Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210374171-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/04/2021 15:40:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đấu thầu Cửu Long Bình Phước |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210374128 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | XDCB |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 15:27:00 đến ngày 2021-04-07 15:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,575,119,436 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt uốn cắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ Ở CÔNG NHÂN I | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,489 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,562 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,675 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,228 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,532 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,596 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,459 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,817 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,378 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,687 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,781 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,754 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | tấn |
| 20 | SXLD lưới mặt cáo vị trí lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,421 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,215 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,928 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,882 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,667 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 773,855 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,224 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,15 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,288 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,182 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,58 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,05 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,542 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,307 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,92 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,717 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,53 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,875 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,325 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,139 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,139 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,605 | 100m2 |
| 43 | SXLD trần tole lạnh dày 3,2 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,17 | m2 |
| 44 | SXLD nẹp chỉ đi theo trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,2 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,881 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,85 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ lật khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,964 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,067 | m2 |
| 50 | SX kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 51 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,071 | m2 |
| 53 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,649 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,641 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,709 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,543 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,387 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 65 | Quét 2 nước xi măng chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,91 | m2 |
| 67 | Lớp sỏi cuội ĐK 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 68 | Lớp sỏi cuội ĐK 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 69 | Lớp sỏi cuội+than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt sứ chỉ 12+bulong treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm 3+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt CP 10A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt CP 50A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bóng đèn HQ 20W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bóng đèn HQ 40W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc ba+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt khoá đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lược rác sàn D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
| B | NHÀ Ở CÔNG NHÂN II | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 47,489 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,562 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,319 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,675 | 100m3 |
| 5 | Mua đất để đắp nền nhà | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 153,228 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,532 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,27 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35,596 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,459 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 7,817 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,378 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,687 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,781 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,754 | 100m2 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,46 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,147 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,01 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,09 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,116 | tấn |
| 20 | SXLD lưới mặt cáo vị trí lam gió | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,421 | m3 |
| 22 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,215 | m3 |
| 23 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,928 | m3 |
| 24 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,882 | m3 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 167,667 | m2 |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 773,855 | m2 |
| 27 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(không sơn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 114,224 | m2 |
| 28 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 66,15 | m2 |
| 29 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,288 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(ngoài nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,182 | m2 |
| 31 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75(trong nhà) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,58 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 40,05 | m2 |
| 33 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.014,542 | m2 |
| 34 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 64,307 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,92 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 178,717 | m2 |
| 37 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25,53 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23,875 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,325 | m2 |
| 40 | Sản xuất xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,139 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép tráng kẽm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,139 | tấn |
| 42 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 4 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,605 | 100m2 |
| 43 | SXLD trần tole lạnh dày 3,2 zem | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 199,17 | m2 |
| 44 | SXLD nẹp chỉ đi theo trần | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 190,2 | md |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 63,881 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 47 | SX cửa đi khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 44,85 | m2 |
| 48 | SX cửa sổ lật khung sắt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,964 | m2 |
| 49 | SX cửa sổ khung nhôm kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 15,067 | m2 |
| 50 | SX kính dày 5ly | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 51 | SX hoa sắt cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,04 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 36,071 | m2 |
| 53 | Khoá cửa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,649 | 100m2 |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,139 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,14 | 100m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,641 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,709 | m3 |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,543 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,024 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,075 | tấn |
| 62 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,387 | m3 |
| 64 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 65 | Quét 2 nước xi măng chống thấm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 21,84 | m2 |
| 66 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,91 | m2 |
| 67 | Lớp sỏi cuội ĐK 10x20 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 68 | Lớp sỏi cuội ĐK 40x60 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 69 | Lớp sỏi cuội+than xỉ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,17 | m3 |
| 70 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, đường kính | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2,1 | đoạn ống |
| 71 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 2x10mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 60 | m |
| 72 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 2x4mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 100 | m |
| 73 | Lắp đặt dây điện PVC/Cu 2x1.5mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 250 | m |
| 74 | Lắp đặt sứ chỉ 12+bulong treo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm 3+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | cái |
| 76 | Lắp đặt CP 10A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 77 | Lắp đặt CP 50A +hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt tủ điện 200x200x150 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt bóng đèn HQ 20W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 80 | Lắp đặt bóng đèn HQ 40W+đuôi đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | bộ |
| 81 | Lắp đặt công tắc đôi+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc ba+hộp đế | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống uPVC D114 dày 3.2mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,7 | 100m |
| 84 | Lắp đặt ống uPVC D90 dày 2.9mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,5 | 100m |
| 85 | Lắp đặt ống uPVC D34 dày 2.0mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,62 | 100m |
| 86 | Lắp đặt ống uPVC D27 dày 1.8mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,2 | 100m |
| 87 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D114 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16 | cái |
| 88 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 28 | cái |
| 89 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 35 | cái |
| 90 | Lắp đặt co,lơi,tê uPVC D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | cái |
| 91 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt nối ren trong D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 93 | Lắp đặt khoá đồng D27 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | bộ |
| 95 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | bộ |
| 96 | Lắp đặt lược rác sàn D90 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | cái |
| 97 | Lắp đặt van khoá bằng đồng D34 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4 | cái |
| 98 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.362E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.72E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Tài liệu chứng minh:- Đối với hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận hoàn thành hợp đồng của chủ đầu tư;- Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn nhà thầu cung cấp tài liệu sau:+ Hợp đồng;+ Chứng từ thanh toán của chủ đầu tư hoặc xác nhận hoàn thành phần khối lượng đã thực hiện của chủ đầu tư và hóa đơn hợp lệ của nhà thầu cho khối lượng đã hoàn thành;Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của phòng công chứng hoặc cơ quan quản lý Nhà nước thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu. Đối với hóa đơn nhà thầu cung cấp bản phô tô. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.110.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Chỉ huy trưởng phải đáp ứng các yêu cầu sau:+ Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp chuyên ngành (Chứng chỉ do các Sở chuyên ngành cấp còn thời hạn hiệu lực) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên, tương tự về quy mô, tính chất gói thầu;(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | + Trình độ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động – vệ sinh lao động(Tất cả tài liệu chứng minh phải là Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không qúa 6 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 2 | Đầm cóc | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 3 | Đầm dùi | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 4 | Máy cắt gạch đá | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 5 | Máy cắt uốn cắt thép | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 6 | Máy hàn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 7 | Máy vận thăng hoặc máy tời | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 10 tấn | - Đặc điểm thiết bị: Hoạt động tốt.Đối với thiết bị sở hữu phải có xác nhận quyền sở hữu; Đối với thiết bị đi thuê phải có hợp đồng thuê mướn và xác nhận quyền sở hữu của bên cho thuê(Tài liệu chứng minh Bản phô tô có chứng thực của cơ quan có thẩm quyền thời hạn không quá 06 tháng tính đến thời điểm đóng thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi