Gói thầu: In ấn phẩm các loại tài liệu, biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử đại biểu QH khóa XV và đại biểu HĐND các cấp NK 2021-2026
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210365478-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | SỞ NỘI VỤ TỈNH VĨNH LONG |
| Tên gói thầu | In ấn phẩm các loại tài liệu, biểu mẫu phục vụ công tác bầu cử đại biểu QH khóa XV và đại biểu HĐND các cấp NK 2021-2026 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210365429 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-28 19:14:00 đến ngày 2021-04-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,877,193,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bao hồ sơ | 150 | bao | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 2 | Nội quy phòng bỏ phiếu | 3.700 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 3 | Thể lệ bầu cử | 3.700 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 4 | Phù hiệu (Sim đeo) tổ BC | 25.000 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 5 | Thẻ cử tri | 864.400 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 6 | Danh sách cử tri | 216.100 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 7 | Phiếu bầu: 3 cấp x 900.000 bản (ứng cử viên đại biểu: QH, HĐND tỉnh, HĐND huyện) | 2.700.000 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 8 | Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu Quốc Hội | 201.370 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 9 | Tiểu sử tóm tắt ứng cử viên đại biểu HĐND tỉnh | 298.652 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 10 | Tiểu sử liên danh ứng cử viên đại biểu Quốc Hội | 54.625 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 11 | Tiểu sử liên danh ứng cử viên đại biểu HĐND Tỉnh | 99.925 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 12 | Danh sách ứng cử viên đại biểu Quốc Hội | 10.925 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 13 | Danh sách ứng cử viên đại biểu HĐND Tỉnh | 15.430 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 14 | BIÊN BẢN KIỂM PHIẾU | 5.000 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 15 | BIỂU THỐNG KÊ SƠ BỘ KẾT QUẢ CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV, ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN CÁC CẤP NHIỆM KỲ 2021-2026 (Mẫu số 30/HĐBC) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 16 | BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ............ (Mẫu số 21/HĐBC-QH) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 17 | BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV Ở TỈNH/THÀNH PHỐ ............................ (Mẫu số 22/HĐBC-QH) | 5.000 | bộ/3 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 18 | BIÊN BẢN XÁC ĐỊNH KẾT QUẢ BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (1) ………………Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ ………………………… (Mẫu số 26/HĐBC-HĐND) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 19 | BIÊN BẢN TỔNG KẾT CUỘC BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN (1) ……………………… KHÓA ……………., NHIỆM KỲ 2021-2026 (Mẫu số 27/HĐBC-HĐND) | 5.000 | bộ/3 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 20 | BIÊN BẢN KẾT QUẢ KIỂM PHIẾU BẦU CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV CỦA TỔ BẦU CỬ (Mẫu số 20/HĐBC-QH) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 21 | BIÊN BẢN KẾT QUẢ KIỂM PHIẾU BẦU CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN ............................. KHÓA ………….. NHIỆM KỲ 2021-2026 CỦA TỔ BẦU CỬ (Mẫu số 25/HĐBC-HĐND) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 22 | TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV (Mẫu số 03/HĐBC-QH) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 23 | DANH SÁCH CHÍNH THỨC NHỮNG NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU QUỐC HỘI KHÓA XV Ở ĐƠN VỊ BẦU CỬ SỐ(1)............... GỒM(2).............................. (Mẫu số 19/HĐBC-QH) | 5.000 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 24 | TIỂU SỬ TÓM TẮT CỦA NGƯỜI ỨNG CỬ ĐẠI BIỂU HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG NHIỆM KỲ 2021-2026 (Mẫu số 08/HĐBC-HĐND) | 5.000 | bộ/2 tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật | ||
| 25 | Hướng dẫn cho phòng bỏ phiếu tỉnh in (mẫu 1: 1,300 tờ; mẫu 2: 1,300 tờ) | 2.600 | tờ | Theo Mục 2, Chương V - Yêu cầu kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2015(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2015 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.0E9(4) VND, trong vòng 6(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.63E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 6(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 1.400.000.000 VNĐ.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Nhà thầu phải sẵn sàng thay thế những sản phẩm khi không đảm bảo chất lượng sử dụng do lỗi kỹ thuật (Có bảng cam kết theo các nội dung theo yêu cầu) - Nhà thầu phải có trụ sở hoặc văn phòng đại diện trên địa bàn tỉnh trực tiếp giải quyết sự cố trong quá trình thực hiện gói thầu này. - Thời gian khắc phục sửa chữa hàng hóa thuộc gói thầu |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi