Gói thầu: Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình.

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210420869-01
Thời điểm đóng mở thầu 19/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Phú Xuân
Tên gói thầu Gói thầu sô 02: Thi công xây dựng công trình.
Số hiệu KHLCNT 20210420746
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và các nguồn huy động hợp pháp khác.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-08 17:39:00 đến ngày 2021-04-19 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,069,640,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 91,000,000 VNĐ ((Chín mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.10446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820892E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.748.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kỹ sư Vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≤ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0.2 kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≤ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≤ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≤ 12T
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A BÓ VỈA, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt96,12m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt116,45m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt2,7727100m2
4Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt211,46m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt1.109,06m2
6Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt52,87m3
7Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo TC phê duyệt6,6544100m2
8Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt7,8723100m3
9Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt2,4823100m3
10Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt55,45m3
11Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt5,9058tấn
12Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt2,9575100m2
13Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt9241cấu kiện
14Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt4,71m3
15Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt20,16m3
16Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt0,226tấn
17Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo TC phê duyệt1,4124100m2
18Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,4751100m3
19Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,1498100m3
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt15,25m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,7781100m2
22Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,1338tấn
23Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt1,4133tấn
24Gia công các kết cấu thép vỏ bao cheTheo TC phê duyệt0,6514tấn
25Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt1591cấu kiện
26Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt1,39m3
27Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,42m3
28Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo TC phê duyệt0,4379100m2
29Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,1527100m3
30Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,0513100m3
31Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt1,35m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,0587100m2
33Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,094tấn
34Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo TC phê duyệt0,1188tấn
35Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt111cấu kiện
36Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Theo TC phê duyệt9,95m3
37Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt11,51m3
38Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo TC phê duyệt0,3197100m2
39Xây tường thẳng gạch bê tông rỗng (22x10,5x11)cm, tường dày Theo TC phê duyệt30,47m3
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt124,64m2
41Bê tông tường - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt6,29m3
42Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo TC phê duyệt1,3263tấn
43Ván khuôn tường thẳng - chiều dày ≤45Theo TC phê duyệt0,7955100m2
44Đào móng, rộng ≤6m-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,8806100m3
45Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt0,2923100m3
46Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt6,29m3
47Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpTheo TC phê duyệt0,3182100m2
48Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt1,1958tấn
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt741cấu kiện
50Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2Theo TC phê duyệt1,75m3
51Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo TC phê duyệt0,0053tấn
52Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo TC phê duyệt0,181tấn
53Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵnTheo TC phê duyệt43,93m3
54Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Theo TC phê duyệt259,61m2
55Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Theo TC phê duyệt25,96m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuônTheo TC phê duyệt5,392100m2
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgTheo TC phê duyệt1.3001cấu kiện
B ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt193,8971100m3
2Mua đất đắp cự ly 12kmTheo TC phê duyệt2.191,037210m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt2.191,037210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤10kmTheo TC phê duyệt2.191,037210m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ -cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt2.191,037210m3/1km
6Đào nền đường-đất cấp IIITheo TC phê duyệt0,3111100m3
7Đào bùnTheo TC phê duyệt39,9765100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt399,76510m3/1km
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo TC phê duyệt7,5125100m3
10Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Theo TC phê duyệt1,5025100m3
11Nilon lótTheo TC phê duyệt5.008,34m2
12Bê tông, mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 1x2Theo TC phê duyệt1.001,668m3
13Ván khuôn mặt đường bê tôngTheo TC phê duyệt2,4324100m2
14Ống cống D400 phục vụ thi côngTheo TC phê duyệt50m
C SAN NỀN CHÂN RÃNH
1Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95Theo TC phê duyệt12,04100m3
2Mua đất đắp cự ly 12kmTheo TC phê duyệt136,05210m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt136,05210m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển 9kmTheo TC phê duyệt136,05210m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤60kmTheo TC phê duyệt136,05210m3/1km
6Đào nền đường-đất cấp ITheo TC phê duyệt3,784100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ-cự ly vận chuyển ≤1kmTheo TC phê duyệt37,8410m3/1km
D PHẦN ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ
E Phần xây lắp đường dây hạ thế
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x95Theo TC phê duyệt878m
2Cột bê tông LT -8.5BTheo TC phê duyệt43cột
3Tiếp địa hạ thế cột LT RC-2Theo TC phê duyệt4bộ
4Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt13bộ
5Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đôi CDVX-2TTheo TC phê duyệt14bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM120Theo TC phê duyệt8cái
7Ghíp nhôm 2 bu lôngTheo TC phê duyệt48cái
8Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x95Theo TC phê duyệt57cái
9Lắp đặt dây xuống hộp 2 công tơ Cu/PCV/PVC-2X6mm2Theo TC phê duyệt33m
10Lắp đặt dây xuống hộp 4 công tơ Cu/PCV/PVC-2X10mm2Theo TC phê duyệt149m
11Lắp hộp 2 công tơ 1 phaTheo TC phê duyệt6h
12Lắp hộp 4 công tơ 1 phaTheo TC phê duyệt27h
13Ghíp đấu công tơTheo TC phê duyệt66cái
F Phần xây dựng đường dây hạ thế
1Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2Theo TC phê duyệt13móng
2Móng cột bê tông ly tâm đơn MT-2CTheo TC phê duyệt15móng
3Đào lấp rãnh tiếp địa hạ thế cột LTTheo TC phê duyệt4bộ
G Phần lắp đặt đường dây chiếu sáng
1Lắp đặt cáp vặn xoắn Al/XLPE 4x35mm2Theo TC phê duyệt563m
2Kéo rải cáp Cu/PVC - 2x2,5mm2 lên đènTheo TC phê duyệt45m
3Cổ dề treo cáp vặn xoắn cột tròn đơn CDVX-1TTheo TC phê duyệt18bộ
4Cổ dề treo tủ chiếu sángTheo TC phê duyệt1bộ
5Ghíp nhôm 2 bu lôngTheo TC phê duyệt36cái
6Kẹp hãm cáp vặn xoắn 4x35Theo TC phê duyệt36cái
7Chóa đèn MASTER SON S150W+ bóng đèn 150WTheo TC phê duyệt18Bộ
8Lắp đặt Tủ điện điều khiển chiếu sángTheo TC phê duyệt1tủ
9Cần đèn chữ L + Tay bắt cần đènTheo TC phê duyệt18Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2019(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.10446E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.820892E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng thi công công trình Hạ tầng kỹ thuật Cấp IV trở lên (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.248.748.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Trình độ là Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật; Đô thị.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp: 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật, Giao thông.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự.33
3 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Hạ tầng kỹ thuật- Có chứng chỉ giám sát công trình Hạ tầng kỹ thuật còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
4 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Điện- Có chứng chỉ giám sát công trình Điện còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
5 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Cấp thoát nước- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
6 Cán bộ giám sát chất lượng: 1 - Kỹ sư Vật liệu xây dựng- Có chứng chỉ giám sát còn hiệu lực- Đã trực tiếp thi công hoặc giám sát chất lượng 01 công trình có tính chất tương tự.53
7 Cán bộ phụ trách thanh toán: 1 - Là kỹ sư kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá còn hiệu lực53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy lu ≤ 16T1
2 Máy bơm nước ≥ 0.2 kw1
3 Máy đầm bàn ≥ 1 KW1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW1
5 Máy đào ≤ 0,8m31
6 Máy hàn điện ≥ 5kW1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít1
8 Máy ủi ≤ 110CV1
9 Ô tô tự đổ ≤ 12T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->