Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210337246-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 29/03/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337218 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, nguồn an sinh xã hội và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 21:49:00 đến ngày 2021-03-29 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,522,844,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 125,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115,05 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427,999 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 604,572 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,419 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 204,767 | m3 |
| 6 | Đào nên nhà bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,51 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,558 | 100m3 |
| B | NHÀ HỌC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,344 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,106 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,04 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,37 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,637 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,37 | 100m |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,267 | 100m3 |
| 9 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,645 | m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,938 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,076 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,599 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 5,502 | 100m2 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,433 | tấn |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,35 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,878 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | tấn |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,522 | 100m3 |
| 23 | Mua đất tôn nền ở mỏ Hòn Riềng (Ngọc Sơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 340,543 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo trong phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T tiếp theo ngoài phạm vi 7km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,405 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 2km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,963 | 100m3/1km |
| 29 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,02 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,984 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,514 | m2 |
| 32 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,514 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,514 | m2 |
| 34 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,464 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,231 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,698 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 5,692 | tấn | |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,511 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,866 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,215 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,482 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,552 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,963 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,283 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,639 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,578 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,295 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,401 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB40) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,681 | m3 |
| 52 | sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ Ván khuôn BT đúc sẵn, Ván khuôn tấm đan, tấm chớp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,47 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,199 | tấn |
| 54 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | cái |
| 55 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 269,262 | m3 | |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,33 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,436 | m3 |
| 58 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,932 | m3 |
| 59 | Sản xuất xà gồ thép mạ kẽm C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,496 | tấn |
| 61 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,474 | 100m2 |
| 62 | Tôn úp nóc 0,6m dày 0.45mm | 84,35 | md | |
| 63 | Ke chống bão 4 cái/m xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.604,4 | cái |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 467,245 | m2 |
| 65 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.326,857 | m2 |
| 66 | Trát tường thu hồi, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 572,71 | m2 |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.228,3 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 681,2 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 562,498 | m2 |
| 70 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,5 | m2 |
| 71 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 193,158 | m2 |
| 72 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 701,6 | m |
| 73 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 153,3 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 952,091 | m |
| 75 | Mài cạnh chi tiết cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,6 | m |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,087 | m2 |
| 77 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 213,087 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào nhà vệ sinh KT:300x600m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 307,768 | m2 |
| 79 | Ốp gạch thẻ Hạ Long 6x24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,92 | m2 |
| 80 | Ốp gạch INAX vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,184 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn gạch Granit KT600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 855,07 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn gạch chống trơn KT 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,312 | m2 |
| 83 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 29,606 | m2 | |
| 84 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,352 | m2 |
| 85 | Kệ bàn đá bằng thép INOX 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 86 | Đắp biểu tượng cuốn sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,35 | m2 |
| 88 | Bả bằng bột bả vào tường Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.794,102 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.599,344 | m2 |
| 90 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.222,901 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Nero hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.170,545 | m2 |
| 92 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,48 | m2 |
| 93 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa đi 1 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,36 | m2 |
| 94 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ 2 cánh mở quay hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,8 | m2 |
| 95 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí Kinlong, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,4mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) cửa sổ mở lật hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,056 | m2 |
| 96 | SXLD cửa kim loại - cửa nhôm Việt Pháp (Bao gồm khuôm, cánh cửa, phụ kiện kim khí, kính trắng dày 6.38; thanh nhựa Austprofile của tập đoàn Austdoor lõi thép mạ kẽm dày 1,2mm, thanh nhôm Việt Pháp của tập đoàn Austdoor sản xuất, đã lắp đặt) vách kính cố định hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,812 | m2 |
| 97 | SXLĐ hoa sắt cửa sổ sắt đặc 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,52 | m2 |
| 98 | SXLĐ lan can hành lang bằng thép hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,795 | m2 |
| 99 | Tay vin lan can bằng INOX D80 dày 2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,08 | md |
| 100 | SXLĐ lan can cầu thang bằng thép hộp mã kẽm, tay vịn gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,96 | m2 |
| 101 | Trụ cầu thang gỗ dỗi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Trụ |
| 102 | Vách ngăn vệ sinh Compact (bao gồm lắp dựng + phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,22 | m2 |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,038 | 100m2 |
| 104 | Tôn chắn + khung thép hộp bảo vệ công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 105 | Lưới an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 306,6 | m2 |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D90mm Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,224 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính D42m Tiền Phong Class 3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 109 | Lắp đặt rọ chắn rác, phểu thu D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | cái |
| 110 | Lắp đặt tủ điện đế sắt mặt nhựa âm tường 300x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 111 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng LED Rạng Đông hoặc tương đương ( Máng đèn + 2 bóng led) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần D300/24W LED Rạng đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| 113 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC F-60MZ2-S, F-56MZG-GO hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 114 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt công tắc 2 hạt ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc 2 hạt đảo chiều ( Mặt viền + hạt + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt ô cắm đôi (Mặt viền + ổ cắm + đế âm) ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 118 | Lắp đặt đầu thu mạng cho toàn nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 119 | Lắp đặt ổ thu mạng cho các phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 120 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | hộp |
| 121 | Lắp đặt các automat 1 pha 100A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt các automat 1 pha 60A ROMAN hoặc tương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 124 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A ROMAN hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x16 Trần Phú mm2 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 126 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 127 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x4mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 128 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.350 | m |
| 129 | Lắp đặt dây cáp dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Trần Phú hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 750 | m |
| 130 | Lắp đặt dây mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm Roman hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.250 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa HDPE gân xoắn nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 32mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa âm bàn đá Viglacera hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi chậu rửa Viglacera VG111 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu xí bệt két rời Viglacera VI107 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 137 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Tân Á hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 139 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt vòi đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 141 | Máy bơm tăng áp HANIL PH 405A(500W) hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 142 | Lắp đặt gương soi KT 1.5x1.2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong PPR-P10 đường kính 20mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 146 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 148 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 151 | Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa PPR đường kính 40*25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 153 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 154 | Lắp đặt măng xông nhựa Tiền Phong PPR đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 155 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 40mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 156 | Lắp đặt van ren Tiền Phong PPR Đường kính 25mm hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 157 | Kép nối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 48mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 100m |
| 161 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 162 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 163 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90*48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 168 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D90 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt nối thẳng nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D48 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 171 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m3 |
| 172 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m3 |
| 173 | Gia công kim thu sét dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 174 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cọc |
| 175 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 176 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 177 | Chân bật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 178 | Sơn xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 179 | Đo điện trở tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | vị trí |
| 180 | Que hàn điện D4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | kg |
| 181 | Hộp đặt bình CC KT: 400x600x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 182 | Bình chữa cháy TQ MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 183 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 184 | Nhà cầu nối bằng thép hình mạ kẽm (Vật liệu + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 185 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | 100m3 |
| 186 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III (Đào thủ công chiếm 10%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,145 | m3 |
| 187 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 188 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,655 | m3 |
| 189 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,485 | m3 |
| 190 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | tấn |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,434 | m3 |
| 193 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,087 | tấn |
| 194 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,041 | 100m2 |
| 195 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 196 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,032 | m3 |
| 197 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,367 | m2 |
| 198 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB40 mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,431 | m2 |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm C3 hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m |
| 200 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110mm Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 201 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính D110 Tiền Phong hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| C | SÂN LÁT GẠCH HOÀN TRẢ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,6 | m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch TERRAZO, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 456 | m2 |
| D | NÉN THỬ TẢI | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | tấn/lần |
| 2 | Vận chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông đến và đi khỏi công trường bằng ô tô vận tải thùng - trọng tải 20 tấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | ca |
| 3 | Chi phí bốc xếp đối trọng xuống xe tại kho và tại công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 4 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 5 | Cẩu 25 tấn trung chuyển hệ dầm thép và đối trọng bê tông giữa các lần thí nghiệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 6 | Nhân công 4/7 phục vụ cẩu (2 công/1 ca máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu phải hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng, Có giá trị hợp đồng tối thiểu là: 8.500.000.000 VND; hoặc 02 hợp đồng xây dựng công trình dân dụng mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu: 4.250.000.000 đồng. - Tài liệu chứng minh kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình và Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao công trình (bản công chức hoặc bản gốc. Nếu công trình chưa hoàn thành bàn giao thì phải thi công công trình hoàn thành 80% giá hợp đồng có văn bản xác nhận của chủ đầu tư bản gốc. - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.250.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.500.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi