Gói thầu: Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 04 phòng học điểm Ấp 6 Trường Tiểu học Đồng Tiến

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210364050-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý các dự án huyện Đồng Phú
Tên gói thầu Xây lắp + thiết bị công trình: Xây dựng 04 phòng học điểm Ấp 6 Trường Tiểu học Đồng Tiến
Số hiệu KHLCNT 20210341934
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn XDCB huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-27 10:34:00 đến ngày 2021-04-06 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,259,172,304 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KHỐI 04 PHÒNG HỌC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 1,0004 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 9,506 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,8064 100m3
4 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Theo hồ sơ thiết kế 28,906 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 1,0749 100m3
6 Mua đất để đắp nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 89,246 m3
7 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,8925 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,57 100m3/1km
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 23,3286 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 6,252 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 10,49 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 2,464 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 18,7434 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế 5,918 m3
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 7,484 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 10,095 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 8,877 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 3,1577 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 0,6079 100m2
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế 1,0984 100m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,3762 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 1,0195 100m2
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế 1,014 100m2
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,6432 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,416 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,5178 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,336 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,7547 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,4211 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 2,4618 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1086 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 0,3616 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,6319 tấn
34 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 7,3548 m3
35 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,6258 m3
36 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,485 m3
37 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 3,0528 m3
38 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 78,9189 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 178,8902 m2
40 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 236,062 m2
41 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 250,315 m2
42 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 7,59 m2
43 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 19,48 m2
44 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 10,68 m2
45 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 68,15 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 76,14 m2
47 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,29 m2
48 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 28,64 m2
49 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 57,54 m2
50 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế 221,8 m2
51 Bả bằng bột bả vào tường Theo hồ sơ thiết kế 385,5522 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 196,6602 m2
53 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 352,332 m2
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 107,2 m
55 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 88,2 m
56 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 230,51 m2
57 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 29,5 m2
58 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 263,54 m2
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,588 m3
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 11,16 m2
61 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 5,76 m2
63 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 1,1166 tấn
64 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế 1,1166 tấn
65 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 51,4016 m2
66 Gia công xà gồ, cầu phong, ly tô thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 4,3891 tấn
67 Lắp dựng xà gồ, cầu phong ly tô thép Theo hồ sơ thiết kế 4,3891 tấn
68 Lợp mái ngói 13 v/m2, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 4,0733 100m2
69 Trừ li tô gỗ tính trong định mức lợp ngói Theo hồ sơ thiết kế -1,2301 m2 
70 SX cửa đi, cửa sổ khung sắt Theo hồ sơ thiết kế 65,76 m2
71 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 65,76 m2
72 SX Lan can sắt hộp (Báo giá T11 của Sở Xây dựng) Theo hồ sơ thiết kế 9,9 m2
73 Lắp dựng lan can sắt Theo hồ sơ thiết kế 9,9 m2
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế 76,428 m2
75 SX kính dày 5 ly cửa đi, cửa sồ Theo hồ sơ thiết kế 63,1296 m2
76 Khóa cửa bấn Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
77 SXLD lan can INOX 304 Ram rốc Theo hồ sơ thiết kế 6,86 m2
78 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo hồ sơ thiết kế 261,62 m2
79 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ thiết kế 28 bộ
80 Lắp đặt ổ cắm ba Theo hồ sơ thiết kế 12 cái
81 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế 8 bộ
82 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ thiết kế 16 cái
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
84 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế 14 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 4 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
88 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 9 hộp
89 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 1 hộp
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 128 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 339 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 30 m
93 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 260 m
B NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 4,524 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế 1,508 m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 3,016 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế 0,0578 100m3
5 Mua đất để đắp nền nhà Theo hồ sơ thiết kế 3,1233 m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,0312 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 3,61 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế 1,508 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,758 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,4388 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,3318 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,0758 100m2
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế 0,121 100m2
14 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ thiết kế 0,0822 100m2
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,1003 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0131 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế 0,0296 tấn
18 SXLD máng Inox 3 mặt Theo hồ sơ thiết kế 3,32 m2
19 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 2,5925 m3
20 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 1,352 m3
21 Xây gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, xây tường chiều cao Theo hồ sơ thiết kế 9,5437 m3
22 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,1078 m3
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 66,136 m2
24 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 78,2129 m2
25 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,5 m2
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,98 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,416 m2
28 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 6,88 m2
29 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 3,64 m2
30 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 14,58 m2
31 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 15,516 m2
32 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu Theo hồ sơ thiết kế 181,3449 m2
33 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo hồ sơ thiết kế 52,32 m2
34 SXLD vách ngăn chịu nước bằng tấm compact HPL (phụ kiện kèm theo) Theo hồ sơ thiết kế 43,491 m2
35 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo hồ sơ thiết kế 38,93 m2
36 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m2
37 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo hồ sơ thiết kế 2,08 m2
38 Gia công xà gồ thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,2595 tấn
39 Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm Theo hồ sơ thiết kế 0,2595 tấn
40 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ thiết kế 0,541 100m2
41 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
42 SX cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5ly Theo hồ sơ thiết kế 3 m2
43 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế 0,1958 100m3
44 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế 0,1958 100m3
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế 0,846 m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,71 m3
47 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,578 m3
48 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ thiết kế 0,0204 100m2
49 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0498 tấn
50 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Theo hồ sơ thiết kế 0,0498 tấn
52 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 4,2237 m3
53 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo hồ sơ thiết kế 0,684 m3
54 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 37,056 m2
55 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ thiết kế 37,056 m2
56 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế 4,275 m2
57 Lớp sỏi trứng, đá dăm Theo hồ sơ thiết kế 0,84 m3
58 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo hồ sơ thiết kế 6 bộ
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
60 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm Theo hồ sơ thiết kế 1 m
61 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo hồ sơ thiết kế 2 hộp
62 Lắp đặt dây đơn Theo hồ sơ thiết kế 60 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 30 m
64 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo hồ sơ thiết kế 30 m
65 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Theo hồ sơ thiết kế 0,28 100m
66 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo hồ sơ thiết kế 0,32 100m
67 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế 0,12 100m
68 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,08 100m
69 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Theo hồ sơ thiết kế 0,64 100m
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Theo hồ sơ thiết kế 0,52 100m
71 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
72 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế 5 bộ
73 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế 12 bộ
74 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo hồ sơ thiết kế 8 cái
75 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Theo hồ sơ thiết kế 33 cái
76 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm Theo hồ sơ thiết kế 38 cái
77 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60mm Theo hồ sơ thiết kế 30 cái
78 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 34mm Theo hồ sơ thiết kế 6 cái
79 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 42mm Theo hồ sơ thiết kế 5 cái
80 Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn 27mm Theo hồ sơ thiết kế 109 cái
81 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế 2,6335 m3
82 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế 2,6335 m3
C GIẾNG KHOAN
1 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan Theo hồ sơ thiết kế 50 m
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến Theo hồ sơ thiết kế 30 m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Theo hồ sơ thiết kế 0,25 100m
4 Máy bơm hỏa tiễn 2 HP Theo hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Theo hồ sơ thiết kế 80 m
6 Cáp treo bơm bằng D6mm Theo hồ sơ thiết kế 82 m
7 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Theo hồ sơ thiết kế 0,72 100m
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 0,2239 m3
D SÂN BÊ TÔNG
1 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 10 cm Theo hồ sơ thiết kế 5,7782 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế 40,4474 m3
3 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ thiết kế 42,53 10m
E MUA SẮM HÀNG HÓA
1 Bàn giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
2 Ghế giáo viên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
3 Bộ bàn ghế học sinh Tiểu học Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 Bộ
4 Bảng chống lóa Hàn Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
5 Tủ đựng hồ sơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
6 Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
7 Giá treo Tivi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.388E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.77E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ≥ 01 hợp đồng thi công công trình tương tự với gói thầu đang xét, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.600.000.000 VNĐ. (trong đó có đồng thời hạng mục cung cấp lắp đặt thiết bị trường học tương tự giá trị tối thiểu là 179.650.000 đồng và hạng mục xây lắp tương tự có giá trị tối thiểu là 1.420.350.000 đồng * Tài liệu chứng minh: - Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc biên bản thanh lý; + Hóa đơn của hợp đồng kê khai. - Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau: + Hợp đồng; Phụ lục khối lượng hợp đồng; + Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành; (Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô).
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 1.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->