Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210352486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210330362 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường Mỹ Đình 1 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 14:49:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,261,823,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 9,2046 | 100m2 | |
| 2 | Bê tông nhựa loại C | 122,81 | tấn | |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | 9,2046 | 100m2 | |
| B | HẠNG MỤC CẢI TẠO, XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC MỚI | |||
| 1 | Cắt khe mặt đường bê tông | 28,824 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | 5,7648 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh, | 6,3413 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 6,3413 | m3 | |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh | 0,4828 | tấn | |
| 6 | Ván khuôn giằng rãnh | 13,4713 | 100m2 | |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 10,8602 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính | 1,3282 | tấn | |
| 9 | Ván khuôn nắp đan. | 0,5054 | 100m2 | |
| 10 | Lắp đặt các tấm đan | 144 | cái | |
| 11 | Tháo dỡ các loại tấm đan | 144 | cấu kiện | |
| 12 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 14,8048 | m3 | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 5,7648 | m3 | |
| 14 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 5,7648 | m3 | |
| 15 | Cắt khe mặt đường bê tông | 22,756 | 10m | |
| 16 | Phá dỡ kết cấu be tông mặt đường | 14,5638 | m3 | |
| 17 | Đào đất móng rãnh, đất cấp III | 98,7808 | m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 | 16,7257 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn móng rãnh | 0,3413 | 100m2 | |
| 20 | Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 21,4401 | m3 | |
| 21 | Đổ bê tông thủ công, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 5,0063 | m3 | |
| 22 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh | 0,357 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn giằng rãnh. | 0,4551 | 100m2 | |
| 24 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 8,8748 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính | 1,0832 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn nắp đan. | 0,4153 | 100m2 | |
| 27 | Lắp đặt các loại tấm đan | 114 | Cái | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 4,5512 | m3 | |
| 29 | Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,723 | m2 | |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, | 49,984 | m3 | |
| 31 | Cắt khe mặt đường bê tông | 14,77 | 10m | |
| 32 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | 2,954 | m3 | |
| 33 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh, | 3,2494 | m3 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 | 3,2494 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh | 0,2474 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn giằng rãnh | 0,2954 | 100m2 | |
| 37 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 6,4988 | m3 | |
| 38 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | 0,7437 | tấn | |
| 39 | Ván khuôn nắp đan. | 0,2777 | 100m2 | |
| 40 | Lắp đặt các tấm đan | 74 | Cái | |
| 41 | Tháo dỡ các loại tấm đan | 74 | cấu kiện | |
| 42 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | 11,816 | m3 | |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 2,954 | m3 | |
| 44 | Đắp cát công trình bằng thủ công, | 2,954 | m3 | |
| 45 | Cắt khe mặt đường bê tông | 2,208 | 10m | |
| 46 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường | 2,484 | m3 | |
| 47 | Đào đất móng ga, đất cấp III | 14,172 | m3 | |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 150 | 1,4774 | m3 | |
| 49 | Ván khuôn móng ga | 0,0464 | 100m2 | |
| 50 | Xây tường ga thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 3,078 | m3 | |
| 51 | Đổ bê tông thủ công, giằng ga, đá 1x2, mác 250 | 0,5124 | m3 | |
| 52 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ga | 0,0507 | tấn | |
| 53 | Ván khuôn giằng ga. | 0,043 | 100m2 | |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | 0,54 | m3 | |
| 55 | Ván khuôn nắp đan. | 0,0516 | 100m2 | |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,1304 | tấn | |
| 57 | Lắp đặt các loại tấm đan | 6 | Cái | |
| 58 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,992 | m2 | |
| 59 | Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN (bao gồm nắp và khung, có ngăn mùi) | 6 | Cái | |
| 60 | Lắp dựng tấm COMPOSITE | 6 | Cái | |
| 61 | Đắp cát công trình bằng thủ công, | 6,438 | m3 | |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 1,098 | m3 | |
| 63 | Cắt khe mặt đường bê tông | 5,664 | 10m | |
| 64 | Phá dỡ kết cấu be tông mặt đường | 6,21 | m3 | |
| 65 | Đào đất móng ga, đất cấp III | 35,43 | m3 | |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 150 | 3,6936 | m3 | |
| 67 | Ván khuôn móng ga | 0,1161 | 100m2 | |
| 68 | Đổ bê tông thủ công, giằng ga, đá 1x2, mác 250 | 1,281 | m3 | |
| 69 | Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ga, đường kính | 0,1268 | tấn | |
| 70 | Ván khuôn giằng ga. | 0,1074 | 100m2 | |
| 71 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | 1,35 | m3 | |
| 72 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính | 0,3261 | tấn | |
| 73 | Ván khuôn nắp đan. | 0,126 | 100m2 | |
| 74 | Lắp đặt các tấm đan | 15 | cỏi | |
| 75 | Xây tường ga thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 | 7,695 | m3 | |
| 76 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 34,98 | m2 | |
| 77 | Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN (bao gồm nắp và khung, có ngăn mùi) | 15 | cái | |
| 78 | Đắp cát công trình bằng thủ công, | 16,095 | m3 | |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 | 2,745 | m3 | |
| C | HẠN MỤC NÂNG ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH | |||
| 1 | Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm | 25,6 | 10 mối | |
| 2 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | 404 | Cái | |
| 3 | Lắp đặt đầu nối ren bằng p/p hàn, ĐK 25mm | 202 | Cái | |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | 0,808 | 100m | |
| 5 | Phá dỡ kết cấu be tông | 1,515 | m3 | |
| 6 | Đào nền đường đất cấp III | 6,06 | m3 | |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công | 6,06 | m3 | |
| 8 | Đổ bê hoàn trả | 1,515 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi | 0,0758 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III | 0,0758 | 100m3 | |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | 0,0758 | 100m3 | |
| D | HẠNG MỤC TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 26,3636 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 26,3636 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 5,265 | tấn | |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | 5,265 | tấn | |
| 5 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | 25,2901 | m3 | |
| 6 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - cát các loại | 25,2901 | m3 | |
| 7 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 6,0151 | m3 | |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 6,0151 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 5,8707 | tấn | |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 5,8707 | tấn | |
| 11 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 0,3775 | tấn | |
| 12 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - sắt thép các loại | 0,3775 | tấn | |
| 13 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 2,1561 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - gỗ các loại | 2,1561 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 3,596 | 1000v | |
| 16 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Gạch xây các loại | 3,596 | 1000v | |
| 17 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T | 26,3636 | m3 | |
| 18 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 26,3636 | m3 | |
| 19 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 40,2853 | m3 | |
| 20 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 40,2853 | m3 | |
| 21 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 10,14 | tấn | |
| 22 | Vận chuyển bằng thủ công 51 tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | 10,14 | tấn | |
| 23 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | 39,864 | m3 | |
| 24 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - cát các loại | 39,864 | m3 | |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 11,5942 | m3 | |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 11,5942 | m3 | |
| 27 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 9,656 | tấn | |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 9,656 | tấn | |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 0,7052 | tấn | |
| 30 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - sắt thép các loại | 0,7052 | tấn | |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 5,0314 | m3 | |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - gỗ các loại | 5,0314 | m3 | |
| 33 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 6,9313 | 1000v | |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 51m tiếp theo - Gạch xây các loại | 6,9313 | 1000v | |
| 35 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T | 40,2853 | m3 | |
| 36 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 40,2853 | m3 | |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 58,3794 | m3 | |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 58,3794 | m3 | |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 30,03 | tấn | |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | 30,03 | tấn | |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | 17,2517 | m3 | |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - cát các loại | 17,2517 | m3 | |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 8,5479 | m3 | |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 8,5479 | m3 | |
| 45 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 4,8576 | tấn | |
| 46 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 4,8576 | tấn | |
| 47 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,1722 | tấn | |
| 48 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,1722 | tấn | |
| 49 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 6,7713 | m3 | |
| 50 | Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - gỗ các loại | 6,7713 | m3 | |
| 51 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 5,1102 | 1000v | |
| 52 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 66m tiếp theo - Gạch xây các loại | 5,1102 | 1000v | |
| 53 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T | 58,3794 | m3 | |
| 54 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 58,3794 | m3 | |
| 55 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 87,3896 | m3 | |
| 56 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 87,3896 | m3 | |
| 57 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 55,575 | tấn | |
| 58 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | 55,575 | tấn | |
| 59 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | 73,4359 | m3 | |
| 60 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại | 73,4359 | m3 | |
| 61 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 16,9918 | m3 | |
| 62 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 16,9918 | m3 | |
| 63 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 17,0438 | tấn | |
| 64 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 17,0438 | tấn | |
| 65 | Vận chuyển bằng thủ công 61m khởi điểm - sắt thép các loại | 1,4691 | tấn | |
| 66 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại | 1,4691 | tấn | |
| 67 | Vận chuyển bằng thủ công 61m khởi điểm - gỗ các loại | 14,2791 | m3 | |
| 68 | Vận chuyển bằng thủ công 61m tiếp theo - gỗ các loại | 14,2791 | m3 | |
| 69 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 10,1581 | 1000v | |
| 70 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại | 10,1581 | 1000v | |
| 71 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T | 87,3896 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 87,3896 | m3 | |
| 73 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | 21,2808 | m3 | |
| 74 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại | 21,2808 | m3 | |
| 75 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. | 25,155 | tấn | |
| 76 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn | 25,155 | tấn | |
| 77 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | 14,421 | m3 | |
| 78 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - cát các loại | 14,421 | m3 | |
| 79 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại | 7,1742 | m3 | |
| 80 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại | 7,1742 | m3 | |
| 81 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | 4,0682 | tấn | |
| 82 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | 4,0682 | tấn | |
| 83 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | 0,9077 | tấn | |
| 84 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - sắt thép các loại | 0,9077 | tấn | |
| 85 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại | 3,3856 | m3 | |
| 86 | Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - gỗ các loại | 3,3856 | m3 | |
| 87 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại | 4,2889 | 1000v | |
| 88 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 5m tiếp theo - Gạch xây các loại | 4,2889 | 1000v | |
| 89 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T | 21,2808 | m3 | |
| 90 | Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T | 21,2808 | m3 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng đường giao thông kết hợp hệ thống thoát nước) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.700.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi