Gói thầu: Thi công XDCT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210351510-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Minh Long |
| Tên gói thầu | Thi công XDCT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210351486 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách phường từ đấu giá đất và ngân sách thành phố hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 20:43:00 đến ngày 2021-04-03 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,367,039,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San nền | |||
| 1 | Vét bùn đáy mương và vét hữu cơ mặt ruộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,6477 | 100m3 |
| 2 | San nền đất tận dụng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 1,1821 | 100m3 |
| 3 | San nền đất đồi mua ngoài bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | nt | 171,4411 | 100m3 |
| 4 | Đào bờ đất phạm vi mương xây hoàn trả phía Bắc (mặt cắt 1-1), đất cấp II | nt | 0,2752 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh phạm vi rãnh xây B=0,5m phía Tây chiếm chỗ (mặt cắt 4-4), đất cấp II | nt | 1,2456 | 100m3 |
| 6 | Đắp trả móng rãnh đất tận dụng phạm vi rãnh xây B=0,5m phía Tây chiếm chỗ (mặt cắt 4-4) | nt | 0,4752 | 100m3 |
| 7 | Xây cơi mương phía Đông gạch bê tông M10 VXM M75, Htb=0,55m | nt | 24,9 | m3 |
| 8 | Trát VXM M75 dày 2cm | nt | 215,08 | m2 |
| B | Nền, mặt đường, vỉa hè | |||
| 1 | Đào khuôn đường đất cấp II - tuyến 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1366 | 100m3 |
| 2 | Vét hữu cơ dày trung bình 20cm | nt | 7,8241 | 100m3 |
| 3 | Đắp hè đường đất đồi bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 31,5888 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường đất đồi bằng máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 22,9325 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường đất đồi bằng máy đầm 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | nt | 10,5308 | 100m3 |
| 6 | Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên | nt | 4,2135 | 100m3 |
| 7 | Rải nilon lót | nt | 21,0694 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường | nt | 466,39 | m3 |
| 9 | Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông | nt | 2,3555 | 100m2 |
| 10 | Cắt khe dọc, khe co giả | nt | 66,725 | 10m |
| 11 | Cắt khe giãn | nt | 9,854 | 10m |
| 12 | Ma tít chèn khe | nt | 250 | kg |
| 13 | Gỗ đệm nhóm IV | nt | 0,17 | m3 |
| 14 | Bê tông móng M150 đá 1x2 đổ tại chỗ viên block vỉa hè | nt | 13 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng viên block vỉa hè | nt | 1 | 100m2 |
| 16 | VXM M75 đệm viên block vỉa hè | nt | 130 | m2 |
| 17 | Mua và lắp đặt viên block vỉa hè KT 23x26cm | nt | 500 | m |
| 18 | Cát vàng đệm hè dày 5cm | nt | 69,46 | m3 |
| 19 | Lát gạch block vỉa hè dày 6cm | nt | 1.389,18 | m2 |
| 20 | Bê tông đổ tại chỗ khóa hè M200 đá 1x2 | nt | 15,03 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ đổ tại chỗ bê tông khóa hè | nt | 2,004 | 100m2 |
| 22 | Nhấc viên gạch lát hè phạm vi GĐ1 (tính bằng 50% công lát) | nt | 34,23 | m2 |
| 23 | Đào móng hố trồng cây bằng thủ công, đất cấp II | nt | 10,27 | m3 |
| 24 | Đắp đất tận dụng hố trồng cây | nt | 0,0822 | 100m3 |
| 25 | VXM M100 dày 2cm lót | nt | 6,12 | m2 |
| 26 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây bồn cây | nt | 18,72 | m3 |
| 27 | Lát gạch thẻ kích thước 6x20x1 cm (đã bao gồm lớp vữa lót M75 dày 2cm) | nt | 61,2 | m2 |
| 28 | Trồng cây xanh, kích thước bầu đất 0.7x0.7x0.7 | nt | 72 | 1 cây |
| C | Thoát nước | |||
| 1 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 325,8812 | 100m |
| 2 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 65,18 | m3 |
| 3 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | nt | 130,35 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | nt | 2,3486 | 100m2 |
| 5 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường | nt | 139,99 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 636,33 | m2 |
| 7 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | nt | 38,98 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | nt | 4,7394 | 100m2 |
| 9 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | nt | 97,9064 | 100m |
| 10 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | nt | 39,76 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | nt | 0,6391 | 100m2 |
| 12 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường | nt | 93 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 334,03 | m2 |
| 14 | Bê tông giằng mương M250 đá 1x2 | nt | 7,6 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông giằng mương | nt | 0,6911 | 100m2 |
| 16 | Thép giằng mương D | nt | 0,4672 | tấn |
| 17 | Bê tông dầm chống M250 đá 1x2 | nt | 0,23 | m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,0442 | 100m2 |
| 19 | Thép D | nt | 0,6432 | tấn |
| 20 | Lắp đặt dầm chống P | nt | 20 | cái |
| 21 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | nt | 10,89 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre chiều dài cọc | nt | 4,6128 | 100m |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 0,92 | m3 |
| 24 | Bê tông móng M150 đá 2x4 | nt | 1,85 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông móng | nt | 0,0595 | 100m2 |
| 26 | Gạch bê tông M10 VXM M75 xây tường | nt | 3,5 | m3 |
| 27 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | nt | 10,45 | m2 |
| 28 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | nt | 0,56 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ đổ bê tông xà mũ | nt | 0,0681 | 100m2 |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | nt | 0,0168 | tấn |
| 31 | Thép D | nt | 4,2928 | tấn |
| 32 | Bê tông M250 đá 1x2 | nt | 42,47 | m3 |
| 33 | Ván khuông gỗ | nt | 2,0622 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 595 | cấu kiện |
| 35 | Bê tông M150 đá 1x2 đổ tại chỗ móng block | nt | 0,57 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ | nt | 0,044 | 100m2 |
| 37 | VXM M75 dày 2cm đệm móng block | nt | 4,72 | m2 |
| 38 | Bê tông M250 đá 1x2 viên block | nt | 0,88 | m3 |
| 39 | Ván khuôn thép viên block | nt | 0,1606 | 100m2 |
| 40 | Thép D | nt | 0,0587 | tấn |
| 41 | Bê tông tấm chắn rác M200 đá 1x2 | nt | 0,09 | m3 |
| 42 | Ván khuôn gỗ tấm chắn rác | nt | 0,0396 | 100m2 |
| 43 | Thép D | nt | 0,0381 | tấn |
| 44 | Lắp đặt tấm chắn rác P=10kg | nt | 22 | cái |
| 45 | Lắp đặt viên block cửa thu P=100kg | nt | 22 | cấu kiện |
| 46 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | nt | 0,15 | m3 |
| 47 | Sản xuất cửa van phẳng | nt | 0,0517 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cửa van phẳng, độ cao đóng mở | nt | 0,0517 | tấn |
| 49 | Bu lông M16 | nt | 5 | bộ |
| 50 | Sơn sắt dẹt 2 nước | nt | 2,41 | m2 |
| 51 | Mua và lắp đặt máy đóng mở V1 | nt | 1 | bộ |
| 52 | Thép D | nt | 0,0075 | tấn |
| 53 | Bê tông tấm phai M250 đá 1x2 | nt | 0,06 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ tấm phai | nt | 0,0029 | 100m2 |
| 55 | Lắp đặt tấm phai P=160kg | nt | 1 | cấu kiện |
| 56 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | nt | 10 | m3 |
| 57 | Láng VXM M100 dày 3cm | nt | 100 | m2 |
| 58 | Đào bỏ bãi đúc cấu kiện | nt | 0,13 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi | nt | 27,4717 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | nt | 27,4717 | 100m3 |
| D | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | nt | 5,7 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 300m, đường kính ống 25mm | nt | 0,64 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | nt | 0,05 | 100m |
| 5 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=110mm (chưa bao gồm giá vật liệu) | nt | 2,3 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=63mm (chưa bao gồm giá vật liệu) | nt | 5,7 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | nt | 0,64 | 100m |
| 8 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d | nt | 8,64 | 100m |
| 9 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | nt | 4 | cái |
| 10 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | nt | 3 | cái |
| 11 | Lắp bích thép, đường kính ống d=110mm (chưa bao gồm giá bích thép) | nt | 9 | cặp bích |
| 12 | lắp đặt đầu nối gắn bích D110 | nt | 9 | bích |
| 13 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 63mm | nt | 10 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE ren ngoài, đường kính măng sông 63mm | nt | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài HDPE, đường kính măng sông 25mm | nt | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | nt | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút d=100mm | nt | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn D110 | nt | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính tê d=63mm | nt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=63mm | nt | 19 | cái |
| 21 | Lắp đăt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút d=25mm | nt | 64 | cái |
| 22 | Lắp nút bịt nhựa , D=63mm | nt | 5 | cái |
| 23 | Lắp đai khởi thủy, D110x2'' | nt | 2 | cái |
| 24 | Lắp đai khởi thủy, D63x3/4'' | nt | 64 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả, đường kính trụ d=100mm | nt | 3 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | nt | 0,22 | 100m |
| 27 | Gioăng cao su D100 | nt | 9 | Cái |
| 28 | Chụp van | nt | 6 | Cái |
| 29 | Đào xúc đất bằng máy đào | nt | 1,1928 | 100m3 |
| 30 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | nt | 13,2534 | m3 |
| 31 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | nt | 1,2846 | 100m3 |
| 32 | Nhấc gạch vỉa hè (tính bằng 50% công lát) | nt | 72,75 | m2 |
| 33 | Hoàn trả lát gạch vỉa hè | nt | 72,75 | m2 |
| 34 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp II | nt | 3,594 | m3 |
| 35 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | nt | 0,0359 | 100m3 |
| E | điện chiếu sáng | |||
| 1 | Rãnh cáp đơn dưới vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244 | m |
| 2 | Rãnh cáp đôi dưới vỉa hè | nt | 29 | m |
| 3 | Rãnh cáp đơn dưới đường | nt | 31 | m |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x16+1x10mm2 | nt | 15,2 | m |
| 5 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x10+1x6mm2 | nt | 426,5 | m |
| 6 | Luồn dây lên đèn dây Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | nt | 130 | m |
| 7 | Ống nhựa xoắn D65/50 | nt | 351,9 | m |
| 8 | Ống nhựa thép mạ kẽm D80 | nt | 33 | m |
| 9 | Cột đèn chiếu sáng bát giác thép cần đơn 8m | nt | 13 | cột |
| 10 | Móng cột đèn + khung móng cột 8m | nt | 13 | móng |
| 11 | Bảng điện cửa cột đèn cao áp | nt | 13 | bộ |
| 12 | Bộ đèn Led 100W-220V | nt | 13 | bộ |
| 13 | Dây đồng trần M10 đấu tiếp địa liên hoàn | nt | 426,5 | m |
| 14 | Tiếp địa RC - 1 cho cột đèn | nt | 13 | bộ |
| 15 | Tiếp địa RC - 2 cho tủ điện | nt | 1 | bộ |
| 16 | Đầu cốt M16 | nt | 6 | cái |
| 17 | Đầu cốt M10 | nt | 106 | cái |
| 18 | Tủ điều khiển chiếu sáng | nt | 1 | tủ |
| 19 | Móng tủ điện chiếu sáng | nt | 1 | móng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.6E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
16.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi