Gói thầu: Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210323866-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/03/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TỔNG CÔNG TY VẬN TẢI HÀ NỘI |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng Hạ tầng kỹ thuật ngoài nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312155 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn của Tổng công ty Vận tải Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 140 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-17 15:55:00 đến ngày 2021-03-27 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 16,918,492,192 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 (chỉ tính nhân công và máy thi công) | 69,539 | 100m3 | |
| 2 | Mua cát đen san nền | 5.623,1 | m3 | |
| B | ĐƯỜNG BT NHỰA ASPHALT | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 58,731 | 100m3 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 29,366 | 100m3 | |
| 3 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 195,77 | 100m2 | |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C | Hàm lượng nhựa 4,5% | 195,77 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 195,77 | 100m2 | |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Hàm lượng nhựa 5,0% | 195,77 | 100m2 |
| C | BÓ VỈA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 16,059 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,131 | 100m2 | |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 347 | m | |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cm, vữa XM mác 75 | 30 | m | |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | 60,5 | m2 | |
| D | SÂN LÁT GẠCH TERAZZO | |||
| 1 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 36,67 | 100m2 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 366,7 | m3 | |
| 3 | Lát nền, sàn, gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM mác 75 | 3.667 | m2 | |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 2 | m3 | |
| E | XÂY BỒN HOA | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 19,456 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 1,706 | 100m2 | |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 36,467 | m3 | |
| 4 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Gạch mác 100 | 252,97 | m2 | |
| 5 | Lát đá Granit, độ dày ≥ 18mm bằng vữa XM mác 75 | 23,35 | m2 | |
| F | CÂY XANH | |||
| 1 | Đổ đất màu trồng cây | 5,106 | 100m3 | |
| 2 | Lát đá xanh 100x100x40mm, vữa XM mác 75 | 23,35 | m2 | |
| 3 | Cây Sao đen (bao gồm đào gốc, chăm sóc đến hết thời gian bảo hành…) | D gốc = 15-20cm; H=4-6m | 11 | cây |
| 4 | Cây Giáng hương (bao gồm đào gốc, chăm sóc đến khi bàn giao...) | D gốc = 15-20cm; H=6-8m | 17 | cây |
| 5 | Cỏ lá tre | 2.682 | m2 | |
| 6 | Trồng cỏ lá tre | 26,82 | 100m2 | |
| G | DỐC KẾT NỐI ĐƯỜNG 70 CŨ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,828 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,232 | 100m2 | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,306 | tấn | |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,23 | tấn | |
| H | CỌC BẢO VỆ | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình (Cọc bảo vệ thép ống D100 dày 1mm; Bản mã; Bịt đầu cọc; Khoen móc xích) | 0,041 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng cột thép các loại | 0,041 | tấn | |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,955 | m2 | |
| 4 | Dây xích (28 đoạn 1,1m) | 30,8 | m | |
| I | KẾT NỐI GIAO THÔNG | |||
| 1 | Lu lèn lại mặt đường | 2,33 | 100m2 | |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | 2,004 | 100m3 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 1,003 | 100m3 | |
| 4 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | 6,68 | 100m2 | |
| 5 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung (loại C | Hàm lượng nhựa 4,5% | 6,68 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 6,68 | 100m2 | |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt mịn (loại C | Hàm lượng nhựa 5,0% | 6,68 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 6,138 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,558 | 100m2 | |
| 10 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | 54 | m | |
| 11 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 18x22x30cm, vữa XM mác 75 | 38 | m | |
| 12 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 (tận dụng Bó vỉa, chỉ tính NC và MTC) | 56 | m | |
| 13 | Bó vỉa hè, đường bằng đá, bó vỉa 18x22x30cm, vữa XM mác 75 (tận dụng Bó vỉa, chỉ tính NC và MTC) | 38 | m | |
| 14 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,08 | 100m2 | |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | 0,8 | m3 | |
| 16 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng đá tự nhiên 400x400x40, vữa XM mác 75 (Tận dụng đá cũ, chỉ tính NC và máy thi công) | 8 | m2 | |
| 17 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,33 | 100m3 | |
| 18 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,34 | 100m3 | |
| 19 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II | 2,98 | 100m3 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,105 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,01 | 100m2 | |
| 22 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | 0,121 | m3 | |
| 23 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM Gạch mác 100 | 1,25 | m2 | |
| J | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống cấp nước HDPE DN63 | PE 100 – PN 12.5 | 4,7 | 100m |
| 2 | Ống cấp nước HDPE DN50 | PE 100 – PN 12.5 | 1,2 | 100m |
| 3 | Ống cấp nước HDPE DN40 | PE 100 – PN 12.5 | 1,45 | 100m |
| 4 | Ống cấp nước HDPE DN32 | PE 100 – PN 12.5 | 0,54 | 100m |
| 5 | Ống cấp nước HDPE DN25 | PE 100 – PN 12.5 | 0,4 | 100m |
| 6 | Van khóa DN63 | 2 | cái | |
| 7 | Van khóa DN50 | 1 | cái | |
| 8 | Van khóa DN40 | 3 | cái | |
| 9 | Van khóa DN32 | 2 | cái | |
| 10 | Van khóa DN25 | 11 | cái | |
| 11 | Cút HDPE DN63 | 7 | cái | |
| 12 | Cút HDPE DN50 | 2 | cái | |
| 13 | Cút HDPE DN40 | 5 | cái | |
| 14 | Cút HDPE DN32 | 3 | cái | |
| 15 | Cút HDPE DN25 | 23 | cái | |
| 16 | Côn HDPE DN50/32 | 1 | cái | |
| 17 | Van phao DN63 | 1 | cái | |
| 18 | Van phao DN40 | 2 | cái | |
| 19 | Bịt ống HDPE DN63 | 1 | cái | |
| 20 | Bịt ống HDPE DN50 | 1 | cái | |
| 21 | Bịt ống HDPE DN32 | 1 | cái | |
| 22 | Tê HDPE DN63/63 | 1 | cái | |
| 23 | Tê HDPE DN63/63 | 2 | cái | |
| 24 | Tê HDPE DN63/63 | 11 | cái | |
| 25 | Tê HDPE DN50/40 | 1 | cái | |
| 26 | Tê HDPE DN50/32 | 2 | cái | |
| 27 | Tê HDPE DN50/50 | 1 | cái | |
| 28 | Đồng hồ đo lưu lượng DN50 | 0 | cái | |
| 29 | Đồng hồ đo lưu lượng DN32 | 1 | cái | |
| 30 | Côn thép tráng kẽm DN63/50 | 2 | cái | |
| 31 | Côn thép tráng kẽm DN40/32 | 2 | cái | |
| 32 | Nối thép tráng kẽm/HDPE DN63 | 2 | cái | |
| 33 | Nối thép tráng kẽm/HDPE DN40 | 2 | cái | |
| 34 | Răng kép thép tráng kẽm DN63 | 2 | cái | |
| 35 | Răng kép thép tráng kẽm DN40 | 2 | cái | |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 0,328 | m3 | |
| 37 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 0,722 | m3 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,055 | 100m2 | |
| 39 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch mác 100 | 0,919 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,112 | m3 | |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,01 | tấn | |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,008 | 100m2 | |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 4 | cấu kiện | |
| 44 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,099 | m3 | |
| 45 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,026 | 100m2 | |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 2,888 | m2 | |
| 47 | Đầu nối ống DN25 | 11 | cái | |
| K | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 13,162 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 69,274 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 10,348 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 1,07 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400mm | BT mác 200 | 1.064 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 600mm | BT mác 200 | 1.076 | cái |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 800mm | BT mác 200 | 64 | cái |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 400mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 532 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 300mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 531 | mối nối |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 600mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 538 | đoạn ống |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | 537 | mối nối | |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính 800mm | Ống cống BT mác 300, tải trọng tiêu chuẩn TC, tương đương tải trọng HL-93 | 32 | đoạn ống |
| 13 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | 31 | mối nối | |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 90,209 | m3 | |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,863 | 100m3 | |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 9,805 | m3 | |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,925 | 100m3 | |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 13,26 | m3 | |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,323 | 100m2 | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 21,842 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,556 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 2,638 | tấn | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | 14,525 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 1,566 | 100m2 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,321 | tấn | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | 2,042 | tấn | |
| 27 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch mác 100 | 68,918 | m3 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 454,844 | m2 | |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 247,584 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 49 | m2 | |
| 31 | Bộ nắp ga composit | Khung vuông nổi Kt 900x900mm,nắp tròn, đường kính nắp 700mm; ; tải trọng 125KN | 3 | bộ |
| 32 | Bộ song chắn rác composit | Nắp 430x860x50mm; khung 1074x554x120mm; tải trọng 125KN | 46 | bộ |
| L | THOÁT NƯỚC BẨN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 1,722 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | 9,061 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,146 | 100m3 | |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | 0,506 | 100m3 | |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm | Ống UPVC - Class 2 | 3,28 | 100m |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | 0,402 | 100m3 | |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | 2,116 | m3 | |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,245 | 100m3 | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 2,917 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,089 | 100m2 | |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 7,681 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,36 | 100m2 | |
| 13 | Xây gạch không nung XMCL 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Gạch mác 100 | 15,477 | m3 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 117,291 | m2 | |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 59,382 | m2 | |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 7,631 | m2 | |
| 17 | Bộ nắp ga composit | Khung vuông nổi Kt 900x900mm,nắp tròn, đường kính nắp 700mm; ; tải trọng 125KN | 17 | bộ |
| M | CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Cột thép côn liền cần cao 11m | 19 | cột | |
| 2 | Lắp đặt khung móng M24x750 | 19 | bộ | |
| 3 | Đèn cao áp bóng Led 150W | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 22 | bộ |
| 4 | Cột thép đôi cao 11m | 3 | cột | |
| 5 | Lắp đặt khung móng M24x750 | 3 | bộ | |
| 6 | Đèn cao áp bóng Led 150W - gắn tường | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 2 | bộ |
| 7 | Đèn sân vườn D400-4x25W-cột thép cao 6.5m (bao gồm chân cột+đèn+bảng điện cửa cột) | 7 | cột | |
| 8 | Lắp đặt khung móng M16x500 | 7 | cái | |
| 9 | Đèn pha bóng Led 3x100W - gắn tường cao 14m (x03 bóng) | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 3 | bộ |
| 10 | Đèn pha bóng Led 3x100W (x03 bóng) | Cấp bảo vệ tối thiểu IP54; Cấp cách điện Class 1; TC chống va đập IK08; Tuổi thọ >50.000h; Vật liệu nhôm đúc áp lực cao, hoàn thiện sơn tĩnh điện | 9 | bộ |
| 11 | Cột thép tròn cao 14m | 3 | cột | |
| 12 | Lắp đặt khung móng M24x750 | 3 | cái | |
| 13 | Tủ điện chiếu sáng hợp bộ (bao gồm thiết bị đồng bộ) | KT1200*600*350 TBN 100A; Cấp bảo vệ Class 2; Thép làm vỏ tủ dày 1,2mm sơn tĩnh điện | 2 | tủ |
| 14 | Lắp giá đỡ tủ điều khiển | 2 | bộ | |
| 15 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (3x4+1x2.5) | 13,5 | 100m | |
| 16 | Dây điện lõi đồng cách điện PVC/PVC 2x2.5-từ bảng điện lên đèn | 4,87 | 100m | |
| 17 | Ống nhựa cứng HDPE32/25 | 9,5 | 100m | |
| 18 | Ống thép D32 | 0,34 | 100m | |
| 19 | Ống nhựa cứng D20 | 0,79 | 100m | |
| 20 | Tiếp địa R1 (tiếp địa cho cột, cần đèn) R | 33 | bộ | |
| 21 | Tiếp địa R2 (trung hòa lặp lại) R | 2 | bộ | |
| 22 | Lắp bảng điện cửa cột (bao gồm vật liệu...) | 25 | bảng | |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 20,424 | m3 | |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 1,005 | 100m2 | |
| 25 | Thép 25x4 | 89,6 | m | |
| 26 | Ống PVC D76 | Chiều dày thành ống 2,2mm; Áp suất PN6 | 0,192 | 100m |
| 27 | Thép 40x4 | 64 | m | |
| 28 | Gạch chỉ đánh dấu (10 viên/m) | 7.910 | viên | |
| 29 | Dây tiếp dất lõi đồng cách điện PVC/PVC 1x4 | 350 | m | |
| 30 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/PVC (2x4) | 350 | m | |
| 31 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x6+1x4) | 2,2 | 100m | |
| 32 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x35+1x25) | 1,34 | 100m | |
| 33 | Cáp điện lõi đồng cách điện XLPE/DSTA/PVC (3x120+1x95) | 0,95 | 100m | |
| 34 | Ống nhựa xoắn HDPE D25/32 luồn cáp | Độ dày thành ống 1,5mm | 3,75 | 100m |
| 35 | Ống nhựa xoắn HDPE D30/40 luồn cáp | Độ dày thành ống 1,5mm | 1,68 | 100m |
| 36 | Ống nhựa xoắn HDPE D50/60 luồn cáp | Độ dày thành ống 1,7mm | 1,48 | 100m |
| 37 | Ống nhựa xoắn HDPE D90/110 luồn cáp | Độ dày thành ống 2,2mm | 0,82 | 100m |
| 38 | Ống thép D80 luồn cáp | Ống thép đen;Thành ống dày 3,2mm | 2,05 | 100m |
| 39 | Băng báo hiệu cáp | 288 | m | |
| 40 | Đầu cốt đồng M6 | 16 | cái | |
| 41 | Đầu cốt đồng M35 | 8 | cái | |
| 42 | Đầu cốt đồng M120 | 8 | cái | |
| 43 | Aptomat 1P MCB1P25A-16kA-250V | 2 | cái | |
| 44 | Aptomat 3P MCB3P20A-16kA-250V | 2 | cái | |
| 45 | Aptomat 3P MCCB3P200A-25kA-550V | 1 | cái | |
| 46 | Aptomat 3P MCCB3P500A-25kA-550V | 1 | cái | |
| 47 | Aptomat 3P MCCB3P1250A-25kA-550V | 1 | cái | |
| 48 | Đồng hồ Ampe-mét 1000/5A | 3 | cái | |
| 49 | Đồng hồ Vol-mét 1000V | 1 | cái | |
| 50 | Công tắc chuyển mạch 10A | 1 | cái | |
| 51 | Đèn báo pha | 1 | cái | |
| 52 | Tủ điện tổng ngoài trời | Tủ 2 lớp cánh; Thép làm vỏ tủ dày 2mm sơn tĩnh điện, KT 1600x800x450 Dàn thanh cái dùng đồng 50*5mm mạ thiếc sơn màu pha. Tất cả MCCB phải đáp ứng tiêu chuẩn IEC 60947-2. | 1 | tủ |
| N | CỔNG, BIỂN HIỆU, NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,666 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | 3,707 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,025 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | 0,038 | 100m2 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,11 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | 0,096 | 100m2 | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,143 | tấn | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | 0,313 | tấn | |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | 1,104 | m3 | |
| 10 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | 0,221 | 100m2 | |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,031 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | 0,187 | tấn | |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | 1,68 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | 0,191 | 100m2 | |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,038 | tấn | |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,234 | tấn | |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | 2,176 | m3 | |
| 18 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | 0,231 | 100m2 | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | 0,224 | tấn | |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | 0,619 | m3 | |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,103 | 100m2 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | 0,063 | tấn | |
| 23 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | 12,528 | m3 | |
| 24 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 77,13 | m2 | |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 64,59 | m2 | |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | 19,1 | m2 | |
| 27 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 77,13 | m2 | |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 83,69 | m2 | |
| 29 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 22,8 | m2 | |
| 30 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | 22,8 | m2 | |
| 31 | Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 3,15 | m2 | |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở lùa nhôm kính an toàn 6.38ly (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 12,96 | m2 | |
| 33 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 16,11 | m2 | |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | 1,568 | m3 | |
| 35 | Lát nền, sàn, kích thước gạch Granite 600x600, vữa XM mác 75 | 15,98 | m2 | |
| 36 | Đèn tuýp Led đơn 1x18W, vỏ nhôm nhựa | 2 | bộ | |
| 37 | Quạt quay đảo chiều có lồng bảo vệ 50W/220V+hộp số | 2 | cái | |
| 38 | Công tắc đơn 1 chiều âm tường | 2 | cái | |
| 39 | Ổ cắm đôi 3 chấu 10A-250V | 6 | cái | |
| 40 | Hộp 3 Aptomat | 2 | hộp | |
| 41 | CU/PVC 1x2.5mm2 | 50 | m | |
| 42 | CU/PVC 2x1.5mm2 | 28 | m | |
| 43 | CU/PVC 2x2.5mm2 | 50 | m | |
| 44 | Ống PVC D16 | 20 | m | |
| 45 | Ống PVC D20 | 36 | m | |
| 46 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | 2 | máy | |
| 47 | Điều hòa không khí treo tường 9.000Btu/h | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | 0,06 | 100m | |
| 49 | Ống nước ngưng PVC D15 | 0,06 | 100m | |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 0,226 | m3 | |
| 51 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | 0,03 | 100m2 | |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | 0,024 | tấn | |
| 53 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Gạch mác 100 | 9,621 | m3 |
| 54 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | 32,166 | m2 | |
| 55 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | 8,026 | m2 | |
| 56 | Bộ chữ Inox màu vàng | 2,3 | m2 | |
| 57 | Cổng điện thép hộp 40x50x3; 20x20x3 (bao gồm phụ kiện đồng bộ) | 0 | m2 | |
| 58 | Gia công cổng sắt | 0,604 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 26,448 | m2 | |
| 60 | Con lăn bánh xe | 8 | cái | |
| 61 | Mô tơ điện cổng lùa | 2 | bộ | |
| 62 | Trông cỏ thanh tao | 2,033 | m2 | |
| 63 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | 2.397,651 | m2 | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.54E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Loại, cấp công trình: Công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc cao hơn cấp công trình này theo quy định của pháp luật về xây dựng. + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây dựng đường giao thông bê tông nhựa; Điện, điện chiếu sáng ngoài nhà; Cấp, thoát nước ngoài nhà;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.843.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
23.686.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi