Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210361077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Hạ Lang, tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210361069 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 00:35:00 đến ngày 2021-04-03 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,516,574,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÁC HẠNG MỤC XÂY DỰNG | |||
| B | HẠNG MỤC: NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7673 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,6107 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,6722 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1839 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0797 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7355 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,6679 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,9906 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5032 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3231 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5306 | tấn |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,2217 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,6605 | m3 |
| 14 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6156 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9177 | 100m3 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,2542 | m3 |
| 17 | Ốp đá rối vào chân móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27,999 | m2 |
| 18 | Lát gạch xi măng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,824 | m2 |
| 19 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,9066 | m2 |
| 20 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8086 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2429 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7146 | tấn |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,1831 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3902 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6267 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6709 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4584 | tấn |
| 28 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,8436 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8833 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2308 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,253 | m3 |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4302 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0776 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2952 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,6193 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 81,8513 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,9385 | m3 |
| 38 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,3714 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0668 | 100m2 |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0048 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0606 | tấn |
| 42 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3674 | m3 |
| 43 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,2703 | tấn |
| 44 | Bu lông D16x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | cái |
| 45 | Bu lông D12x50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 46 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,252 | tấn |
| 47 | Gia công giằng mái thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3599 | tấn |
| 48 | Tăng đơ D16 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 49 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3599 | tấn |
| 50 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1344 | tấn |
| 51 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1344 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0133 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 175,4585 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,3908 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,68 | md |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 256,3162 | m2 |
| 57 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 89,269 | m2 |
| 58 | Láng đáy sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,0472 | m2 |
| 59 | Láng sê nô, sảnh dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 167,048 | m2 |
| 60 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 430,527 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 165,7184 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,2896 | m2 |
| 63 | Trát trụ cột trong nhà, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 128,472 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 184,57 | m2 |
| 65 | Đắp vữa viền trụ cột, vữa XM M75, PCB30 (100x30)- (KL tính tương đương với 2 lớp trát mỗi lớp dày 15mm) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 87,072 | m2 |
| 66 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 343,655 | m2 |
| 67 | Trát Gờ tường (gờ ngang), vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,2752 | m2 |
| 68 | Sơn dầm, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 799,006 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 606,5598 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn gạch ceramic 800x800mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 241,2876 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,4279 | m2 |
| 72 | Ốp tường WC gạch ốp 300x450mm, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,78 | m2 |
| 73 | Trần nhôm 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 185,0084 | m2 |
| 74 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3685 | tấn |
| 75 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,38 | m2 |
| 76 | Cửa đi nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kinh trắng dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,86 | m2 |
| 77 | Cửa sổ nhôm Việt Pháp (hoặc tương đương), kinh trắng dày 6,38 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 76,38 | m2 |
| 78 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,24 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40,6056 | 1m2 |
| 80 | Gia công lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1469 | tấn |
| 81 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,904 | m2 |
| 82 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,1568 | 1m2 |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9 | 100m |
| 84 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - D90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 87 | Quả cầu chắn rác INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | quả |
| 88 | Đai giữ ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 225 | cái |
| 89 | Đai giữ phễu thu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 90 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 89mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 92 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | tấn |
| 93 | Lắp đặt Thép bản -6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0528 | tấn |
| 94 | Lắp đặt ống tôn qua sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,056 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,03 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,21 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100 m |
| 99 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt van phao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt Tê nhựa PPR đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt chậu rửa (LAVABO) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 108 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt Phụ kiện phòng vệ sinh (Hộp giấy, giá treo...) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt vòi xịt rửa sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt phễu thoát nước sàn INOX | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 113 | Máy bơm nước 750W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmLắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 60mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 34mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 119 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tê nhựa 90 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tê nhựa PVC - Đường kính 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ - Đường kính 90mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tủ điện âm tường Sino (300x300) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 125 | Lắp đặt đèn Led panen 40w (600x600) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 126 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 127 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 128 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 129 | Lắp đặt đế bảng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38 | hộp |
| 130 | Lắp đặt đèn ốp trần 22W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 131 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 132 | Lắp đặt đèn Compact 22w/220v | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 133 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 16A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 135 | Lắp đặt Aptomat 1 pha 10A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 120 | m |
| 138 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 350 | m |
| 141 | Lắp đặt hộp nối đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | hộp |
| 142 | Đào đất chôn dây tiếp địa - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 143 | Đắp đất hoàn trả | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | m3 |
| 144 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 145 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 146 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 800mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 147 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 800m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 148 | Gia công, đóng cọc chống sét (Thép L63x63x6; L=2.5m) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cọc |
| 149 | Kẹp kiểm tra điện trở tiếp địa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 150 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1458 | 100m3 |
| 151 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6188 | m3 |
| 152 | Ván khuôn móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0215 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,538 | tấn |
| 154 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,663 | m3 |
| 155 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2397 | m3 |
| 156 | Láng đáy bể TH dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,4724 | m2 |
| 157 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 1) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9595 | m2 |
| 158 | Trát tường trong bể dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 (lần 2) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,96 | m2 |
| 159 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,433 | m2 |
| 160 | Trát tường ngoài bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,04 | m2 |
| 161 | Quét nhựa bitum vào thành ngoài bể TH | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,04 | m2 |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0176 | 100m2 |
| 163 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0814 | tấn |
| 164 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,468 | m3 |
| 165 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, mái hắt bằng máy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 166 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0795 | 100m3 |
| C | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ VÀ HẠ TẦNG KỸ THUẬT | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | gốc |
| 3 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,96 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,68 | m3 |
| 6 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0035 | 100m3 |
| 7 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,096 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng trụ cổng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1024 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,048 | m3 |
| 10 | Đắp đất hoàn trả = 1/3KL đào | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7146 | m3 |
| 11 | Xây trụ cổng bằng gạch không nung, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,4879 | m3 |
| 12 | Trát gờ trụ cổng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,7312 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,731 | m2 |
| 14 | Ốp đá granit màu vàng vân | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,53 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit màu đỏ Ruby | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,1338 | m2 |
| 16 | Gia công cổng sắt bằng thép ống D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0653 | tấn |
| 17 | Gia công cổng sắt bằng thép vuông 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,113 | tấn |
| 18 | Gia công cổng sắt bằng thép bản | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0207 | tấn |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,9186 | 1m2 |
| 20 | Bánh xe thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 21 | Bản lề | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cặp |
| 22 | Lắp dựng cổng sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8 | m2 |
| 23 | Gia công thép khung biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2099 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,264 | 1m2 |
| 25 | Lắp dựng thép biển tên trường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2099 | tấn |
| 26 | Bộ chữ biển tên trường bằng chất liệu DECAL | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,6984 | m2 |
| 28 | Tháo dỡ gạch ốp tường rào mặt trước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,152 | m2 |
| 29 | DT chân, bề mặt chân rào mặt sau: | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,9998 | m2 |
| 30 | DT trụ rào mặt sau và mặt cạnh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 56,5581 | m2 |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 419,7947 | m2 |
| 32 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 419,7947 | m2 |
| 33 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1257 | m3 |
| 34 | Ốp gạch thẻ màu nâu chân rào mặt ngoài, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,392 | m2 |
| 35 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 432,5547 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 852,3494 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,699 | m2 |
| 38 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,85 | m3 |
| 39 | Bê tông sân SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,5 | m3 |
| 40 | Cắt khe co giãn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,3123 | 10m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.78E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.765.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi