Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210621458-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời. |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344134 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 18:10:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,866,530,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: XDM khối lớp học 08 phòng lầu | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V của E-HSMT | 3,1608 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 2,0096 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | nt | 303,925 | 100m |
| 4 | Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình | nt | 0,1476 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | nt | 12,157 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 24,314 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | nt | 66,4901 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | nt | 1,0144 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 2,2729 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,8018 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | nt | 1,3413 | tấn |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | nt | 13,2091 | m3 |
| 13 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | nt | 8,7321 | m3 |
| 14 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 3,5586 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm | nt | 0,6465 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm | nt | 4,7312 | tấn |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 70,5961 | m3 |
| 18 | Cao su lót | nt | 0,3011 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 7,9417 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 1,2751 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 6,0541 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,5658 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 3,5215 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 66,9457 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 6,7428 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 7,5869 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 10,4511 | m3 |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 13,4365 | m3 |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 3,944 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | nt | 2,1709 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2601 | tấn |
| 32 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,0336 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | nt | 0,9738 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,4597 | tấn |
| 35 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 112 | cái |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 | nt | 6,3761 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,5136 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,3408 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,8373 | tấn |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 176,2656 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 219,9075 | m2 |
| 42 | Trát trần, vữa XM M75 | nt | 309,625 | m2 |
| 43 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | nt | 400,34 | m2 |
| 44 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) | nt | 551,7027 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 578,0554 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 551,7027 | m2 |
| 47 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 78,89 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp | nt | 118,885 | m2 |
| 49 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 13,7871 | m3 |
| 50 | Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 153,19 | m2 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 22,068 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 24,39 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 7,0098 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | nt | 6,9881 | m3 |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 25,9592 | m3 |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 | nt | 26,3466 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 17,68 | m2 |
| 58 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 564,9655 | m2 |
| 59 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | nt | 736,765 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | nt | 8,792 | m |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | nt | 115,9 | m |
| 62 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 590,8 | m |
| 63 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | nt | 4,518 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 736,765 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 640,1605 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 736,765 | m2 |
| 67 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | nt | 3,0131 | m3 |
| 68 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 | nt | 0,7232 | m3 |
| 69 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 18,08 | m2 |
| 70 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,72 | m3 |
| 71 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,604 | m3 |
| 72 | Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600mm | nt | 48,795 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm | nt | 611,12 | m2 |
| 74 | Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite 500x600mm | nt | 97,79 | m2 |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 17,4 | m2 |
| 76 | Lăn nhám mặt ram dốc | nt | 17,4 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | nt | 1,5992 | tấn |
| 78 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 4,2371 | 100m2 |
| 79 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | nt | 0,5018 | tấn |
| 80 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | nt | 194,56 | m2 |
| 81 | Thi công trần tấm FLEXALUM B200 | nt | 123,74 | m2 |
| 82 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | nt | 49,92 | m2 |
| 83 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 92,16 | m2 |
| 84 | Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ cửa | nt | 111,248 | m2 |
| 85 | Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm | nt | 20,565 | m2 |
| 86 | Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc | nt | 45,785 | m2 |
| 87 | Tay vịn Inox lan can hành lang | nt | 66,6 | m |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 305,5136 | m2 |
| 89 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W | nt | 48 | bộ |
| 90 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W | nt | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W | nt | 2 | bộ |
| 92 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h | nt | 4 | bộ |
| 93 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V | nt | 2 | bộ |
| 94 | Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V | nt | 24 | cái |
| 95 | Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt | nt | 24 | cái |
| 96 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 16 | cái |
| 97 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 12 | cái |
| 98 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 4 | cái |
| 99 | Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA | nt | 15 | cái |
| 100 | Lắp đặt MCB 3P/20A/30kA | nt | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA | nt | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA | nt | 2 | bộ |
| 103 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 32A | nt | 1 | hộp |
| 104 | Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 20A | nt | 1 | hộp |
| 105 | Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m | nt | 3 | cọc |
| 106 | Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 | nt | 20 | m |
| 107 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 800 | m |
| 108 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | nt | 500 | m |
| 109 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | nt | 600 | m |
| 110 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 | nt | 60 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm | nt | 10 | m |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | nt | 600 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm | nt | 0,5 | 100m |
| 114 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 15,47 | m3 |
| 115 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1547 | 100m3 |
| 116 | Gạch tàu làm dấu | nt | 87 | viên |
| 117 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 26 | m |
| 118 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 6 | cái |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm | nt | 2,507 | 100m |
| 120 | Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm dày 4mm | nt | 63 | cái |
| 121 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm | nt | 21 | cái |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 4mm | nt | 0,0195 | 100m |
| 123 | Bình chữa cháy MT5 | nt | 4 | Bình |
| 124 | Bình chữa cháy MFZ4 | nt | 4 | Bình |
| 125 | Kệ đỡ bình chữa cháy | nt | 4 | cái |
| 126 | Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC | nt | 4 | bộ |
| 127 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,34 | m3 |
| 128 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0234 | 100m3 |
| 129 | Đóng cọc tiếp địa D16mm L = 2,5m | nt | 5 | cọc |
| 130 | Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2 | nt | 30 | m |
| 131 | Lắp đặt kim thu sét Rbv = 71m | nt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất | nt | 1 | hộp |
| 133 | Ốc xiết cáp | nt | 8 | cái |
| 134 | Cáp chằng neo trụ kim thu sét | nt | 1 | bộ |
| 135 | Trụ đỡ kim thu sét L = 5m + Đế | nt | 1 | bộ |
| 136 | Kẹp định vị ống thoát sét, đỡ cáp | nt | 30 | cái |
| 137 | Sơn đỏ + Sơn trắng | nt | 1 | kg |
| 138 | Thiết bị cắt lọc sét 3P-160kA/pha (CPS PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V) | nt | 1 | cái |
| 139 | Mối hàn hóa nhiệt | nt | 6 | mối |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm | nt | 25 | m |
| 141 | Cột cờ Inox | nt | 1 | cái |
| B | Hạng mục 2: XDM nhà vệ sinh giáo viên và học sinh | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,7684 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 4,8461 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,5163 | 100m3 |
| 4 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I | nt | 48,575 | 100m |
| 5 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | nt | 1,943 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 3,958 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 7,5207 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,195 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3617 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2595 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 2,7656 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,5167 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0979 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,4182 | tấn |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 6,3263 | m3 |
| 16 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,8667 | 100m2 |
| 17 | Vải cao su lót | nt | 0,6794 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,1734 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,6656 | tấn |
| 20 | Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình | nt | 0,1568 | 100m3 |
| 21 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1374 | 100m3 |
| 22 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 5,7345 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | nt | 0,491 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 0,7392 | m3 |
| 25 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,0417 | tấn |
| 26 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | nt | 0,0198 | 100m2 |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | nt | 4 | 1cấu kiện |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 30,824 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 50,0988 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 54,5365 | m2 |
| 31 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 6,337 | m3 |
| 32 | Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 | nt | 71,198 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 4,69 | m2 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | nt | 5,2677 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 6,2976 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 | nt | 9,36 | m2 |
| 37 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 65,846 | m2 |
| 38 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 93,3665 | m2 |
| 39 | Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) | nt | 93,3665 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 73,1575 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 93,3665 | m2 |
| 42 | Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 | nt | 0,6651 | m3 |
| 43 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm | nt | 129,92 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm | nt | 48,57 | m2 |
| 45 | Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 500x600mm | nt | 6,225 | m2 |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,372 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép STK | nt | 0,1945 | tấn |
| 48 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,6964 | 100m2 |
| 49 | Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK | nt | 0,1204 | tấn |
| 50 | Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm | nt | 44,66 | m2 |
| 51 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 21,88 | m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn LED D150mm 12W | nt | 16 | bộ |
| 53 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | nt | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 100 | m |
| 57 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | nt | 100 | m |
| 58 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 | nt | 40 | m |
| 59 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module | nt | 1 | hộp |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm | nt | 100 | m |
| 61 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 16,66 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,1666 | 100m3 |
| 63 | Gạch tàu làm dấu | nt | 93 | viên |
| 64 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 28 | m |
| 65 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 7 | cái |
| 66 | Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt | nt | 2 | bộ |
| 67 | Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện + Vòi xịt | nt | 6 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện | nt | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện | nt | 8 | bộ |
| 70 | Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm + Xi phông | nt | 13 | cái |
| 71 | Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi | nt | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt vòi xả nước Inox | nt | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2mm | nt | 0,498 | 100m |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm | nt | 0,044 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm | nt | 0,12 | 100m |
| 76 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm | nt | 0,04 | 100m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm | nt | 0,03 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 0,22 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm | nt | 0,187 | 100m |
| 80 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm | nt | 6 | cái |
| 81 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm | nt | 6 | cái |
| 82 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 16 | cái |
| 83 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 18 | cái |
| 84 | Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2,8mm | nt | 3 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,8mm | nt | 9 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm | nt | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt T nhựa uPVC D27x2mm | nt | 21 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x2mm | nt | 8 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng | nt | 21 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng | nt | 2 | cái |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm | nt | 5 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm | nt | 4 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2,8mm | nt | 9 | cái |
| 94 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm | nt | 8 | cái |
| 95 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm | nt | 12 | cái |
| 96 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D49x2,4mm | nt | 9 | cái |
| 97 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng trong | nt | 21 | cái |
| 98 | Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng ngoài | nt | 2 | cái |
| C | Hạng mục 3: XDM cổng, hàng rào, nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,516 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,4027 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I | nt | 34,2125 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) | nt | 1,3685 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,737 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 4,5216 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1321 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm | nt | 0,2109 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm | nt | 0,3248 | tấn |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | nt | 3,9813 | m3 |
| 11 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,5729 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0721 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | nt | 0,2395 | tấn |
| 14 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 1,7358 | m3 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0052 | 100m3 |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 11,0897 | m3 |
| 17 | Cao su lót | nt | 0,115 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 1,8758 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2593 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,7957 | tấn |
| 21 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 24,6675 | m2 |
| 22 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 20,047 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 44,7145 | m2 |
| 24 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 8,0002 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 277,86 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | nt | 6,6 | m |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 277,86 | m2 |
| 28 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | nt | 5,155 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa cổng khung thép STK | nt | 11,88 | m2 |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 23,76 | 1m2 |
| 31 | Chữ tên trên bảng cổng | nt | 1 | bộ |
| 32 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 3,3093 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | nt | 0,456 | 100m2 |
| 34 | Vải cao su lót | nt | 0,2138 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | nt | 0,2118 | tấn |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | nt | 0,5332 | tấn |
| 37 | Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I | nt | 0,912 | 100m |
| 38 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 4,2756 | m3 |
| 39 | Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình | nt | 0,0351 | 100m3 |
| 40 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | nt | 2,1378 | m3 |
| 41 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,1378 | m3 |
| 42 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,7102 | m3 |
| 43 | Trát tường bó hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 | nt | 53,445 | m2 |
| 44 | Lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào | nt | 133,6125 | m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,625 | m3 |
| 46 | Lót vải cao su | nt | 0,0625 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,01 | 100m2 |
| 48 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0529 | tấn |
| 49 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 0,2016 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | nt | 0,0581 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,0168 | tấn |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | nt | 2,16 | m2 |
| 53 | Gia công, lắp dựng cột, vì kèo, xà gồ thép hình STK | nt | 0,1399 | tấn |
| 54 | Bulon nở M16-100 | nt | 16 | cái |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 | nt | 1,6176 | m3 |
| 56 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 20,94 | m2 |
| 57 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 20,94 | m2 |
| 58 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,02 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 22,02 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm | nt | 5,38 | m2 |
| 61 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 0,199 | 100m2 |
| 62 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm | nt | 5,29 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 1,98 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm | nt | 1,2 | m2 |
| 65 | Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp | nt | 1,95 | m2 |
| 66 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 13,9557 | 1m2 |
| 67 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 8,6275 | m3 |
| 68 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,0863 | 100m3 |
| 69 | Gạch tàu làm dấu | nt | 48 | viên |
| 70 | Băng cảnh báo cáp ngầm | nt | 14,5 | m |
| 71 | Mốc cảnh báo cáp ngầm | nt | 3 | cái |
| 72 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D27mm | nt | 50 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 30 | m |
| 74 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 | nt | 50 | m |
| 75 | Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | nt | 50 | m |
| 76 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | nt | 80 | m |
| 77 | Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W | nt | 2 | bộ |
| 78 | Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 50W-220V | nt | 3 | bộ |
| 79 | Lắp đặt quạt treo tường 65W | nt | 1 | cái |
| 80 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che | nt | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA | nt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module | nt | 1 | hộp |
| D | Hạng mục 4: XDM nhà xe học sinh và giáo viên | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,6754 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 1,0702 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 11,6592 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 1,044 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0539 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,1008 | 100m2 |
| 7 | Bulon M16-400 | nt | 48 | cái |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | nt | 0,45 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 0,6736 | m3 |
| 10 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | nt | 19,32 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | nt | 78,52 | m2 |
| 12 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống STK | nt | 0,1415 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 5mm | nt | 0,0238 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng giằng mái thép hộp STK | nt | 0,2926 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK | nt | 0,2604 | tấn |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 79,1562 | 1m2 |
| 17 | Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | nt | 1,0385 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D21mm | nt | 50 | m |
| 19 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 | nt | 50 | m |
| 20 | Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) | nt | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W | nt | 4 | bộ |
| E | Hạng mục 5: Sân - đường, bồn hoa, thoát nước tổng thể | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | nt | 0,8042 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | nt | 0,3932 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 9,514 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 7,6112 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | nt | 0,2275 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,3018 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | nt | 2,1696 | m3 |
| 8 | Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m | nt | 0,4339 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | nt | 0,2622 | tấn |
| 10 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 8,0536 | m3 |
| 11 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 | nt | 201,34 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | nt | 40,02 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | nt | 5,2912 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | nt | 0,3125 | 100m2 |
| 15 | Lót vải cao su | nt | 0,6614 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | nt | 0,2882 | tấn |
| 17 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | nt | 130 | cái |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x9,2mm | nt | 0,145 | 100m |
| 19 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | nt | 2,1079 | m3 |
| 20 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 2,1079 | m3 |
| 21 | Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | nt | 1,6863 | m3 |
| 22 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M100 | nt | 49,1848 | m2 |
| 23 | Trát gờ chỉ, vữa XM M100 | nt | 73,12 | m |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | nt | 25,592 | m2 |
| 25 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương) | nt | 0,3403 | 100m3 |
| 26 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | nt | 680,6 | m2 |
| 27 | Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 | nt | 680,6 | m2 |
| 28 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | nt | 14,678 | m3 |
| 29 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | nt | 0,1272 | 100m2 |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | nt | 0,8361 | tấn |
| 31 | Trét khe co giãn mastic nhựa | nt | 54,97 | m |
| F | Hạng mục 6: XDM lò đốt rác | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | nt | 0,4 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | nt | 0,4 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | nt | 0,0227 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng cột | nt | 0,008 | 100m2 |
| 5 | Xây tường lò bằng gạch chịu lửa | nt | 1,472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | nt | 0,0619 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 | nt | 6,88 | m2 |
| G | Hạng mục 7: San lấp mặt bằng | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | nt | 11,0974 | 100m2 |
| 2 | Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | nt | 0,4398 | 100m3 |
| 3 | Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km | nt | 4,9428 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | nt | 4,9428 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.299795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.459E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.626.284.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.406.571.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.406.571.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
13.626.284.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi