Gói thầu: Mua sắm vật tư can thiệp mạch trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210402850-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Mua sắm vật tư can thiệp mạch trong khi chờ kết quả lựa chọn nhà thầu năm 2021 cho Bệnh viện đa khoa tỉnh Yên Bái |
| Số hiệu KHLCNT | 20210402648 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh và các nguồn thu hợp pháp khác. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 02 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 14:50:00 đến ngày 2021-04-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 998,979,590 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ mở đường vào động mạch | 30 | Bộ | Cấu tạo gồm: 1. Kim catheter chọc mạch cỡ 18G hoặc 20G; 2. Dây dẫn thép không gỉ chiều dài ≥ 45 cm; 3. Các bộ phận khác: Ống mở đường; Que nong;Van cầm máu; 4. Kích thước các cỡ, Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 2 | Catheter chụp động mạch vành | 15 | Cái | 1. Chất liệu thép không gỉ 2. Kích thước các cỡ, chiều dài ≥100cm. 3. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 3 | Catheter can thiệp mạch vành các cỡ | 10 | Cái | 1. Kích thước các cỡ, mặt trong làm bằng chất liệu HDPE. 2. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 4 | Dây dẫn đường cho bóng và stent | 20 | Cái | 1. Kích thước các cỡ, Đường kính đầu dây ≤ 0,015 Inch, phủ lớp PTFE ái nước. 2. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 5 | Bóng nong mạch vành loại áp lực thường | 10 | Cái | 1. Vật liệu bóng nong: Polyamide phủ hydrophilc 2. Chiều dài các cỡ từ 10mm đến 40mm. 3. Đường kính bóng các cỡ ≤ 5mm 4. Áp lực vỡ bóng ≥ 12Bar 5. Các bộ phận khác như catheter, khẩu kính. 6. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 6 | Bóng nong động mạch vành áp lực cao 3 lớp | 10 | Cái | 1. Vật liệu bóng nong: Polyamide phủ hydrophilc 2. Chiều dài các cỡ từ 16mm đến 30mm 3. Áp lực vỡ bóng ≥18atm 4. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485 | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 7 | Khung giá đỡ động mạch vành | 18 | Cái | 1. Làm bằngchất liệu hợp kim Crome. Phủ thuốc Sirolimus chống tái hẹp, liều ≥ 1,00 µg/mm2. 2. Chất liệu bọc ngoài: Polymer tự tiêu sinh học. 3. Đường kính các cỡ ≤ 4,5mm, Chiều dài các cỡ ≤ 50mm 4. Bóng nong chất liệu Polyamid với áp lực thường 8 atm, Áp lực vỡ bóng 16 atm. 5. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485. | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 8 | Bơm tiêm10 ml có đầu xoáy | 30 | Cái | 1. Dung tích 10ml có đầu xoáy chất liệu Polycarbonate. 2. Đạt tiêu chuẩn ISO 13485. | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 3 | |
| 9 | Bộ phân phối 3 cổng | 30 | Cái | 1. Thiết kế 3 cổng, Chất liệu Polycarbonate. 2. Đạt tiêu chuẩn: ISO 13485 | Phân nhóm theo TT 14/2020/TT-BYT: Nhóm 5 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.498469385E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.99795918E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Có 03 hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự (Vật tư can thiệp mạch) trong vòng 03 năm trở lại đây có giá trị mỗi hợp đồng ≥ 699.285.713 VNĐ hoặc có ít hơn/nhiều hơn 03 hợp đồng, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.285.713 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.097.857.139 VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 699.285.713 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.097.857.139 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải cam kết có khả năng sẵn sàng cung cấp hàng hóa theo từng đợt khi có yêu cầu của bệnh viện. Hàng hóa do nhà thầu cung cấp phải phù hợp với trang thiết bị y tế hiện tại của Bệnh viện |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi