 |
| 446 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,9311 | m3 |
| 447 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,0943 | m3 |
| 448 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 449 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0485 | 100m3 |
| 450 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1088 | m3 |
| 451 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 452 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,147 | m3 |
| 453 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0256 | m3 |
| 454 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 455 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 456 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 457 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 458 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,992 | m2 |
| 459 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m2 |
| 460 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 461 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 462 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,008 | 100m3 |
| 463 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 464 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1968 | 100m2 |
| 465 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 466 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 467 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 468 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 469 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 470 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 471 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 472 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 473 | Phá dỡ nền hiện trạng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,748 | m3 |
| 474 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 475 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,676 | m3 |
| 476 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5807 | 100m3 |
| 477 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5807 | 100m3 |
| 478 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,88 | 100m |
| 479 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,788 | m3 |
| 480 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,394 | m3 |
| 481 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,148 | m3 |
| 482 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,94 | m3 |
| 483 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,07 | m3 |
| 484 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 485 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1474 | 100m2 |
| 486 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1698 | 100m2 |
| 487 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 488 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,66 | tấn |
| 489 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8862 | tấn |
| 490 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2306 | tấn |
| 491 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74 | m2 |
| 492 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,74 | m2 |
| 493 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,45 | m2 |
| 494 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 131,19 | m2 |
| 495 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 496 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 497 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,648 | m3 |
| 498 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,848 | m3 |
| 499 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 39,371 | m2 |
| 500 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 26,6924 | m3 |
| 501 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,7083 | m3 |
| 502 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1892 | 100m3 |
| 503 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1892 | 100m3 |
| 504 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 11,658 | m3 |
| 505 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2835 | m3 |
| 506 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5145 | m3 |
| 507 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0896 | m3 |
| 508 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 509 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1747 | 100m2 |
| 510 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 511 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1753 | tấn |
| 512 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,472 | m2 |
| 513 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,63 | m2 |
| 514 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7 | cái |
| 515 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,32 | 100m |
| 516 | Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 100 | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,2 | m3 |
| 517 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,18 | m3 |
| 518 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | 100m |
| 519 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | 100m cọc |
| 520 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40.492,8 | kg |
| 521 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 473,7658 | kg |
| 522 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9063 | tấn |
| 523 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9063 | tấn |
| 524 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.906,3 | kg |
| 525 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42.399,1 | kg |
| 526 | Phá dỡ nền bê tông | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m3 |
| 527 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 528 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 529 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 530 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 531 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 532 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 533 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 534 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 535 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 536 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 537 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 538 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 539 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 540 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 541 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 542 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 543 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 544 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 545 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 546 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 547 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 548 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 549 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 550 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,079 | 100m3 |
| 551 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9898 | 100m2 |
| 552 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9898 | 100m2 |
| 553 | Phá dỡ nền | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,3159 | m3 |
| 554 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,1798 | m3 |
| 555 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2018 | m3 |
| 556 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 557 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,063 | 100m3 |
| 558 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,886 | m3 |
| 559 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1215 | m3 |
| 560 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 561 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 562 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 563 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 564 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 565 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 566 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,488 | m2 |
| 567 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,27 | m2 |
| 568 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 569 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 570 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| 571 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2252 | 100m2 |
| 572 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2252 | 100m2 |
| 573 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 574 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 575 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 576 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 577 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 578 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 579 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 580 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 581 | Phá dỡ nền bê tông | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m3 |
| 582 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 583 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 584 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 585 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 586 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 587 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 588 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 589 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 590 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 591 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 592 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 593 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 594 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 595 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 596 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 597 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 598 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 599 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 600 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 601 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 602 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 603 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 604 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 605 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 606 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 607 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,053 | m2 |
| 608 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,1159 | m3 |
| 609 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,8559 | m3 |
| 610 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 611 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0447 | 100m3 |
| 612 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,886 | m3 |
| 613 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 614 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 615 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 616 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 617 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 618 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 619 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 620 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 621 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 622 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 623 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1 | 100m |
| 624 | Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | m3 |
| 625 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,84 | m3 |
| 626 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 627 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 628 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 629 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 630 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 631 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 632 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 633 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 634 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m2 |
| 635 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 636 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 637 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 638 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 639 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 640 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 641 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 642 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 643 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 644 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 645 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 646 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 647 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 648 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 649 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 650 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 651 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 652 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 653 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 654 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 655 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 656 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 657 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 658 | Lát gạch tezzera 400x400 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 98,98 | m2 |
| 659 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 18,159 | m2 |
| 660 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,2218 | m3 |
| 661 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,3008 | m3 |
| 662 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 663 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0874 | 100m3 |
| 664 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 665 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1215 | m3 |
| 666 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2205 | m3 |
| 667 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0384 | m3 |
| 668 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 669 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0749 | 100m2 |
| 670 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0038 | 100m2 |
| 671 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0751 | tấn |
| 672 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,488 | m2 |
| 673 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,27 | m2 |
| 674 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3 | cái |
| 675 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 676 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 677 | Lát gạch tezzera 400x400 | Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 17,52 | m2 |
| 678 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,36 | 100m |
| 679 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 6,36 | 100m cọc |
| 680 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56.476,8 | kg |
| 681 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 660,7786 | kg |
| 682 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0401 | tấn |
| 683 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,0401 | tấn |
| 684 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2.040,1 | kg |
| 685 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 58.516,9 | kg |
| 686 | Phá dỡ nền hiện trạng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,748 | m3 |
| 687 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,06 | 100m3 |
| 688 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 56,676 | m3 |
| 689 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5807 | 100m3 |
| 690 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5807 | 100m3 |
| 691 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 27,88 | 100m |
| 692 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,788 | m3 |
| 693 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,394 | m3 |
| 694 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,148 | m3 |
| 695 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,94 | m3 |
| 696 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,07 | m3 |
| 697 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0529 | 100m2 |
| 698 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1474 | 100m2 |
| 699 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1698 | 100m2 |
| 700 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0183 | tấn |
| 701 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,66 | tấn |
| 702 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8862 | tấn |
| 703 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2306 | tấn |
| 704 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 74 | m2 |
| 705 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40,74 | m2 |
| 706 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,45 | m2 |
| 707 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 131,19 | m2 |
| 708 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 709 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1065 | 100m3 |
| 710 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0648 | 100m2 |
| 711 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0648 | 100m2 |
| 712 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,053 | m2 |
| 713 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,9411 | m3 |
| 714 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,5153 | m3 |
| 715 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 716 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0684 | 100m3 |
| 717 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,0518 | m3 |
| 718 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 719 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 720 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 721 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 722 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 723 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 724 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 725 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 726 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 727 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 728 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,13 | 100m |
| 729 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,013 | 100m3 |
| 730 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1384 | 100m2 |
| 731 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1384 | 100m2 |
| 732 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | 100m |
| 733 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,56 | 100m cọc |
| 734 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 40.492,8 | kg |
| 735 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 473,7658 | kg |
| 736 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9063 | tấn |
| 737 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9063 | tấn |
| 738 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.906,3 | kg |
| 739 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 42.399,1 | kg |
| 740 | Phá dỡ nền bê tông | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m3 |
| 741 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 742 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 743 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 744 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 745 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 746 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 747 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 748 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 749 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 750 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 751 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 752 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 753 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 754 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 755 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 756 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 757 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 758 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 759 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 760 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 761 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 762 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 763 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 764 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 765 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 20,053 | m2 |
| 766 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,5915 | m3 |
| 767 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5371 | m3 |
| 768 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0244 | 100m3 |
| 769 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0244 | 100m3 |
| 770 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,3834 | m3 |
| 771 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 772 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 773 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 774 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 775 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 776 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 777 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 778 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 779 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 780 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 781 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,19 | 100m |
| 782 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,9 | m3 |
| 783 | Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 | Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 29,84 | m2 |
| 784 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 785 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 786 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 787 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 788 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 789 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 790 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 791 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 792 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m2 |
| 793 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 794 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 795 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 796 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 797 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 798 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 799 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 800 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 801 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 802 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 803 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 804 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 805 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 806 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 807 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 808 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 809 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 810 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 811 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 812 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 813 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 814 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 815 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 816 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 817 | Lát gạch tezzera 400x400 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 99 | m2 |
| 818 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,053 | m2 |
| 819 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,7243 | m3 |
| 820 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,1144 | m3 |
| 821 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 822 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0465 | 100m3 |
| 823 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2746 | m3 |
| 824 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 825 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 826 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 827 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 828 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 829 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 830 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 831 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 832 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 833 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 834 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 835 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 836 | Lát gạch tezzera 400x400 | Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 21,84 | m2 |
| 837 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 838 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 839 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 840 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 841 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 842 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 843 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 844 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 845 | Phá dỡ nền bê tông | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m3 |
| 846 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 847 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 848 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 849 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 850 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 851 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 852 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 853 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 854 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 855 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 856 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 857 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 858 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 859 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 860 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 861 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 862 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 863 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 864 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 865 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 866 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 867 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 868 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,099 | 100m3 |
| 869 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9898 | 100m2 |
| 870 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9898 | 100m2 |
| 871 | Phá dỡ nền | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,0106 | m3 |
| 872 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 19,0991 | m3 |
| 873 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,4911 | m3 |
| 874 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1462 | 100m3 |
| 875 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1462 | 100m3 |
| 876 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,8808 | m3 |
| 877 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,081 | m3 |
| 878 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,147 | m3 |
| 879 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0256 | m3 |
| 880 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,012 | 100m2 |
| 881 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0499 | 100m2 |
| 882 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0026 | 100m2 |
| 883 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0501 | tấn |
| 884 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,992 | m2 |
| 885 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,18 | m2 |
| 886 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2 | cái |
| 887 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,28 | 100m |
| 888 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,028 | 100m3 |
| 889 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 890 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2968 | 100m2 |
| 891 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 892 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 893 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 894 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 895 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 896 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 897 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 898 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 899 | Phá dỡ nền bê tông | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m3 |
| 900 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 901 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 902 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 903 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 904 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 905 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 906 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 907 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 908 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 909 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 910 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 911 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 912 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 913 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 914 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 915 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 916 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 917 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 918 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 919 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 920 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 921 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 922 | Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 923 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 924 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 12,053 | m2 |
| 925 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,7243 | m3 |
| 926 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,0757 | m3 |
| 927 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 928 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0585 | 100m3 |
| 929 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,2746 | m3 |
| 930 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 931 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 932 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 933 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 934 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 935 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 936 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 937 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 938 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 939 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 940 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,11 | 100m |
| 941 | Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 942 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,94 | m3 |
| 943 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 944 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 945 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 946 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 947 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 948 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 949 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 950 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
| 951 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 7,998 | m2 |
| 952 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,9425 | 100m3 |
| 953 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 51,501 | m3 |
| 954 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 955 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,5075 | 100m3 |
| 956 | Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 24,38 | 100m |
| 957 | Đắp cát đệm đầu cừ | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,438 | m3 |
| 958 | Bê tông lót đá 1x2, đá 150 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,219 | m3 |
| 959 | Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,488 | m3 |
| 960 | Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 8,53 | m3 |
| 961 | Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 962 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0479 | 100m2 |
| 963 | CCLD Ván khuôn thành bể | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,0354 | 100m2 |
| 964 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,1448 | 100m2 |
| 965 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0202 | tấn |
| 966 | CCLD Cốt thép đáy bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,574 | tấn |
| 967 | CCLD Cốt thép vách bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,8029 | tấn |
| 968 | CCLD Cốt thép nắp bể đường kính | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,2005 | tấn |
| 969 | Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 67 | m2 |
| 970 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36,54 | m2 |
| 971 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 14,0625 | m2 |
| 972 | Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 117,6025 | m2 |
| 973 | LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4 | cái |
| 974 | Ống PVC D168 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 975 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 9,9 | m3 |
| 976 | Lát gạch cerami nhám 400x400, vữa XM mác 75 | Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 99 | m2 |
| 977 | Phá dở nền hiện trạng | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 16,053 | m2 |
| 978 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 10,1579 | m3 |
| 979 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 3,9549 | m3 |
| 980 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0781 | 100m3 |
| 981 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0781 | 100m3 |
| 982 | Đắp cát đệm | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 5,829 | m3 |
| 983 | Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0405 | m3 |
| 984 | Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0735 | m3 |
| 985 | Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0128 | m3 |
| 986 | CCLD Ván khuôn đáy bể | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,006 | 100m2 |
| 987 | CCLD Ván khuôn thành bể | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | 100m2 |
| 988 | CCLD Ván khuôn nắp bể | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,0013 | 100m2 |
| 989 | CCLD Cốt thép bể đường kính | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,025 | tấn |
| 990 | Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 2,496 | m2 |
| 991 | Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,09 | m2 |
| 992 | LD đan nắp thăm bể | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1 | cái |
| 993 | Ống nhựa HDPE D200mm | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 994 | Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 995 | Lát nền gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 | Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 25,84 | m2 |
| 996 | Đóng thép cừ larsen 400X85X8 | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m |
| 997 | Nhổ thép cừ larsen | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 4,08 | 100m cọc |
| 998 | Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 36.230,4 | kg |
| 999 | Khấu hao thép cừ larsen 1,17% | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 423,8957 | kg |
| 1000 | Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 1001 | Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1,5156 | tấn |
| 1002 | Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 1.515,6 | kg |
| 1003 | Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km | Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt | 37.746 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1131012E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.226202E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) có hạng mục xử lý nước thải có giá trị hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện qui mô và tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi