Gói thầu: Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210400566-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần xây dựng Hoàng Mai
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210400433
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 09:54:00 đến ngày 2021-04-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,187,105,576 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A XÂY DỰNG MỚI ĐƯỜNG 30/4
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V, E-HSMT 3,5096 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 33,294 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 59,414 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 1,862 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 78,0971 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 793,417 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 4,0911 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 319,5 cái
9 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm Chương V, E-HSMT 0,075 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Chương V, E-HSMT 0,075 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 250mm Chương V, E-HSMT 0,035 100m
12 Phá dỡ nền gạch đất nung vỉa nghiêng Chương V, E-HSMT 1,96 m2
13 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 6,4 m2
14 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0448 tấn
B XÂY DỰNG MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG ĐỖ THỪA TỰ
1 Tháo dỡ nền gạch tự chèn Chương V, E-HSMT 241,32 m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V, E-HSMT 2,9236 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 31,248 m3
4 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 55,768 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 1,7476 100m2
6 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 73,2483 m3
7 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 742,957 m2
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 3,8465 tấn
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 300 cái
10 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm Chương V, E-HSMT 0,085 100m
11 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Chương V, E-HSMT 0,085 100 m
C XÂY DỰNG MỚI MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐOẠN TRƯỚC CỔNG BỆNH VIỆN
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,9643 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 10,28 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 18,32 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,5748 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 24,3861 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 249,349 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 1,2581 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 98 cái
9 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm Chương V, E-HSMT 0,095 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Chương V, E-HSMT 0,095 100 m
D NÂNG CẤP, CẢI TẠO MƯƠNG THOÁT NƯỚC ĐƯỜNG 30/4 VÀ ĐƯỜNG ĐỖ THỪA TỰ
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Chương V, E-HSMT 0,1966 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V, E-HSMT 2,096 m3
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 3,736 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,1172 100m2
5 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 4,9596 m3
6 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 50,179 m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,2593 tấn
8 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Chương V, E-HSMT 20 cái
9 Khoan đặt ống nhựa HDPE bằng máy khoang ngầm có định mước trên cạn, đường kính 400mm- 600mm Chương V, E-HSMT 0,105 100m
10 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Chương V, E-HSMT 0,105 100 m
11 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V, E-HSMT 2,6215 m3
12 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 42,8 m2
13 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,5179 tấn
14 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V, E-HSMT 2,1 m3
15 Nạo vét cát hạt trung, hạt to, đất cát pha bằng tàu hút công suất 585CV, chiều sâu nạo vét ≤6m, chiều cao ống xả ≤3m, chiều dài ống xả ≤300m Chương V, E-HSMT 3,455 100m3
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Chương V, E-HSMT 2,1 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V, E-HSMT 0,084 100m2
18 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,1418 tấn
19 Tháo dỡ nền gạch tự chèn Chương V, E-HSMT 1,44 m2
20 Phá dỡ nền - Nền bê tông, có cốt thép Chương V, E-HSMT 0,0325 m3
21 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V, E-HSMT 0,25 m3
22 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp I Chương V, E-HSMT 0,936 m3
23 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m, ĐK 400mm Chương V, E-HSMT 0,018 100 m
24 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Chương V, E-HSMT 0,4 m2
25 Lắp dựng cốt thép ĐK ≤10mm Chương V, E-HSMT 0,0048 tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.837839E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.06E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Kèm theo hợp đồng là biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng, bảng xác định giá trị khối lượng thanh toán hoàn thành, hóa đơn giá trị gia tăng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 857.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.571.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->