Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210343890-01
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản lý đường bộ II
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210305798
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 06:53:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,950,965,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường
1 Đắp nền bằng vật liệu cào bóc tận dụng Chương 5 126,1512 m3
2 Vét hữu cơ Chương 5 100,48 m3
3 Đào khuôn lề Chương 5 926,7613 m3
4 Ván khuôn gỗ nâng thành rãnh Chương 5 269,9959 m2
5 Nâng thành rãnh BTXM M200 Chương 5 107,9984 m3
B Sửa chữa mặt đường BTN bị rạn nứt, mai rùa (CK1)
1 Cào bóc mặt đường BTN cũ dày TB 7cm Chương 5 5.507,5 m2
2 Tưới nhũ tương thấm bám CSS-1, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Chương 5 5.507,5 m2
3 Hoàn trả bằng hỗn hợp đá dăm đen 19 dày 7cm Chương 5 5.507,5 m2
C Thảm tăng cường mặt đường cũ
1 Cào bóc vuốt về mặt đường cũ, đường đầu cầu dày trung bình 3,0cm Chương 5 1.230,0454 m2
2 Tưới nhũ tương dính bám CRS-1, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 trên mặt đường cũ Chương 5 25.324,0101 m2
3 Thảm tăng cường mặt đường vuốt về cầu, đường cũ dày trung bình 3,5cm Chương 5 1.230,0454 m2
4 Thảm tăng cường + bù vênh mặt đường bằng BTNC19 dày 7,27cm Chương 5 24.093,9647 m2
D Vuốt nối đường ngang
1 Đối với đường ngang BTXM, BTN, ĐDLN Chương 5 94,5 m2
2 Đối với đường ngang cấp phối, đất Chương 5 70,5 m2
E Gia cố lề
1 Gia cố lề phạm vi rãnh gia cố Chương 5 1.280,73 m2
2 Gia cố lề phạm vi hộ lan mềm Chương 5 1.280 m2
3 Gia cố lề phạm vi Cọc tiêu, cọc H Chương 5 1.884,9 m2
F Khe co giãn
1 Cắt khe co, khe dãn Chương 5 592,31 m
2 ma tít nhựa đường khe co, khe giãn Chương 5 329,12 kg
3 Gỗ đệm dày 2cm khe giãn Chương 5 0,48 m3
G Sửa chữa rãnh dọc
1 Đá hộc xây vữa xi măng M100 Chương 5 14,72 m3
2 Tấm bản qua ngõ nhà dân Chương 5 3 tấm
H Hệ thống ATGT
1 Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm Chương 5 1.565,245 m2
2 Vạch sơn dẻo nhiệt phản quang dày 4mm Chương 5 3,5 m2
3 Bổ sung đinh phản quang Chương 5 212 Cái
4 Bổ sung mới cọc tiêu Chương 5 227 Cọc
5 Dán mắt phản quang cọc tiêu Chương 5 150 Cọc
6 Bổ sung mới cọc H Chương 5 14 Cọc
7 Bổ sung tấm phản quang gắn 2 bên cọc H Chương 5 4 Cái
8 Bổ sung tấm phản quang gắn trên cột hộ lan Chương 5 8 Cái
I Rãnh xã
1 Đào đất cấp 3 Chương 5 33,5 m3
2 Đắp đất Chương 5 10,05 m3
3 BTXM M200 Chương 5 10,192 m3
4 Ván khuôn Chương 5 63,9 m2
5 Đệm CPĐD loại II 10cm Chương 5 1,675 m3
J Gia cố mái cống
1 Đào đất cấp 3 Chương 5 21,324 m3
2 Đá xây vữa XM M100 dày 25cm Chương 5 15,314 m3
3 Đệm CPĐD loại II 10cm Chương 5 5,3 m3
K Sửa chữa biển báo
1 Sơn lại cột biển tam giác Chương 5 1,32 m2
2 Dán lại màng phản quang biển Chương 5 1 bộ
3 Sơn lại cột biển chữ nhật Chương 5 1,98 m2
4 Bổ sung mắt phản quang hộ lan mềm Chương 5 408 Mắt
L Khối lượng đảm bảo giao thông
1 Đảm bảo giao thông Chương 5 1 BT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3426447E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.685E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu là 02 hợp đồng tương tự mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu). Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình giao thông đường bộ - Tương tự về quy mô công việc: + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. + Hạng mục thi công: Thi công mặt đường bê tông nhựa . + Điều kiện hiện trường: Thi công trên Quốc lộ đang khai thác. (Hợp đồng tương tự nêu trên phải được chủ đầu tư của dự án đó xác nhận bằng văn bản là đã hoàn thành đảm bảo chất lượng, tiến độ và có tinh thần trách nhiệm trong quá trình thực hiện hợp đồng. Hoặc nộp bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.265.675.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.531.350.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->