Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210405486-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 17:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210345048
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện Quốc Oai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-02 17:33:00 đến ngày 2021-04-12 17:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,848,896,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 365,59 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,186 m3
3 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,053 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,367 100m3
5 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,361 100m3
6 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 32,182 m3
7 Bê tông móng, chiều rộng móng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 110,64 m3
8 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13,027 m3
9 Ván khuôn móng dài, bệ máy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,503 100m2
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,39 100m2
11 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,195 tấn
12 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,047 tấn
13 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,466 tấn
14 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25,829 m3
15 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,361 100m3
16 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 31,917 m3
17 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,102 m3
18 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,095 tấn
19 Ván khuôn nắp đan Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,062 100m2
20 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
21 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,89 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,384 m2
23 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,0cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,384 m2
24 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2,0 cm, vữa XM 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,506 m2
25 Ngâm nước xi măng chống thấm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,256 m3
26 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,828 m3
27 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,156 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,989 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,989 m2
30 Đất màu trồng cây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,853 m3
31 Bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 24,774 m3
32 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 61,1 m3
33 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,519 m3
34 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91,267 m3
35 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,726 m3
36 Bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,302 m3
37 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,63 tấn
38 Cốt thép cột, trụ, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,804 tấn
39 Cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,838 tấn
40 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,048 tấn
41 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,908 tấn
42 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,858 tấn
43 Cốt thép sàn mái, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,031 tấn
44 Cốt thép cầu thang, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,48 tấn
45 Cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,547 tấn
46 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,364 tấn
47 Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,314 tấn
48 Ván khuôn, cột vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,744 100m2
49 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,745 100m2
50 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,324 100m2
51 Ván khuôn sàn mái Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9,643 100m2
52 Ván khuôn cầu thang thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,732 100m2
53 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,997 100m2
54 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 176,274 m3
55 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,075 m3
56 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,784 m3
57 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44,436 m3
58 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21,424 m3
59 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,448 m3
60 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,127 m3
61 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,733 m3
62 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,21 m3
63 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 tấn
64 Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,102 tấn
65 Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,11 100m2
66 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, lan can, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6,221 m3
67 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,576 tấn
68 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,432 100m2
69 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cấu kiện
70 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cấu kiện
71 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 183,629 m2
72 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 35,482 m2
73 Trát xà dầm, giằng vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23,075 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 336,085 m2
75 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.358,319 m2
76 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 337,132 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 366,467 m2
78 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 118,672 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 543,618 m2
80 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 936,208 m2
81 Trát gờ chỉ, gờ móc nước, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150,96 m
82 Vét vữa lõm 10 rộng 20 A=240 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 công
83 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,628 m2
84 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 136,628 m2
85 SX và lắp dựng trụ cầu thang bằng Inox304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
86 Sản xuất lan can cầu thang bằng thép INOX 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,24 tấn
87 Sản xuất lan can hành lang bằng INOX 304 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,341 tấn
88 Sản xuất lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,077 tấn
89 Lắp dựng lan can inox Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,754 m2
90 SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 52,36 m2
91 SX cửa đi 1 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,06 m2
92 SX cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78 m2
93 SX cửa sổ mở hất, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16,26 m2
94 SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 116,435 m2
95 Gia công hệ khung dàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 tấn
96 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,342 tấn
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,952 tấn
98 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 123,6 m2
99 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 138,72 m2
100 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,894 tấn
101 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,894 tấn
102 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 94,032 m2
103 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,388 100m2
104 Tôn úp hồi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 51,62 md
105 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22,208 m2
106 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8,96 m2
107 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 148,56 m2
108 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 826,888 m2
109 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 43,262 m2
110 Vách ngăn compact chịu nước dày 12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,092 m2
111 Làm trần nhôm tấm thả 600x600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 28,092 m2
112 Tay vịn inox cho người khuyết tật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
113 Khung inox đỡ chậu lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
114 Lát đá bậc cầu thang Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50,346 m2
115 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.542,395 m2
116 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 673,217 m2
117 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11,454 100m2
118 Tủ điện tổng KT 600x400x200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 tủ
119 Tủ điện tổng KT 400x300x150 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
120 Hộp aptomat loại 8 Modul Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
121 Hộp aptomat loại 6Modul Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 hộp
122 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
123 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
124 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
125 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
126 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
127 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
128 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
129 Bộ đèn led 36W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 44 bộ
130 Bộ đèn FS 40/36x2 CM1-EH Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
131 Bộ đèn led tuýp 18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
132 Lắp đặt quạt thông gió trên tường kích thước 300x300 đến 350x350mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
133 Đèn led ốp trần 18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 bộ
134 Đèn led ốp trần 25W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 29 bộ
135 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 23 cái
136 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 54 cái
137 Công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
138 Công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 17 cái
139 Công tắc 4 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
140 Công tắc đổi chiều 1 cực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
141 Lắp đặt đế âm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 84 hộp
142 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,17 100m
143 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
144 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
145 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 140 m
146 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
147 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
148 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 415 m
149 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
150 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 550 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 300 m
152 Lắp đặt dây đơn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2.000 m
153 Lắp đặt ống nhựa D40 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
154 Lắp đặt ống nhựa D32 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 m
155 Lắp đặt ống nhựa D25 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 415 m
156 Lắp đặt ống nhựa D20 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 150 m
157 Lắp đặt ống nhựa D16 đặt chìm bảo hộ dây dẫn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
158 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 hộp
159 Cầu chì 2A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
160 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
161 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
162 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
163 Đèn báo hiển thị pha 3 màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
164 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
165 Băng đồng tiếp đất D25/3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
166 Cáp đồng bện M25 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 m
167 Đào rãnh tiếp địa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12,48 m3
168 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
169 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
170 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cọc
171 Kéo rải dây chống sét loại d=10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
172 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
173 Kéo rải dây dẫn sét dưới mương đất loại d=40x4mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
174 Chân bật fi10 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
175 Kẹp kiểm tra Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 bộ
176 Bu lông đai ốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
177 Đệm chỉ lá 40x400 dày 3mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
178 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
179 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 bộ
180 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
181 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 bộ
182 Lắp đặt gương soi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
183 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
184 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
185 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thu nước sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
186 Xiphông cho phễu thu sàn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
187 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm thu nước mưa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
188 Cầu chắn rác D90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
189 Van phao điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
190 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
191 Lắp đặt van góc LAVABO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
192 Lắp đặt van góc LAVABO Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
193 Dây mềm cấp nước lavabo Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
194 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
195 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
196 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
197 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
198 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 100m
199 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
200 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,15 100m
201 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,01 100m
202 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,86 100m
203 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
204 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
205 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
206 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn d=32x20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
207 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
208 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính d=20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
209 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 25 cái
210 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
211 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
212 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
213 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
214 Cút ren trong ppr D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 42 cái
215 Rắc co ppr D32 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
216 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
217 Lắp đặt van khóa, đường kính van d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
218 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van d=32mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
219 Đai kẹp ống các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 bộ
220 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
221 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
222 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
223 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
224 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
225 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
226 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 100m
227 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,3 100m
228 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
229 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,75 100m
230 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,2 100m
231 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,1 100m
232 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
233 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
234 Lắp đặt cút 90 PVC, đường kính d=42mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
235 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
236 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
237 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
238 Lắp đặt cút 45 PVC, đường kính d=48mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48 cái
239 Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=76x76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 cái
240 Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=90x76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
241 Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=110x110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
242 Lắp đặt tê 45 PVC, đường kính d=110x76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
243 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x48 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
244 Lắp đặt côn nhựa PVC D76x42 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
245 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=110x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
246 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=76x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
247 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=60x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 cái
248 Lắp đặt tê nhựa 90 PVC, đường kính D=90x60mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
249 Lắp đặt tê cong, đường kính D=110x110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
250 Bịt thông tắc PVC đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18 cái
251 Bịt thông tắc PVC đường kính d=76mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 9 cái
252 Bịt thông tắc PVC đường kính d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 cái
253 Tê thông tắc PVC đường kính d=110mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
254 Tê thông tắc PVC đường kính d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
255 Đai kẹp ống các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 bộ
256 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,8 100m
257 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
258 Tê kiểm tra thông tắc (gồm cả nắp bịt) d=90x90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
259 Y UPVC D76 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
260 Đai kẹp ống các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 49 bộ
B CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 93,24 m2
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,895 m3
3 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 395,071 m2
4 Phá dỡ lớp trát granito cầu thang, bậc cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,886 m2
5 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 563,42 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 541,4 m2
7 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 564,481 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,6 m2
9 Phá dỡ lớp vữa chống thấm sê nô Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,565 m2
10 Tháo dỡ hệ thống điện toàn nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 T bộ
11 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp IV Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,551 100m3
12 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,327 m3
13 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 602,76 m2
14 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 541,4 m2
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 78,6 m2
16 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 564,481 m2
17 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.245,841 m2
18 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 541,4 m2
19 Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 405,071 m2
20 Lát đá bậc tam cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,066 m2
21 Lát đá bậc cầu thang. Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20,82 m2
22 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,565 m2
23 Láng nền sàn tạo dốc Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 60,565 m2
24 SX cửa đi 2 cánh, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 34,56 m2
25 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa khung nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
26 SX vách kính cố định, vách khung nhôm hệ, kính trắng an toàn dày 6.38mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10,08 m2
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 14x14 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,832 tấn
28 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 48,6 m2
30 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,01 100m2
31 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,729 100m2
32 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 600x400x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
33 Vỏ tủ điện sơn tĩnh điện KT 400x300x200mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
34 Hộp aptomat loại 12 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
35 Hộp aptomat loại 8 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
36 Hộp aptomat loại 6 module Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
37 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
38 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
39 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
40 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
41 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 19 cái
42 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 cái
43 Bộ đèn led 18Wx2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 bộ
44 Bộ đèn led 18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
45 Bộ đèn led 36W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 bộ
46 Bóng led ốp trần 18W Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 16 bộ
47 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
48 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
49 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
50 Mặt 2 lỗ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26 cái
51 Lắp đặt công tắc 1 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7 cái
52 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
53 Lắp đặt công tắc 4 hạt Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
54 Công tắc đảo chiều 1 cực Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
55 Đế nhựa chìm chống cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 41 cái
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.300 m
63 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2.5E Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 630 m
64 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.500 m
65 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 m
66 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
67 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 65 m
68 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 650 m
69 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1.000 m
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, kích thước hộp ≤150x150 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45 hộp
71 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cọc
72 Băng đồng tiếp đất D25/3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 6 m
73 Đèn báo hiển thị pha 3 màu Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
74 Lắp đặt các loại máy biến dòng, cường độ dòng điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
75 Cầu chì 5A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
76 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
77 Lắp đặt các loại đồng hồ - Ampe kế Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
C HẠNG MỤC: SÂN, BỒN HOA
1 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,211 100m3
2 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 73,7 m3
3 Làm khe co giãn sân bê tông Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 366,1 m3
4 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3.661 m2
5 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4,117 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,023 m3
7 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,018 100m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,328 m3
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,926 m3
10 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 26,56 m2
11 Công tác ốp gạch thể màu đỏ 60x220 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 18,26 m2
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,215 m3
2 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,392 m3
3 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,027 tấn
4 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,065 100m2
5 Bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,738 m3
6 Khung móng cột 4M16x435 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 8 bộ
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,7383 m3
8 Đắp cát nền móng công trình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,48 m3
9 Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 7,958 m3
10 Sản xuất cột bằng thép hình Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
11 Lắp dựng cột thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,125 tấn
12 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 tấn
13 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,348 tấn
14 Sản xuất xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 tấn
15 Lắp dựng xà gồ thép Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,366 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 45,118 m2
17 Lợp mái tôn múi dày 0.45mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,898 100m2
18 Máng thu nước, diềm mái bằng tôn khổ 600 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 22 md
E BỂ NƯỚC PCCC
1 Đào móng công trình, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200,664 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầuK=0,90 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,85 100m3
3 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,157 100m3
4 Vận chuyển đất, cự ly 4km, đất cấp II Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,766 100m3
5 Bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,187 m3
6 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,755 m3
7 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 250 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 40,302 m3
8 Gioăng cản nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5,6 m2
9 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,833 tấn
10 Cốt thép móng, đường kính Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,604 tấn
11 Cốt thép móng, đường kính >18 mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,943 tấn
12 Ván khuôn bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,146 100m2
13 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,116 m3
14 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,586 m2
15 Quét chống thấm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,586 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,862 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,862 m2
18 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 38,634 m2
19 Quét nước ximăng 2 nước Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 89,862 m2
20 Ngâm nước XM chống thấm bể Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 99,476 m3
21 Tôn đậy nắp bể + khuy khoá Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
F PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 LĐ Đầu báo khói thường Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 10 đầu
2 LĐ Đế đầu báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 10 đầu
3 Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn cấp Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 nút
4 Lắp đặt chuông báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 chuông
5 Lắp đặt đèn báo cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,6 5 đèn
6 LĐ Dây tín hiệu 2x1,0mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 750 m
7 LĐ Dây nguồn 2x1,0mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 190 m
8 LĐ ống cứng luồn dây PVC D20 đặt chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 540 m
9 LĐ ống mềm luồn dây PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 50 m
10 Hộp đấu nối kỹ thuật 185x185X10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 hộp
11 Lắp đặt điện trở cuối đường dây Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
12 LĐ hộp chia ngả 3 D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 53 cái
13 LĐ mang sông D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 245 cái
14 Đèn báo cháy phòng Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2,8 5 đèn
15 ống nhựa gân xoắn HDPE D40/30 lắp chìm ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 100 m
16 Đào, đắp đất đường ống HDPE D40/30 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 15 100m3
17 LĐ Dây nguồn 2x1,5mm2 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
18 LĐ ống cứng luồn dây PVC D20 đặt chìm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 200 m
19 LĐ ống mềm luồn dây PVC D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
20 Đèn chiếu sáng sự cố Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 11 bộ
21 Đèn chỉ dẫn thoát hiểm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 bộ
22 Hộp đấu nối kỹ thuật 185x185X10mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 hộp
23 LĐ hộp chia ngả 3 D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 21 cái
24 LĐ mang sông D20 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 91 cái
25 Tủ điện tầng MCB-2P-10A Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
26 LĐ ống thép tráng kẽm không rỉ DN65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,18 100m
27 LĐ ống thép tráng kẽm không rỉ DN50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 0,78 100m
28 LĐ ống thép tráng kẽm không rỉ DN100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1,92 100m
29 LĐ Van cổng DN50 - PN16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
30 LĐ Van cổng DN100 - PN16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
31 LĐ Van 1 chiều DN50 - PN16 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
32 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
33 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
34 Hộp đựng thiết bị phá dỡ 600x1200x180mm loại có chân ngoài nhà Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
35 Hộp đựng bình chữa cháy 600x600x180 tôn dày 1,0 ly, sơn tĩnh điện Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
36 LĐ Cuộn vòi D50-L20m- 16bar Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
37 Lăng phun D13 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
38 Van góc D50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
39 Giá đựng bình chữa cháy Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
40 Bình chữa cháy CO2-3kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 27 cái
41 Bình chữa cháy ABC-8kg Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 36 cái
42 Cút thép hàn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
43 Côn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
44 Tê thép hàn D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 5 cái
45 Tê thép hàn D65/50 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
46 Chếch D100 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
47 Trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa D65 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
48 Họng tiếp nước chữa cháy 2 cửa D65 (kèm van 1 chiều DN100) Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
49 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật 1 bể
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.18E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.35E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng cấp III trở lên có các hạng mục phần xây dựng, điện nước và hệ thống PCCC - Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau: + Hợp đồng kinh tế; + Phụ lục hợp đồng hoặc hoặc tài liệu chứng minh khối lượng công việc thực hiện; + Biên bản nghiệm thu giá trị khối lượng công việc hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu công trình đưa vào sử dụng hoặc các tài liệu chứng minh có tính pháp lý tương đương khác
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->