Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210349450-01
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai
Tên gói thầu Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210338257
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công ngân sách Quận
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-22 18:15:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,254,823,745 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN XD
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 m3
2 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,095 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 mối nối
5 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,906 m3
6 Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,536 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,885 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,773 tấn
9 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,209 tấn
11 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,016 100m
12 Cọc ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cọc
13 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 mối nối
14 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
15 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m3
18 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 m3
19 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,41 m3
20 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,493 m3
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 100m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,389 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
25 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,305 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,828 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,079 100m2
28 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,138 100m2
29 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,543 m3
30 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 100m2
31 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,749 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,573 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,719 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,304 tấn
35 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 m3
36 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,38 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,339 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,13 100m2
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,122 tấn
40 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,934 m3
41 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 100m3
42 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m3
43 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
45 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,069 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,625 m3
47 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,069 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
56 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,901 m3
57 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,721 m2
58 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,721 m2
59 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
60 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,189 m2
61 Đánh màu bằng XM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,91 m2
62 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,529 m3
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,081 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
65 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cấu kiện
66 Thuê cọc cừ LASEN DÀI 6M thép hình 200X200X8X12 thời gian thuê dự tính 30 ngày Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m
67 Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m
68 Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 100m
69 Chi phí thuê thép hình chống cừ H 200 x 2000 x 8 x 12 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 tấn
70 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 tấn
71 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,24 tấn
72 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m3
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,114 100m3
74 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,571 100m3
75 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 100m3
76 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 100m3
77 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,778 100m3
78 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,304 m3
79 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,146 100m2
80 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,966 m3
81 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,632 tấn
82 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 tấn
83 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,868 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,95 m3
85 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 tấn
86 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,157 tấn
87 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,024 m3
88 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 100m2
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,995 tấn
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m2
92 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 tấn
93 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
94 Trát tường bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,95 m2
95 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 108,95 m2
96 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 103,5 m2
97 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,625 m2
98 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 150,575 m2
99 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,194 m3
100 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,011 100m2
101 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 tấn
102 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,302 tấn
103 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,748 tấn
104 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,427 m3
105 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,625 100m2
106 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,512 tấn
107 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,59 tấn
108 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,783 m3
109 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,066 100m2
110 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,927 tấn
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,843 m3
112 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m2
113 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 tấn
114 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,915 m3
115 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,293 100m2
116 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,57 tấn
117 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 tấn
118 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,116 tấn
119 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 tấn
120 Lắp đặt khung dầm thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 tấn
121 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,283 tấn
122 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,284 m2
123 Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
124 Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,564 tấn
125 SX, lắp đặt bu lông M16X190 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 cái
126 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,839 m2
127 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
128 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,963 m2
129 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,184 tấn
130 Thi công mặt sàn gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,164 m2
131 Gỗ công nghiệp dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,164 m2
132 Thảm trải sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,164 m2
133 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,285 m3
134 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,422 m3
135 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,449 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
137 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,779 m3
138 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,039 m3
139 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,656 m3
140 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,655 m3
141 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m3
142 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,636 100m2
143 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,613 100m3
144 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,228 m3
145 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,425 m2
146 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 945,294 m2
147 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 69,435 m2
148 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,1 m2
149 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 484,52 m2
150 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,12 m
151 Kẻ chỉ lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,94 md
152 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 146,3 m
153 Đắp trụ trang trí Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
154 Đắp chữ "NHÀ HỘI HỌP DÂN CƯ SỐ 4+5" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
155 Đắp phù điêu mặt tiền (mái) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
156 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,425 m2
157 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.527,349 m2
158 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 142,054 m2
159 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,326 m2
160 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 124,78 m2
161 Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
162 Trụ cầu thang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Khối lượng 1md lan can inox thang bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,911 kg
164 Gia công lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 tấn
165 Lắp dựng lan can INOX Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,42 m2
166 Gia công lan can con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
167 Lắp dựng lan can con tiện bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m2
168 Sản xuất, lắp dựng khung đỡ lavabo Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
169 Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,252 m2
170 SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,614 m2
171 SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,86 m2
172 SX cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4 m2
173 SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
174 SX vách kính, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,444 m2
175 SX cửa sổ mở trượt, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,656 m2
176 SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,404 m2
177 Cửa thép chống cháy có giới hạn chịu lửa >75 phút + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,691 m2
178 Cửa kính cường lực 12mm+ Phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 m2
179 Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,444 m2
180 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,009 m2
181 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,08 m2
182 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,484 m2
183 Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 201,308 m2
184 Lát đá granit bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,835 m2
185 Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,871 m2
186 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,1 m2
187 Kẻ tạo rãnh chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,56 md
188 Khối lượng 6.83md lan can đường dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,762 kg
189 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 tấn
190 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,147 m2
191 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
192 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,634 tấn
193 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 53,856 m2
194 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,268 100m2
195 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,838 m3
196 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,586 m2
197 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,586 m2
B HẠNG MỤC: ĐIỆN
1 Lắp đặt tủ điện H600x400x180, 1 cánh 1,2mm (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 18KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 bộ
6 Bộ chuyển mạch Vol Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Đèn báo xanh đỏ vàng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
8 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
9 Đồng thanh cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện H400x300x180, 1 cánh 1,0mm (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
11 Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 6 modul (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
12 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 10KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
13 Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
15 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
16 Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 6KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
17 Lắp đặt Đèn tuýp led T8 đôi, máng nổi 220v/2x18w Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 bộ
18 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D300, 220v/1x22W Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bộ
19 Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn, 220v/1x14W Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
20 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
21 Lắp đặt công tắc chiếu sáng đơn 1 chiều, 220v/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt công tắc chiếu sáng đơn 2 chiều, 220v/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt công tắc chiếu sáng đôi gồm: 1 đơn 1 chiều +1 đơn 2 chiều, 220v/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Triết áp đơn điều chỉnh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Triết áp đôi điều chỉnh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Triết áp ba điều chỉnh quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
27 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cái
28 Ty treo D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 m
29 Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
30 Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 m
31 Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 2X2.5mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
32 Lắp đặt Dây CU/XLPE/FR-PVC 4x10mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
33 Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
34 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 m
35 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 410 m
36 Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.820 m
37 Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
38 Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 154 m
39 Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1KW Mô tả kỹ thuật theo chương V 235 m
40 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,55 100m
42 Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
43 Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
44 Lắp đặt ống luồn PVC D20 đi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 850 m
45 Lắp đặt ống luồn PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
46 Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
47 Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
48 Lắp đặt Khớp nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
49 Lắp đặt Khớp nối trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 650 cái
50 Lắp đặt Khớp nối ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
51 Lắp đặt Khớp nối ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90 cái
52 Hộp chia 1, 2, 3 ngả D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 hộp
53 Đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
54 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
55 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3 m3
56 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 viên
57 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
58 Lắp đặt quạt hút âm trần 100 m3/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
59 Lắp đặt ống gió mềm D100 không bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 m
60 Lắp đặt cửa gió ngoài trời, có lưới chắn côn trùng bằng inox: KT 200x150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
61 Lắp đặt Vuông tròn KT 200x150/D100/L300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
62 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
63 Lắp đặt Cap CU/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 m
64 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
65 Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
66 Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
67 Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 35m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
68 Trụ đỡ kim thu sét thép D42 dài 5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
69 Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
70 Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
71 Lắp đặt Cáp đồng trần M70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 m
72 Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
73 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 mối
74 Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi nổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
75 Lắp đặt Khớp nối trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
76 Kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
77 Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m3
78 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt Val cửa Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
2 Lắp đặt Val cửa Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Đổ bê tông móng trụ tiếp nước 150x150xH350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 m3
4 Trụ tiêp nước Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
5 Lắp đặt vòi tưới sân vườn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Lắp đặt Ống PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 100m
7 Lắp đặt Ống PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,362 100m
8 Lắp đặt Ống PPR DN 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,174 100m
9 Lắp đặt Cút ren trong PPR Dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt Cút ren trong PPR Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Lắp đặt Cút PPR Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
12 Lắp đặt Cút PPR Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt Tê PPR Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt Côn PPR Dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
15 Lắp đặt măng sông trơn D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
16 Lắp đặt măng sông trơn D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
17 Lắp đặt Rọ hút đồng D32 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt Zacco D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt Zacco D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
20 Máy Bơm nước cấp Q=6m3/h- H = 35M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Lắp đặt van phao cơ Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
22 Lắp đặt Val cửa Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
23 Lắp đặt Val cửa Dn32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt Măng sông nối trơn ren trong D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
25 Lắp đặt Măng sông nối trơn ren ngoài D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Lắp đặt Măng sông nối trơn ren trong D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt Măng sông nối trơn ren ngoài D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
28 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,74 1m
29 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
30 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,18 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,776 m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,016 100m3
33 Gạch chỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 viên
34 Tấm ni lông làm dấu rộng 500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,3 m
35 Lắp đặt Ống lồng thép D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
36 Lắp đặt Ống lồng thép D40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,055 100m
37 Lắp đặt ống Upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,142 100m
38 Lắp đặt Chếch 135°/45° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
39 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,588 m3
40 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m3
41 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Lắp đặt Chậu rửa âm bàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
43 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
44 Lắp đặt Bồn tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
45 Lắp đặt Vòi cho chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
46 Lắp đặt Vòi xả tay tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
47 Lắp đặt Vòi xả tay tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
48 Lắp đặt vòi rửa sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
49 Lắp đặt Thoát sàn D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Lắp đặt Gương treo tường 900x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt Gương treo tường 1540x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
52 Lô đựng giấy inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
53 Lắp đặt vòi Vòi xịt Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
54 Lắp đặt Dây điện đơn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
55 Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 đi âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m
56 Bàn đá 900x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
57 Lắp đặt Val cửa Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
58 Lắp đặt Val cửa Dn32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
59 Lắp đặt Val cửa Dn50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
60 Lắp đặt Van phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
61 Lắp đặt Van phao cơ D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
62 Lắp đặt Rọ hút đồng D32 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
63 Lắp đặt Zacco PPR D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
64 Lắp đặt Zacco PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
65 Lắp đặt Zacco PPR D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
66 Lắp đặt Ống PPR DN20 cooling Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m
67 Lắp đặt Ống PPR DN 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,443 100m
68 Lắp đặt Ống PPR DN 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
69 Lắp đặt Ống PPR DN 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 100m
70 Lắp đặt Ống PPR DN 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,141 100m
71 Lắp đặt Cút ren trong PPR Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
72 Lắp đặt Cút PPR Dn20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
73 Lắp đặt Cút PPR Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 cái
74 Lắp đặt Cút PPR Dn32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
75 Lắp đặt Cút PPR Dn50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
76 Lắp đặt Tee ren trong PPR Dn25 /ren D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
77 Lắp đặt Tê PPR Dn50/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt Tê PPR Dn40/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt Tê PPR Dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
80 Lắp đặt Tê PPR Dn32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
81 Lắp đặt Côn PPR Dn40/32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt Côn PPR Dn32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt Côn PPR Dn32/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
84 Lắp đặt Côn PPR Dn25/20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
85 Lắp đặt Tê PPR Dn32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt Tê PPR Dn25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
87 Lắp đặt Chếch PPR 135°/45° - D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
88 Lắp đặt Chếch PPR 135°/45° - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp đặt Măng xông D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
90 Lắp đặt Măng xông D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt Măng xông D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
92 Lắp đặt Cone D50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
93 Nơ kẽm D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
94 Đai nối Nơ D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
95 U100x100 dài 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
96 Bulong + đai ốc +vênh M8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
97 Lắp đặt ống Pipe Upvc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m
98 Lắp đặt ống Upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
99 Lắp đặt ống Pipe Upvc D75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,127 100m
100 Lắp đặt ống Upvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,183 100m
101 Lắp đặt ống Upvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,054 100m
102 Lắp đặt Cút 90° Upvc D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
103 Lắp đặt Cút 90° Upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
104 Lắp đặt Cút 90° Upvc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
105 Lắp đặt Cút 90° Upvc D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
106 Lắp đặt Cút 90° Upvc D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
107 Lắp đặt Chếch 135°/45° D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
108 Lắp đặt Chếch 135°/45° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
109 Lắp đặt Chếch 135°/45° D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
110 Lắp đặt Chếch 135°/45° D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
111 Lắp đặt Chếch 135°/45° D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Lắp đặt Y D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
113 Lắp đặt Y D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
114 Lắp đặt Y D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
115 Lắp đặt Y D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Lắp đặt Y D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
117 Lắp đặt Y D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
118 Lắp đặt Y D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
119 Lắp đặt Y D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
120 Lắp đặt Tee D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
121 Lắp đặt Tee D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
122 Lắp đặt Tee cong D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
123 Lắp đặt Tee cong D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
124 Lắp đặt Tee cong D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
125 Lắp đặt Tee cong D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
126 Lắp đặt Tee D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
127 Lắp đặt Tee cong D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
128 Lắp đặt Tee cong D110/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
129 Lắp đặt Tee cong D76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
130 Lắp đặt Cone D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
131 Lắp đặt Cone D90/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Lắp đặt Cone D110/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
133 Lắp đặt Cone D76/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
134 Lắp đặt Cone D60/42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
135 Lắp đặt Tee Upvc D90/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
136 Lắp Măng xông nối ống D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
137 Lắp đặt Măng xông nối ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
138 Lắp đặt Măng xông nối ống D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
139 Lắp đặt Măng xông nối ống D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
140 Lắp Bịt thông tắc D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
141 Lắp đặt Siphon thoát sàn D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
142 Lắp Nắp bịt thông tắc D125 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
143 Phụ kiện treo ống, chống thấm cổ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1
144 Quang treo + bulong + đai ốc +vênh D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
145 Quang treo + bulong + đai ốc +vênh D76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
146 Quang treo + bulong + đai ốc +vênh D60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
147 Qủa cầu chắn rác D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
148 Lắp đặt ống Upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,426 100m
149 Lắp đặt Cút 90° Upvc D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
150 Lắp đặt Chếch 135°/45° D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
151 Quai ôm ống D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
152 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,757 m3
153 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,065 m3
154 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,133 m3
155 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,469 m3
156 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 100m2
157 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
158 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,005 100m2
159 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 m3
160 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,01 tấn
161 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
162 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,68 m2
163 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
164 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
165 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
166 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,009 100m3
D HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO+ SÂN
1 Tháo dỡ cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Tháo dỡ khung biển hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,193 m3
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,89 m3
5 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,124 100m3
8 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,798 m3
9 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,163 m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,447 100m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,197 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,711 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,144 100m2
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,01 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,516 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,344 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,226 tấn
21 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
22 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,076 tấn
23 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,391 m3
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,098 m3
25 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,478 m3
26 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 203,302 m2
27 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,71 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,081 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 259,093 m2
30 Gia công hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,094 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,124 m2
32 Củ gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
33 Lắp dựng hàng rào song sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,094 m2
34 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 tấn
35 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,64 m2
36 Bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bánh
37 Đường ray Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,6 m
38 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Khóa cửa then cài cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
40 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,874 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
42 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m2
43 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m2
44 Đắp cát tạo dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
46 Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 m2
47 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 m3
48 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 m3
49 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 11x42x100cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
E HẠNG MỤC: PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái tôn cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,354 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,386 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,058 m2
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 m3
5 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,452 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,519 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,727 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,963 m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,433 100m3
F HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 10 đầu
3 Lắp đặt chuông báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 chuông
4 Lắp đặt nút báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 nút
5 Lắp đặt đèn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 5 đèn
6 Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 5 đèn
7 Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
8 Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 m
11 Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99 m
12 Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 10 m
13 Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 132 m
14 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 cái
15 Lắp đặt kẹp nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 110 cái
16 Lắp đặt chia 3 ngả Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
17 Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
18 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 1 lỗ khoan
19 Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 1lỗ
20 Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
21 Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
22 Hoàn thiện hoàn trả phần đục tạo rãnh đặt ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m
23 Tháo dỡ gạch lát sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,5 m2
24 Đóng cọc tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 cọc
25 Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 m3
26 Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 10m
27 Ép đầu cốt cho dây tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 10 đầu cốt
28 Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 5 đèn
30 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 đèn
31 Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
32 Lắp đặt ổ cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
33 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
34 Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
35 Lắp đặt ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
36 Lắp đặt măng sông nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
37 Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
38 Lắp đặt chia 3 ngả 16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
39 Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 bộ
40 Lắp đặt ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
41 Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,775 m2
43 Lắp đặt tê thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút thép d=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
45 Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp đặt họng tiếp nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
47 Lắp đặt van van một chiều D 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
48 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 cặp bích
49 Lắp bích thép, đường kính ống D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 cặp bích
50 Lắp đặt zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
51 Lắp đặt zoăng cao su D80 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
52 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
54 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
55 Lắp đặt lăng chữa cháy D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
56 Bulong M16x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
57 Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
58 Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
59 Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 bộ
60 Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
61 Lắp đặt van chặn D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
62 Thử áp lực đường ống thép D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m
63 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
64 Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
65 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
66 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
67 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
68 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
69 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m3
70 Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=10 l/s; H=40 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
71 Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=10.5l/s; H=40m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
72 Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
73 Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
74 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
75 Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 10 cái
76 Lắp đặt Rọ hút D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
77 Lắp đặt Y lọc D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
78 Lắp đặt Khớp nối mềm D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
79 Lắp đặt van chặn D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
80 Lắp đặt van một chiều D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
81 Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
82 Lắp đặt van bi tay gạt D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
83 Lắp đặt van bi tay gạt D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
84 Lắp đặt kép tiện ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
85 Lắp đặt kép ren D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt lơ đồng 15/10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
87 Lắp đặt côn thu hàn 100/65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt côn thu hàn 100/50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
89 Lắp bích thép, đường kính ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
90 Zoăng cao su D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
91 Lắp bích thép, đường kính ống D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cặp bích
92 Zoăng cao su D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
93 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cặp bích
94 Zoăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
95 Lắp đặt kép ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
96 Lắp đặt cút ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
97 Lắp đặt tê ren D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
98 Lắp đặt rắc co D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
99 Bulong M14x100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
100 Bulong M14x60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
101 Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
G HẠNG MỤC: PHÒNG BƠM
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,254 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,019 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,642 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,898 m3
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,468 m3
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,084 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 tấn
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,787 m3
11 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,091 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,035 100m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,698 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,042 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,301 m3
22 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,626 m2
24 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 100m2
26 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,979 m2
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,712 m3
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,222 m2
29 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,232 m2
30 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,298 m2
31 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,53 m2
32 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,222 m2
33 SX cửa đi sắt bịt tole 2 cánh KT 1500x2200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cửa
34 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
H HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG
1 Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
2 Máy bơm chạy điện chữa cháy Inter Q=10 l/s; H=53 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
3 Máy bơm chạy diesel chữa cháy Inter Q=10 l/s; H=53 m.c.n Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 chiếc
4 Tủ trung điều khiển 2 bơm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tủ
I HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG
1 30W Cabinet Loundspeaker, White (Loa hộp 30 W, màu trắng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Chiếc
2 120 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 120W) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
3 Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Chiếc
4 Bộ micro không dây cầm tay kép, bao gồm 02 Bộ phát BLX2/PG58 & bộ nhận dual BLX88 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
5 Tủ rack 15U, sâu 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Cái
6 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
7 Chi phí lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 HT
8 Ghế gập Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 Cái
9 Bục bệ phát biểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Phông bạt sân khấu (Phông ràm phổ thông đã bao gồm phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.276E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.934.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->