Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210620631-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng và Thương mại Đặng Phú Hào
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210455101
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-07 18:05:00 đến ngày 2021-06-18 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,706,372,358 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN LẤP MẶT BẰNG
1 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 15,746 100m3
2 Cung cấp đất để san lấp Theo Chương V E-HSMT 1.779,298 m3
B KÈ ĐÁ HỘC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,5023 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 10,4552 m3
3 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Theo Chương V E-HSMT 93,251 m3
4 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,496 m3
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo Chương V E-HSMT 0,5565 100m
6 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Theo Chương V E-HSMT 0,0327 100m3
C VĂN PHÒNG KHU PHỐ ẤP 1A
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 1,1643 100m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 5,544 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 0,7119 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1079 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 1,0148 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 15,4668 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,9542 100m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 4,5005 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,166 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 1,5855 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 2,48 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 1,3376 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1923 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,9124 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V E-HSMT  6,1082 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo Chương V E-HSMT 1,0188 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,1647 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,7166 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo Chương V E-HSMT 5,094 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo Chương V E-HSMT 1,5481 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,2355 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,7487 tấn
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V E-HSMT 11,055 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo Chương V E-HSMT 0,0891 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0783 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,1224 tấn
27 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V E-HSMT 0,945 m3
28 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 1,3574 100m2
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,6144 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 0,1888 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V E-HSMT 9,3634 m3
32 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,6552 100m3
33 Cung cấp đất để đắp Theo Chương V E-HSMT 40,0005 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 18,595 m3
35 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 37,4762 m3
36 Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 7,829 m3
37 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 0,384 m2
38 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 5,698 m3
39 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Theo Chương V E-HSMT 4,3445 m3
40 Gia công xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT  0,6895 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Theo Chương V E-HSMT 0,6895 tấn
42 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,3673 tấn
43 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V E-HSMT 0,3673 tấn
44 SX bulong Þ18, L300 Theo Chương V E-HSMT 24 cái
45 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo Chương V E-HSMT 2,0303 100m2
46 Thi công trần bằng tấm nhựa Theo Chương V E-HSMT 170,42 m2
47 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 332,616 m2
48 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 290,945 m2
49 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 75,645 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 41,12 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 8,64 m2
52 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 159,5328 m2
53 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 270,8 m
54 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 214,048 m2
55 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT  79,8548 m2
56 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Theo Chương V E-HSMT 74,85 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT 25,998 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT 9,888 m2
59 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Theo Chương V E-HSMT 3,675 m2
60 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 39,6375 m2
61 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT 176,52 m2
62 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo Chương V E-HSMT 9,43 m2
63 Bả bằng bột bả vào tường Theo Chương V E-HSMT 712,6258 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 204,783 m2
65 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo Chương V E-HSMT 507,8428 m2
66 SXLD cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly Theo Chương V E-HSMT 23,655 m2
67 SXLD cửa đi khung sắt sơn tỉnh điện, thông gió la 10x30 Theo Chương V E-HSMT 1,975 m2
68 SXLD cửa sổ khung sắt sơn tỉnh điện, kính trắng 5ly Theo Chương V E-HSMT 31,92 m2
69 SXLD cửa sổ lật khung nhôm hệ 700 kính mờ 5mm Theo Chương V E-HSMT 1,95 m2
70 SXLD Bản tên bằng tấm ALuminium khung xương thép hộp Theo Chương V E-HSMT 12,7 m2
71 SXLD chữ inox mạng vàng Theo Chương V E-HSMT 3,75 m2
D PHẦN ĐIỆN
1 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo Chương V E-HSMT 20 bộ
2 Cung cấp và lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
3 Lắp tủ điện âm tường Theo Chương V E-HSMT 1 Cái
4 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 3 cái
5 Cung cấp và lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Theo Chương V E-HSMT 1 cái
6 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 3 cái
7 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 3 cái
8 Cung cấp và lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo Chương V E-HSMT 1 cái
9 Cung cấp và lắp đặt ổ cắm ba Theo Chương V E-HSMT 11 cái
10 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 80 m
11 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 145 m
12 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 155 m
13 Cung cấp và lắp đặt dây đơn Theo Chương V E-HSMT 280 m
14 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT 250 m
15 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Theo Chương V E-HSMT 180 m
16 Cung cấp và lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Theo Chương V E-HSMT 6 hộp
17 Cung cấp và lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Theo Chương V E-HSMT 8 cái
E PHẦN NƯỚC
1 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo Chương V E-HSMT 0,24 100m
2 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo Chương V E-HSMT 0,92 100m
3 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo Chương V E-HSMT 0,08 100m
4 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo Chương V E-HSMT 0,26 100m
5 Cung cấp và lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo Chương V E-HSMT 0,5 100m
6 Cung cấp và lắp đặt chậu xí bệt Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
7 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
8 Cung cấp và lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo Chương V E-HSMT 2 bộ
9 Cung cấp và lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 2 cái
10 Cầu chắn rác inox Theo Chương V E-HSMT 17 cái
11 Cung cấp và lắp đặt gương soi Theo Chương V E-HSMT 2 cái
12 Cung cấp và lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo Chương V E-HSMT 2 cái
13 Cung cấp và lắp đặt hộp đựng Theo Chương V E-HSMT 2 cái
14 Cung cấp và lắp đặt giá treo Theo Chương V E-HSMT 2 cái
15 Khóa ren đồng Þ34 Theo Chương V E-HSMT 1 cái
16 Cung cấp và lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Theo Chương V E-HSMT 1 bể
17 Giếng khoan Theo Chương V E-HSMT 60 md
18 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 100mm Theo Chương V E-HSMT 15 cái
19 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 89mm Theo Chương V E-HSMT 48 cái
20 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 65mm Theo Chương V E-HSMT 4 cái
21 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 11 cái
22 Cung cấp và lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 32mm Theo Chương V E-HSMT 26 cái
F HẦM TỰ HOẠI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo Chương V E-HSMT 0,1945 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 8,2004 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,0922 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,756 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,594 m3
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 300 Theo Chương V E-HSMT 0,5675 m3
7 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo Chương V E-HSMT 0,0273 100m2
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0627 tấn
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 8 cái
10 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 0,5035 m3
11 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 4,313 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 49,97 m2
13 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo Chương V E-HSMT 5,94 m2
14 Quét nước xi măng 2 nước Theo Chương V E-HSMT 52,11 m2
15 Đặt ống BTCT đúc sẵn dài 1m(bao gồm cả nhân công và vật tư) Theo Chương V E-HSMT 3 m
16 Thi công tầng lọc bằng cát Theo Chương V E-HSMT 0,0152 100m3
G SÂN BÊ TÔNG - BÊ TÔNG LỐI ĐI TỪ CỔNG VÀO
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 8,0475 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,0119 m3
3 Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày Theo Chương V E-HSMT 5,3651 m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Chương V E-HSMT 0,2792 100m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo Chương V E-HSMT 2,7916 100m2
6 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 27,916 m3
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo Chương V E-HSMT 20,1189 m2
8 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 15,5 10m
9 Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông Theo Chương V E-HSMT 279,16 m2
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo Chương V E-HSMT 0,0867 100m2
11 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo Chương V E-HSMT 0,4862 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 0,1621 m3
13 Công tác gia công, Cung cấp và lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo Chương V E-HSMT 0,2272 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo Chương V E-HSMT 0,0839 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 1,575 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Theo Chương V E-HSMT 1,7275 m3
17 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo Chương V E-HSMT 0,1693 100m3
18 Cung cấp đất đắp lối vào Theo Chương V E-HSMT 11,9434 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo Chương V E-HSMT 2,556 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Theo Chương V E-HSMT 2,556 m3
21 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Theo Chương V E-HSMT 0,64 10m
22 Xoa nền, tạo nhám mặt bê tông Theo Chương V E-HSMT 25,56 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.559558E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 5.11911E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Ghi chú: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới công trình dân dụng từ cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Số lượng hợp đồng bằng 02 (hai) hoặc khác 02 (hai), ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.460.000 VND và tổng giá trị các hợp đồng >= 2.388.920.000 VND; (Hai hợp đồng công trình có cấp thấp hơn liền kề với cấp của công trình đang xét, quy mô mỗi công trình cấp thấp hơn liền kề bằng hoặc lớn hơn 1.194.460.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự) * Tài liệu chứng minh: - Nhà thầu cung cấp bản chụp được chứng thực theo qui định các tài liệu sau: Hợp đồng, PLHĐ, Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên) và hóa đơn tài chính (bản sao được đóng dấu sao y của nhà thầu), Bản sao Quyết định phê duyệt dự án hoặc các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình. - Đối với các công trình ngoài vốn nhà nước phải có giấy phép xây dựng thì nhà thầu phải cung cấp giấy phép xây dựng - bản chụp được chứng thực theo qui định. - Đối với các công trình mà nhà thầu hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng thì phải đính kèm bản chính Giấy xác nhận của chủ đầu tư đối với hợp đồng đang thực hiện, thời gian xác nhận là thời gian mà nhà thầu tham gia dự thầu đối với gói thầu này và hóa đơn tài chính tương ứng giá trị thực hiện. - Đối với hợp đồng nhà thầu thực hiện với tư cách là nhà thầu phụ thì phải thể hiện bản chụp hợp đồng được chứng thực theo qui định, hóa đơn tài chính với nhà thầu chính, kèm theo bản chụp được chứng thực xác nhận của Chủ đầu tư về nhà thầu phụ và phần công việc nhà thầu phụ thực hiện và hợp đồng, nghiệm thu giữa nhà thầu chính và Chủ đầu tư, kèm theo các tài liệu khác nhằm chứng minh tương tự về bản chất và độ phức tạp của công trình theo các yêu cầu như trên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.194.460.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.388.920.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->