Gói thầu: Cung cấp VTTB (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện trung thế khu vực Điện lực Đông Giang năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210308654-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG - CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NAM |
| Tên gói thầu | Cung cấp VTTB (trừ vật tư A cấp) và thi công xây lắp công trình Đại tu lưới điện trung thế khu vực Điện lực Đông Giang năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210148481 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-09 13:15:00 đến ngày 2021-03-24 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,671,424,741 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | I./ Phần đường dây trung thế : | |||
| B | A. Phần xây lắp mới: | |||
| C | 1) Phần móng và tiếp địa | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT (MT3) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 7 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Móng trụ BTLT (MT4) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16 | Móng |
| D | 2) Phần xà cơ khí (Phần xây dựng mới) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ chữ A trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 4 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cuối trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo hình II trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo hình II trụ chữ H | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 8 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Chụp đầu cột BTLT 10,5 đến 14 mét | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Dây néo (TK70-10,5) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Dây néo (TK70-12) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 46 | Bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Dây néo (TK70-14) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 26 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Dây néo (TK70-16) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 20 | Bộ |
| E | 3) Phần cột các loại: (Phần lắp đặt mới) | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-6,5) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5 | Trụ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Cột bê tông ly tâm 14m (PC.I-14-190-11,0) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Trụ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Cột bê tông ly tâm 16m (PC.I-16-190-11,0) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16 | Trụ |
| F | 4) Phần vật liệu điện :(Phần lắp đặt mới) | |||
| 1 | Thi công Dây nhôm lõi thép bọc bán phần | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16.193 | Mét |
| 2 | Thi công Cáp đồng bọc MV(1x35)-600V | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 15 | Mét |
| 3 | Thi công Cáp đồng bọc MV(2x16)-600V | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 10 | Mét |
| 4 | Thi công Sứ đứng 22kV + ty (Loại Pinpost) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 29 | Bộ |
| 5 | Thi công Sứ chuỗi Polime 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 147 | Chuỗi |
| 6 | Thi công Chuỗi đỡ 22kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 7 | Thi công Khóa néo ép dùng cho dây nhôm bọc lõi thép 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 153 | Bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp nhôm 3 bulông cho dây 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 9 | Thi công Kẹp ép lèo dây nhôm bọc 95mm² | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 153 | Bộ |
| 10 | Thi công Cụm đấu rẽ dây nhôm bọc 95mm² | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Đầu cốt đồng 1 lỗ dùng cho dây 35mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Siết cáp đồng - SC-50 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 13 | Thi công Kẹp răng xuyên cách điện trung thế 2BL 95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
| 14 | Thi công Dây buộc cổ sứ loại giáp níu dùng cho dây AsX-95/16 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 54 | Sợi |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Kẹp đầu sứ dùng cho dây AsX-95/16 sứ đơn | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Cái |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Ống nhựa xoắn fi40/30 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Mét |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Ống thép tráng kẽm fi 27/34 | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Mét |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Đai thép + khóa đai | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Mét |
| G | B. Phần thu hồi lưới điện hiện trạng: | |||
| H | 1) Phần xà cơ khí: | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi xà đỡ chữ A trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi xà đỡ chữ A đôi trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi xà néo cuối trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 5 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi xà néo hình II trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16 | Bộ |
| I | 2) Phần cột các loại: | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Tháo hạ cột BTLT 10,5mét (cắt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 7 | Trụ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Tháo hạ cột BTLT 12mét (cắt gốc) | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 16 | Trụ |
| J | 3) Phần vật liệu điện : | |||
| K | a) Phần thu hồi: | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi dây nhôm trần lõi thép 95mm² | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 15.780 | Mét |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi Cáp đồng bọc MV(1x35)-600V | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 10 | Mét |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi Cáp đồng bọc MV(2x16)-600V | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 8 | Mét |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi sứ đứng 22kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 29 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi chuỗi néo loại thủy tinh 24kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 147 | Chuỗi |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi chuỗi đỡ 22kV + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 12 | Chuỗi |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi dây néo các loại | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 104 | Chuỗi |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi khóa néo dây các loại | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 159 | Cái |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi kẹp cáp nhôm | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 22 | Bộ |
| L | b) Phần lắp lại: | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi lắp lại dao cách ly căng dây | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 3 | Cái |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi lắp lại xà sứ đỡ + thu lôi van trụ BTLT | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 2 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi lắp lại xà đỡ máy biến áp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| M | I./ Phần thiết bị | |||
| N | A. Phần thu hồi lắp lại | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi lắp lại Recloser điện áp | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi lắp lại máy biến áp nguồn | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 1 | Bộ |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Thu hồi lắp lại chống sét van 22kV | Theo hồ sơ thiết kế, chương V phần 2 của hồ sơ mời thầu | 6 | Cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 02 hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong vòng 05 năm trở lại đây (từ ngày 01 tháng 09 năm 2015 trở lại đây). Hợp đồng/gói thầu tương tự: Thi công xây dựng công trình/gói thầu có đường dây trung thế, cụ thể: - Quy mô: Xây dựng mới hoặc xây dựng mới và cải tạo hoặc cải tạo đường dây trung thế cấp điện áp lớn hơn hoặc bằng 22kV với chiều dài > 3,16km. - Giá trị: ≥ 1,17 tỷ VNĐ. * Nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm tổng tính chất của các hợp đồng này phải đáp ứng tính chất tương tự với gói thầu đang xét.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.170.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.340.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi