Gói thầu: Thi công công công trình sửa chữa lớn hệ thống điều hòa không khí trung tâm: hệ thống bơm giải nhiệt, bơm nước lạnh thứ cấp, bơm nước lạnh sơ cấp, máy làm lạnh chiller
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210346179-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Cao ốc Văn Phòng Tổng công ty Điện lực TP HCM TNHH |
| Tên gói thầu | Thi công công công trình sửa chữa lớn hệ thống điều hòa không khí trung tâm: hệ thống bơm giải nhiệt, bơm nước lạnh thứ cấp, bơm nước lạnh sơ cấp, máy làm lạnh chiller |
| Số hiệu KHLCNT | 20201129565 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2021 của Ban Quản lý Cao ốc Văn phòng - Tổng Công ty Điện lực TP. HCM TNHH |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 09:11:00 đến ngày 2021-04-01 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 847,724,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,715,000 VNĐ ((Mười hai triệu bảy trăm mười lăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hệ bơm nước giải nhiệt | |||
| 1 | Tháo dỡ van cổng điều khiển bằng tay quay D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 2 | Lắp đặt van cổng điều khiển bằng tay quay D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ van cầu điều khiển bằng tay quay D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van cầu điều khiển bằng tay quay D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Tháo dỡ lọc Y D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt lọc Y D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ van 1 chiều D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 8 | Lắp đặt van 1 chiều D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ khớp nối mềm D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt khớp nối mềm D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 8 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ đồng hồ đo áp suất D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 8 | Cái |
| 13 | Tháo dỡ đồng hồ đo nhiệt độ D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 8 | cái |
| B | Hệ Chiller | |||
| 1 | Tháo dỡ van bướm điện điều khiển bằng động cơ D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | cái |
| 2 | Lắp đặt van bướm điện điều khiển bằng động cơ D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 4 | Cái |
| 3 | Tháo dỡ bướm điện điều khiển bằng động cơ D200 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Lắp đặt van bướm điện điều khiển bằng động cơ D200 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 2 | Cái |
| 5 | Tháo dỡ van cổng điều khiển bằng tay quay D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 3 | Cái |
| 6 | Lắp đặt van cổng điều khiển bằng tay quay D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 3 | Cái |
| 7 | Tháo dỡ khớp nối mềm D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt khớp nối mềm D250 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 6 | Cái |
| 9 | Tháo dỡ đồng hồ đo áp suất D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 6 | Cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ đo áp suất D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 6 | Cái |
| 11 | Tháo dỡ đồng hồ đo nhiệt độ D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 6 | Cái |
| 12 | Lắp đặt đồng hồ đo nhiệt độ D100 | Theo nội dung quy định của E-HSMT | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2715872E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.5431744E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 593.407.360 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
1.780.222.080 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp I |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi