Gói thầu: Hẽm 4 khóm 1 phường 4, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375028-00
Thời điểm đóng mở thầu 07/04/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Quản lý Đô Thị Thành phố Vĩnh Long
Tên gói thầu Hẽm 4 khóm 1 phường 4, thành phố Vĩnh Long; Hạng mục: Nâng cấp, cải tạo
Số hiệu KHLCNT 20210355617
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách thành phố Vĩnh Long
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 16:12:00 đến ngày 2021-04-07 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,811,164,024 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN MẶT ĐƯỜNG :
B Đường chính
1 Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, TCN 0,8 kg/m² Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,807 100m²
2 Rải thảm mặt đường BT nhựa C19, chiều dày BQ=7cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,807 100m²
3 Tưới lớp dính bám bằng nhựa pha dầu, TCN 0,5 kg/m² Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,807 100m²
4 Rải thảm mặt đường BT nhựa nóng loại C12,5, chiều dày 3cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,807 100m²
C Vuốt dốc đường dan BTCT hiện trạng :
1 SXLD cốt thép mặt đường Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,269 tấn
2 Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 12cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,837
D PHẦN VỈA HÈ :
E Phá dở nền vỉa hè hiện trạng :
1 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây ≤ 20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 cây
2 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây ≤ 30cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 cây
3 Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng đường kính gốc cây ≤50cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 cây
4 Đào gốc cây đường kính gốc cây ≤ 20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 gốc
5 Đào gốc cây đường kính gốc cây ≤ 30cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 gốc
6 Đào gốc cây đường kính gốc cây ≤50cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3 gốc
7 Phá dở kết cấu bằng máy đào 1,25m3; Kết cấu bê tông Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 42,778
8 Phá dở kết cấu bằng máy đào 1,25m3; Kết cấu gạch đá Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,565
F Vỉa hè lám mới
1 Đào san đất bằng máy đào Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,367 100m³
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,67 100m³
3 Rải nylon lót đáy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9,159 100m²
4 Bê tông đá 1x2 mác 150 dày 5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 45,796
5 Láng vữa M75 dày 2cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 915,91
6 Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm vĩa hè vữa M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 915,91
G Bó vỉa BT
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,366
2 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,463 100m²
3 Bê tông đá 1x2 mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 26,59
H Bồn cây xanh
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,04
2 SXLD cốt thép; sắt Ø6mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,025 tấn
3 SXLD cốt thép; sắt Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,058 tấn
4 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,422 100m²
5 Bê tông đá 1x2 mác 200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14,08
6 Cung cấp đất trồng cây Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,496
7 Trồng cây Bằng Lăng H>=3,5m đk gốc >=15cm KT bầu (0,4x0,4x0,4)m Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cây
8 Bão dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5m3 (90 ngày) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 16 cây
I Bó hè
1 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,159
2 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,159
3 Ván khuôn móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,744 100m²
4 Xây gạch thẻ (4x8x18), dày 18cm, Vữa M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,391
5 Trát vữa M75 dày 2cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74,396
J PHẦN HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC :
K Tháo dở hệ thống cống hiện trạng :
1 Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,927 100m³
2 Phá dở kết cấu vỉa hè bằng búa căn khí nén 3m3/ph; gạch đá Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,125
3 Tháo dở đan hố ga bằng cần cẩu 6T Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 cái
4 Tháo dở ống BTLT - đoạn ống dài 2m; Ø400mm (60% LD) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 đoạn
5 Tháo dở ống BTLT - đoạn ống dài 2,5m; Ø400mm (60% LD) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6 đoạn
6 Tháo dở ống BTLT - đoạn ống dài 3m; Ø400mm (60% LD) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10 đoạn
7 Tháo dở ống BTLT - đoạn ống dài 4m; Ø400mm (60% LD) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 29 đoạn
8 Phá dở kết cấu hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph; gạch đá Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 10,977
9 Phá dở kết cấu hố ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph; Bê tông không cốt thép Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,302
10 Tháo dở đan đáy hố ga bằng cần cẩu 6T Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13 cái
L Hệ thống thoát nước D600 (làm mới)
M Hố ga (1,40x1,40)m
1 Đào móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,79 100m³
2 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m ngọn D>=4cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 18,637 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,168
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 3,584
5 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 22,162
6 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,892 100m²
7 Cốt thép thang hầm Ø16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,08 tấn
8 SXLD cốt thép; sắt Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,035 tấn
9 Cung cấp thép góc L70x70x4,5 ( ĐVT : kg) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 327,264 kg
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,327 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,327 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,293 100m³
N Nắp đan hố ga
1 Cốt thép tấm lục giác Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,149 tấn
2 Cung cấp thép góc L70x70x4,5 ( ĐVT : kg) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 490,896 kg
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,491 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,491 tấn
5 Rải nylon lót đáy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,202 100m²
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,498
7 Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50 kg bằng cần cẩu 6T Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 28 cái
O Hố thu nước
1 Đào kết cấu mặt đường nhựa chiều dày >=10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,16
2 Đào đất hố móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,971
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,616
4 SXLD cốt thép; sắt Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,173 tấn
5 Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,38
6 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,139 100m²
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x6,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,098 100m
8 Cung cấp co nhựa D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 cái
9 Nắp gang (280x960)mm thu nước NE124 dày 5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 14 cái
P Cống thoát nước dọc D600 (vỉa hè)
1 Đào móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,734 100m³
2 Đào móng gối cống Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 13,024
3 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m ngọn D>=4cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 24,627 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 11,84
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5,92
6 Lắp đặt gối cống D600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 148 cái
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 2m; Ø600mm (VH) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 đoạn
8 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 3m; Ø600mm (VH) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 9 đoạn
9 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 4m; Ø600mm (Vỉa hè) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 78 đoạn
10 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=600mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 74 m.nối
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,33 100m³
Q Tái lập vỉa hè hiện trạng
1 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,75
2 Láng vữa M75 dày 2cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,5
3 Lát gạch Terrazzo (40x40x3)cm vĩa hè vữa M75 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 7,5
R Cống ngang đường Ø500 (H10)
S Hố ga (1,40x1,40)m
1 Đào móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,33 100m³
2 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m ngọn D>=4cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,077 100m
3 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,048
4 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,024
5 Bê tông hố ga đá 1x2 mác 250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 6,56
6 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,574 100m²
7 Cốt thép thang hầm Ø16mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,023 tấn
8 SXLD cốt thép; sắt Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,01 tấn
9 Cung cấp thép góc L70x70x4,5 ( ĐVT : kg) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 93,504 kg
10 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,094 tấn
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,094 tấn
12 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70Kg độ chặt yêu cầu K=0,90 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,166 100m³
T Nắp đan hố ga
1 Cốt thép tấm đan Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,049 tấn
2 Cung cấp thép góc L70x70x4,5 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 140,256 kg
3 Sản xuất cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,14 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông khối lượng một cấu kiện ≤50 kg/cấu kiện Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,14 tấn
5 Rải nylon lót đáy Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,058 100m²
6 Bê tông tấm đan đá 1x2 M250 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,446
7 Lắp các loại cấu kiện BTĐS TL>50 kg bằng cần cẩu 6T Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 8 cái
U Hố thu nước
1 Đào kết cấu mặt đường nhựa chiều dày >=10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,2
2 Đào đất hố móng Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,704
3 Bê tông lót móng đá 1x2 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,22
4 SXLD cốt thép; sắt Ø8mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,062 tấn
5 Bê tông đá 1x2 mác 250 dày 10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,85
6 Ván khuôn Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,05 100m²
7 Lắp đặt ống nhựa uPVC D200x6,2mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,035 100m
8 Cung cấp co nhựa D200 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
9 Nắp gang (280x960)mm thu nước NE124 dày 5cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 5 cái
V Cống thoát nước ngang đường D500 (H10)
1 Đào kết cấu mặt đường nhựa chiều dày >=10cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 27
2 Đào móng rộng ≤6m bằng máy đào Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,246 100m³
3 Đóng cọc tràm L=2,6-2,7m ngọn D>=4cm trên mặt đất bằng máy đào 0,5m3 , c.dài cọc >2,50m, đất cất I Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,886 100m
4 Đắp cát nền móng công trình Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 1,879
5 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250 cm, đá 4x6 mác 150 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,94
6 Bê tông móng đá 1x2 mác 250 dày 20cm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2,592
7 Lắp đặt ống bê tông ly tâm - đoạn ống dài 3m; Ø500mm (VĐ) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4 đoạn
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su; ĐK=500mm Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 2 m.nối
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, K=0,95 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,179 100m³
10 Thi công móng CP đá dăm Dmax=25mm loại 2 Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 0,063 100m³
W Vận chuyển phế thải đem đổ cự ly VC≤ 12Km
1 VC đất bằng ôtô 5 tấn tự đổ, phạm vi Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,31 100m³
2 Vận chuyển tiếp 1km đất đào trong phạm vi cự ly ≤5Km, xe tự đổ 5 tấn, đc 1 (hệ số : XM*4) Nhà thầu xem tại Mục 2 Chương V “Yêu cầu về kỹ thuật” 4,31 100m³
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.4E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là ≥ 1,3 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3,9 tỷ đồng Ghi chú: i) Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Công trình cải tạo, sửa chữa đường giao thông nhóm C. - Tương tự về quy mô công việc: + Đường giao thông, chiều rộng mặt đường ≥ 4 m, mặt đường thảm bê tông nhựa nóng dày ≥ 3 cm và có cống thoát nước bằng BTCT ≥ D600 + Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn giá trị hợp đồng yêu cầu. (ii) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành 80% khối lượng công việc của hợp đồng. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ được tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (ii) Tài liệu chứng minh: * Đối với hợp đồng đã hoàn thành - Hợp đồng - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu hoặc thanh lý hợp đồng - Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết hoặc hồ sơ quyết toán được giữa Chủ đầu tư và nhà thầu. * Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn (hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng) - Hợp đồng. - Phụ lục hợp đồng (nếu có) - Biên bản nghiệm thu khối lượng công việc đã thực hiện - Bảng khối lượng công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết - Bảng xác nhận khối lượng đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư * Đối với hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ: + Hợp đồng tương tự do nhà thầu phụ thực hiện không quá 20% giá trị hợp đồng của nhà thầu chính hoặc có quy định khác về tỷ lệ Nhà thầu phụ thực hiện theo quy định của Hồ sơ mời thầu mà Nhà thầu chính tham gia dự thầu và được phê duyệt trúng thầu (Nhà thầu kèm theo Hợp đồng ký kết với Nhà thầu chính, hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu, hồ sơ quyết toán, thanh lý hợp đồng và hóa đơn tài chính của hợp đồng. Tài liệu đính kèm theo Hồ sơ mời thầu phải có xác nhận của đơn vị Chủ đầu tư để chứng minh) Ghi chú Các tài liệu trên phải có bản gốc hoặc bản công chứng không quá 03 tháng tính đến ngày có thời điểm đóng thầu. - Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp các bản chính của các hợp đồng.....để đối chiếu vào bất cứ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc hoặc chậm trễ thời gian theo yêu cầu của Bên mời thầu thì xem như không đạt (iiii) Đối với nhà thầu liên danh phải có tổng các hợp đồng như nhà thầu độc lập.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->