Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602463-01
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng Viễn Thông
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210566395
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và vốn ngân sách cấp trên bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện (nếu có).
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 17:35:00 đến ngày 2021-06-11 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,724,656,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN ỐNG
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 160,9 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.073,9 m3
4 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.058,89 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 73,1 m3
6 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m2
7 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 260,5 m2
8 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0058 100m3
9 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 100m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,97 100m
12 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 100m
13 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,42 100m
14 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 100m
15 Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,51 100m
16 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 200x50(2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 160x50(2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
18 Lắp đai khởi thuỷ D90x50(2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đai khởi thuỷ D90x40(1.1/2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
22 Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
23 Lắp đặt van ren, đường kính van 65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
25 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
26 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 75x65(2.1/2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 63x50(2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
28 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa HDPE, đường kính 50x40(1.1/2") Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
29 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
30 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
34 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
35 Lắp đặt tê nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
36 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 90x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
37 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 75x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt tê thu nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90x75mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75x63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 75x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 63x50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
44 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
45 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
47 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50x25(1") Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
48 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
49 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 100m
50 Chụp gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 cái
B ĐẤU NỐI HỘ DÂN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 m3
5 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8 100m
6 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 75x1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
7 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 63x1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
8 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 50x1/2'mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 102 cái
9 Lắp đặt nối thẳng ren trong nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x3/4' Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
10 Lắp đặt nối thẳng ren ngoài nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20x1/2" Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
11 Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 cái
12 Lắp đặt măng sông nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
13 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, D15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
14 Lắp đặt van góc 1 chiều lắp sau đồng hồ, đường kính 15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
15 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20/20 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
16 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong D20/15 bằng phương pháp hàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 bộ
18 Lắp đặt hộp bảo vệ đồng hồ nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.17E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) số lượng hợp đồng là 01, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND hoặc (ii) số lượng hợp đồng nhiều hơn 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND. - Hợp đồng tương tự là hợp đồng phải thỏa mãn đồng thời tất cả các yêu cầu sau: + Hợp đồng xây dựng công trình bao gồm các hạng mục tương tự với gói thầu. + Tài liệu xác nhận của Chủ đầu tư hoặc Ban QLDA: BB bàn giao sử dụng hoặc BB nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành về việc nhà thầu đã hoàn thành hoặc đang thực hiện hợp đồng đảm bảo tiến độ, chất lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->