Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210352486-00
Thời điểm đóng mở thầu 31/03/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân phường Mỹ Đình 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210330362
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường Mỹ Đình 1
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 14:49:00 đến ngày 2021-03-31 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,261,823,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC CẢI TẠO MẶT ĐƯỜNG
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 9,2046 100m2
2 Bê tông nhựa loại C 122,81 tấn
3 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C 9,2046 100m2
B HẠNG MỤC CẢI TẠO, XÂY RÃNH THOÁT NƯỚC MỚI
1 Cắt khe mặt đường bê tông 28,824 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường 5,7648 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh, 6,3413 m3
4 Đổ bê tông thủ công, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 6,3413 m3
5 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh 0,4828 tấn
6 Ván khuôn giằng rãnh 13,4713 100m2
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 10,8602 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính 1,3282 tấn
9 Ván khuôn nắp đan. 0,5054 100m2
10 Lắp đặt các tấm đan 144 cái
11 Tháo dỡ các loại tấm đan 144 cấu kiện
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 14,8048 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 5,7648 m3
14 Đắp cát công trình bằng thủ công 5,7648 m3
15 Cắt khe mặt đường bê tông 22,756 10m
16 Phá dỡ kết cấu be tông mặt đường 14,5638 m3
17 Đào đất móng rãnh, đất cấp III 98,7808 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng rãnh, đá 1x2, mác 150 16,7257 m3
19 Ván khuôn móng rãnh 0,3413 100m2
20 Xây tường rãnh thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 21,4401 m3
21 Đổ bê tông thủ công, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 5,0063 m3
22 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh 0,357 tấn
23 Ván khuôn giằng rãnh. 0,4551 100m2
24 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 8,8748 m3
25 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính 1,0832 tấn
26 Ván khuôn nắp đan. 0,4153 100m2
27 Lắp đặt các loại tấm đan 114 Cái
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 4,5512 m3
29 Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 165,723 m2
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, 49,984 m3
31 Cắt khe mặt đường bê tông 14,77 10m
32 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường 2,954 m3
33 Phá dỡ kết cấu bê tông cổ rãnh, 3,2494 m3
34 Đổ bê tông thủ công, giằng rãnh, đá 1x2, mác 250 3,2494 m3
35 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng rãnh 0,2474 tấn
36 Ván khuôn giằng rãnh 0,2954 100m2
37 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 6,4988 m3
38 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính 0,7437 tấn
39 Ván khuôn nắp đan. 0,2777 100m2
40 Lắp đặt các tấm đan 74 Cái
41 Tháo dỡ các loại tấm đan 74 cấu kiện
42 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác 11,816 m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 2,954 m3
44 Đắp cát công trình bằng thủ công, 2,954 m3
45 Cắt khe mặt đường bê tông 2,208 10m
46 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường 2,484 m3
47 Đào đất móng ga, đất cấp III 14,172 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 150 1,4774 m3
49 Ván khuôn móng ga 0,0464 100m2
50 Xây tường ga thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 3,078 m3
51 Đổ bê tông thủ công, giằng ga, đá 1x2, mác 250 0,5124 m3
52 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ga 0,0507 tấn
53 Ván khuôn giằng ga. 0,043 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 0,54 m3
55 Ván khuôn nắp đan. 0,0516 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính 0,1304 tấn
57 Lắp đặt các loại tấm đan 6 Cái
58 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,992 m2
59 Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN (bao gồm nắp và khung, có ngăn mùi) 6 Cái
60 Lắp dựng tấm COMPOSITE 6 Cái
61 Đắp cát công trình bằng thủ công, 6,438 m3
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 1,098 m3
63 Cắt khe mặt đường bê tông 5,664 10m
64 Phá dỡ kết cấu be tông mặt đường 6,21 m3
65 Đào đất móng ga, đất cấp III 35,43 m3
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng ga, đá 1x2, mác 150 3,6936 m3
67 Ván khuôn móng ga 0,1161 100m2
68 Đổ bê tông thủ công, giằng ga, đá 1x2, mác 250 1,281 m3
69 Gia công, lắp dựng cốt thép giằng ga, đường kính 0,1268 tấn
70 Ván khuôn giằng ga. 0,1074 100m2
71 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 1,35 m3
72 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông, cốt thép tấm đan, đường kính 0,3261 tấn
73 Ván khuôn nắp đan. 0,126 100m2
74 Lắp đặt các tấm đan 15 cỏi
75 Xây tường ga thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75 7,695 m3
76 Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 34,98 m2
77 Bộ song chắn rác composite tải trọng 125KN (bao gồm nắp và khung, có ngăn mùi) 15 cái
78 Đắp cát công trình bằng thủ công, 16,095 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, đá 1x2, mác 250 2,745 m3
C HẠN MỤC NÂNG ĐỒNG HỒ NƯỚC SẠCH
1 Cắt ống HDPE bằng thủ công, đường kính ống 100mm 25,6 10 mối
2 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm 404 Cái
3 Lắp đặt đầu nối ren bằng p/p hàn, ĐK 25mm 202 Cái
4 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm 0,808 100m
5 Phá dỡ kết cấu be tông 1,515 m3
6 Đào nền đường đất cấp III 6,06 m3
7 Đắp cát công trình bằng thủ công 6,06 m3
8 Đổ bê hoàn trả 1,515 m3
9 Vận chuyển đất bằng ụtụ tự đổ 5 tấn trong phạm vi 0,0758 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 6km tiếp theo, đất cấp III 0,0758 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ụ tụ tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III 0,0758 100m3
D HẠNG MỤC TRUNG CHUYỂN VẬT LIỆU
1 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 26,3636 m3
2 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 26,3636 m3
3 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. 5,265 tấn
4 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 5,265 tấn
5 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại 25,2901 m3
6 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - cát các loại 25,2901 m3
7 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 6,0151 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 6,0151 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 5,8707 tấn
10 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 5,8707 tấn
11 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại 0,3775 tấn
12 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - sắt thép các loại 0,3775 tấn
13 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 2,1561 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công 39m tiếp theo - gỗ các loại 2,1561 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 3,596 1000v
16 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 39m tiếp theo - Gạch xây các loại 3,596 1000v
17 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T 26,3636 m3
18 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 26,3636 m3
19 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 40,2853 m3
20 Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 40,2853 m3
21 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. 10,14 tấn
22 Vận chuyển bằng thủ công 51 tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 10,14 tấn
23 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại 39,864 m3
24 Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - cát các loại 39,864 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 11,5942 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 11,5942 m3
27 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 9,656 tấn
28 Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 9,656 tấn
29 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại 0,7052 tấn
30 Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - sắt thép các loại 0,7052 tấn
31 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 5,0314 m3
32 Vận chuyển bằng thủ công 51m tiếp theo - gỗ các loại 5,0314 m3
33 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 6,9313 1000v
34 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 51m tiếp theo - Gạch xây các loại 6,9313 1000v
35 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T 40,2853 m3
36 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 40,2853 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 58,3794 m3
38 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 58,3794 m3
39 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. 30,03 tấn
40 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 30,03 tấn
41 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại 17,2517 m3
42 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - cát các loại 17,2517 m3
43 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 8,5479 m3
44 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 8,5479 m3
45 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,8576 tấn
46 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 4,8576 tấn
47 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại 1,1722 tấn
48 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - sắt thép các loại 1,1722 tấn
49 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 6,7713 m3
50 Vận chuyển bằng thủ công 66m tiếp theo - gỗ các loại 6,7713 m3
51 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 5,1102 1000v
52 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 66m tiếp theo - Gạch xây các loại 5,1102 1000v
53 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T 58,3794 m3
54 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 58,3794 m3
55 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 87,3896 m3
56 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 87,3896 m3
57 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. 55,575 tấn
58 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 55,575 tấn
59 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại 73,4359 m3
60 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - cát các loại 73,4359 m3
61 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 16,9918 m3
62 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 16,9918 m3
63 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 17,0438 tấn
64 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 17,0438 tấn
65 Vận chuyển bằng thủ công 61m khởi điểm - sắt thép các loại 1,4691 tấn
66 Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - sắt thép các loại 1,4691 tấn
67 Vận chuyển bằng thủ công 61m khởi điểm - gỗ các loại 14,2791 m3
68 Vận chuyển bằng thủ công 61m tiếp theo - gỗ các loại 14,2791 m3
69 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 10,1581 1000v
70 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 50m tiếp theo - Gạch xây các loại 10,1581 1000v
71 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T 87,3896 m3
72 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 87,3896 m3
73 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại 21,2808 m3
74 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - vận chuyển phế thải các loại 21,2808 m3
75 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cấu kiện bê tông đúc sẵn. 25,155 tấn
76 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - cấu kiện bê tông đúc sẵn 25,155 tấn
77 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại 14,421 m3
78 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - cát các loại 14,421 m3
79 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sỏi, đá dăm các loại 7,1742 m3
80 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - sỏi, đá dăm các loại 7,1742 m3
81 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại 4,0682 tấn
82 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại 4,0682 tấn
83 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại 0,9077 tấn
84 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - sắt thép các loại 0,9077 tấn
85 Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gỗ các loại 3,3856 m3
86 Vận chuyển bằng thủ công 5m tiếp theo - gỗ các loại 3,3856 m3
87 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Gạch xây các loại 4,2889 1000v
88 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 5m tiếp theo - Gạch xây các loại 4,2889 1000v
89 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1km đầu tiên bằng ô tô - 2,5T 21,2808 m3
90 Vận chuyển phế thải tiếp 19km bằng ô tô - 2,5T 21,2808 m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự (thi công xây dựng đường giao thông kết hợp hệ thống thoát nước) trong đó công việc có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này. + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp yêu cầu của gói thầu đang xét; - Nhà thầu phải cung cấp bản sao chứng thực các tài liệu chứng minh: Hợp đồng + Phụ lục khối lượng kèm theo hợp đồng + Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng (với hợp đồng đã hoàn thành) hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư giá trị đã hoàn thành tính đến trước thời điểm đóng thầu hoặc Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành đề nghị thanh toán (đối với các hợp đồng hoàn thành phần lớn);
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->