Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210405486-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210345048 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Quốc Oai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-04-02 17:33:00 đến ngày 2021-04-12 17:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,848,896,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 365,59 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,186 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,053 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,367 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,361 | 100m3 |
| 6 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32,182 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 110,64 | m3 |
| 8 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13,027 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,503 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,39 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,195 | tấn |
| 12 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,047 | tấn |
| 13 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,466 | tấn |
| 14 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,829 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,361 | 100m3 |
| 16 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 31,917 | m3 |
| 17 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,102 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,095 | tấn |
| 19 | Ván khuôn nắp đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,062 | 100m2 |
| 20 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 21 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,89 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,384 | m2 |
| 24 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,506 | m2 |
| 25 | Ngâm nước xi măng chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,256 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,828 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,156 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,989 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,989 | m2 |
| 30 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,853 | m3 |
| 31 | Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24,774 | m3 |
| 32 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1 | m3 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,519 | m3 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91,267 | m3 |
| 35 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,726 | m3 |
| 36 | Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,302 | m3 |
| 37 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,63 | tấn |
| 38 | Cốt thép cột, trụ, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,804 | tấn |
| 39 | Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,838 | tấn |
| 40 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,048 | tấn |
| 41 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,908 | tấn |
| 42 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,858 | tấn |
| 43 | Cốt thép sàn mái, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,031 | tấn |
| 44 | Cốt thép cầu thang, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | tấn |
| 45 | Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,547 | tấn |
| 46 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,364 | tấn |
| 47 | Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,314 | tấn |
| 48 | Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,744 | 100m2 |
| 49 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,745 | 100m2 |
| 50 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,324 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn sàn mái | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,643 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,732 | 100m2 |
| 53 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,997 | 100m2 |
| 54 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 176,274 | m3 |
| 55 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,075 | m3 |
| 56 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,784 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44,436 | m3 |
| 58 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21,424 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,448 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,127 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,733 | m3 |
| 62 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,21 | m3 |
| 63 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | tấn |
| 64 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,102 | tấn |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lan can, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,221 | m3 |
| 67 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,576 | tấn |
| 68 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,432 | 100m2 |
| 69 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cấu kiện |
| 70 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cấu kiện |
| 71 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 183,629 | m2 |
| 72 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35,482 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23,075 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 336,085 | m2 |
| 75 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.358,319 | m2 |
| 76 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 337,132 | m2 |
| 77 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,467 | m2 |
| 78 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 118,672 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 543,618 | m2 |
| 80 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 936,208 | m2 |
| 81 | Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150,96 | m |
| 82 | Vét vữa lõm 10 rộng 20 A=240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | công |
| 83 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,628 | m2 |
| 84 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 136,628 | m2 |
| 85 | SX và lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 86 | Sản xuất lan can cầu thang bằng thép INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | tấn |
| 87 | Sản xuất lan can hành lang bằng INOX 304 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,341 | tấn |
| 88 | Sản xuất lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,077 | tấn |
| 89 | Lắp dựng lan can inox | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,754 | m2 |
| 90 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 52,36 | m2 |
| 91 | SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,06 | m2 |
| 92 | SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78 | m2 |
| 93 | SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,26 | m2 |
| 94 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 116,435 | m2 |
| 95 | Gia công hệ khung dàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 96 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,342 | tấn |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,952 | tấn |
| 98 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 123,6 | m2 |
| 99 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 138,72 | m2 |
| 100 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | tấn |
| 101 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,894 | tấn |
| 102 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 94,032 | m2 |
| 103 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,388 | 100m2 |
| 104 | Tôn úp hồi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 51,62 | md |
| 105 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22,208 | m2 |
| 106 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,96 | m2 |
| 107 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 148,56 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 826,888 | m2 |
| 109 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 43,262 | m2 |
| 110 | Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,092 | m2 |
| 111 | Làm trần nhôm tấm thả 600x600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28,092 | m2 |
| 112 | Tay vịn inox cho người khuyết tật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 113 | Khung inox đỡ chậu lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 114 | Lát đá bậc cầu thang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50,346 | m2 |
| 115 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.542,395 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 673,217 | m2 |
| 117 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,454 | 100m2 |
| 118 | Tủ điện tổng KT 600x400x200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 119 | Tủ điện tổng KT 400x300x150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tủ |
| 120 | Hộp aptomat loại 8 Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 121 | Hộp aptomat loại 6Modul | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | hộp |
| 122 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 124 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 126 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 127 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 129 | Bộ đèn led 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 130 | Bộ đèn FS 40/36x2 CM1-EH | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 131 | Bộ đèn led tuýp 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 132 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 133 | Đèn led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 134 | Đèn led ốp trần 25W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 135 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 136 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54 | cái |
| 137 | Công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 138 | Công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 139 | Công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 140 | Công tắc đổi chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 141 | Lắp đặt đế âm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,17 | 100m |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 144 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 140 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 147 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 148 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 149 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 550 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 152 | Lắp đặt dây đơn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2.000 | m |
| 153 | Lắp đặt ống nhựa D40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 415 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 158 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | hộp |
| 159 | Cầu chì 2A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 160 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 162 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 163 | Đèn báo hiển thị pha 3 màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 164 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 165 | Băng đồng tiếp đất D25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 166 | Cáp đồng bện M25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| 167 | Đào rãnh tiếp địa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,48 | m3 |
| 168 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 169 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 170 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cọc |
| 171 | Kéo rải dây chống sét loại d=10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 172 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 173 | Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 174 | Chân bật fi10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 105 | cái |
| 175 | Kẹp kiểm tra | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 176 | Bu lông đai ốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 177 | Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 178 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 179 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 180 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 181 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | bộ |
| 182 | Lắp đặt gương soi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 183 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 184 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 185 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thu nước sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 186 | Xiphông cho phễu thu sàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 187 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thu nước mưa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 188 | Cầu chắn rác D90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 189 | Van phao điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 190 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 191 | Lắp đặt van góc LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 192 | Lắp đặt van góc LAVABO | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 193 | Dây mềm cấp nước lavabo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 194 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 195 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 197 | Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 198 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5 | 100m |
| 199 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 200 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 201 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,01 | 100m |
| 202 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,86 | 100m |
| 203 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 204 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 205 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 206 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 209 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 210 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 211 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 212 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 213 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 214 | Cút ren trong ppr D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cái |
| 215 | Rắc co ppr D32 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 217 | Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 219 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 226 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 227 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3 | 100m |
| 228 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 229 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,75 | 100m |
| 230 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 231 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 232 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=42mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 238 | Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=48mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | cái |
| 239 | Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=76x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=90x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=110x76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 243 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x48 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 244 | Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=110x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 246 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=76x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 247 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=60x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 248 | Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=90x60mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt tê cong, đường kính D=110x110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 250 | Bịt thông tắc PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 251 | Bịt thông tắc PVC đường kính d=76mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 252 | Bịt thông tắc PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 253 | Tê thông tắc PVC đường kính d=110mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 254 | Tê thông tắc PVC đường kính d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 255 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | bộ |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8 | 100m |
| 257 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 258 | Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 259 | Y UPVC D76 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 260 | Đai kẹp ống các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 49 | bộ |
| B | CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 93,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,895 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 395,071 | m2 |
| 4 | Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, bậc cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,886 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 563,42 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,4 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,481 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6 | m2 |
| 9 | Phá dỡ lớp vữa chống thấm sê nô | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,565 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | T bộ |
| 11 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,551 | 100m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,327 | m3 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 602,76 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,4 | m2 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 78,6 | m2 |
| 16 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 564,481 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.245,841 | m2 |
| 18 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 541,4 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 405,071 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,066 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc cầu thang. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,82 | m2 |
| 22 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,565 | m2 |
| 23 | Láng nền sàn tạo dốc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60,565 | m2 |
| 24 | SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 34,56 | m2 |
| 25 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 26 | SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,832 | tấn |
| 28 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 48,6 | m2 |
| 30 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,01 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,729 | 100m2 |
| 32 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 33 | Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 34 | Hộp aptomat loại 12 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 35 | Hộp aptomat loại 8 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 36 | Hộp aptomat loại 6 module | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | hộp |
| 37 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 43 | Bộ đèn led 18Wx2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | bộ |
| 44 | Bộ đèn led 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 45 | Bộ đèn led 36W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 46 | Bóng led ốp trần 18W | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 47 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 48 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 50 | Mặt 2 lỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 52 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 54 | Công tắc đảo chiều 1 cực | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 55 | Đế nhựa chìm chống cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 41 | cái |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.300 | m |
| 63 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5E | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 630 | m |
| 64 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.500 | m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 650 | m |
| 69 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.000 | m |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | hộp |
| 71 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cọc |
| 72 | Băng đồng tiếp đất D25/3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 73 | Đèn báo hiển thị pha 3 màu | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 74 | Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 75 | Cầu chì 5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 76 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 77 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| C | HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,211 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,7 | m3 |
| 3 | Làm khe co giãn sân bê tông | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 366,1 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.661 | m2 |
| 5 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,117 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,023 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,018 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,328 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,926 | m3 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26,56 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch thể màu đỏ 60x220 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,26 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,215 | m3 |
| 2 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,392 | m3 |
| 3 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,027 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,065 | 100m2 |
| 5 | Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,738 | m3 |
| 6 | Khung móng cột 4M16x435 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7383 | m3 |
| 8 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,48 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,958 | m3 |
| 10 | Sản xuất cột bằng thép hình | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cột thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,125 | tấn |
| 12 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 13 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,348 | tấn |
| 14 | Sản xuất xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,366 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45,118 | m2 |
| 17 | Lợp mái tôn múi dày 0.45mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,898 | 100m2 |
| 18 | Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | md |
| E | BỂ NƯỚC PCCC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200,664 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,85 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,157 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,766 | 100m3 |
| 5 | Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,187 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,755 | m3 |
| 7 | Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40,302 | m3 |
| 8 | Gioăng cản nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,6 | m2 |
| 9 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,833 | tấn |
| 10 | Cốt thép móng, đường kính | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,604 | tấn |
| 11 | Cốt thép móng, đường kính >18 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,943 | tấn |
| 12 | Ván khuôn bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,146 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,116 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,586 | m2 |
| 15 | Quét chống thấm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,586 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,862 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,862 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38,634 | m2 |
| 19 | Quét nước ximăng 2 nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 89,862 | m2 |
| 20 | Ngâm nước XM chống thấm bể | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,476 | m3 |
| 21 | Tôn đậy nắp bể + khuy khoá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| F | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | LĐ Đầu báo khói thường | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu |
| 2 | LĐ Đế đầu báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,6 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 nút |
| 4 | Lắp đặt chuông báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 chuông |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | LĐ Dây tín hiệu 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 750 | m |
| 7 | LĐ Dây nguồn 2x1,0mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 190 | m |
| 8 | LĐ ống cứng luồn dây PVC D20 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 540 | m |
| 9 | LĐ ống mềm luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 10 | Hộp đấu nối kỹ thuật 185x185X10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | hộp |
| 11 | Lắp đặt điện trở cuối đường dây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | LĐ hộp chia ngả 3 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53 | cái |
| 13 | LĐ mang sông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 245 | cái |
| 14 | Đèn báo cháy phòng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8 | 5 đèn |
| 15 | ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 lắp chìm ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 100 | m |
| 16 | Đào, đắp đất đường ống HDPE D40/30 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | 100m3 |
| 17 | LĐ Dây nguồn 2x1,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 18 | LĐ ống cứng luồn dây PVC D20 đặt chìm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 200 | m |
| 19 | LĐ ống mềm luồn dây PVC D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 20 | Đèn chiếu sáng sự cố | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 21 | Đèn chỉ dẫn thoát hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 22 | Hộp đấu nối kỹ thuật 185x185X10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 23 | LĐ hộp chia ngả 3 D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | cái |
| 24 | LĐ mang sông D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 91 | cái |
| 25 | Tủ điện tầng MCB-2P-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 26 | LĐ ống thép tráng kẽm không rỉ DN65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| 27 | LĐ ống thép tráng kẽm không rỉ DN50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,78 | 100m |
| 28 | LĐ ống thép tráng kẽm không rỉ DN100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | 100m |
| 29 | LĐ Van cổng DN50 - PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | LĐ Van cổng DN100 - PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | LĐ Van 1 chiều DN50 - PN16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 34 | Hộp đựng thiết bị phá dỡ 600x1200x180mm loại có chân ngoài nhà | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 tôn dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 36 | LĐ Cuộn vòi D50-L20m- 16bar | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 37 | Lăng phun D13 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Van góc D50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 39 | Giá đựng bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 13 | cái |
| 40 | Bình chữa cháy CO2-3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | cái |
| 41 | Bình chữa cháy ABC-8kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 42 | Cút thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 43 | Côn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 44 | Tê thép hàn D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 45 | Tê thép hàn D65/50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 46 | Chếch D100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 47 | Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 48 | Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 (kèm van 1 chiều DN100) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 49 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây dựng, điện nước và hệ thống PCCC - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
11.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi