Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210620631-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210455101 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-07 18:05:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,706,372,358 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 15,746 | 100m3 |
| 2 | Cung cấp đất để san lấp | Theo Chương V E-HSMT | 1.779,298 | m3 |
| B | KÈ ĐÁ HỘC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,5023 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 10,4552 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 93,251 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,496 | m3 |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5565 | 100m |
| 6 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0327 | 100m3 |
| C | VĂN PHÒNG KHU PHỐ ẤP 1A | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 1,1643 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 5,544 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 0,7119 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1079 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 1,0148 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 15,4668 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,9542 | 100m3 |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 4,5005 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,166 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5855 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 2,48 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,3376 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1923 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,9124 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 6,1082 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V E-HSMT | 1,0188 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,1647 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7166 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Theo Chương V E-HSMT | 5,094 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V E-HSMT | 1,5481 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,2355 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,7487 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 11,055 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo Chương V E-HSMT | 0,0891 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0783 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1224 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 1,3574 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6144 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 0,1888 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 9,3634 | m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,6552 | 100m3 |
| 33 | Cung cấp đất để đắp | Theo Chương V E-HSMT | 40,0005 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 18,595 | m3 |
| 35 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 37,4762 | m3 |
| 36 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 7,829 | m3 |
| 37 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 0,384 | m2 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 5,698 | m3 |
| 39 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao | Theo Chương V E-HSMT | 4,3445 | m3 |
| 40 | Gia công xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6895 | tấn |
| 41 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,6895 | tấn |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V E-HSMT | 0,3673 | tấn |
| 44 | SX bulong Þ18, L300 | Theo Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 45 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V E-HSMT | 2,0303 | 100m2 |
| 46 | Thi công trần bằng tấm nhựa | Theo Chương V E-HSMT | 170,42 | m2 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 332,616 | m2 |
| 48 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 290,945 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 75,645 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 41,12 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 8,64 | m2 |
| 52 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 159,5328 | m2 |
| 53 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 270,8 | m |
| 54 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 214,048 | m2 |
| 55 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 79,8548 | m2 |
| 56 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo Chương V E-HSMT | 74,85 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 25,998 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 9,888 | m2 |
| 59 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo Chương V E-HSMT | 3,675 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 39,6375 | m2 |
| 61 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 176,52 | m2 |
| 62 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo Chương V E-HSMT | 9,43 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Chương V E-HSMT | 712,6258 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 204,783 | m2 |
| 65 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Chương V E-HSMT | 507,8428 | m2 |
| 66 | SXLD cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 23,655 | m2 |
| 67 | SXLD cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, thông gió la 10x30 | Theo Chương V E-HSMT | 1,975 | m2 |
| 68 | SXLD cửa sổ khung sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly | Theo Chương V E-HSMT | 31,92 | m2 |
| 69 | SXLD cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm | Theo Chương V E-HSMT | 1,95 | m2 |
| 70 | SXLD Bản tên bằng tấm ALuminium khung xương thép hộp | Theo Chương V E-HSMT | 12,7 | m2 |
| 71 | SXLD chữ inox mạng vàng | Theo Chương V E-HSMT | 3,75 | m2 |
| D | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo Chương V E-HSMT | 20 | bộ |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Lắp tủ điện âm tường | Theo Chương V E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 145 | m |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 155 | m |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt dây đơn | Theo Chương V E-HSMT | 280 | m |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 250 | m |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo Chương V E-HSMT | 180 | m |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo Chương V E-HSMT | 6 | hộp |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| E | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,24 | 100m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,92 | 100m |
| 3 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 4 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,26 | 100m |
| 5 | Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo Chương V E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 6 | Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Cầu chắn rác inox | Theo Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt gương soi | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt hộp đựng | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt giá treo | Theo Chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 15 | Khóa ren đồng Þ34 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Theo Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 17 | Giếng khoan | Theo Chương V E-HSMT | 60 | md |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm | Theo Chương V E-HSMT | 15 | cái |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm | Theo Chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm | Theo Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 11 | cái |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm | Theo Chương V E-HSMT | 26 | cái |
| F | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1945 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,2004 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,0922 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,756 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,594 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 | Theo Chương V E-HSMT | 0,5675 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0627 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 0,5035 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 4,313 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 49,97 | m2 |
| 13 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo Chương V E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 14 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo Chương V E-HSMT | 52,11 | m2 |
| 15 | Đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo Chương V E-HSMT | 3 | m |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng cát | Theo Chương V E-HSMT | 0,0152 | 100m3 |
| G | SÂN BÊ TÔNG - BÊ TÔNG LỐI ĐI TỪ CỔNG VÀO | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 8,0475 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,0119 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 5,3651 | m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Chương V E-HSMT | 0,2792 | 100m3 |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Theo Chương V E-HSMT | 2,7916 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 27,916 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V E-HSMT | 20,1189 | m2 |
| 8 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 15,5 | 10m |
| 9 | Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 279,16 | m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V E-HSMT | 0,0867 | 100m2 |
| 11 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,4862 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 0,1621 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, Cung cấp và lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo Chương V E-HSMT | 0,2272 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo Chương V E-HSMT | 0,0839 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo Chương V E-HSMT | 1,7275 | m3 |
| 17 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo Chương V E-HSMT | 0,1693 | 100m3 |
| 18 | Cung cấp đất đắp lối vào | Theo Chương V E-HSMT | 11,9434 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 21 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo Chương V E-HSMT | 0,64 | 10m |
| 22 | Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông | Theo Chương V E-HSMT | 25,56 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11911E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.460.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 2.388.920.000 VND; (Hai hợp đồng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.194.460.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) * Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định. - Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.388.920.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi