Gói thầu: Gói số 1: Xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210324336-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Kỹ thuật đường bộ 1
Tên gói thầu Gói số 1: Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210234214
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (Nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-23 18:09:00 đến ngày 2021-04-03 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,794,727,820 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nền đường - Cầu Quy Hậu Km162+165
1 Đắp lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,85 m3
2 Bê tông M100 gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 8,48 m3
3 Cào bóc mặt đường chiều dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,83 m3
B Kết cấu mặt đường loại 1 - Cầu Quy Hậu Km162+165
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m2
5 Thảm bê tông nhựa rỗng R25 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 577,89 m2
7 Bù vênh BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,37 m3
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 375,24 m2
C Kết cấu mặt đường loại 2 - Cầu Quy Hậu Km162+165
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,3 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,3 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,3 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 532,3 m2
5 Bù vênh BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,98 m3
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,63 m2
D Kết cấu mặt đường loại 3 - Cầu Quy Hậu Km162+165
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 739,66 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 739,66 m2
3 Bù vênh BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 15,07 m3
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 408,99 m2
E Vuốt nối nút giao - Cầu Quy Hậu Km162+165
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,11 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 chiều dày trung bình 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 243,11 m2
F An toàn giao thông - Cầu Quy Hậu Km162+165
1 Vạch sơn - vạch 1.1 (vạch tim đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,32 m2
2 Vạch sơn - vạch 1.2 (vạch tim đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,07 m2
3 Vạch sơn - vạch 3.1a Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 127,94 m2
4 Vạch sơn - vạch 3.1b Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,66 m2
5 Vạch sơn - vạch 4.1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,95 m2
6 Vạch sơn - vạch 9.3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 67,72 m2
7 Gờ giảm tốc dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,8 m2
G Nền Đường - Cầu Quang Thiện Km165+815
1 Đắp lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 70,25 m3
2 Bê tông M100 gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,82 m3
3 Cào bóc mặt đường chiều dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 13,91 m3
H Kết cấu mặt đường loại 1 - Cầu Quang Thiện Km165+815
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,82 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,82 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,82 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,82 m2
5 Thảm bê tông nhựa rỗng R25 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,82 m2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.357,82 m2
7 Bù vênh BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 150,46 m3
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.181,21 m2
I Kết cấu mặt đường loại 2 - Cầu Quang Thiện Km165+815
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,49 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,49 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,49 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 329,49 m2
5 Bù vênh BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,5 m3
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,77 m2
J Kết cấu mặt đường loại 3 - Cầu Quang Thiện Km165+815
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 377,06 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 377,06 m2
3 Bù vênh BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,39 m3
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 210,06 m2
K Vuốt nối nút giao, đường giao - Cầu Quang Thiện Km165+815
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,8 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 chiều dày trung bình 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 161,8 m2
L An toàn giao thông - Cầu Quang Thiện Km165+815
1 Vạch sơn - vạch 1.1 (vạch tim đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 14,31 m2
2 Vạch sơn - vạch 1.2 (vạch tim đường) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,34 m2
3 Vạch sơn - vạch 3.1a Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 128,64 m2
4 Vạch sơn - vạch 3.1b Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,68 m2
M CẦU KIM CHÍNH
N Nền Đường - Cầu Kim Chính Km167+515
1 Đắp lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 18,68 m3
2 Bê tông M100 gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2,24 m3
3 Cào bóc mặt đường chiều dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 32,53 m3
O Kết cấu mặt đường loại 3 - Cầu Kim Chính Km167+515
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.533,37 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.533,37 m2
3 Bù vênh BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 60,77 m3
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.185,39 m2
P Vuốt nối nút giao, đường giao - Cầu Kim Chính Km167+515
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,81 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 chiều dày trung bình 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 246,81 m2
Q An toàn giao thông - Cầu Kim Chính Km167+515
1 Vạch sơn - vạch 3.1a Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 572 m2
2 Vạch sơn - vạch 3.1b Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,58 m2
3 Vạch sơn - vạch 2.1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 31,95 m2
4 Vạch sơn - vạch 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 133,18 m2
5 Vạch sơn - vạch 9.3 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 44,04 m2
6 Gờ giảm tốc dày 6mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 46,8 m2
R Sửa chữa giải phân cách - Cầu Kim Chính Km167+515
1 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 55,48 m2
2 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 9,99 m3
3 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 810,81 kg
4 Đắp đất giải phân cách K85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,87 m3
5 Trồng cỏ giải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 147,42 m2
S Nền Đường - Cầu Yên Thành Km169+922
1 Đắp lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 71,24 m3
2 Bê tông M100 gia cố lề Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,29 m3
3 Cào bóc mặt đường chiều dày trung bình 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 30,54 m3
T Kết cấu mặt đường loại 1 - Cầu Yên Thành Km169+922
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.081,72 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.081,72 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.081,72 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.081,72 m2
5 Thảm bê tông nhựa rỗng R25 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.081,72 m2
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.081,72 m2
7 Bù vênh BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 79,49 m3
8 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 982,88 m2
U Kết cấu mặt đường loại 2- Cầu Yên Thành Km169+922
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 741,64 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 741,64 m2
3 Thảm bê tông nhựa chặt C19 dày 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 741,64 m2
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 741,64 m2
5 Bù vênh BTN R25 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12,01 m3
6 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 347,1 m2
V Kết cấu mặt đường loại 3 - Cầu Yên Thành Km169+922
1 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 dày 5cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.552,68 m2
2 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 2.552,68 m2
3 Bù vênh BTN C19 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,47 m3
4 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.738,2 m2
W Vuốt nối nút giao, đường giao - Cầu Yên Thành Km169+922
1 Tưới dính bám bằng nhũ tương, tiêu chuẩn 0,3kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 911,98 m2
2 Thảm bê tông nhựa chặt C12.5 chiều dày trung bình 3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 911,98 m2
X An toàn giao thông - Cầu Yên Thành Km169+922
1 Vạch sơn - vạch 3.1a Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 399,01 m2
2 Vạch sơn - vạch 3.1b Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 22,54 m2
3 Vạch sơn - vạch 2.1 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 26,73 m2
4 Vạch sơn - vạch 2.2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 59,59 m2
Y Sửa chữa giải phân cách - Cầu Yên Thành Km169+922
1 Ván khuôn Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 108,71 m2
2 Bê tông M200 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 19,57 m3
3 Cốt thép D Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.154,42 kg
4 Đắp đất giải phân cách K85 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 17,55 m3
5 Trồng cỏ giải phân cách Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 209,9 m2
Z ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Đảm bảo giao thông Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1 TB
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.7E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu độc lập hoặc từng thành viên trong nhà thầu liên danh có tối thiểu 01 hợp đồng đáp ứng các yêu cầu sau: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có có hạng mục: thi công mặt đường BTN; + Tương tự về qui mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện của hợp đồng tương tự ≥ 4 tỷ đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh). Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải đảm bảo từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc đó nhà thầu thực hiện. Tuy nhiên phải kèm theo Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính và văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về việc sử dụng nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh tuân theo yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT (phần đính kèm của E-HSMT).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->