Gói thầu: Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602265-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn chờ |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602054 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:36:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bắc Ninh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,529,203,418 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.793805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358761E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.170.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≤0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy thuỷ bình ≥ 20PX | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy hàn điện ≥ 14 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn chờ |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp Cải tạo, sửa chữa nhà vệ sinh trường học trên địa bàn thị trấn Chờ, huyện Yên Phong 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã, vốn hỗ trợ của tỉnh và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1.Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp (ngành nghề và cấp hạng) còn hiệu lực. Đối với nhà thầu liên danh, tất cả các thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này. 2. Đối với trường hợp nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu trên trong E-HSDT thì Nhà thầu vẫn được xem xét, đánh giá và xét duyệt trúng thầu. Nhà thầu chỉ được trao hợp đồng sau khi xuất trình cho chủ đầu tư chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình theo yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Yên Phong, địa chỉ: Thị Trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: (0222) 3860201 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần đầu tư và xây dựng Phương Nam LTD, Đ/c: 140 đường Lương Thế Vinh, phường Võ Cường, TP Bắc Ninh. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 02223……….. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC I: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG MẦM NON PHÚ MẪN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,9062 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,768 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,44 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,72 | m |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, vận chuyển toàn bộ cửa, thiết bị vệ sinh điện nước xuống kho tập kết | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 7 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1267 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,6 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | m |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,562 | m3 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,081 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,272 | m2 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m3 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,43 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,138 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,568 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn gạch Granite 600x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,514 | m2 |
| 21 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 52,9 | 1m3 |
| 22 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,084 | 100m2 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,326 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,373 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,169 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,107 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,608 | tấn |
| 32 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,754 | m3 |
| 33 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,841 | m3 |
| 34 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,317 | 100m3 |
| 35 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,09 | 100m3 |
| 36 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,008 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,418 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,07 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,561 | tấn |
| 40 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,534 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,491 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1415 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,443 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,463 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 22mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,045 | tấn |
| 47 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,255 | m3 |
| 48 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,893 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,095 | tấn |
| 50 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,68 | tấn |
| 51 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,399 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 55 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 31,581 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,457 | m3 |
| 58 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,992 | m2 |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 300,051 | m2 |
| 60 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch vỉ Inax 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,181 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 158,754 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,3 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,261 | m2 |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,18 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 158,754 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,721 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 67,847 | m2 |
| 69 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,0627 | m2 |
| 70 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,855 | m2 |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 88,6534 | m2 |
| 72 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm bịt phần tiếp giáp giữa hai nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 73 | Chống thấm khe lún tiếp giáp giữa 2 nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | m |
| 74 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,256 | 100m2 |
| 75 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11,22 | m2 |
| 76 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 77 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 78 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 79 | Inox 304 vuông 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48,4935 | kg |
| 80 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,76 | m2 |
| 81 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 56,8362 | m2 |
| 82 | Lắp đặt tủ điện vỏ tôn KT 350x250x150mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 83 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 84 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 45A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 30A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 90 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 92 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | bộ |
| 93 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 62 | m |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 95 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 96 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt ống PVC D100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 200 | m |
| 99 | Lắp đặt ống PPR D50mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,75 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 102 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 107 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 113 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp nút bịt ren ngoài D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt ren ngoài D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống uPVC D110mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 119 | Lắp đặt ống uPVC D90mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 120 | Lắp đặt ống uPVC D42mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt côn PVC D110/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 122 | Lắp đặt côn PVC D90/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22 | cái |
| 123 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 124 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 125 | Lắp đặt chếch PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt Y đều PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 130 | Lắp đặt Y đều PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 133 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 135 | Lắp đặt chậu rửa lavabo người lớn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 136 | Lắp đặt xí bệt người lớn | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 139 | Lắp đặt chậu tiểu nam trẻ em | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 140 | Lắp đặt chậu rửa lavabo trẻ em | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 141 | Lắp đặt xí bệt trẻ em | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 142 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu nước sê nô D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 147 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 148 | Khoan giếng đá sâu 70m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 149 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 150 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 151 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 152 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 153 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 154 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 155 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 156 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 157 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,942 | m2 |
| 158 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,942 | m2 |
| 159 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,284 | m2 |
| 160 | Đánh màu thành, đáy bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,225 | m2 |
| 161 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 163 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 164 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 165 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 167 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 168 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 169 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 170 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 171 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 172 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 174 | Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,195 | kg |
| 175 | Gia công hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 176 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 177 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,149 | 1m2 |
| 178 | Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 179 | Bản lề cửa 85 NO-No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 180 | Khóa hố đậy máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 181 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,8 | 1m3 |
| 182 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 183 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,65 | m3 |
| 184 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,687 | m3 |
| 185 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,83 | m3 |
| 186 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 187 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,01 | tấn |
| 188 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 189 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,643 | m3 |
| 190 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 191 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 192 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m3 |
| 193 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,234 | m3 |
| 194 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 195 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 196 | Thép hộp 80x40x1.5mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.02 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30,578 | kg |
| 197 | Thép vuông 12x12mm làm cánh cổng, hệ số hao hụt 1.02 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,2178 | kg |
| 198 | Mua tôn dày 1.2mm bịt cánh cổng, hệ số hao hụt 1.05 CBG | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,9168 | kg |
| 199 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,7035 | 1m2 |
| 200 | Gia công cổng sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0408 | tấn |
| 201 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,98 | m2 |
| 202 | Bản lề 125 NO- No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 203 | Khóa cổng, khóa treo mã hiệu MK- 10P đồng Minh Khai | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| B | HẠNG MỤC II: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG THCS THỊ TRẤN CHỜ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,148 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống điện nước, vận chuyển toàn bộ cửa, thiết bị vệ sinh điện nước, mái, xà gồ xuống kho tập kết | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,156 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,356 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,229 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,3 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ bệ xí | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m3 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, chiều rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,704 | 1m3 |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,4858 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0174 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0607 | 100m2 |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,231 | m3 |
| 16 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,273 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,125 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0664 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0247 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,6772 | tấn |
| 22 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,56 | m3 |
| 23 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,199 | 100m3 |
| 24 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,889 | m3 |
| 26 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,172 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,038 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,161 | tấn |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,944 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,179 | 100m2 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,079 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,417 | tấn |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,877 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,516 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 10mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 37 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,865 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0292 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,443 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,177 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,489 | m3 |
| 45 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm 2 lỗ - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,423 | m3 |
| 46 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39,15 | m2 |
| 47 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 119,267 | m2 |
| 48 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch vỉ Inax 300x300mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,744 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,453 | m2 |
| 50 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,674 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15,502 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 29,28 | m |
| 53 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 99,453 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26,176 | m2 |
| 55 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,483 | m2 |
| 56 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42,872 | m2 |
| 57 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80,38 | m2 |
| 58 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 49,641 | m2 |
| 59 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 60 | Inox L40x40x3 làm khung đỡ Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,258 | kg |
| 61 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,121 | 100m2 |
| 62 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Ngọc Hùng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 63 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 65 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Inox 304 vuông 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 55,9861 | kg |
| 67 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38,992 | m2 |
| 68 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 41,356 | m2 |
| 69 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | hộp |
| 70 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 75 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7 | cái |
| 76 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | bộ |
| 77 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 48 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 80 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 81 | Lắp đặt ống PVC D100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 128 | m |
| 83 | Lắp đặt ống PPR D50mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống PPR D32mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 87 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt van nhựa PPR D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt côn thu PPR D50/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê đều PPR D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 92 | Lắp đặt tê thu PPR D50/32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt tê thu PPR D32/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 94 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR D32/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 95 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR D32/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 97 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 98 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 99 | Lắp nút bịt ren ngoài D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 100 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 101 | Lắp đặt rắc co PPR D32mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23 | cái |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D110mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC D90mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống uPVC D42mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 105 | Lắp đặt côn PVC D110/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt côn PVC D90/42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 108 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt chếch PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 112 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y đều PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y đều PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 119 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 120 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 121 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 122 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 124 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 125 | Lắp đặt cầu chắn rác 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 126 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 127 | Khoan giếng đá sâu 70m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 128 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | 1m3 |
| 129 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 130 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 131 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 133 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 134 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 135 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 136 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,942 | m2 |
| 137 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,942 | m2 |
| 138 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,284 | m2 |
| 139 | Đánh màu thành, đáy bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,225 | m2 |
| 140 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 142 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,668 | m3 |
| 143 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 145 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 146 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 147 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 148 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 149 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 150 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 151 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 152 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 153 | Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,195 | kg |
| 154 | Gia công hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 155 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 156 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,149 | 1m2 |
| 157 | Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 158 | Bản lề cửa 85 NO-No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Khóa hố đậy máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC III: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHỜ SỐ 1 | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,779 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,187 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,841 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,078 | 100m2 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,218 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,228 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,135 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,583 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,922 | tấn |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16,758 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,909 | m3 |
| 15 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,455 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (Đất tận dụng) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,168 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,403 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,229 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 21 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,258 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,533 | 100m2 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,176 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,8 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,321 | tấn |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,108 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,115 | 100m2 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,051 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,036 | tấn |
| 30 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10,688 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,179 | tấn |
| 35 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,066 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,329 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,41 | m3 |
| 38 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,04 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90,288 | m2 |
| 40 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch giả gỗ 150x800mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,68 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,371 | m2 |
| 42 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,48 | m2 |
| 43 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,65 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,948 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 46,2 | m |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 233,371 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 91,026 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 100,252 | m2 |
| 49 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 61,526 | m2 |
| 50 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,34 | m2 |
| 51 | Inox L40x40x3 làm khung đỡ Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45,6771 | kg |
| 52 | Láng sê nô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 102,71 | m2 |
| 53 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 113,59 | m2 |
| 54 | Đất mầu trồng cây | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,16 | m3 |
| 55 | Cây chuỗi ngọc | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,8 | m2 |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,756 | 100m2 |
| 57 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm Ngọc Hùng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,96 | m2 |
| 58 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 60 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 61 | Inox 304 vuông 15x15x1.4mm làm hoa sắt cửa sổ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50,079 | kg |
| 62 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36,752 | m2 |
| 63 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 43,987 | m2 |
| 64 | Inox 304 làm tay vịn cho người khuyết tật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,7065 | kg |
| 65 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | hộp |
| 66 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 35A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 68 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 73 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | bộ |
| 74 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40 | m |
| 75 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 45 | m |
| 76 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 112 | m |
| 77 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống PVC D100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 197 | m |
| 80 | Lắp đặt ống PPR D50mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 81 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,55 | 100m |
| 82 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 83 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 84 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 85 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 88 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 89 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 90 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 32 | cái |
| 93 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 94 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt ren ngoài D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt ren ngoài D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống uPVC D110mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống uPVC D90mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,83 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống uPVC D60mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m |
| 103 | Lắp đặt ống uPVC D42mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 104 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 105 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47 | cái |
| 106 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 109 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 38 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 111 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y đều PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y đều PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y đều PVC D60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y đều PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 116 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 117 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp nút bịt, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 119 | Lắp nút bịt, ĐK 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 120 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 122 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 123 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | bộ |
| 124 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 125 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 127 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 128 | Lắp đặt cầu chắn rác 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 130 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 131 | Khoan giếng đá sâu 70m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 132 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m3 |
| 134 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,011 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 136 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,046 | tấn |
| 137 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,064 | tấn |
| 138 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,104 | m3 |
| 139 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 7,485 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,603 | m2 |
| 141 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 37,603 | m2 |
| 142 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,568 | m2 |
| 143 | Đánh màu thành, đáy bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 44,272 | m2 |
| 144 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0733 | tấn |
| 145 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 146 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,22 | m3 |
| 147 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8 | 1cấu kiện |
| 149 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 150 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 151 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 152 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 153 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 154 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 155 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 157 | Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,195 | kg |
| 158 | Gia công hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 159 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 160 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,149 | 1m2 |
| 161 | Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 162 | Bản lề cửa 85 NO-No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 163 | Khóa hố đậy máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 164 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,633 | 1m3 |
| 165 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m2 |
| 166 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 167 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,646 | m3 |
| 168 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,721 | m2 |
| 169 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch thẻ 60x240mm màu đỏ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,721 | m2 |
| 170 | Cây hoa giấy D=1cm, H | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 30 | cây |
| 171 | Cây Giáng Hương D=13-15cm, H>4m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cây |
| 172 | Cỏ lá gừng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 50 | m2 |
| D | HẠNG MỤC IV: NHÀ VỆ SINH TRƯỜNG TIỂU HỌC THỊ TRẤN CHỜ SỐ 2 | |||
| 1 | Cắt tường bê tông bằng máy - Chiều dày ≤20cm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,94 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,382 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,99 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ lan can sắt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,184 | m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,2637 | 100m3 |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,32 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 8,7 | m2 |
| 10 | Máng thu nước dày 0.42mm khổ 600 AUSSTNAM | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21,52 | m |
| 11 | Thép hộp dày 2mm làm khung đỡ máng nước, hệ số 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 80,3441 | kg |
| 12 | Thép hộp dày 1.5mm làm khung đỡ máng nước, hệ số 1,025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25,627 | kg |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,736 | 1m2 |
| 14 | Gia công hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 15 | Lắp dựng hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,078 | tấn |
| 16 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,11 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,11 | m2 |
| 19 | Tôn úp nóc khỏ 600 dày 0,45mm bịt phần tiếp giáp giữa hai nhà Austnam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24,11 | m |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 59,878 | 1m3 |
| 21 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,132 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,742 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,753 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,206 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,273 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,087 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 14mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,073 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 18mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,201 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,25 | tấn |
| 31 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,613 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,59 | m3 |
| 33 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,38 | 100m3 |
| 34 | Đắp đất tôn nền bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 35 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,554 | m3 |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,839 | 100m2 |
| 37 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,133 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,904 | tấn |
| 39 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,613 | m3 |
| 40 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,865 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,275 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 18mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,997 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 20mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,775 | tấn |
| 44 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 9,169 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,605 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,067 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,43 | tấn |
| 48 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,883 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 50 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,006 | tấn |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK 12mm, chiều cao ≤28m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,012 | tấn |
| 52 | Bê tông lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,114 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,599 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 28,555 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm 2 lỗ - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,522 | m3 |
| 56 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 111,44 | m2 |
| 57 | Tôn úp nóc khổ 600 dày 0,45mm bịt phần tiếp giáp giữa hai nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 61,4 | m |
| 58 | Chống thấm khe lún tiếp giáp giữa 2 nhà | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 61,4 | m |
| 59 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 300x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 388,941 | m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 112,797 | m2 |
| 61 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,435 | m2 |
| 62 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 19,092 | m2 |
| 63 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 40,184 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 33,347 | m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 23,68 | m |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 112,797 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 112,058 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 300x300mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 113,793 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch granite 600x600mm, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13,762 | m2 |
| 70 | Lát gạch lá nem chống nóng 300x300mm, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 47,419 | m2 |
| 71 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,1425 | m2 |
| 72 | Inox L40x40x3 làm khung đỡ Lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 106,7698 | kg |
| 73 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 166,146 | m2 |
| 74 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 126,3976 | m2 |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,536 | 100m2 |
| 76 | Cửa đi 1 cánh, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12,54 | m2 |
| 77 | Phụ kiện cửa đi hệ 4400: bản lề + khóa tay bẻ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 78 | Cửa sổ 1 cánh mở quay và mở hất, nhôm hệ Việt Pháp 4400, kính trắng dán 2 lớp 6,38mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5,76 | m2 |
| 79 | Phụ kiện cửa sổ hệ 4400: bản lề chữ A + tay cài | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 80 | Inox 304 làm hoa sắt cửa sổ, lan can hành lang | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 177,6302 | kg |
| 81 | Vách ngăn vệ sinh Compac HPL dày 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 74,964 | m2 |
| 82 | Trần thạch cao thả tấm chịu nước khu WC | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 157,073 | m2 |
| 83 | Đào móng băng bằng thủ công, chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,04 | 1m3 |
| 84 | Ván khuôn lót móng băng, móng bè, bệ máy | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,005 | 100m2 |
| 85 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,347 | m3 |
| 86 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,891 | m3 |
| 87 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,372 | m3 |
| 88 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m3 |
| 89 | Láng granitô tam cấp | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6,551 | m2 |
| 90 | Trát granitô gờ mũi bậc, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 14,19 | m |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2,079 | m2 |
| 92 | Đắp đất bồn cây bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,001 | 100m3 |
| 93 | Lắp đặt hộp điện mặt nhựa, đế nhựa âm tường loại 6-8 Moude | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | hộp |
| 94 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 35A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 25A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 96 | Lắp đặt các automat MCB 1 pha 1 cực 16A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc 3 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc 2 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 10A | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 100 | Lắp đặt ô cắm đôi 3 chấu 16A có cực nối đất | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 13 | cái |
| 101 | Lắp đặt đế âm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 25 | cái |
| 102 | Lắp đặt đèn bán cầu ốp trần 22W | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 27 | bộ |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x4mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 90 | m |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x2.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 65 | m |
| 105 | Lắp đặt dây dẫn Cu/PVC/PVC 2x1.5mm2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 105 | m |
| 106 | Lắp đặt quạt hút mùi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 107 | Lắp đặt ống PVC D100mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây PVC D16mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 260 | m |
| 109 | Lắp đặt ống PPR D50mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống PPR D25mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 111 | Lắp đặt ống PPR D20mm PN10 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,45 | 100m |
| 112 | Lắp đặt van nhựa PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt van nhựa PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt côn thu PPR D50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt tê đều PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 116 | Lắp đặt tê đều PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê thu PPR D50/25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê thu PPR D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê thu ren trong PPR D25/20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 120 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút 90 độ PPR D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút ren trong PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút ren trong PPR D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 125 | Lắp nút bịt ren ngoài D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 126 | Lắp nút bịt ren ngoài D20mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 127 | Lắp đặt rắc co PPR D50mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt rắc co PPR D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 54 | cái |
| 129 | Lắp đặt ống uPVC D110mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống uPVC D90mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,14 | 100m |
| 131 | Lắp đặt ống uPVC D60mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 132 | Lắp đặt ống uPVC D42mm C2 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 133 | Lắp đặt chếch PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 36 | cái |
| 134 | Lắp đặt chếch PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 39 | cái |
| 135 | Lắp đặt chếch PVC D60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 136 | Lắp đặt chếch PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 137 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 16 | cái |
| 138 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| 139 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 140 | Lắp đặt cút 90 độ PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 141 | Lắp đặt Y đều PVC D110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 142 | Lắp đặt Y đều PVC D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Lắp đặt Y đều PVC D60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 144 | Lắp đặt Y đều PVC D42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 145 | Lắp nút bịt, ĐK 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 146 | Lắp nút bịt, ĐK 90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 147 | Lắp nút bịt, ĐK 60mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 148 | Lắp nút bịt, ĐK 42mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 42 | cái |
| 149 | Lắp đặt van phao D25mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 152 | Lắp đặt xí bệt | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | bộ |
| 153 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 154 | Lắp đặt gương soi | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 12 | bộ |
| 156 | Lắp đặt phễu thu sàn D90mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 21 | cái |
| 157 | Lắp đặt cầu chắn rác 110mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 158 | Lắp đặt vòi rửa D20 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 159 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30l | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3 | bộ |
| 160 | Khoan giếng đá sâu 70m | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 161 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,12 | 100m3 |
| 162 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,02 | 100m3 |
| 163 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,006 | 100m3 |
| 164 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 165 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 166 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 12mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,032 | tấn |
| 167 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,552 | m3 |
| 168 | Xây bể chứa bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,742 | m3 |
| 169 | Trát tường trong, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 1) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,802 | m2 |
| 170 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 (Lớp 2) | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 18,802 | m2 |
| 171 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 3,284 | m2 |
| 172 | Đánh màu thành, đáy bể | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 22,085 | m2 |
| 173 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D6-8mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,0367 | tấn |
| 174 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,024 | 100m2 |
| 175 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,61 | m3 |
| 176 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | 1cấu kiện |
| 178 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 179 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 180 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,044 | m3 |
| 181 | Xây móng bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,098 | m3 |
| 182 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 183 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,02 | m2 |
| 184 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 1,33 | m2 |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,002 | 100m |
| 186 | Thép vuông 14x14 làm khung đỡ nắp máy bơm, hệ số hao hụt 1.025 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4,195 | kg |
| 187 | Gia công hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 188 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung đỡ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 189 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 0,149 | 1m2 |
| 190 | Nắp tôn dày 1ly đậy hố máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 191 | Bản lề cửa 85 NO-No1 | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 192 | Khóa hố đậy máy bơm | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 2 | Cái |
| E | HẠNG MỤC V: PHÀN VẬT TƯ THEO THÔNG TƯ 17/2000/TT-BXD | |||
| 1 | Máy bơm nước | Theo BVTC và Chương V E-HSMT | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.793805E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.358761E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.170.442.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình Dân dụng (hoặc Dân dụng và Công nghiệp) hạng III trở lên;- Tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật: | 1 | có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Đã trực tiếp tham gia là cán bộ kỹ thuật ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV.- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ hồ sơ nội nghiệp | 1 | (Lập và kiểm soát công tác kế hoạch BCH công trường; Bóc tách dự toán, khối lượng thi công; Các hồ sơ/văn bản/ tài liệu khác liên quan đến trong giai đoạn thi công xây dựng và nghiệm thu công trình; Hoàn thành hồ sơ thanh quyết toán công trình).- Số lượng 01 người có trình độ Đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Xây dựng công trình, Xây dựng dân dụng và Công nghiệp hoặc tương đương.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp đại học;- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III;- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | có trình độ Cao đẳng trở lên.(Yêu cầu nhà thầu cung cấp file quét (scan) bản gốc hoặc photo công chứng các tài liệu chứng minh:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề an toàn lao động nhóm II trở lên- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ, VSMT ít nhất 1 công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc 2 công trình xây dựng dân dụng cấp IV- Tài liệu chứng minh Kinh nghiệm trong các công việc tương tự). | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≤0,8m3 | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 2 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 3 | Máy thuỷ bình ≥ 20PX | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu, kiểm định còn hạn | 1 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 2,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 7 | Máy đầm bàn ≥ 1,1 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 2 |
| 9 | Máy cắt, uốn thép ≥ 5 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
| 10 | Máy hàn điện ≥ 14 KW | Sử dụng tốt, tài liệu chứng minh chủ sở hữu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi