Gói thầu: Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210621458-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Trần Văn Thời.
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210344134
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:10:00 đến ngày 2021-06-18 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,866,530,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM khối lớp học 08 phòng lầu
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Chương V của E-HSMT 3,1608 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 2,0096 100m3
3 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I nt 303,925 100m
4 Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình nt 0,1476 100m3
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) nt 12,157 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 24,314 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 nt 66,4901 m3
8 Ván khuôn móng nt 1,0144 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 2,2729 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,8018 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm nt 1,3413 tấn
12 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 nt 13,2091 m3
13 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 nt 8,7321 m3
14 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 3,5586 100m2
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm nt 0,6465 tấn
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm nt 4,7312 tấn
17 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 70,5961 m3
18 Cao su lót nt 0,3011 100m2
19 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 7,9417 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 1,2751 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 6,0541 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 0,5658 tấn
23 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 3,5215 tấn
24 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 66,9457 m3
25 Ván khuôn sàn mái, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 6,7428 100m2
26 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 7,5869 tấn
27 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M300, đá 1x2 nt 10,4511 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 nt 13,4365 m3
29 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 3,944 100m2
30 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m nt 2,1709 tấn
31 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m nt 0,2601 tấn
32 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 3,0336 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác nt 0,9738 100m2
34 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,4597 tấn
35 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 112 cái
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 nt 6,3761 m3
37 Ván khuôn cầu thang, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,5136 100m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,3408 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m nt 0,8373 tấn
40 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 176,2656 m2
41 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 219,9075 m2
42 Trát trần, vữa XM M75 nt 309,625 m2
43 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 nt 400,34 m2
44 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần (trong nhà) nt 551,7027 m2
45 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 578,0554 m2
46 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 551,7027 m2
47 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 78,89 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … 03 lớp nt 118,885 m2
49 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 13,7871 m3
50 Trát tường bó nền dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 153,19 m2
51 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 22,068 m3
52 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 24,39 m3
53 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 7,0098 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 nt 6,9881 m3
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 25,9592 m3
56 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 100 nt 26,3466 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 nt 17,68 m2
58 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 564,9655 m2
59 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 nt 736,765 m2
60 Đắp phào kép, vữa XM M75 nt 8,792 m
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 nt 115,9 m
62 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 590,8 m
63 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 nt 4,518 m2
64 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 736,765 m2
65 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 640,1605 m2
66 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 736,765 m2
67 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 nt 3,0131 m3
68 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M100 nt 0,7232 m3
69 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 18,08 m2
70 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,72 m3
71 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công nt 2,604 m3
72 Ốp chân tường gạch Ceramic 150x600mm nt 48,795 m2
73 Lát nền, sàn gạch Ceramic 600x600mm nt 611,12 m2
74 Lát gạch bậc tam cấp, bậc cầu thang gạch Granite 500x600mm nt 97,79 m2
75 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 17,4 m2
76 Lăn nhám mặt ram dốc nt 17,4 m2
77 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK nt 1,5992 tấn
78 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 4,2371 100m2
79 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK nt 0,5018 tấn
80 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm nt 194,56 m2
81 Thi công trần tấm FLEXALUM B200 nt 123,74 m2
82 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm nt 49,92 m2
83 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm nt 92,16 m2
84 Lắp dựng khung thép hộp bảo vệ cửa nt 111,248 m2
85 Lắp dựng vách kính khung nhôm hệ 10 kính dày 8mm nt 20,565 m2
86 Lắp dựng lan can Inox cầu thang, ram dốc nt 45,785 m2
87 Tay vịn Inox lan can hành lang nt 66,6 m
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 305,5136 m2
89 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W nt 48 bộ
90 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W nt 10 bộ
91 Lắp đặt đèn LED ốp trần D250 - 15W nt 2 bộ
92 Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố có bộ sạc 2x5W-2h nt 4 bộ
93 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 100W-220V nt 2 bộ
94 Lắp đặt quạt đảo treo trần 60W-220V nt 24 cái
95 Lắp đặt Dimmer điều khiển quạt nt 24 cái
96 Lắp đặt ổ cắm đôi loại 3 chấu 16A + Hộp âm tường + Mặt che nt 16 cái
97 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che nt 12 cái
98 Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều + Hộp âm tường + Mặt che nt 4 cái
99 Lắp đặt MCB 1P/25A/6kA nt 15 cái
100 Lắp đặt MCB 3P/20A/30kA nt 1 cái
101 Lắp đặt MCB 3P/32A/30kA nt 1 cái
102 Lắp đặt RCD 3P/20A/30mA nt 2 bộ
103 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 32A nt 1 hộp
104 Lắp đặt tủ điện phân phối 300x400x210mm + Thanh Busbar 20A nt 1 hộp
105 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng D16mm L=2,4m nt 3 cọc
106 Lắp đặt cáp đồng trần 50mm2 nt 20 m
107 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 nt 800 m
108 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 nt 500 m
109 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) nt 600 m
110 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 nt 60 m
111 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn 30x60mm nt 10 m
112 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm nt 600 m
113 Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ dây dẫn HDPE D40mm nt 0,5 100m
114 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 15,47 m3
115 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1547 100m3
116 Gạch tàu làm dấu nt 87 viên
117 Băng cảnh báo cáp ngầm nt 26 m
118 Mốc cảnh báo cáp ngầm nt 6 cái
119 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90mm dày 4mm nt 2,507 100m
120 Lắp đặt cút lơi nhựa uPVC D90mm dày 4mm nt 63 cái
121 Lắp đặt cầu chắn rác Inox D100mm nt 21 cái
122 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34mm dày 4mm nt 0,0195 100m
123 Bình chữa cháy MT5 nt 4 Bình
124 Bình chữa cháy MFZ4 nt 4 Bình
125 Kệ đỡ bình chữa cháy nt 4 cái
126 Bảng nội quy và bảng tiêu lệnh PCCC nt 4 bộ
127 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 2,34 m3
128 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0234 100m3
129 Đóng cọc tiếp địa D16mm L = 2,5m nt 5 cọc
130 Kéo rải dây đồng chống sét 50mm2 nt 30 m
131 Lắp đặt kim thu sét Rbv = 71m nt 1 cái
132 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất nt 1 hộp
133 Ốc xiết cáp nt 8 cái
134 Cáp chằng neo trụ kim thu sét nt 1 bộ
135 Trụ đỡ kim thu sét L = 5m + Đế nt 1 bộ
136 Kẹp định vị ống thoát sét, đỡ cáp nt 30 cái
137 Sơn đỏ + Sơn trắng nt 1 kg
138 Thiết bị cắt lọc sét 3P-160kA/pha (CPS PLUS 160KA 3 PHASE WYE 230V) nt 1 cái
139 Mối hàn hóa nhiệt nt 6 mối
140 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27mm nt 25 m
141 Cột cờ Inox nt 1 cái
B Hạng mục 2: XDM nhà vệ sinh giáo viên và học sinh
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,7684 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 4,8461 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,5163 100m3
4 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m-đất cấp I nt 48,575 100m
5 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) nt 1,943 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 3,958 m3
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 7,5207 m3
8 Ván khuôn móng dài nt 0,195 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3617 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,2595 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 2,7656 m3
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,5167 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0979 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,4182 tấn
15 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 6,3263 m3
16 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,8667 100m2
17 Vải cao su lót nt 0,6794 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,1734 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,6656 tấn
20 Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình nt 0,1568 100m3
21 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1374 100m3
22 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 5,7345 m3
23 Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm nt 0,491 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 0,7392 m3
25 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,0417 tấn
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp nt 0,0198 100m2
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu nt 4 1cấu kiện
28 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 30,824 m2
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 50,0988 m2
30 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 54,5365 m2
31 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 6,337 m3
32 Trát tường xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M100 nt 71,198 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 4,69 m2
34 Xây tường thẳng bằng gạch ống đất nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 nt 5,2677 m3
35 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 6,2976 m3
36 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20cm, vữa XM M75 nt 9,36 m2
37 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 65,846 m2
38 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 93,3665 m2
39 Bả bằng bột bả vào tường (trong nhà) nt 93,3665 m2
40 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 73,1575 m2
41 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 93,3665 m2
42 Xây móng bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, vữa XM M100 nt 0,6651 m3
43 Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic 250x400mm nt 129,92 m2
44 Lát nền, sàn gạch Ceramic 500x500mm nt 48,57 m2
45 Lát bậc tam cấp gạch Ceramic 500x600mm nt 6,225 m2
46 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,372 m3
47 Gia công, lắp dựng xà gồ thép STK nt 0,1945 tấn
48 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 0,6964 100m2
49 Gia công, lắp dựng khung treo trần bằng thép hộp STK nt 0,1204 tấn
50 Thi công trần tấm nhựa 600x600, khung nhôm nt 44,66 m2
51 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm nt 21,88 m2
52 Lắp đặt đèn LED D150mm 12W nt 16 bộ
53 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA nt 1 cái
54 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che nt 4 cái
55 Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che nt 1 cái
56 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 nt 100 m
57 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) nt 100 m
58 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x2,5mm2 nt 40 m
59 Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module nt 1 hộp
60 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D21mm nt 100 m
61 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 16,66 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,1666 100m3
63 Gạch tàu làm dấu nt 93 viên
64 Băng cảnh báo cáp ngầm nt 28 m
65 Mốc cảnh báo cáp ngầm nt 7 cái
66 Lắp đặt xí bệt + Phụ kiện + Vòi xịt nt 2 bộ
67 Lắp đặt xí xổm có thùng nước + Phụ kiện + Vòi xịt nt 6 bộ
68 Lắp đặt chậu tiểu nam + Phụ kiện nt 4 bộ
69 Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi có chân + Phụ kiện nt 8 bộ
70 Lắp đặt phễu thu Inox 150x150mm + Xi phông nt 13 cái
71 Lắp đặt vòi rửa Inox 1 vòi nt 8 bộ
72 Lắp đặt vòi xả nước Inox nt 4 bộ
73 Lắp đặt ống nhựa uPVC D27x2mm nt 0,498 100m
74 Lắp đặt ống nhựa uPVC D34x2mm nt 0,044 100m
75 Lắp đặt ống nhựa uPVC D42x2,4mm nt 0,12 100m
76 Lắp đặt ống nhựa uPVC D49x2,4mm nt 0,04 100m
77 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60x2,8mm nt 0,03 100m
78 Lắp đặt ống nhựa uPVC D90x3,8mm nt 0,22 100m
79 Lắp đặt ống nhựa uPVC D114x5mm nt 0,187 100m
80 Lắp đặt Y nhựa uPVC D114x5mm nt 6 cái
81 Lắp đặt cút nhựa uPVC D114x5mm nt 6 cái
82 Lắp đặt Y nhựa uPVC D90x3,8mm nt 16 cái
83 Lắp đặt cút nhựa uPVC D90x3,8mm nt 18 cái
84 Lắp đặt Y nhựa uPVC D60x2,8mm nt 3 cái
85 Lắp đặt cút nhựa uPVC D60x2,8mm nt 9 cái
86 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm nt 4 cái
87 Lắp đặt T nhựa uPVC D27x2mm nt 21 cái
88 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x2mm nt 8 cái
89 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng ngoài đồng nt 21 cái
90 Lắp đặt cút nhựa uPVC D27x21x2mm răng trong đồng nt 2 cái
91 Lắp đặt cút nhựa uPVC D34x2mm nt 5 cái
92 Lắp đặt cút nhựa uPVC D42x2,4mm nt 4 cái
93 Lắp đặt côn nhựa uPVC D60x49x2,8mm nt 9 cái
94 Lắp nút bịt nhựa uPVC D114x5mm nt 8 cái
95 Lắp nút bịt nhựa uPVC D90x3,8mm nt 12 cái
96 Lắp nút bịt nhựa uPVC D49x2,4mm nt 9 cái
97 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng trong nt 21 cái
98 Lắp nút bịt nhựa uPVC D21x1,8mm răng ngoài nt 2 cái
C Hạng mục 3: XDM cổng, hàng rào, nhà bảo vệ
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,516 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,4027 100m3
3 Đóng cọc tràm ngọn >= 4,2cm L = 5m - đất cấp I nt 34,2125 100m
4 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (tính 50% KL do đầu cọc tràm chiếm chỗ) nt 1,3685 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,737 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 4,5216 m3
7 Ván khuôn móng cột nt 0,1321 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤10mm nt 0,2109 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, cổ móng ĐK ≤18mm nt 0,3248 tấn
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 nt 3,9813 m3
11 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,5729 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0721 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m nt 0,2395 tấn
14 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 1,7358 m3
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0052 100m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 11,0897 m3
17 Cao su lót nt 0,115 100m2
18 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 1,8758 100m2
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2593 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m nt 0,7957 tấn
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 24,6675 m2
22 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 20,047 m2
23 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 44,7145 m2
24 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 8,0002 m3
25 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 277,86 m2
26 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 nt 6,6 m
27 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 277,86 m2
28 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox nt 5,155 m2
29 Lắp dựng cửa cổng khung thép STK nt 11,88 m2
30 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 23,76 1m2
31 Chữ tên trên bảng cổng nt 1 bộ
32 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 3,3093 m3
33 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột nt 0,456 100m2
34 Vải cao su lót nt 0,2138 100m2
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm nt 0,2118 tấn
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm nt 0,5332 tấn
37 Ép trước cọc BTCT, dài ≤4m, KT 15x15cm-đất cấp I nt 0,912 100m
38 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 4,2756 m3
39 Bơm vận chuyển cát từ xà lan lên công trình nt 0,0351 100m3
40 Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công nt 2,1378 m3
41 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,1378 m3
42 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 1,7102 m3
43 Trát tường bó hàng rào, dày 1,5cm, Vữa XM mác 75 nt 53,445 m2
44 Lắp dựng lưới kẽm gai hàng rào nt 133,6125 m2
45 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 0,625 m3
46 Lót vải cao su nt 0,0625 100m2
47 Ván khuôn móng cột nt 0,01 100m2
48 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0529 tấn
49 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 nt 0,2016 m3
50 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan nt 0,0581 100m2
51 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,0168 tấn
52 Trát xà dầm, vữa XM M75 nt 2,16 m2
53 Gia công, lắp dựng cột, vì kèo, xà gồ thép hình STK nt 0,1399 tấn
54 Bulon nở M16-100 nt 16 cái
55 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 100 nt 1,6176 m3
56 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 20,94 m2
57 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 20,94 m2
58 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 22,02 m2
59 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 22,02 m2
60 Lát nền, sàn gạch Ceramic 400x400mm nt 5,38 m2
61 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 0,199 100m2
62 Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 khung nhôm nt 5,29 m2
63 Lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm nt 1,98 m2
64 Lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 7 kính dày 5mm nt 1,2 m2
65 Lắp dựng khung bảo vệ cửa bằng thép hộp nt 1,95 m2
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 13,9557 1m2
67 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 8,6275 m3
68 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,0863 100m3
69 Gạch tàu làm dấu nt 48 viên
70 Băng cảnh báo cáp ngầm nt 14,5 m
71 Mốc cảnh báo cáp ngầm nt 3 cái
72 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn D27mm nt 50 m
73 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 nt 30 m
74 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x2,5mm2 nt 50 m
75 Lắp đặt dây điện Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 nt 50 m
76 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) nt 80 m
77 Lắp đặt đèn LED 1x1,2m - 1x20W nt 2 bộ
78 Lắp đặt đèn pha LED kín nước IP-65 50W-220V nt 3 bộ
79 Lắp đặt quạt treo tường 65W nt 1 cái
80 Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + Hộp âm tường + Mặt che nt 2 cái
81 Lắp đặt MCB 2P/20A/6kA nt 1 cái
82 Lắp đặt tủ điện phân phối 2 Module nt 1 hộp
D Hạng mục 4: XDM nhà xe học sinh và giáo viên
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 2,6754 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 1,0702 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 11,6592 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 1,044 m3
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0539 tấn
6 Ván khuôn móng cột nt 0,1008 100m2
7 Bulon M16-400 nt 48 cái
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 nt 0,45 m3
9 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 0,6736 m3
10 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 nt 19,32 m2
11 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 nt 78,52 m2
12 Gia công, lắp dựng cột bằng thép ống STK nt 0,1415 tấn
13 Gia công, lắp dựng cột bằng thép tấm dày 5mm nt 0,0238 tấn
14 Gia công, lắp dựng giằng mái thép hộp STK nt 0,2926 tấn
15 Gia công, lắp dựng xà gồ thép hộp STK nt 0,2604 tấn
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 79,1562 1m2
17 Lợp mái bằng tôn sóng vuông mạ màu dày 0,45mm nt 1,0385 100m2
18 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ dây dẫn uPVC D21mm nt 50 m
19 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 2x1,5mm2 nt 50 m
20 Lắp đặt dây điện Cu/PVC 1x1,5mm2 (dây E) nt 50 m
21 Lắp đặt đèn LED 2x1,2m - 2x20W nt 4 bộ
E Hạng mục 5: Sân - đường, bồn hoa, thoát nước tổng thể
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I nt 0,8042 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 nt 0,3932 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 9,514 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 7,6112 m3
5 Ván khuôn móng dài nt 0,2275 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,3018 tấn
7 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 nt 2,1696 m3
8 Ván khuôn xà dầm, giằng, ván ép phủ phim có khung xương, cột chống bằng giáo ống, chiều cao ≤28m nt 0,4339 100m2
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m nt 0,2622 tấn
10 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 8,0536 m3
11 Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75 nt 201,34 m2
12 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 nt 40,02 m2
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) nt 5,2912 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp nt 0,3125 100m2
15 Lót vải cao su nt 0,6614 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn nt 0,2882 tấn
17 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg nt 130 cái
18 Lắp đặt ống nhựa uPVC D315x9,2mm nt 0,145 100m
19 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I nt 2,1079 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 2,1079 m3
21 Xây tường bằng gạch đặc không nung 4x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 nt 1,6863 m3
22 Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M100 nt 49,1848 m2
23 Trát gờ chỉ, vữa XM M100 nt 73,12 m
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ nt 25,592 m2
25 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng cát đào mương) nt 0,3403 100m3
26 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 nt 680,6 m2
27 Lát sân gạch BT tự chèn 300x300x50mm M200 nt 680,6 m2
28 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 nt 14,678 m3
29 Ván khuôn thép mặt đường bê tông nt 0,1272 100m2
30 Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm nt 0,8361 tấn
31 Trét khe co giãn mastic nhựa nt 54,97 m
F Hạng mục 6: XDM lò đốt rác
1 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 nt 0,4 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 nt 0,4 m3
3 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm nt 0,0227 tấn
4 Ván khuôn móng cột nt 0,008 100m2
5 Xây tường lò bằng gạch chịu lửa nt 1,472 tấn
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm nt 0,0619 tấn
7 Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M100 nt 6,88 m2
G Hạng mục 7: San lấp mặt bằng
1 Dọn dẹp mặt bằng thi công nt 11,0974 100m2
2 Đào đất và đắp bờ bao bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I nt 0,4398 100m3
3 Bơm vận chuyển cát san lấp từ xà lan lên công trình, cự ly ≤0,5km nt 4,9428 100m3
4 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 nt 4,9428 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.299795E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.459E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (2018, 2019 và 2020) tính đến thời điểm đóng thầu: → Số lượng hợp đồng bằng 04 hoặc khác 04, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.626.284.000 VND. * Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình Dân dụng) và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.406.571.000 VND); (hai công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét (cấp IV), quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥ 3.406.571.000 VND) thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự). * Lưu ý: - Đối với các hợp đồng tương tự đã hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc hạng mục công trình để đưa vào sử dụng; biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn GTGT các đợt thanh quyết toán; - Đối với các hợp đồng tương tự đang triển khai thi công chưa hoàn thành (ngày ký hợp đồng được tính từ ngày 01/01/2018 đến thời điểm đóng thầu), Nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng (bao gồm phụ lục giá hợp đồng), bảng xác nhận giá trị khối lượng công việc hoàn thành (có xác nhận của Chủ đầu tư) ít nhất 80% giá hợp đồng và hóa đơn GTGT tương ứng của các đợt thanh toán để chứng minh; - Trường hợp trong E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét (công trình Dân dụng, cấp III); - Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện (nhà thầu phải cung cấp Thỏa thuận liên danh, hóa đơn GTGT, văn bản Chủ đầu tư chấp thuận thầu phụ,…).
Số lượng hợp đồng bằng 4 hoặc khác 4, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.406.571.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 13.626.284.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->