Gói thầu: Gói thầu số 01: Mua trang thiết bị, công cụ, dụng cụ, bảo hộ lao động phục vụ quản lý bảo vệ, PCCCR năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210354232-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý rừng Phòng hộ- Đặc dụng Hà Nội |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Mua trang thiết bị, công cụ, dụng cụ, bảo hộ lao động phục vụ quản lý bảo vệ, PCCCR năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210337769 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 16:39:00 đến ngày 2021-03-30 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 459,996,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giầy cao cổ | 300 | Đôi | 1. Mã sản phẩm: GV02 hoặc tương đương. 2.Chất lượng: Mới 100% 3. Thông số kỹ thuật - Chất liệu bằng vải màu xanh rêu, kiểu cao cổ, buộc dây; - Đế bằng cao su. - Độ bền cao, nhẹ, bám dính tốt, mềm dẻo linh hoạt ở các địa hình. | ||
| 2 | Đèn pin | 300 | Cái | 1. Mã hiệu: WFL-403 hoặc tương đương 2.Chất lượng: Mới 100% 3. Thông số kỹ thuật - Chất liệu vỏ: Hợp kim nhôm - Kính: Thủy tinh phẳng - Công suất phát sáng: 210 Lumens. - Chiếu xa : 200m - Bóng đèn LED: Cree XR-E Q5. - Pin : Sạc điện nguồn 3,7 (V) - Công tắc trên thân (On/Off) - Dung lượng pin: pin sạc 2300mAh lithium-ion - Sạc điện áp đầu vào: 100-240V ~ 50Hz | ||
| 3 | Dao phát | 200 | Cái | 1. Mã hiệu: DP-36 hoặc tương đương 2.Chất lượng: Mới 100% 3. Thông số kỹ thuật - Lưỡi dao: + Kiểu dáng: Mũi quắm + Vật liệu: Thép cứng (loại nhíp xe) + Chiều dài lưỡi: 36 cm + Chiều rộng lớn nhất: 6cm + Độ dày bản thép phần lưng dao: 4mm | ||
| 4 | Bảo hộ lao động | 61 | Bộ | + 01 bộ quần áo dài tay (Kiểu quần áo cơ động): (Chất vải: Kaki với độ thấm hút hầu như tuyệt đối, độ cầm màu tốt, vải mềm mại. Tỷ lệ 83% Cotton – 17% PE; size S, M, L, XL; Áo dài tay cổ đức có 2 túi hộp ốp trước ngực đính hai cúc mỗi bên, trên cầu vai may ve áo cửa tay may măng séc cài cúc, đai liền, chun rộng bằng bản đai áo,phía trước thân áo máy séc bên trong, bên ngoài có cúc bấm, phí sau càu vai áo may xếp li hai bên, canh tay trái có may logo...Quần: Kiểu quần cạp rời, thân trước của quần mỗi bên xếp 1 ly, hai túi sườn ốp ngoài, miệng túi chéo, cửa quần may khóa kéo kim loại; thân sau mỗi bên may một chiết, phía trên gối giữa đường dọc mỗi bên may một túi hộp ốp ngoài, nắp túi vát nhọn ở giữa và đính cúc bấm; cạp may 6 đỉa; gấu quần thẳng có khuyết cài cúc nhựa. + 01 mũ tai bèo: Màu sắc: Xanh; Kiểu dáng: Mũ tai bèo rộng vành. + 01 ba lô 10 lít: Thiết kế màu sắc tối giản nhưng không kém phần sang trọng và hiện đại Đường may tinh tế, tỉ mỉ đảm bảo độ bền chắc trong suốt thời gian bạn sử dụng. Kiểu dáng thể thao. | ||
| 5 | Quần áo cho lực lượng BVR chuyên trách năm 1 | 14 | Bộ | Theo tiêu chuẩn, quy cách, hình ảnh tại Nghị định số: 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính Phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng bao gồm: 02 bộ quần áo xuân hè (01 bộ dài tay + 01 bộ cộc tay); 01 bộ quần áo thu đông; 01 phù hiệu; 01 cấp hiệu; 01 mũ cối; 01 dây lưng; 01 bộ quần áo mưa ( Chất liệu: Vải tráng nhựa PVC ; Áo mưa bộ gồm áo + quần , 2 lớp, có khóa siêu bền không thấm nước ); 02 đôi tất chân; 01 đôi giày da; 02 đôi giày đi rừng. | ||
| 6 | Quần áo cho lực lượng BVR chuyên trách năm 2 | 10 | Bộ | Theo tiêu chuẩn, quy cách, hình ảnh tại Nghị định số: 01/2019/NĐ-CP ngày 01 tháng 01 năm 2019 của Chính Phủ về Kiểm lâm và lực lượng chuyên trách bảo vệ rừng bao gồm: 01 áo bông; 02 bộ quần áo xuân hè (01 bộ dài tay + 01 bộ cộc tay); 01 cấp hiệu; 01 mũ cối; 01 phù hiệu; 02 đôi tất chân; 02 đôi giày đi rừng. | ||
| 7 | Bàn ghế làm việc | 8 | Bộ | Chất lượng: Mới 100% - Bàn làm việc: gỗ công nghiệp màu ghi trì; có hộc liền 1 ngăn kéo 1 cánh mở để file tài liệu; KT:1200x700x750mm; - Ghế xoay, cần hơi điều chỉnh độ cao thấp, lưng liền, tựa ghế tạo phom, chân nhựa có bánh xe di chuyển, tay nhựa | ||
| 8 | Tủ đựng tài liệu | 4 | Cái | Chất lượng: Mới 100% - Tủ đựng tài liệu 2 cánh kính trên 2 cánh kín dưới KT:1000x450x1830mm Chất liệu: Bằng thép sơn tĩnh điện. | ||
| 9 | Mũ bảo hiểm | 68 | Cái | 1.Chất lượng: Mới 100% 2. Thông số kỹ thuật: Mũ Bảo Hiểm Honda 3/4 hoặc tương đương Kiểu Dáng 3/4 Vỏ mũ làm từ nhựa ABS siêu bền Kính mũ trong suốt giúp ngăn gió bụi và giảm tia cực tím tác động trực tiếp lên da mặt Đệm Mũ 2 lớp êm ái | ||
| 10 | Bộ quần áo mưa | 61 | Bộ | Chất lượng: Mới 100% - Chất liệu: Vải tráng nhựa PVC - Áo mưa bộ, 2 lớp, có khóa siêu bền không thấm nước - Bộ gồm : Áo + Quần Các size tùy chọn: S, M, L, XL |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.9E8(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.37E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng cung cấp thiết bị, công cụ, dụng cụ, bảo hộ lao động tương tự với gói thầu đang xét.
Tài liệu chứng minh: Hợp đồng (Kèm theo phụ lục khối lượng); biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng đối với công trình đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu quyết toán hoặc thanh lý hoặc quyết định trúng thầu kèm theo Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành (≥ 80% giá trị công việc theo hợp đồng) có xác nhận của chủ đầu tư đối với công trình đang thực hiện; (Tất cả tài liệu là bản phô tô công chứng hoặc chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 320.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
960.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi