Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210337246-00
Thời điểm đóng mở thầu 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210337218
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã, nguồn an sinh xã hội và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-17 21:49:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,522,844,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỞ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 115,05 m2
2 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 427,999 m2
3 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 604,572 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,419 tấn
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 204,767 m3
6 Đào nên nhà bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,51 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,558 100m3
B NHÀ HỌC 2 TẦNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,344 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,106 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,04 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,37 tấn
5 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 tấn
6 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,637 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,37 100m
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,267 100m3
9 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,645 m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,938 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,076 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 135,599 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy 5,502 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,189 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,433 tấn
17 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,35 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,878 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,082 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,297 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,247 tấn
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,522 100m3
23 Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 340,543 m3
24 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 100m3
26 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,405 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,963 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,963 100m3/1km
29 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,02 m3
30 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,984 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,514 m2
32 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,514 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,514 m2
34 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,464 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,231 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,698 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,664 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 5,692 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,511 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,866 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,215 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,482 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,552 tấn
44 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 141,963 m3
45 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,283 100m2
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,639 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,578 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,295 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,401 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 tấn
51 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,681 m3
52 sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
53 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,199 tấn
54 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 cái
55 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày 269,262 m3
56 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,33 m3
57 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,436 m3
58 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,932 m3
59 Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,496 tấn
61 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,474 100m2
62 Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm 84,35 md
63 Ke chống bão 4 cái/m xà gồ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.604,4 cái
64 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 467,245 m2
65 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.326,857 m2
66 Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 572,71 m2
67 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.228,3 m2
68 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 681,2 m2
69 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 562,498 m2
70 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,5 m2
71 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,158 m2
72 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 701,6 m
73 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,3 m
74 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 952,091 m
75 Mài cạnh chi tiết cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 520,6 m
76 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,087 m2
77 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 213,087 m2
78 Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 307,768 m2
79 Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,92 m2
80 Ốp gạch INAX vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,184 m2
81 Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 855,07 m2
82 Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 95,312 m2
83 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 29,606 m2
84 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,352 m2
85 Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
86 Đắp biểu tượng cuốn sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
87 Thi công trần bằng tấm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 94,35 m2
88 Bả bằng bột bả vào tường Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.794,102 m2
89 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.599,344 m2
90 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.222,901 m2
91 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.170,545 m2
92 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,48 m2
93 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,36 m2
94 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,8 m2
95 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,056 m2
96 SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,812 m2
97 SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 m2
98 SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,795 m2
99 Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,08 md
100 SXLĐ lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,96 m2
101 Trụ cầu thang gỗ dỗi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 Trụ
102 Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,22 m2
103 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,038 100m2
104 Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m2
105 Lưới an toàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 306,6 m2
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,224 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D42m Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,14 100m
108 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
109 Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 cái
110 Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
111 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 bộ
112 Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 bộ
113 Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
114 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
115 Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
116 Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
118 Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
119 Lắp đặt ổ thu mạng cho các phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
120 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 hộp
121 Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
123 Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
124 Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
125 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
126 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
127 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
128 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.350 m
129 Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 750 m
130 Lắp đặt dây mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m
131 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.250 m
132 Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
133 Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
134 Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
135 Lắp đặt chậu xí bệt két rời Viglacera VI107 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
136 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
137 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
138 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
139 Lắp đặt van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
140 Lắp đặt vòi đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
141 Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
142 Lắp đặt gương soi KT 1.5x1.2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
143 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
144 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
145 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
146 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
147 Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
148 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
149 Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
150 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
151 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
152 Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
153 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
154 Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
155 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
156 Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
157 Kép nối Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
158 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m
159 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,35 100m
160 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
161 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
162 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
163 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
164 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
165 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
166 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
167 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
168 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
169 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
170 Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
171 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m3
172 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m3
173 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
174 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cọc
175 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
176 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
177 Chân bật Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
178 Sơn xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
179 Đo điện trở tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 vị trí
180 Que hàn điện D4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 kg
181 Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hộp
182 Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
183 Nội quy PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
184 Nhà cầu nối bằng thép hình mạ kẽm (Vật liệu + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
185 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 100m3
186 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công chiếm 10%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,145 m3
187 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
188 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,655 m3
189 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,485 m3
190 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 tấn
191 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m2
192 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,434 m3
193 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,087 tấn
194 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,041 100m2
195 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
196 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,032 m3
197 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,367 m2
198 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,431 m2
199 Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
200 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
201 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
C SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6 m3
2 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 456 m2
D NÉN THỬ TẢI
1 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 tấn/lần
2 Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và đi khỏi công trường bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
3 Chi phí bốc xếp đối trọng xuống xe tại kho và tại công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
4 Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
5 Cẩu 25 tấn trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
6 Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 8.500.000.000 VND; hoặc 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu: 4.250.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.500.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->