Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210348337-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 01/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Long Điền |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210138004 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-21 20:45:00 đến ngày 2021-04-01 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,268,235,257 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CHI PHÍ XÂY DỰNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 23,52 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | m3 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,96 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 4,24 | m3 |
| 7 | Bu lông móng M22x1300+2 đai ốc, 1 long đen, la thép | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | Bu lông |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 2,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,176 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,072 | tấn |
| 12 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 350 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,924 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cấu kiện |
| 14 | Gia công các kết cấu thép khác. Gia công vỏ bao che | Theo hồ sơ thiết kế | 0,064 | tấn |
| 15 | Bu lông M10-200 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | Bu lông |
| 16 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.213,003 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,283 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống (50% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 390,675 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 3,907 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (50% thủ công) | Theo hồ sơ thiết kế | 486,532 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (50% máy) | Theo hồ sơ thiết kế | 4,866 | 100m3 |
| 22 | Đắp đá hỗn hợp công trình bằng máy ủi 180CV | Theo hồ sơ thiết kế | 0,175 | 100m3 |
| 23 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 307,2 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế | 307,2 | m3 |
| 25 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng D8mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.510 | m |
| 26 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế | 320 | Mối hàn |
| 27 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | cột |
| 28 | Lắp đặt đèn cao áp ở độ cao | Theo hồ sơ thiết kế | 80 | bộ |
| 29 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 156 | bảng |
| 30 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 3 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,74 | 100m |
| 31 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 3 ruột 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,57 | 100m |
| 32 | Rải cáp ngầm, Cáp đồng bọc PVC 2 ruột 2x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,35 | 100m |
| 33 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 6,91 | 100m |
| 34 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 35 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 37 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ thiết kế | 31,536 | 1000viên |
| 38 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo hồ sơ thiết kế | 3,942 | 100m2 |
| 39 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 32 | 10cọc |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 24,02 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, ống có đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 4,35 | 100m |
| 42 | Kéo rãi và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4,43 | 100m |
| 43 | Kéo rải và lắp cố định đường cáp ngầm, Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 31,08 | 100m |
| 44 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | đầu cáp |
| 45 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo hồ sơ thiết kế | 158 | đầu cáp |
| 46 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ điện xoay chiều 3 pha | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | tủ |
| 47 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6 | 10 đầu |
| B | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Dự phòng chi phí XÂY DỰNG | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | % |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng xây lắp tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng thi công Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV (Lắp đặt hệ thống điện chiếu sáng) là 01 hoặc khác 01, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND. Ghi chú: - Nhà thầu phải đính kèm bản sao công chứng hoặc bản sao y chứng thực: Hợp đồng kinh tế; Tài liệu chứng minh cấp công trình; Quy mô, kỹ thuật; giá trị hợp đồng; Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng đối với các hợp đồng đã hoàn thành hoặc các tài liệu như bảng khối lượng, giá trị đã hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư đối với hợp đồng chưa hoàn thành, .... Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu nêu trên (Hợp đồng kinh tế, Biên bản nghiệm thu, bàn giao đưa vào sử dụng, ...) để đối chứng vào bất kỳ thời điểm nào trong quá trình xét thầu. Nếu nhà thầu từ chối hoặc chậm trễ hơn thời gian cụ thể ghi trong văn bản yêu cầu làm rõ hồ sơ dự thầu của bên mời thầu thì bị xem như không đạt.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 4.200.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi