Gói thầu: XL2021: Cải tạo, sửa chữa Khối nhà Cấp cứu và Bệnh nghề nghiệp của Viện Y học biển
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210343892-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng Thái Sơn |
| Tên gói thầu | XL2021: Cải tạo, sửa chữa Khối nhà Cấp cứu và Bệnh nghề nghiệp của Viện Y học biển |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338480 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 07:52:00 đến ngày 2021-04-05 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,625,861,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN THÔ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn mái + tum | 363 | M2 | |
| 2 | Khoan cấy thép cột đường kính lỗ D22 (nhân công+ vật tư) | 126 | Lỗ | |
| 3 | Khoan cấy thép cột đường kính lỗ D25 (nhân công+ vật tư) | 80 | Lỗ | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,7032 | tấn | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 3,7596 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 1,0851 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 2,1837 | 100m2 | |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột > 0,1m2, chiều cao | 16,7334 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 8,373 | 100m2 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 9,4118 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 3,1593 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 1,1146 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | 9,2289 | tấn | |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao | 12,5917 | tấn | |
| 15 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 91,4603 | m3 | |
| 16 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | 104,504 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | 0,5232 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,3553 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,3806 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 300 | 4,7646 | m3 | |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | 5,85 | m3 | |
| 22 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 19,176 | m2 | |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 159,8658 | m3 | |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 33,0922 | m3 | |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,613 | 100m2 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,0938 | tấn | |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 0,6247 | tấn | |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 3,733 | m3 | |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 532,1444 | m2 | |
| 30 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 957,614 | m2 | |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 490,8848 | m2 | |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 163,9416 | m2 | |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 92,76 | m2 | |
| B | ỐP LÁT, SƠN BẢ, CHỐNG THẤM, TRÁT PHÀO | |||
| 1 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 180,552 | m2 | |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 80,224 | m2 | |
| 3 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | 366,4416 | m2 | |
| 4 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 51,4538 | m2 | |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | 646,519 | m2 | |
| 6 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 37,024 | m2 | |
| 7 | Lan can cầu thang bằng inox 304 (đã bao gồm lắp đặt) | 17,004 | m | |
| 8 | Chống thấm bằng cao su tổng hợp (gồm cả vật tư + nhân công) | 551,1062 | m2 | |
| 9 | Thi công trần thạch cao chịu ẩm phòng WC | 50,2878 | m2 | |
| 10 | Thi công trần thạch cao | 628,6748 | m2 | |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 411,6184 | m2 | |
| 12 | Ốp tấm kim loại màu xanh (bao gồm vật tư và nhân công) | 137,364 | m2 | |
| 13 | Ốp tấm kim loại màu xám (bao gồm vật tư và nhân công) | 298,358 | m2 | |
| 14 | Bả bằng bột bả vào tường | 1.053,1484 | m2 | |
| 15 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | 1.235,7266 | m2 | |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 96,422 | m2 | |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2.343,2594 | m2 | |
| C | CỬA | |||
| 1 | Cửa đi nhôm kính | 78,9 | m2 | |
| 2 | Cửa sổ nhôm kính | 40,08 | m2 | |
| 3 | Vách nhôm kính | 236,852 | m2 | |
| 4 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | 299,8 | m cấu kiện | |
| 5 | Lắp dựng cửa vào khuôn | 111,3 | m2 cấu kiện | |
| 6 | Vách composite WC | 5,04 | m2 | |
| 7 | Thi công tháo dỡ buồng thang, mô tơ, các phụ kiện của thang máy để thi công, lắp đặt lại hoàn thiện sau khi thi công xong và lắp đặt thêm cửa thang máy | 2 | cửa | |
| D | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2 | 30 | m | |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | 200 | m | |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | 700 | m | |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | 600 | m | |
| 5 | Lắp đặt dây tiếp địa an toàn cho thiết bị CU/CPV 1x2.5 | 400 | m | |
| 6 | Lắp đặt dây tiếp địa an toàn cho thiết bị CU/CPV 1x10 | 20 | m | |
| 7 | Lắp đặt ống gen luồn dây D16 | 250 | m | |
| 8 | Lắp đặt ống gen luồn dây D20 | 300 | m | |
| 9 | Tủ điện tầng | 2 | tủ | |
| 10 | Tủ điện phòng | 18 | tủ | |
| 11 | Lắp đặt aptomat MCCB-3P-175A-10KA | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt aptomat MCB-3P-40A-10KA | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt aptomat MCB-2P-20A-10KA | 18 | cái | |
| 14 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-16A-4.5KA | 36 | cái | |
| 15 | Lắp đặt aptomat MCB-1P-10A-4.5KA | 18 | cái | |
| 16 | Lắp đặt công tắc đơn 10A-250V | 13 | cái | |
| 17 | Lắp đặt công tắc đôi 10A-250V | 8 | cái | |
| 18 | Lắp đặt công tắc ba 10A-250V | 20 | cái | |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 chiều 10A-220V | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc 20A-220V có đèn báo đỏ | 16 | bộ | |
| 21 | Lắp đặt ổ cắm 3 chấu 10A-220V | 96 | cái | |
| 22 | Lắp đặt đế chống cháy âm tường | 152 | cái | |
| 23 | Lắp đặt hộp nối dây | 152 | hộp | |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | 26 | cái | |
| 25 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | 5 | cái | |
| 26 | Lắp đặt quạt thông gió gắn tường | 16 | cái | |
| 27 | Lắp đặt đèn ốp trần 60w | 22 | bộ | |
| 28 | Lắp đặt đèn huỳnh quang ba 3x36W-220V | 36 | bộ | |
| 29 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | 8 | cái | |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | 10 | bộ | |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 10 | cái | |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 32 | bộ | |
| 4 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 6 | bộ | |
| 5 | Lắp đặt gương soi | 4 | cái | |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | 10 | cái | |
| 7 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 5m3 | 1 | bể | |
| 8 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=40mm | 9 | cái | |
| 9 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=32mm | 4 | cái | |
| 10 | Lắp đặt van nhựa PPR, đường kính van d=25mm | 24 | cái | |
| 11 | Lắp van phao cơ | 1 | cái | |
| 12 | Lắp đặt ống lạnh PPR D40 | 0,75 | 100m | |
| 13 | Lắp đặt ống lạnh PPR D32 | 0,24 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống lạnh PPR D25 | 0,6 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt tê PPR D40 | 22 | cái | |
| 16 | Lắp đặt tê PPR D32 | 3 | cái | |
| 17 | Lắp đặt tê PPR D25 | 24 | cái | |
| 18 | Lắp đặt cút 90 PPR D40 | 9 | cái | |
| 19 | Lắp đặt cút 90 PPR D32 | 5 | cái | |
| 20 | Lắp đặt cút 90 PPR D20 | 21 | cái | |
| 21 | Lắp đặt cút 90 PPR ren trong D25 | 40 | cái | |
| 22 | Lắp đặt côn PPR D40x25 | 14 | cái | |
| 23 | Nút bịt PPR | 40 | cái | |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | 1,5 | 100m | |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | 0,5 | 100m | |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=60mm | 0,2 | 100m | |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | 0,5 | 100m | |
| 28 | Lắp đặt tê D110 | 40 | cái | |
| 29 | Lắp đặt tê D90 | 46 | cái | |
| 30 | Lắp đặt tê D60 | 10 | cái | |
| 31 | Lắp đặt cút D110 | 26 | cái | |
| 32 | Lắp đặt cút D90 | 95 | cái | |
| 33 | Lắp đặt cút D60 | 72 | cái | |
| 34 | Lắp đặt côn D110x90 | 35 | cái | |
| 35 | Lắp đặt côn D90x60 | 30 | cái | |
| 36 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | 38 | cái | |
| 37 | Lắp đặt xiphong upvc | 32 | cái | |
| 38 | Lắp đặt cầu thu nước | 8 | cái | |
| 39 | Lắp đặt máy điều hòa treo tường | 16 | máy | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.8E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
9.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi