Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210361077-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210361069
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 00:35:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,516,574,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG
B HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7673 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,6107 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,6722 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1839 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0797 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7355 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,6679 m3
8 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,9906 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5032 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3231 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,5306 tấn
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,2217 m3
13 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,6605 m3
14 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6156 100m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,9177 100m3
16 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,2542 m3
17 Ốp đá rối vào chân móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 27,999 m2
18 Lát gạch xi măng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,824 m2
19 Lát đá bậc tam cấp Chương V - Yêu cầu về xây lắp 26,9066 m2
20 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8086 100m2
21 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2429 tấn
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,7146 tấn
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,1831 m3
24 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,3902 100m2
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6267 tấn
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6709 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4584 tấn
28 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28,8436 m3
29 Ván khuôn gỗ sàn mái Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,8833 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2308 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,253 m3
32 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,4302 100m2
33 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0776 tấn
34 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2952 tấn
35 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,6193 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 81,8513 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,9385 m3
38 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 23,3714 m3
39 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0668 100m2
40 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0048 tấn
41 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0606 tấn
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3674 m3
43 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,2703 tấn
44 Bu lông D16x300 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 32 cái
45 Bu lông D12x50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 48 cái
46 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,252 tấn
47 Gia công giằng mái thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3599 tấn
48 Tăng đơ D16 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 100 cái
49 Lắp dựng giằng thép bu lông Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3599 tấn
50 Gia công xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1344 tấn
51 Lắp dựng xà gồ thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,1344 tấn
52 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0133 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 175,4585 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,3908 100m2
55 Tôn úp nóc Chương V - Yêu cầu về xây lắp 21,68 md
56 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Chương V - Yêu cầu về xây lắp 256,3162 m2
57 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 89,269 m2
58 Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 167,0472 m2
59 Láng sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 167,048 m2
60 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 430,527 m2
61 Trát trần, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 165,7184 m2
62 Trát xà dầm, vữa XM M50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 74,2896 m2
63 Trát trụ cột trong nhà, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 128,472 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 184,57 m2
65 Đắp vữa viền trụ cột, vữa XM M75, PCB30 (100x30)- (KL tính tương đương với 2 lớp trát mỗi lớp dày 15mm) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 87,072 m2
66 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 343,655 m2
67 Trát Gờ tường (gờ ngang), vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 65,2752 m2
68 Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 799,006 m2
69 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 606,5598 m2
70 Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 241,2876 m2
71 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 11,4279 m2
72 Ốp tường WC gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 57,78 m2
73 Trần nhôm 600x600mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 185,0084 m2
74 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,3685 tấn
75 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,38 m2
76 Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kinh trắng dày 6,38 ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 34,86 m2
77 Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kinh trắng dày 6,38 ly Chương V - Yêu cầu về xây lắp 76,38 m2
78 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 111,24 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 40,6056 1m2
80 Gia công lan can Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1469 tấn
81 Lắp dựng lan can sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,904 m2
82 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 16,1568 1m2
83 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1,9 100m
84 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56 cái
85 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
86 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
87 Quả cầu chắn rác INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 quả
88 Đai giữ ống Chương V - Yêu cầu về xây lắp 225 cái
89 Đai giữ phễu thu Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
90 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m
91 Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 28 cái
92 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0528 tấn
93 Lắp đặt Thép bản -6 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0528 tấn
94 Lắp đặt ống tôn qua sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,056 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,03 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,21 100m
98 Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,5 100 m
99 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
100 Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
101 Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
102 Lắp đặt van phao Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
103 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
105 Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
106 Lắp đặt chậu rửa (LAVABO) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
107 Lắp đặt vòi chậu rửa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
108 Lắp đặt gương soi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
109 Lắp đặt xí bệt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 bộ
110 Lắp đặt Phụ kiện phòng vệ sinh (Hộp giấy, giá treo...) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
111 Lắp đặt vòi xịt rửa sàn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
112 Lắp đặt phễu thoát nước sàn INOX Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
113 Máy bơm nước 750W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
114 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bể
115 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2 100m
116 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmLắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
118 Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
119 Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
120 Lắp đặt Tê nhựa 90 độ - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
121 Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
122 Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
123 Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2 cái
124 Lắp đặt Tủ điện âm tường Sino (300x300) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 hộp
125 Lắp đặt đèn Led panen 40w (600x600) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 bộ
126 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7 cái
127 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 13 cái
128 Lắp đặt ô cắm đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 18 cái
129 Lắp đặt đế bảng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp 38 hộp
130 Lắp đặt đèn ốp trần 22W Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 bộ
131 Lắp đặt quạt treo tường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12 cái
132 Lắp đặt đèn Compact 22w/220v Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 bộ
133 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
134 Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
135 Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 cái
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 120 m
138 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 250 m
139 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50 m
140 Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 350 m
141 Lắp đặt hộp nối đôi Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 hộp
142 Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 m3
143 Đắp đất hoàn trả Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9 m3
144 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 150 m
145 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 30 m
146 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 800mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
147 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800m Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
148 Gia công, đóng cọc chống sét (Thép L63x63x6; L=2.5m) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 8 cọc
149 Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
150 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1458 100m3
151 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,6188 m3
152 Ván khuôn móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0215 100m2
153 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,538 tấn
154 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,663 m3
155 Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,2397 m3
156 Láng đáy bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,4724 m2
157 Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,9595 m2
158 Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,96 m2
159 Quét nước xi măng 2 nước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,433 m2
160 Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,04 m2
161 Quét nhựa bitum vào thành ngoài bể TH Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,04 m2
162 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0176 100m2
163 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0814 tấn
164 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,468 m3
165 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4 cái
166 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0795 100m3
C HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5 gốc
3 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Chương V - Yêu cầu về xây lắp 14,96 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,68 m3
5 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,68 m3
6 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0035 100m3
7 Cát lót móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,096 m3
8 Ván khuôn móng trụ cổng Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,1024 100m2
9 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,048 m3
10 Đắp đất hoàn trả = 1/3KL đào Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,7146 m3
11 Xây trụ cổng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3,4879 m3
12 Trát gờ trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,7312 m2
13 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 5,731 m2
14 Ốp đá granit màu vàng vân Chương V - Yêu cầu về xây lắp 4,53 m2
15 Ốp đá granit màu đỏ Ruby Chương V - Yêu cầu về xây lắp 15,1338 m2
16 Gia công cổng sắt bằng thép ống D50 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0653 tấn
17 Gia công cổng sắt bằng thép vuông 14x14 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,113 tấn
18 Gia công cổng sắt bằng thép bản Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,0207 tấn
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 12,9186 1m2
20 Bánh xe thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 3 cái
21 Bản lề Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6 cặp
22 Lắp dựng cổng sắt Chương V - Yêu cầu về xây lắp 10,8 m2
23 Gia công thép khung biển tên trường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2099 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 17,264 1m2
25 Lắp dựng thép biển tên trường Chương V - Yêu cầu về xây lắp 0,2099 tấn
26 Bộ chữ biển tên trường bằng chất liệu DECAL Chương V - Yêu cầu về xây lắp 1 bộ
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,6984 m2
28 Tháo dỡ gạch ốp tường rào mặt trước Chương V - Yêu cầu về xây lắp 33,152 m2
29 DT chân, bề mặt chân rào mặt sau: Chương V - Yêu cầu về xây lắp 25,9998 m2
30 DT trụ rào mặt sau và mặt cạnh Chương V - Yêu cầu về xây lắp 56,5581 m2
31 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 419,7947 m2
32 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp 419,7947 m2
33 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Chương V - Yêu cầu về xây lắp 7,1257 m3
34 Ốp gạch thẻ màu nâu chân rào mặt ngoài, XM PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 20,392 m2
35 Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 432,5547 m2
36 Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 852,3494 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V - Yêu cầu về xây lắp 50,699 m2
38 Đắp cát nền móng công trình Chương V - Yêu cầu về xây lắp 2,85 m3
39 Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Chương V - Yêu cầu về xây lắp 9,5 m3
40 Cắt khe co giãn Chương V - Yêu cầu về xây lắp 6,3123 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->