Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364106-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Đồng Hóa, huyện Kim Bảng, tỉnh Hà Nam
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201293527
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 15:21:00 đến ngày 2021-04-10 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,381,120,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A 1. Nhà để xe học sinh:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3632 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,0352 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,88 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,9027 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4653 100m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1346 100m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
8 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5973 tấn
9 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,272 tấn
10 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,869 tấn
11 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9608 tấn
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,961 tấn
13 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7625 tấn
14 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,762 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,7913 1m2
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,6112 m3
17 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,9474 m3
18 Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 304,8534 m2
19 Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0949 100m2
20 Tôn úp nóc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,2 m
B 2. Nhà để xe giáo viên:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,045 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5005 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7 m3
4 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,584 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1792 100m2
7 Đắp đất chân móng ( 1/3 KL đào) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6667 m3
8 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2144 tấn
9 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2144 tấn
10 Gia công vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1709 tấn
11 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1709 tấn
12 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2045 tấn
13 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2045 tấn
14 Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6891 100m2
15 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,875 m3
16 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,4988 m3
17 Láng nền dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 67,15 m2
C 3. Sửa chữa nhà bảo vệ:
1 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96,504 m2
2 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 96,504 m2
3 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 51,264 m2
4 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,24 m2
5 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,4 m2
6 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,4 m2
7 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7936 m2
8 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,794 1m2
D 4. Kè đường vào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8296 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,2173 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 43,875 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc tre Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,02 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,02 m3
6 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 70,668 m3
7 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,3746 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3166 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1404 100m2
10 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0625 tấn
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3526 tấn
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3074 100m3
13 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6676 100m3
14 Đất đồi san lấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 73,48 m3
15 Xây bờ hai bên lối vào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4742 m3
16 Trát bờ tường lối vào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,3808 m2
E 5. Tường rào:
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24,3223 m3
2 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,0975 m3
3 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,669 100m2
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1387 tấn
5 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7559 tấn
6 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,1818 m3
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7603 100m2
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1201 tấn
9 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4988 tấn
10 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,7884 m3
11 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8394 m3
12 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 126,6288 m2
13 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 127,569 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,6 m
15 Ốp đá bóc tự nhiên vào tường rào KT 100x200 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114,0992 m2
16 Gia công hàng rào inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1112 tấn
17 Mũ inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 450 cái
18 Đinh tán inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 900 cái
19 Chụp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 210 cái
20 Lắp dựng hàng rào inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 135,7628 m2
21 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 140,099 m2
22 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.324,7448 m2
23 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước mầu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.324,745 m2
F 6. Cổng ra vào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1511 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6794 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0925 100m
4 Đắp cát đen phủ đầu cọc tre Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6148 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,6148 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,2061 m3
7 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1523 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0668 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,185 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,381 tấn
11 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7465 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6475 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0392 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0115 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,066 tấn
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,105 100m3
17 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3757 m3
18 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1818 100m2
19 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0322 tấn
20 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3413 tấn
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1676 m3
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2204 100m2
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0722 tấn
24 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0764 tấn
25 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3939 tấn
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6822 m3
27 Bê tông mái chéo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5365 m3
28 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2682 100m2
29 Ván khuôn gỗ mái chéo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3537 100m2
30 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,765 tấn
31 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3443 m3
32 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,0446 m3
33 Láng mái dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,3654 m2
34 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,2012 m2
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,1701 m2
36 Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,42 m2
37 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 155,68 m
38 Lợp mái ngói 75v/m2, chiều cao ≤16m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3615 100m2
39 Thanh conson trang trí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 Ck
40 Ốp trụ cột gạch thẻ KT 60x220mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,0456 m2
41 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,17 m2
42 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,575 m2
43 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,201 m2
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,544 m2
45 Gia công cổng bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6265 tấn
46 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,05 m2
47 Bánh xe cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 bộ
48 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
49 Khóa cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
50 Mũ inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 608 cái
51 Gia công hệ khung dàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0669 tấn
52 Lắp dựng khung biển Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0669 tấn
53 Chữ và nền biển hiệu làm bằng tấm combosite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 t.bộ
G 7. Rãnh nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0755 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,9496 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,0592 m3
4 Xây rãnh nước, hố ga thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34,1323 m3
5 Bê tông đế cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,1609 m3
6 Bê tông giằng hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9796 m3
7 Ván khuôn đế cống tròn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,028 100m2
8 Ván khuôn gỗ giằng hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1214 100m2
9 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,8163 m3
10 Trát rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 268,7468 m2
11 Láng rãnh nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 83,99 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,8828 m3
13 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1991 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0504 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 524 cái
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng >50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11 1cấu kiện
17 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7 1 đoạn ống
H 8. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48,8276 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28,2316 m3
3 Xây bồn cây, bồn hoa bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 83,2606 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,2757 m3
5 Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 217,594 m2
6 Ốp đá bóc tự nhiên vào bồn hoa, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 161,124 m2
7 Ốp gạch thẻ ốp KT 60x220mm bồn cây, bồn hoa, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,224 m2
8 Bó vỉa đá KT 180x300mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 172 m
9 Lắp đặt bó vỉa đá > 50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 172 1cấu kiện
10 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng 50%): Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,9377 m3
I 9. Sân:
1 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,5223 100m3
2 Lót lớp nilon chống mất nước xi măng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4.925,1 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 518,58 m3
4 Lát sân gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4.719,6 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.57168E9 VND(4), trong vòng 2(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.314336E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (có thi công kết cấu bê tông cốt thép, xây tường, trát, lát, ốp ...). Hợp đồng phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản xác nhận đã hoàn thành trên 80% khối lượng công trình và hoá đơn GTGT của công trình. Tài liệu chứng minh phải được gửi kèm cùng E-HSDT: Bản gốc hoặc bản chụp chứng thực hợp đồng, phụ lục hợp đồng, biên bản và hoá đơn GTGT của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.066.784.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.133.568.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->