Gói thầu: Gói thầu XL- F05F16.LT0M.20065 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210357091-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Thành Phố Hồ Chí Minh TNHH – Công ty Điện lực An Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu XL- F05F16.LT0M.20065 thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng
Số hiệu KHLCNT 20210317041
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 20 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-01 16:29:00 đến ngày 2021-04-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 113,057,031 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,600,000 VNĐ ((Một triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng - Vật Liệu Chính B cấp ( (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1 Bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục I 1 Cái
2 Bảng tên thiết bị, đầu cáp Phần 2 – Chương V, Mục I 4 Cái
3 Bảng tên trạm Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 1 Cái
4 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 12 Lọ
5 Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 2 Cái
6 Thuốc hàn (Cadweld) Phần 2 – Chương V, Mục I 3 Lọ
7 Đá 1x2 Phần 2 – Chương V, Mục I 1,822 m3
8 Thép tròn d12 Phụ lục hồ sơ mời thầu, tiêu chuẩn kỹ thuật vật tư thiết bị 25,8 Kg
9 Kẽm buộc 1 ly Phần 2 – Chương V, Mục I 0,35 Kg
10 Que hàn 4 ly Phần 2 – Chương V, Mục I 0,12 Kg
11 Gỗ ván coffa Phần 2 – Chương V, Mục I 0,28 m3
12 Đinh 3-5cm Phần 2 – Chương V, Mục I 0,2 kg
13 Cát xây dựng Phần 2 – Chương V, Mục I 1,003 m3
14 Ciment PC400 Phần 2 – Chương V, Mục I 630,214 Kg
15 Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 Phần 2 – Chương V, Mục I 3 Cái
16 Phụ gia bê tông Sikament R4(100 kg ximang ứng với 1 lít) Phần 2 – Chương V, Mục I 7 Lít
17 Nước ngọt Phần 2 – Chương V, Mục I 419,426 Lít
B Hạng mục 2: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng - Trạm biến áp (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Lắp thùng bảo vệ máy cắt Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
2 Lắp đặt máy biến áp phân phối 35(22)/0,4kV; 100kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Máy
3 Lắp máy biến thế 3P 400kVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
4 V/chuyển thiết bị (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II 4,3698 Tấn/km
5 Bốc lên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 4,3698 Tấn
6 Xếp xuống thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 4,3698 Tấn
7 Lắp bộ đà đỡ MBA trạm trụ ghép Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
8 Lắp bộ giá đỡ MBA trạm 3x100 KVA Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
9 Lắp bảng báo nguy hiểm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
10 Lắp bảng tên thiết bị Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
11 Lắp bảng tên trạm Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
12 Lắp dây cáp xuất M300 bọc Phần 2 – Chương V, Mục II 74 Mét
13 Lắp đầu cosse 300mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 22 Cái
14 Đấu cò trung thế M25 bọc 22kV Phần 2 – Chương V, Mục II 48 Mét
15 Lắp tiếp địa cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
16 Lắp tiếp địa cho LA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
17 Lắp ống PVC luồn xuất cho TBA Phần 2 – Chương V, Mục II 2 Bộ
18 Lắp cáp xuất ABC 4x95mm2 trong ống PVC Phần 2 – Chương V, Mục II 0,54 100m
19 Lắp tấm Inox chống động vật Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Cái
20 Thu hồi cột bê tông có chiều cao ≤10m bằng thủ công kết hợp cẩu Phần 2 – Chương V, Mục II 1 trụ
21 Tháo dây mắc điện 1p, 3p Phần 2 – Chương V, Mục II 0,05 Km
22 Lắp dây mắc điện 1p, 3p Phần 2 – Chương V, Mục II 0,05 Km
23 Tháo kẹp dừng cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Cái
24 Lắp kẹp dừng cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 9 Cái
25 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
26 Tháo hộp domino 6 hoặc 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
27 Tháo ống bảo vệ cáp PVC Phần 2 – Chương V, Mục II 0,4 10m
28 Tháo tủ bảo vệ điện kế Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
29 Tháo thiết bị đo đếm các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Cái
30 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II 1,5428 Tấn/km
31 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2974 Tấn
32 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2974 Tấn
33 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,2454 Tấn
34 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,2454 Tấn
C Hạng mục 3: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng - Hạ thế nổi (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Lắp phụ kiện Domino 9 cực Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Bộ
2 Kéo cáp ABC 4x95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,2179 Km
3 Lắp tiếp địa hạ thế cáp ABC Phần 2 – Chương V, Mục II 3 Bộ
4 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 95 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,222 Km
5 Thu hồi cáp vặn xoắn , loại cáp 4 x 70 mm2 Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0722 Km
6 Tháo kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
7 Lắp kẹp treo cáp, ngừng cáp ABC các loại Phần 2 – Chương V, Mục II 8 Cái
8 V/chuyển cột, cấu kiện beton (tc+cg) cự ly Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0541 Tấn
9 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II 2,3324 Tấn/km
10 Bốc dây điện, cáp điện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,1122 Tấn
11 Dỡ dây điện, cáp điện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 1,1122 Tấn
12 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0541 Tấn
13 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,0541 Tấn
D Hạng mục 4: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng - Móng trụ (bao gồm chi phí nhân công, máy thi công, chi phí chung, lợi nhuận, vận chuyển bốc dỡ...)
1 Đổ bê tông móng trụ 14 đơn trung thế (Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200: 1,002m3; Cố định cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Bộ
2 Đổ bê tông gia cố móng trạm trụ ghép hiện hữu (Bêtông đá 1x2 móng trụ mác 200: 1,260 m3; Cố định cột bê tông bằng thủ công + cơ giới, Chiều cao cột = Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Móng
3 V/chuyển thép, phụ kiện, dụng cụ (tc+cg) Phần 2 – Chương V, Mục II 0,036 Tấn/km
4 Bốc phụ kiện lên xe, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,036 Tấn
5 Dỡ phụ kiện từ xe xuống, t/công Phần 2 – Chương V, Mục II 0,036 Tấn
E Hạng mục 5: XDM trạm 3x100kVA để giảm tải cho trạm Lân Nhì 4A và TCCS trạm An Sương 2A từ 3x100kVA thành 1x400kVA giải quyết cấp điện 3 pha gián tiếp cho khách hàng - Chi phí thuê máy phát điện (bao gồm chi phí chung, lợi nhuận, chi phí vận chuyển bốc dỡ...)
1 Chi phí máy phát 400kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; chi phí nhiên liệu) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
2 Chi phí máy phát 320kVA (Chi phí chạy máy phát; Chi phí chuẩn bị máy phát; Chi phí vận hành máy phát; Chi phí vận chuyển máy phát; chi phí nhiên liệu) Phần 2 – Chương V, Mục II 1 Máy
F Hạng mục 6: Chi phí khai quang cây xanh
1 Khai quang cây xanh Phần 2 – Chương V, Mục II 1 công trình
G Hạng mục 7: Chi phí mua bảo hiểm công trình
1 Bảo hiểm công trình Bao gồm giá trị sau thuế phần VTTB A cấp là 370.194.218 đồng 1 công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.69E8 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.3E7 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Trong đó, có ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình lưới điện cấp điện áp ≤35kV có giá trị tồi thiểu là 80.000.000 đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 80.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->