Gói thầu: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210349450-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hoàng Mai |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210338257 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công ngân sách Quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-22 18:15:00 đến ngày 2021-04-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,254,823,745 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ HỘI HỌP - PHẦN XD | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,904 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,095 | 100m2 |
| 3 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | 100m |
| 4 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mối nối |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,906 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bằng kim loại cho cọc, cột bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,536 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,885 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,773 | tấn |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 11 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,016 | 100m |
| 12 | Cọc ép âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 13 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75 | mối nối |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | m3 |
| 19 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,41 | m3 |
| 20 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,493 | m3 |
| 21 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | 100m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,389 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,305 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,828 | m3 |
| 27 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,138 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,543 | m3 |
| 30 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,749 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,573 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,719 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,304 | tấn |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,38 | m3 |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,339 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,122 | tấn |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,934 | m3 |
| 41 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | 100m3 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 44 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,069 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,625 | m3 |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,069 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,039 | 100m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | 100m2 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,006 | tấn |
| 56 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,901 | m3 |
| 57 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | m2 |
| 58 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,721 | m2 |
| 59 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 60 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,189 | m2 |
| 61 | Đánh màu bằng XM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,91 | m2 |
| 62 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,529 | m3 |
| 63 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,081 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | tấn |
| 65 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cấu kiện |
| 66 | Thuê cọc cừ LASEN DÀI 6M thép hình 200X200X8X12 thời gian thuê dự tính 30 ngày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 67 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 68 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | 100m |
| 69 | Chi phí thuê thép hình chống cừ H 200 x 2000 x 8 x 12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 70 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 71 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,24 | tấn |
| 72 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m3 |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,114 | 100m3 |
| 74 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | 100m3 |
| 75 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m3 |
| 76 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m3 |
| 77 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,778 | 100m3 |
| 78 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | m3 |
| 79 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m2 |
| 80 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,966 | m3 |
| 81 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,632 | tấn |
| 82 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | tấn |
| 83 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,868 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,95 | m3 |
| 85 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | tấn |
| 86 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,157 | tấn |
| 87 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,024 | m3 |
| 88 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | 100m2 |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,995 | tấn |
| 90 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | m3 |
| 91 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m2 |
| 92 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 93 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 94 | Trát tường bê tông bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,95 | m2 |
| 95 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,95 | m2 |
| 96 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,5 | m2 |
| 97 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,625 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,575 | m2 |
| 99 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,194 | m3 |
| 100 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,011 | 100m2 |
| 101 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,288 | tấn |
| 102 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,302 | tấn |
| 103 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,748 | tấn |
| 104 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,427 | m3 |
| 105 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,625 | 100m2 |
| 106 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,512 | tấn |
| 107 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,59 | tấn |
| 108 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,783 | m3 |
| 109 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,066 | 100m2 |
| 110 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,927 | tấn |
| 111 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,843 | m3 |
| 112 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,281 | 100m2 |
| 113 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | tấn |
| 114 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,915 | m3 |
| 115 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,293 | 100m2 |
| 116 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | tấn |
| 117 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 118 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,116 | tấn |
| 119 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 120 | Lắp đặt khung dầm thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | tấn |
| 121 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,283 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,284 | m2 |
| 123 | Sản xuất mặt bích đặc, khối lượng 1 cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 124 | Lắp đặt các loại bích đặc, khối lượng một cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,564 | tấn |
| 125 | SX, lắp đặt bu lông M16X190 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 126 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,839 | m2 |
| 127 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 128 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,963 | m2 |
| 129 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,184 | tấn |
| 130 | Thi công mặt sàn gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,164 | m2 |
| 131 | Gỗ công nghiệp dày 2cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,164 | m2 |
| 132 | Thảm trải sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,164 | m2 |
| 133 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,285 | m3 |
| 134 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,422 | m3 |
| 135 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,449 | m3 |
| 136 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 137 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,779 | m3 |
| 138 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,039 | m3 |
| 139 | Xây không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,656 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,655 | m3 |
| 141 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 142 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,636 | 100m2 |
| 143 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,613 | 100m3 |
| 144 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,228 | m3 |
| 145 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,425 | m2 |
| 146 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 945,294 | m2 |
| 147 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 69,435 | m2 |
| 148 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,1 | m2 |
| 149 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 484,52 | m2 |
| 150 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,12 | m |
| 151 | Kẻ chỉ lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,94 | md |
| 152 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,3 | m |
| 153 | Đắp trụ trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 154 | Đắp chữ "NHÀ HỘI HỌP DÂN CƯ SỐ 4+5" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 155 | Đắp phù điêu mặt tiền (mái) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 156 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 633,425 | m2 |
| 157 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.527,349 | m2 |
| 158 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 142,054 | m2 |
| 159 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210,326 | m2 |
| 160 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124,78 | m2 |
| 161 | Thi công trần nhôm Clip-in 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 162 | Trụ cầu thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Khối lượng 1md lan can inox thang bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,911 | kg |
| 164 | Gia công lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,148 | tấn |
| 165 | Lắp dựng lan can INOX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,42 | m2 |
| 166 | Gia công lan can con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 167 | Lắp dựng lan can con tiện bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m2 |
| 168 | Sản xuất, lắp dựng khung đỡ lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 169 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn Compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,252 | m2 |
| 170 | SX cửa đi 2 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,614 | m2 |
| 171 | SX cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,86 | m2 |
| 172 | SX cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4 | m2 |
| 173 | SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,04 | m2 |
| 174 | SX vách kính, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,444 | m2 |
| 175 | SX cửa sổ mở trượt, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,656 | m2 |
| 176 | SX cửa sổ hất, khung nhôm Xingfa, kính dày 6,38ly (bao gồm cả phụ kiện đi kèm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,404 | m2 |
| 177 | Cửa thép chống cháy có giới hạn chịu lửa >75 phút + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,691 | m2 |
| 178 | Cửa kính cường lực 12mm+ Phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m2 |
| 179 | Lắp dựng Vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,444 | m2 |
| 180 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,009 | m2 |
| 181 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,08 | m2 |
| 182 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x600 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,484 | m2 |
| 183 | Lát nền, sàn bằng gạch ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,308 | m2 |
| 184 | Lát đá granit bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,835 | m2 |
| 185 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,871 | m2 |
| 186 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,1 | m2 |
| 187 | Kẻ tạo rãnh chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,56 | md |
| 188 | Khối lượng 6.83md lan can đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,762 | kg |
| 189 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | tấn |
| 190 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,147 | m2 |
| 191 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 192 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,634 | tấn |
| 193 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,856 | m2 |
| 194 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,268 | 100m2 |
| 195 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,838 | m3 |
| 196 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,586 | m2 |
| 197 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,586 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện H600x400x180, 1 cánh 1,2mm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 40A 18KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế 500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt Bộ chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ |
| 6 | Bộ chuyển mạch Vol | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 7 | Đèn báo xanh đỏ vàng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 9 | Đồng thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện H400x300x180, 1 cánh 1,0mm (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt Hộp cài aptomat chứa 6 modul (âm tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 12 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 32A 10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 13 | Lắp đặt Aptomat MCB 3P 20A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt Aptomat MCB 2P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 32A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt Aptomat MCB 1P 16A 6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp đặt Đèn tuýp led T8 đôi, máng nổi 220v/2x18w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn D300, 220v/1x22W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 19 | Lắp đặt đèn Led ốp trần tròn, 220v/1x14W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng đơn 1 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng đơn 2 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt công tắc chiếu sáng đôi gồm: 1 đơn 1 chiều +1 đơn 2 chiều, 220v/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Triết áp đơn điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Triết áp đôi điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Triết áp ba điều chỉnh quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 28 | Ty treo D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | m |
| 29 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 30 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 4x6mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 31 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/PVC 2X2.5mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 32 | Lắp đặt Dây CU/XLPE/FR-PVC 4x10mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 33 | Lắp đặt Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x6mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây CU/PVC 1x1.5mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.820 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x6mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2 0,6/1KW | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 235 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn PVC D32 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 44 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 45 | Lắp đặt ống luồn PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 46 | Lắp đặt ống luồn PVC D16 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 47 | Lắp đặt ống ruột gà PVC D20 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 48 | Lắp đặt Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 49 | Lắp đặt Khớp nối trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 650 | cái |
| 50 | Lắp đặt Khớp nối ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 51 | Lắp đặt Khớp nối ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | cái |
| 52 | Hộp chia 1, 2, 3 ngả D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | hộp |
| 53 | Đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 54 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3 | m3 |
| 56 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | viên |
| 57 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 58 | Lắp đặt quạt hút âm trần 100 m3/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống gió mềm D100 không bảo ôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| 60 | Lắp đặt cửa gió ngoài trời, có lưới chắn côn trùng bằng inox: KT 200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 61 | Lắp đặt Vuông tròn KT 200x150/D100/L300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 62 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 63 | Lắp đặt Cap CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 64 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 65 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 66 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| 67 | Lắp đặt kim thu sét tiền đạo bán kính bảo vệ 35m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 68 | Trụ đỡ kim thu sét thép D42 dài 5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 69 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 70 | Gia công và đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 71 | Lắp đặt Cáp đồng trần M70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 72 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 73 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mối |
| 74 | Lắp đặt ống luồn PVC D25 đi nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 75 | Lắp đặt Khớp nối trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 76 | Kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | cái |
| 77 | Đào rãnh chôn cáp, cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m3 |
| 78 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt Val cửa Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 2 | Lắp đặt Val cửa Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Đổ bê tông móng trụ tiếp nước 150x150xH350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | m3 |
| 4 | Trụ tiêp nước Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi tưới sân vườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt Ống PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Ống PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,362 | 100m |
| 8 | Lắp đặt Ống PPR DN 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,174 | 100m |
| 9 | Lắp đặt Cút ren trong PPR Dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Cút ren trong PPR Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt Cút PPR Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt Cút PPR Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê PPR Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt Côn PPR Dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông trơn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt măng sông trơn D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Rọ hút đồng D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt Zacco D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt Zacco D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 20 | Máy Bơm nước cấp Q=6m3/h- H = 35M | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao cơ Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt Val cửa Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt Val cửa Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt Măng sông nối trơn ren trong D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt Măng sông nối trơn ren ngoài D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Măng sông nối trơn ren trong D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt Măng sông nối trơn ren ngoài D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn 20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,74 | 1m |
| 29 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 30 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,18 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,776 | m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 33 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | viên |
| 34 | Tấm ni lông làm dấu rộng 500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3 | m |
| 35 | Lắp đặt Ống lồng thép D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 36 | Lắp đặt Ống lồng thép D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m |
| 37 | Lắp đặt ống Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,142 | 100m |
| 38 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 39 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,588 | m3 |
| 40 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m3 |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 42 | Lắp đặt Chậu rửa âm bàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 43 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 44 | Lắp đặt Bồn tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt Vòi cho chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt Vòi xả tay tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 47 | Lắp đặt Vòi xả tay tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 49 | Lắp đặt Thoát sàn D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Lắp đặt Gương treo tường 900x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt Gương treo tường 1540x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 52 | Lô đựng giấy inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt vòi Vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Dây điện đơn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 55 | Lắp đặt Ống luồn dây điện D20 đi âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m |
| 56 | Bàn đá 900x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 57 | Lắp đặt Val cửa Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Val cửa Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt Val cửa Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt Van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt Van phao cơ D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt Rọ hút đồng D32 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt Zacco PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp đặt Zacco PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 65 | Lắp đặt Zacco PPR D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Ống PPR DN20 cooling | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m |
| 67 | Lắp đặt Ống PPR DN 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,443 | 100m |
| 68 | Lắp đặt Ống PPR DN 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 69 | Lắp đặt Ống PPR DN 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | 100m |
| 70 | Lắp đặt Ống PPR DN 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m |
| 71 | Lắp đặt Cút ren trong PPR Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 72 | Lắp đặt Cút PPR Dn20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 73 | Lắp đặt Cút PPR Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39 | cái |
| 74 | Lắp đặt Cút PPR Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt Cút PPR Dn50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt Tee ren trong PPR Dn25 /ren D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 77 | Lắp đặt Tê PPR Dn50/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Tê PPR Dn40/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt Tê PPR Dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 80 | Lắp đặt Tê PPR Dn32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 81 | Lắp đặt Côn PPR Dn40/32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt Côn PPR Dn32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt Côn PPR Dn32/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt Côn PPR Dn25/20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 85 | Lắp đặt Tê PPR Dn32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt Tê PPR Dn25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 87 | Lắp đặt Chếch PPR 135°/45° - D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 88 | Lắp đặt Chếch PPR 135°/45° - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt Măng xông D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Lắp đặt Măng xông D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt Măng xông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt Cone D50/40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 93 | Nơ kẽm D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 94 | Đai nối Nơ D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 95 | U100x100 dài 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 96 | Bulong + đai ốc +vênh M8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 97 | Lắp đặt ống Pipe Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống Pipe Upvc D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m |
| 100 | Lắp đặt ống Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,183 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,054 | 100m |
| 102 | Lắp đặt Cút 90° Upvc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 103 | Lắp đặt Cút 90° Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt Cút 90° Upvc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt Cút 90° Upvc D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | cái |
| 106 | Lắp đặt Cút 90° Upvc D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 107 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 110 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 111 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 112 | Lắp đặt Y D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 113 | Lắp đặt Y D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt Y D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt Y D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 116 | Lắp đặt Y D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt Y D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt Y D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 120 | Lắp đặt Tee D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Lắp đặt Tee D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 122 | Lắp đặt Tee cong D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 123 | Lắp đặt Tee cong D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt Tee cong D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt Tee cong D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Tee D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt Tee cong D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 128 | Lắp đặt Tee cong D110/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 129 | Lắp đặt Tee cong D76/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 130 | Lắp đặt Cone D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt Cone D90/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt Cone D110/76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 133 | Lắp đặt Cone D76/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 134 | Lắp đặt Cone D60/42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 135 | Lắp đặt Tee Upvc D90/60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 136 | Lắp Măng xông nối ống D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 137 | Lắp đặt Măng xông nối ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 138 | Lắp đặt Măng xông nối ống D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 139 | Lắp đặt Măng xông nối ống D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 140 | Lắp Bịt thông tắc D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt Siphon thoát sàn D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 142 | Lắp Nắp bịt thông tắc D125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 143 | Phụ kiện treo ống, chống thấm cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 144 | Quang treo + bulong + đai ốc +vênh D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 145 | Quang treo + bulong + đai ốc +vênh D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 146 | Quang treo + bulong + đai ốc +vênh D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 147 | Qủa cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 148 | Lắp đặt ống Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,426 | 100m |
| 149 | Lắp đặt Cút 90° Upvc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 150 | Lắp đặt Chếch 135°/45° D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 151 | Quai ôm ống D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 152 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,757 | m3 |
| 153 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,065 | m3 |
| 154 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,133 | m3 |
| 155 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,469 | m3 |
| 156 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | 100m2 |
| 157 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 158 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | 100m2 |
| 159 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,028 | m3 |
| 160 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,01 | tấn |
| 161 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 162 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m2 |
| 163 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 164 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 165 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| 166 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: CỔNG + TƯỜNG RÀO+ SÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Tháo dỡ khung biển hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,193 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,89 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,124 | 100m3 |
| 8 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,798 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,447 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 15km tiếp theo, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,197 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,711 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,144 | 100m2 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,01 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,516 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,344 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,226 | tấn |
| 21 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | tấn |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,391 | m3 |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,098 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,478 | m3 |
| 26 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 203,302 | m2 |
| 27 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,71 | m2 |
| 28 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,081 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 259,093 | m2 |
| 30 | Gia công hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,094 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,124 | m2 |
| 32 | Củ gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161 | cái |
| 33 | Lắp dựng hàng rào song sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,094 | m2 |
| 34 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | tấn |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,64 | m2 |
| 36 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bánh |
| 37 | Đường ray | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,6 | m |
| 38 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Khóa cửa then cài cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 40 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,874 | m2 |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2 | m3 |
| 42 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | m2 |
| 43 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m2 |
| 44 | Đắp cát tạo dốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | m3 |
| 46 | Lát gạch sân bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 47 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | m3 |
| 48 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | m3 |
| 49 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 11x42x100cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| E | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,354 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,386 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,058 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,452 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,519 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,727 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,963 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,433 | 100m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Lắp đặt đầu báo khói | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 10 đầu |
| 3 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 chuông |
| 4 | Lắp đặt nút báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 nút |
| 5 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 5 đèn |
| 6 | Lắp đặt đèn báo phòng (kèm đế ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 5 đèn |
| 7 | Lắp đặt hộp tổ hợp chuông, đèn, nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 8 | Lắp đặt hộp đấu nối kỹ thuật 15x15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây cấp nguồn báo cháy 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 11 | Lắp đặt các loại dây tín hiệu báo cháy 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp tín hiệu 5 đôi 5x2x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 10 m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC D16 bảo vệ dây nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132 | m |
| 14 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | cái |
| 15 | Lắp đặt kẹp nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | cái |
| 16 | Lắp đặt chia 3 ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC D20 bảo vệ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 18 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 lỗ khoan |
| 19 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | 1lỗ |
| 20 | Cắt tường gạch tạo rãnh đi ống từ trần xuống đèn báo phòng, nút ẫn, chuông báo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 21 | Đục tường, sàn thành rãnh - Tường, sàn gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 22 | Hoàn thiện hoàn trả phần đục tạo rãnh đặt ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 23 | Tháo dỡ gạch lát sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5 | m2 |
| 24 | Đóng cọc tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 10 cọc |
| 25 | Đào đất rãnh tiếp địa, Rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,75 | m3 |
| 26 | Sản xuất và kéo rải dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 10m |
| 27 | Ép đầu cốt cho dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 10 đầu cốt |
| 28 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đầu báo, đèn báo cháy, chuông, nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 29 | Lắp đặt Đèn exit không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 5 đèn |
| 30 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 5 đèn |
| 31 | Lắp đặt đế âm cho đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 36 | Lắp đặt măng sông nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 37 | Lắp đăt kẹp đỡ ống nhựa D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 38 | Lắp đặt chia 3 ngả 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 39 | Kiểm tra và hiệu chỉnh đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 40 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,775 | m2 |
| 43 | Lắp đặt tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút thép d=100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 45 | Lắp đặt trụ chữa cháy ngoài nhà (3 cửa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt họng tiếp nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Lắp đặt van van một chiều D 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | cặp bích |
| 49 | Lắp bích thép, đường kính ống D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | cặp bích |
| 50 | Lắp đặt zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt zoăng cao su D80 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 52 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà sơn màu đỏ (KT: 1000x600x200) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 54 | Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy D65, dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cuộn |
| 55 | Lắp đặt lăng chữa cháy D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Bulong M16x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 57 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZL8 ABC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt kệ để 3 bình chữa cháy sơn màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 59 | Lắp đặt bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 bộ |
| 60 | Tủ đựng dụng cụ phá dỡ 1200x600x200 (xà beng, kìm cộng lực, búa tạ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 61 | Lắp đặt van chặn D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Thử áp lực đường ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 63 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 64 | Phá dỡ kết cấu bê tông ximăng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 65 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 66 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 67 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 69 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 70 | Lắp đặt máy bơm chạy diesel chữa cháy Q=10 l/s; H=40 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 71 | Lắp đặt máy bơm chạy điện chữa cháy Q=10.5l/s; H=40m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 72 | Lắp đặt tủ điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 73 | Lắp đặt Cáp 3x16+1x10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 75 | Cung cấp và lắp đặt cốt 16 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 10 cái |
| 76 | Lắp đặt Rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 77 | Lắp đặt Y lọc D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 78 | Lắp đặt Khớp nối mềm D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 79 | Lắp đặt van chặn D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt van một chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt đồng hồ đo áp 10kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van bi tay gạt D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt van bi tay gạt D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kép tiện ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt kép ren D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Lắp đặt lơ đồng 15/10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt côn thu hàn 100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt côn thu hàn 100/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 89 | Lắp bích thép, đường kính ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 90 | Zoăng cao su D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 91 | Lắp bích thép, đường kính ống D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 92 | Zoăng cao su D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 93 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cặp bích |
| 94 | Zoăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 95 | Lắp đặt kép ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 96 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 97 | Lắp đặt tê ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 98 | Lắp đặt rắc co D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 99 | Bulong M14x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 100 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 101 | Bê tông bệ máy bơm, BT macc 200 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: PHÒNG BƠM | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,254 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,642 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,898 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,468 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,068 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,084 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,787 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,035 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 22 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,626 | m2 |
| 24 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | 100m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,979 | m2 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,712 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,222 | m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,232 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,298 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,53 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,222 | m2 |
| 33 | SX cửa đi sắt bịt tole 2 cánh KT 1500x2200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cửa |
| 34 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Máy bơm chạy điện chữa cháy Inter Q=10 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 3 | Máy bơm chạy diesel chữa cháy Inter Q=10 l/s; H=53 m.c.n | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | chiếc |
| 4 | Tủ trung điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| I | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ VĂN PHÒNG | |||
| 1 | 30W Cabinet Loundspeaker, White (Loa hộp 30 W, màu trắng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Chiếc |
| 2 | 120 WATT MIXER AMPLIFIER (Âm ly kèm trộn 120W) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 3 | Micro để bàn/ để bục độ nhạy cao loại tụ điện dài 18 inch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chiếc |
| 4 | Bộ micro không dây cầm tay kép, bao gồm 02 Bộ phát BLX2/PG58 & bộ nhận dual BLX88 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 5 | Tủ rack 15U, sâu 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 6 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 7 | Chi phí lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 8 | Ghế gập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | Cái |
| 9 | Bục bệ phát biểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Phông bạt sân khấu (Phông ràm phổ thông đã bao gồm phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.382E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.276E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.978.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.934.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi