Gói thầu: Mua sắm nguyên, vật liệu thuộc đề tài:Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất probiotic - đa enzyme và ứng dụng bổ sung trong thức ăn chăn nuôi trồng thủy sản, xử lý môi trường nuôi nhằm tăng hiệu quả kinh tế và đảm bảo tính bền vững tại tỉnh Nam Định
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349739-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG, ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Mua sắm nguyên, vật liệu thuộc đề tài:Nghiên cứu hoàn thiện quy trình sản xuất probiotic - đa enzyme và ứng dụng bổ sung trong thức ăn chăn nuôi trồng thủy sản, xử lý môi trường nuôi nhằm tăng hiệu quả kinh tế và đảm bảo tính bền vững tại tỉnh Nam Định |
| Số hiệu KHLCNT | 20210349602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:46:00 đến ngày 2021-03-31 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 188,345,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Tryptone | 4 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 2 | Biotin | 2 | Lọ 50g | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 3 | Thuốc thử folin | 1 | chai 500ml | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 4 | Congro đỏ | 1 | 25g/lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 5 | TSA medium | 5 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 6 | Cồn | 10 | Lít | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ cồn ≥ 90 độ | ||
| 7 | Acid acetic thí nghiệm | 3 | Lọ 500ml | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 8 | Focmalin | 2 | Lít | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 9 | KOH | 2 | Lít | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 10 | Cao men (nước ngoài sx) | 3 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Đủ tiêu chuẩn cho phép; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 11 | Cao thịt nước ngoài sản xuất | 3 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Đủ tiêu chuẩn cho phép; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 12 | Môi trường đậu tương (thủy phân) | 3 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Đủ tiêu chuẩn cho phép; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 13 | Chuẩn pH 4.0 | 1 | Chai | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 14 | Chuẩn pH 7.0 | 1 | Chai | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 15 | Peptone loại 500g | 5 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 16 | Glucose ngoại | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 17 | 3,5-Dinitrosalicylic acid (DNS) | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 18 | Skim milk | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 19 | Agarose | 2 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 20 | Yeast extract nitrogenbase 500g | 5 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 21 | Pancreatic peptone 250g/Lọ | 5 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 22 | Tween 20 | 1 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 23 | Glyxerol | 1 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 24 | Tween 80 | 1 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 25 | Sacharose | 20 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 26 | Lactose | 2 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 27 | Fructose | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 28 | Tinh bột tan | 10 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Đủ tiêu chuẩn cho phép; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 29 | Glucose | 10 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Đủ tiêu chuẩn cho phép; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 30 | Casein | 2 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 31 | KH2PO4 | 2 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 32 | K2HPO4 | 2 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 33 | (NH4)2SO4 | 2 | lọ 500g | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 34 | MgSO4.7H2O | 1,5 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 35 | Ca3(PO4)2 | 1,5 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 36 | K2SO4 | 1,5 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 37 | FeSO4.7H2O | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 38 | MnSO4.2H2O | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 39 | KNO3 | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 40 | NaNO3 | 1 | lọ 500g | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 41 | NaCl | 1,5 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 42 | KCl | 1 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 43 | FeCl3.6H2O | 1 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 44 | NH4Cl | 1,5 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 45 | NH4NO3 | 1 | lọ 500g | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 46 | NaOH | 1 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 47 | H2SO4 | 1 | lít | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 48 | Chất phá bọt | 1 | lít | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 49 | Thạch bột | 2 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 50 | Rỉ đường | 50 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 51 | Tinh bột sắn | 500 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 52 | Bột đậu tương | 20 | Kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 53 | Glucose CN | 15 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 54 | Cao nấm men | 7 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 55 | Peptone | 7 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 56 | Cao thịt | 6 | kg | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 57 | Acrylamide(250g/ lọ) | 2 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 58 | dNTPs 5mM solutions 4x1uM4x0,2ml | 2 | Lọ | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 59 | Protease K đóng gói 5x1ml | 2 | Ống | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 60 | Taq DNA Polymerase 500U | 2 | Hộp | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 61 | 2XPCRMaster Mix 100 reactions | 2 | Ống | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 62 | DNA Agarose loại 100g | 2 | Ống | Hóa chất thông dụng, dùng phân tích phòng thí nghiệm, Độ tinh khiết ≥ 99,0%; tạp chất ≤ 1,0%; | ||
| 63 | Chế phẩm sinh học xử lý nước (đối chứng) | 3 | Kg | dùng để xử lý nước đối chứng trên tôm | ||
| 64 | Chế phẩm sinh học bổ sung vào TA (đối chứng) | 3 | Kg | chế phẩm sinh học bổ sung vào thức ăn (đối chứng) trên tôm | ||
| 65 | Chế phẩm sinh học xử lý nước (đối chứng) | 6 | Kg | chế phẩm sinh học xử lý nước (đối chứng) trên Ngao | ||
| 66 | Chế phẩm sinh học bổ sung vào TA (đối chứng) | 6 | Kg | Chế phẩm sinh học bổ sung vào TA (đối chứng) trên Ngao | ||
| 67 | Ống eppendoft 1,5ml | 1 | Túi | Dùng dụng cụ phân tích mẫu | ||
| 68 | Ống Falcon 50ml | 1 | Túi | Dùng dụng cụ phân tích mẫu | ||
| 69 | Đầu côn | 1 | Túi | Chất liệu: nhựa y tế, nhựa PP | ||
| 70 | Ống đong 1000ml | 1 | Chiếc | Chất liệu: thủy tinh; chịu được hóa chất; thể tích: 1 lít. | ||
| 71 | Cốc đong 1000ml | 1 | chiếc | vật liệu: Thủy tinh. | ||
| 72 | Giấy parafin | 1 | Cuộn | Dùng phân tích mẫu | ||
| 73 | Giấy đo pH | 1 | Hộp | Đo được độ pH | ||
| 74 | Bông không thấm nước | 2 | Kg | Bông sạch, không thấm nước | ||
| 75 | Hộp nhựa đựng mẫu | 20 | Hộp | Nhựa PE, chịu được hóa chất | ||
| 76 | Túi nilon đựng mẫu các loại | 3 | Kg | dùng đựng mẫu các loại 0,5kg, 1 kg, 2kg | ||
| 77 | Túi thiếc 1kg | 10 | Kg | Dùng đựng mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi