Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà tàng thư Công an tỉnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210345987-00
Thời điểm đóng mở thầu 26/03/2021 16:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Đắk Lắk
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa Nhà tàng thư Công an tỉnh
Số hiệu KHLCNT 20210337421
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thường xuyên Bộ Công an cấp năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-19 15:58:00 đến ngày 2021-03-26 16:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 963,181,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO SỬA CHỮA
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,08 100m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà (Tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 351,195 m2
3 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà (Tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 160,482 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà (Tính 60% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 404,844 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà (Tính 60% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 286,08 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà (Tính 10% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,77 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà (Tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,17 m2
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 289,17 m2
9 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 129,77 m2
10 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.174,98 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 446,56 m2
12 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 963,91 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 476,8 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.300,42 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 534,94 m2
16 Tháo và lắp đặt lại cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 196,28 m2
17 Cạo bỏ, trà nhám lớp sơn trên bề mặt kết cấu thép mặt ngoài nhà (Tính 30% diện tích) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 161,874 m2
18 Thay kính dày 5mm (Diện tích kính bể 5m2) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 539,58 m2
20 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,04 m2
21 Trát thành sê nô dày 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 84,84 m2
22 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 118,2 m2
23 Quét KOVA CT-11A chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 203,04 m2
24 Khoan cắt sàn bê tông và xử lý chống thấm vị trí khoan cắt sàn bê tông (Trục E giao trục 1, 6, 7, 12) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 vị trí
25 Lắp đặt ống nhựa D90 thoát nước tại trục E (Trục E giao trục 1, 6, 7, 12) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,46 100m
26 Lắp đặt Co, lơi D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
27 Cùm ống vào tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 cái
28 Phá dỡ nền gạch xi măng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,12 m2
29 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 58,12 m2
30 Đục, thay mới đá ốp trang trí mặt ngoài nhà (những viên bị vỡ và đã rớt khoảng 60 viên) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 60 viên
31 Trám vá, mài và đánh bóng nền láng Granito cũ. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 87,08 m2
B CẢI TẠO KHU VỆ SINH
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 25,74 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,2 m3
3 Tháo dỡ trần tôn lạnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,98 m2
4 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,98 m2
5 Phá dỡ kết cấu BT không cốt thép bằng máy khoan BT 1,5Kw Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6,93 m3
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 140,94 m2
7 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
8 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
9 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
10 Tháo dỡ đường ống cấp, thoát nước, điện khu vệ sinh, vận chuyển xà bần xuống dưới, thu gom vật tư các loại. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 công
11 Xây tường gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,84 m3
12 Quét KOVA CT-11A chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 34,65 m2
13 Lót nền đá 4x6 VXM mác 50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 m3
14 Lát nền gạch Ceramic 300x300mm chống trượt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,98 m2
15 Ốp tường, trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 144,18 m2
16 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm chia ô 600x600mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 51,98 m2
17 Lắp đặt rèm khung Inox 304, D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,8 m2
18 Sản xuất & lắp đặt cửa nhôm Xingfa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 9,9 m2
19 Sản xuất & lắp đặt vách ngăn + cửa bằng Compact Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,94 m2
20 Lắp đặt ống cấp nước bằng nhựa D27 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,5 100m
21 Lắp đặt ống cấp nước bằng nhựa D34 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,3 100m
22 Lắp đặt ống thoát nước nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
23 Lắp đặt ống thoát phân nhựa D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 100m
24 Lắp đặt T, Co nhựa D27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
25 Lắp đặt T, Co nhựa D34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
26 Lắp đặt T, Co nhựa D90/34mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
27 Lắp đặt T, Co nhựa D90mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
28 Lắp đặt T, Co nhựa D114mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 cái
29 Lắp đặt phễu Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
30 Lắp đặt chậu rửa (Phụ kiện đầy đủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
31 Lắp đặt chậu xí bệt (Phụ kiện đầy đủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
32 Lắp đặt chậu tiểu nam (Phụ kiện đầy đủ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
33 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
34 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
35 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
36 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
38 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
39 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
40 Lắp đặt hộp đựng xà bông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
41 Lắp đặt đèn âm trần 7W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
42 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
43 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
44 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 40 m
45 Lắp đặt Aptomat loại 1 pha 15A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
46 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 m
47 Lắp đặt ống nhựa D16 đặt nổi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
48 Vật tư & nhân công trít Silikon khung nhôm kính ngoài nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 100 m
49 Nhân công xúc, vận chuyển và Xe 5m3 vận chuyển xà bần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 chuyến
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.445E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.88954E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo các tài liệu để chứng minh: - Hợp đồng thi công xây dựng; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng. Tất cả các tài liệu chứng minh phải công chứng của cơ quan có thẩm quyền và đối chiếu bản chính khi yêu cầu. Loại công trình: Công trình dân dụng, cấp III. Trong đó có 01 hợp đồng có điều kiện địa lý tương tự (khu vực Tây Nguyên), thuộc Lực lượng vũ trang.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 675.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->