Gói thầu: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210341574-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực Quận 8
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210336084
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kết dư ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-30 15:02:00 đến ngày 2021-04-09 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,420,675,136 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: XÂY LẮP
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
6 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
7 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
8 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
9 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
10 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
11 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
12 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
13 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
14 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
15 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
16 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
17 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
18 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
19 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
20 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
21 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
22 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
23 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
24 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 100m
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
26 Lát gạch terazo con sâu Bể xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,4 m2
27 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,25 m2
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,1579 m3
29 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,7939 m3
30 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0209 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0209 100m3
32 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
33 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
34 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
35 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
36 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
37 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
38 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
39 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
40 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
41 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
42 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
43 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
44 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
45 Lát gạch terazo con sâu Hố ga, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,09 m2
46 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
47 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
48 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
49 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
50 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
51 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
52 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.050,5 kg
53 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non 19-5 phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
54 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
56 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 31,822 m3
57 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2488 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2488 100m3
59 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
60 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
61 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
62 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
63 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
64 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
65 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
66 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
67 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
68 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
69 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
70 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
71 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
72 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
73 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
74 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
75 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
76 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
78 Lát gạch terazo con sâu Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,4 m2
79 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 46,75 m2
80 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,4318 m3
81 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,3398 m3
82 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0541 100m3
83 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0541 100m3
84 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,544 m3
85 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1215 m3
86 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2205 m3
87 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0384 m3
88 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,018 100m2
89 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0749 100m2
90 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0038 100m2
91 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0751 tấn
92 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,488 m2
93 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,27 m2
94 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
95 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,4 100m
96 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 m3
97 Lát gạch terazo con sâu Hố ga, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,27 m2
98 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
99 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
100 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
101 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
102 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
103 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
104 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.050,5 kg
105 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Bình Minh phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
106 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
107 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
108 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
111 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
112 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
113 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
114 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
115 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
116 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
117 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
118 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
119 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
120 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
121 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
122 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
123 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
124 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
125 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
126 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
127 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
128 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
129 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
130 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,64 m3
131 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,5 m2
132 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,1899 m3
133 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,4619 m3
134 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
135 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
136 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
137 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 m3
138 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,147 m3
139 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0256 m3
140 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m2
141 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0499 100m2
142 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0026 100m2
143 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0501 tấn
144 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,992 m2
145 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 m2
146 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
147 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
148 Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
149 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,918 m3
150 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
151 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
152 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
153 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
154 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
155 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
156 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Kim Đồng. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
157 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
158 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
159 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
160 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
161 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
162 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
163 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
164 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
165 Bê tông đá bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
166 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
167 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
168 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
169 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
170 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
171 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
172 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
173 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
174 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
175 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
176 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
177 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
178 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
179 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
180 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 100m
181 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
182 Lát gạch tezzera 400x400 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,4 m2
183 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,5 m2
184 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,1899 m3
185 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,4619 m3
186 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
187 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
188 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
189 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 m3
190 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,147 m3
191 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0256 m3
192 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m2
193 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0499 100m2
194 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0026 100m2
195 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0501 tấn
196 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,992 m2
197 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 m2
198 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
199 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
200 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
201 Lát gạch tezzera 400x400 Hố ga, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 15,68 m2
202 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
203 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
204 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
205 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
206 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
207 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
208 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.050,5 kg
209 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Sơn ca phường 11. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
210 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
211 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
212 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
213 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
214 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
215 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
216 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
217 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
218 Bê tông đá bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
219 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
220 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
221 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
222 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
223 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
224 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
225 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
226 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
227 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
228 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
229 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
230 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
231 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
232 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
233 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 100m
234 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 50 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
235 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,64 m3
236 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,5 m2
237 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,1899 m3
238 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,4619 m3
239 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
240 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
241 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
242 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 m3
243 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,147 m3
244 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0256 m3
245 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m2
246 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0499 100m2
247 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0026 100m2
248 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0501 tấn
249 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,992 m2
250 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 m2
251 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
252 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
253 Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
254 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,78 m3
255 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
256 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
257 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
258 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
259 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
260 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
261 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Tuổi Ngọc phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
262 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
263 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
264 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
265 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
266 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
267 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
268 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
269 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
270 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
271 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
272 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
273 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
274 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
275 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
276 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
277 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
278 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
279 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
280 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
281 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
282 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
283 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
284 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
285 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
286 Lát gạch terazo con sâu Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,4 m2
287 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,106 m2
288 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,1899 m3
289 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,4619 m3
290 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
291 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0339 100m3
292 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
293 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 m3
294 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,147 m3
295 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0256 m3
296 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m2
297 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0499 100m2
298 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0026 100m2
299 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0501 tấn
300 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,992 m2
301 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 m2
302 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
303 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
304 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
305 Lát gạch terazo con sâu Hố ga, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,18 m2
306 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
307 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
308 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
309 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
310 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
311 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
312 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.050,5 kg
313 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vành Khuyên phường 8. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
314 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
315 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
316 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
317 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
318 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
319 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
320 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
321 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
322 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
323 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
324 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
325 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
326 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
327 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
328 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
329 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
330 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
331 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
332 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
333 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
334 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
335 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
336 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
337 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
338 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
339 Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,4 m2
340 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,053 m2
341 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,8503 m3
342 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,486 m3
343 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0307 100m3
344 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0307 100m3
345 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,1036 m3
346 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
347 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
348 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
349 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
350 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
351 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
352 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
353 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
354 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
355 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
356 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,26 100m
357 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,6 m3
358 Lát nền, sàn, gạch 400x400, vữa XM mác 75 Hố ga, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 38,09 m2
359 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,52 100m
360 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,52 100m cọc
361 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 49.017,6 kg
362 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 573,5059 kg
363 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,575 tấn
364 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,575 tấn
365 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Việt Nhi phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 50.592,6 kg
366 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 57,4 m2
367 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,567 100m3
368 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 33,082 m3
369 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
370 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3062 100m3
371 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,6 100m
372 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,26 m3
373 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m3
374 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,24 m3
375 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,09 m3
376 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,788 m3
377 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0344 100m2
378 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,7188 100m2
379 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0648 100m2
380 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0104 tấn
381 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,3026 tấn
382 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5906 tấn
383 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1127 tấn
384 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 45 m2
385 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28,16 m2
386 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,25 m2
387 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 79,41 m2
388 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
389 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,64 m3
390 Lát gạch tezzera 400x400 Bể xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 76,4 m2
391 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,25 m2
392 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,1579 m3
393 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,7939 m3
394 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0634 100m3
395 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0634 100m3
396 Đắp cát đệm Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
397 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
398 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
399 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
400 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
401 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
402 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
403 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
404 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
405 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
406 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
407 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
408 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
409 Lát gạch tezzera 400x400 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 13,09 m2
410 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Hố ga, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6 m2
411 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m
412 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,24 100m cọc
413 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 28.771,2 kg
414 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 336,623 kg
415 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
416 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0505 tấn
417 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.050,5 kg
418 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường mầm non Vườn Hồng phường 2. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29.821,7 kg
419 Phá dỡ nền bê tông Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m3
420 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
421 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
422 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
423 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
424 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
425 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
426 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
427 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
428 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
429 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
430 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
431 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
432 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
433 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
434 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
435 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
436 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
437 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
438 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
439 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
440 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
441 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
442 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,099 100m3
443 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9898 100m2
444 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9898 100m2
445 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0106 m3
446 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,9311 m3
447 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,0943 m3
448 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0485 100m3
449 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0485 100m3
450 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1088 m3
451 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 m3
452 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,147 m3
453 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0256 m3
454 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m2
455 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0499 100m2
456 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0026 100m2
457 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0501 tấn
458 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,992 m2
459 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 m2
460 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
461 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,08 100m
462 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,008 100m3
463 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1968 100m2
464 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Hố ga, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1968 100m2
465 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
466 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
467 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
468 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
469 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
470 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
471 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
472 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học An Phong phường 7. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
473 Phá dỡ nền hiện trạng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,748 m3
474 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,06 100m3
475 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,676 m3
476 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5807 100m3
477 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5807 100m3
478 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,88 100m
479 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,788 m3
480 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,394 m3
481 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,148 m3
482 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,94 m3
483 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,07 m3
484 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0529 100m2
485 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1474 100m2
486 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1698 100m2
487 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0183 tấn
488 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,66 tấn
489 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8862 tấn
490 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2306 tấn
491 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74 m2
492 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40,74 m2
493 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,45 m2
494 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 131,19 m2
495 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
496 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
497 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,648 m3
498 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,848 m3
499 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 39,371 m2
500 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 26,6924 m3
501 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,7083 m3
502 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1892 100m3
503 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1892 100m3
504 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 11,658 m3
505 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2835 m3
506 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5145 m3
507 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0896 m3
508 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,042 100m2
509 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1747 100m2
510 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,009 100m2
511 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1753 tấn
512 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,472 m2
513 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,63 m2
514 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7 cái
515 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,32 100m
516 Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 100 Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,2 m3
517 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,18 m3
518 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,56 100m
519 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,56 100m cọc
520 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40.492,8 kg
521 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 473,7658 kg
522 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9063 tấn
523 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9063 tấn
524 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.906,3 kg
525 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Âu Dương Lân phường 3. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42.399,1 kg
526 Phá dỡ nền bê tông Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m3
527 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
528 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
529 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
530 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
531 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
532 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
533 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
534 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
535 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
536 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
537 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
538 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
539 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
540 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
541 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
542 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
543 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
544 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
545 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
546 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
547 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
548 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
549 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
550 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,079 100m3
551 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9898 100m2
552 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9898 100m2
553 Phá dỡ nền Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,3159 m3
554 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,1798 m3
555 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,2018 m3
556 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,063 100m3
557 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,063 100m3
558 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,886 m3
559 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1215 m3
560 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2205 m3
561 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0384 m3
562 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,018 100m2
563 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0749 100m2
564 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0038 100m2
565 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0751 tấn
566 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,488 m2
567 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,27 m2
568 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
569 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
570 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,01 100m3
571 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2252 100m2
572 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Hố ga, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2252 100m2
573 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
574 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
575 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
576 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
577 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
578 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
579 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
580 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Minh Trực phường 6. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
581 Phá dỡ nền bê tông Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m3
582 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
583 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
584 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
585 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
586 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
587 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
588 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
589 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
590 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
591 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
592 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
593 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
594 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
595 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
596 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
597 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
598 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
599 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
600 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
601 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
602 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
603 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
604 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
605 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
606 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
607 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,053 m2
608 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,1159 m3
609 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,8559 m3
610 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0447 100m3
611 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0447 100m3
612 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,886 m3
613 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
614 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
615 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
616 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
617 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
618 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
619 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
620 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
621 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
622 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
623 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1 100m
624 Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 m3
625 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,84 m3
626 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
627 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
628 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
629 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
630 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
631 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
632 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
633 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Hoàng Minh Đạo phường 5. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
634 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m2
635 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
636 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
637 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
638 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
639 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
640 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
641 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
642 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
643 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
644 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
645 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
646 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
647 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
648 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
649 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
650 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
651 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
652 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
653 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
654 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
655 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
656 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
657 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
658 Lát gạch tezzera 400x400 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 98,98 m2
659 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 18,159 m2
660 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,2218 m3
661 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,3008 m3
662 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0874 100m3
663 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0874 100m3
664 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
665 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1215 m3
666 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2205 m3
667 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0384 m3
668 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,018 100m2
669 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0749 100m2
670 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0038 100m2
671 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0751 tấn
672 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,488 m2
673 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,27 m2
674 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3 cái
675 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
676 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
677 Lát gạch tezzera 400x400 Hố ga, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 17,52 m2
678 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,36 100m
679 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 6,36 100m cọc
680 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56.476,8 kg
681 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 660,7786 kg
682 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,0401 tấn
683 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,0401 tấn
684 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2.040,1 kg
685 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lưu Hữu Phước phường 15. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 58.516,9 kg
686 Phá dỡ nền hiện trạng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,748 m3
687 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,06 100m3
688 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 56,676 m3
689 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5807 100m3
690 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5807 100m3
691 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 27,88 100m
692 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,788 m3
693 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,394 m3
694 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,148 m3
695 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,94 m3
696 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,07 m3
697 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0529 100m2
698 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1474 100m2
699 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1698 100m2
700 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0183 tấn
701 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,66 tấn
702 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8862 tấn
703 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2306 tấn
704 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 74 m2
705 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40,74 m2
706 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,45 m2
707 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 131,19 m2
708 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
709 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1065 100m3
710 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0648 100m2
711 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0648 100m2
712 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,053 m2
713 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,9411 m3
714 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,5153 m3
715 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0684 100m3
716 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0684 100m3
717 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,0518 m3
718 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
719 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
720 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
721 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
722 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
723 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
724 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
725 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
726 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
727 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
728 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,13 100m
729 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,013 100m3
730 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1384 100m2
731 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1384 100m2
732 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,56 100m
733 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,56 100m cọc
734 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 40.492,8 kg
735 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 473,7658 kg
736 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9063 tấn
737 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9063 tấn
738 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.906,3 kg
739 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Công Trứ phường 16. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 42.399,1 kg
740 Phá dỡ nền bê tông Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m3
741 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
742 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
743 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
744 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
745 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
746 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
747 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
748 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
749 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
750 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
751 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
752 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
753 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
754 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
755 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
756 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
757 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
758 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
759 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
760 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
761 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
762 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
763 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
764 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
765 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 20,053 m2
766 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,5915 m3
767 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5371 m3
768 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0244 100m3
769 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0244 100m3
770 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,3834 m3
771 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
772 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
773 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
774 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
775 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
776 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
777 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
778 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
779 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
780 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
781 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,19 100m
782 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,9 m3
783 Lát nền gạch ceramic 400x400, vữa XM mác 75 Hố ga, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 29,84 m2
784 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
785 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
786 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
787 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
788 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
789 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
790 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
791 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Phan Đăng Lưu. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
792 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m2
793 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
794 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
795 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
796 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
797 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
798 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
799 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
800 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
801 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
802 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
803 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
804 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
805 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
806 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
807 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
808 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
809 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
810 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
811 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
812 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
813 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
814 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
815 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,04 100m
816 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
817 Lát gạch tezzera 400x400 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 99 m2
818 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,053 m2
819 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,7243 m3
820 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,1144 m3
821 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0465 100m3
822 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0465 100m3
823 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,2746 m3
824 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
825 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
826 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
827 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
828 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
829 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
830 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
831 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
832 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
833 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
834 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,11 100m
835 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1 m3
836 Lát gạch tezzera 400x400 Hố ga, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 21,84 m2
837 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
838 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
839 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
840 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
841 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
842 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
843 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
844 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Trần Nguyên Hãn phường 13. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
845 Phá dỡ nền bê tông Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m3
846 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
847 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
848 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
849 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
850 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
851 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
852 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
853 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
854 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
855 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
856 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
857 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
858 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
859 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
860 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
861 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
862 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
863 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
864 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
865 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
866 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
867 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
868 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,099 100m3
869 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9898 100m2
870 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9898 100m2
871 Phá dỡ nền Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,0106 m3
872 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 19,0991 m3
873 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,4911 m3
874 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1462 100m3
875 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1462 100m3
876 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,8808 m3
877 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,081 m3
878 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,147 m3
879 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0256 m3
880 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,012 100m2
881 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0499 100m2
882 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0026 100m2
883 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0501 tấn
884 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,992 m2
885 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,18 m2
886 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2 cái
887 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,28 100m
888 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 100 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,028 100m3
889 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2968 100m2
890 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C Hố ga, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2968 100m2
891 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
892 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
893 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
894 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
895 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
896 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
897 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
898 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Lý Thánh Tông phường 9. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
899 Phá dỡ nền bê tông Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m3
900 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
901 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
902 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
903 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
904 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
905 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
906 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
907 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
908 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
909 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
910 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
911 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
912 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
913 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
914 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
915 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
916 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
917 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
918 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
919 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
920 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
921 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
922 Bê tông lót nền đá 1x2, M150 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
923 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
924 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 12,053 m2
925 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,7243 m3
926 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,0757 m3
927 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0585 100m3
928 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0585 100m3
929 Đắp cát đệm Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,2746 m3
930 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
931 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
932 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
933 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
934 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
935 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
936 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
937 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
938 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
939 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
940 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,11 100m
941 Bê tông nền lót đá 1x2, M150 dày 50 Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,1 m3
942 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,94 m3
943 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
944 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
945 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
946 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
947 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
948 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
949 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
950 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường tiểu học Nguyễn Trung Ngạn. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
951 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 7,998 m2
952 Đào móng công trình, chiều rộng móng Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,9425 100m3
953 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 51,501 m3
954 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
955 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo, đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,5075 100m3
956 Đóng cọc tràm D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 24,38 100m
957 Đắp cát đệm đầu cừ Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,438 m3
958 Bê tông lót đá 1x2, đá 150 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,219 m3
959 Bê tông đáy bề đá 1x2, M250 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,488 m3
960 Bê tông thành bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 8,53 m3
961 Bê tông nắp bể, đá 1x2 M250 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,78 m3
962 CCLD Ván khuôn đáy bể Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0479 100m2
963 CCLD Ván khuôn thành bể Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,0354 100m2
964 CCLD Ván khuôn nắp bể Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,1448 100m2
965 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0202 tấn
966 CCLD Cốt thép đáy bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,574 tấn
967 CCLD Cốt thép vách bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,8029 tấn
968 CCLD Cốt thép nắp bể đường kính Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,2005 tấn
969 Trát thành trong bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 67 m2
970 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36,54 m2
971 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 14,0625 m2
972 Quét chống thấm bể theo qui trình của nhà sản xuất Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 117,6025 m2
973 LD đan nắp thăm bể D500 bằng gang Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4 cái
974 Ống PVC D168 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,06 100m
975 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 100 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 9,9 m3
976 Lát gạch cerami nhám 400x400, vữa XM mác 75 Bể xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 99 m2
977 Phá dở nền hiện trạng Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 16,053 m2
978 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 10,1579 m3
979 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 3,9549 m3
980 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0781 100m3
981 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 7km tiếp theo trong phạm vi Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0781 100m3
982 Đắp cát đệm Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 5,829 m3
983 Bê tông lót hố ga đá 1x2, M150 Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0405 m3
984 Bê tông đáy bể, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0735 m3
985 Bê tông đúc sẵn tấm đan lỗ thăm, đá 1x2 M200 Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0128 m3
986 CCLD Ván khuôn đáy bể Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,006 100m2
987 CCLD Ván khuôn thành bể Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 100m2
988 CCLD Ván khuôn nắp bể Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,0013 100m2
989 CCLD Cốt thép bể đường kính Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,025 tấn
990 Trát thành ngoài bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 2,496 m2
991 Láng đáy bể dày 2cm VXM M75 Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,09 m2
992 LD đan nắp thăm bể Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1 cái
993 Ống nhựa HDPE D200mm Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 0,15 100m
994 Bê tông nền đá 1x2, M200 hoàn trả mặt bằng Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5 m3
995 Lát nền gạch ceramic 400x400 vữa XM mác 75 Hố ga, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 25,84 m2
996 Đóng thép cừ larsen 400X85X8 Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m
997 Nhổ thép cừ larsen Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 4,08 100m cọc
998 Thuê hệ thép cừ larsen SP-IV (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 36.230,4 kg
999 Khấu hao thép cừ larsen 1,17% Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 423,8957 kg
1000 Lắp dựng kết cấu thép giằng đầu cừ I300x200x6x8 :39kg/m Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
1001 Tháo dỡ cầu thép tạm các loại bằng cẩu, cắt thép bằng máy hàn, tháo sàn cầu Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1,5156 tấn
1002 Thuê thép hình giằng chống (thời gian thuê 1 tháng) Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 1.515,6 kg
1003 Vận chuyển thép các loại bằng ô tô vận tải thùng 12T, vận chuyển lượt đi và về 20km Biện pháp thi công xử lý nước thải, Trường Tiểu học Tùy Lý Vương. Mô tả kỹ thuật theo chương V và HSTK được duyệt 37.746 kg
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1131012E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.226202E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật (thoát nước) có hạng mục xử lý nước thải có giá trị hợp đồng ≥ 5.200.000.000 đồng. Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh: 1/ Hợp đồng thi công xây dựng; 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư. Trường hợp hợp đồng nhà thầu thi công hoàn thành phần lớn (hoàn thành tối thiểu 80% khối lượng công việc) nhà thầu kèm xác nhận hoàn thành hạng mục tương ứng của Chủ đầu tư kèm theo bảng xác nhận thanh toán giá trị hoàn thành. Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh. 3/ Bản chụp tài liệu thể hiện qui mô và tính chất công trình
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 5.200.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->