Gói thầu: Thi công sửa chữa khu vực bê tông nhựa tạo đường lăn khu vực sân đỗ vào cổng Vaeco, khu vực hạn chế - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201101496-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CẢNG HÀNG KHÔNG QUỐC TẾ TÂN SƠN NHẤT - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY CẢNG HÀNG KHÔNG VIỆT NAM - CTCP |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa khu vực bê tông nhựa tạo đường lăn khu vực sân đỗ vào cổng Vaeco, khu vực hạn chế - Cảng HKQT Tân Sơn Nhất |
| Số hiệu KHLCNT | 20201083038 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí bảo dưỡng, sửa chữa thường xuyên khu bay năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-12-11 08:30:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,365,742,079 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 65,000,000 VNĐ ((Sáu mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phá dỡ BTXM sân đỗ hiện hữu: | |||
| 1 | Cưa cắt lớp BTXM dày 32cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,35 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,79 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3 đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m3 |
| B | Phá dỡ BTN (KC loại 2 và loại 3, loại 4) | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày 4cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,075 | 100 m |
| 2 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày 7,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100 m |
| 3 | Cắt mặt đường BTN, chiều dày 21cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 4 | Phá dỡ mặt đường BTN bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 5 | Phá dỡ mặt đường CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Đào phá kết cấu BTN, CPĐD bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,241 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,876 | 100m3 |
| C | Hố ga + Cống tròn D600 | |||
| 1 | Phá dỡ mặt đường CPĐD | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,94 | m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,88 | m3 |
| 3 | Phá dỡ BTCT thành và đáy hố ga bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,06 | m3 |
| 4 | Phá dỡ BT lót móng bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,02 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ tấm nắp hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| D | Vận chuyển phế thải | |||
| 1 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,462 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất đào rãnh bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp I (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp I (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,379 | 100m3 |
| E | Hoàn trả kết cấu mới: | |||
| 1 | Khu vực kết cấu loại 1: Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,436 | 100m3 |
| 2 | Khu vực hố ga + cống tròn: Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,627 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,883 | 100m3 |
| F | Thi công BTN: | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, định mức 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,34 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng MC70, định mức 1 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 100m2 |
| 3 | Thi công BTN C12,5 dày 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,17 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bêtông nhựa C19, chiều dày đã lèn ép 7cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,414 | 100m2 |
| G | Bù vênh lớp CPĐD: | |||
| 1 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | 100m3 |
| 2 | Đào phá kết cấu CPĐD bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,163 | 100m3 |
| 3 | San gạt, lu lèn nền cấp phối CPDD chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,251 | 100m3 |
| H | HẦM CÁP | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT thành hầm cáp bằng búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hầm cáp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giếng nước, giếng cáp đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,134 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện thép V100x100x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện thép V100x100x7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,253 | tấn |
| 6 | Tấm đệm cao su dày 5mm, rộng 10cm, dài 4,96m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m2 |
| 7 | Nắp hầm cáp bằng gang chịu lực (rộng 1,24m) tải trọng 90T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp dựng tấm nắp hầm cáp bằng gang chịu lực 90T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Bê tông hầm cáp đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,68 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chổ, ván khuôn thép, ván khuôn hầm cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,098 | 100m2 |
| I | Cống D800: | |||
| 1 | Đào phá kết cấu CPĐD bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt ống cống thoát nước bằng máy đào 1,25m3,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,57 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,94 | m3 |
| 4 | SX bêtông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,604 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,294 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông D800, đoạn ống dài 4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 9 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 10 | Gối cống bê tông D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 11 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,34 | m3 |
| 12 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, bằng máy đầm đất cầm tay 70kg độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,402 | 100m3 |
| J | Cống D600: | |||
| 1 | Đào phá kết cấu CPĐD bằng máy đào 1,25m3, tương đương đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 2 | Đào móng đặt ống cống thoát nước bằng máy đào 1,25m3,đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,092 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | SX bêtông đế cống đúc sẵn đá 1x2 M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 5 | Sản xuất bê tông ống cống đúc sẵn đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,044 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại ống cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,141 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy đúc sẵn đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,079 | tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông đường kính 600mm, đoạn ống dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mối nối |
| 11 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 12 | Bê tông đá 1x2 M150 chèn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,23 | m3 |
| 13 | Làm móng lớp trên cấp phối đá dăm, đường làm mới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | 100m3 |
| 14 | Đắp đất móng đường ống, đường cống bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | 100m3 |
| K | Hố ga | |||
| 1 | Làm móng CPĐD loại 1, dày 36cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,037 | 100m3 |
| 2 | Đào móng hố ga, rộng >1m,sâu >1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,47 | m3 |
| 3 | Đầm lèn đáy móng bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95, chiều sâu tác dụng 30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,52 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,019 | tấn |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,74 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga đường kính >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,032 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cấu kiện thép L50x50x5 miệng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,042 | tấn |
| 9 | Công tác sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn thép, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,316 | 100m2 |
| 10 | Bê tông thành và đáy hố ga đá 1x2, vữa BT mác 300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,38 | m3 |
| 11 | Làm móng CPĐD loại 1, độ chặt K>=98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,022 | 100m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 13 | Tấm nắp hố ga N1 (Nắp gang, KT 1200x590x100mm, trọng lượng 90T) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp tấm đan BT đúc sẵn bằng cẩu trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp III (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp III (cự ly 44km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 22T trong phạm vi 1km đầu, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển 39km cuối bằng ôtô tự đổ 22T, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,444 | 100m3 |
| L | Sơn kẻ tín hiệu trong quá trình thi công: | |||
| 1 | Sơn kẻ tín hiệu tạm đóng đoạn đường lăn E6, sơn màu vàng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| M | Sơn kẻ tín hiệu hoàn thành: | |||
| 1 | Sơn kẻ vạch tim đường vận hành, sơn màu vàng bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,68 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ vạch tim đường vận hành, sơn màu đen bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,24 | m2 |
| 3 | Hạt phản quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,715 | kg |
| N | Tẩy xóa sơn kẻ tín hiệu trong quá trình thi công: | |||
| 1 | Tẩy xóa vệt sơn kẻ tín hiệu tạm đóng đoạn đường lăn E6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,75 | m2 |
| O | Đèn hiệu | |||
| 1 | Lắp đặt đèn lề đường lăn lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt biến áp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 3 | Lắp dựng thùng đèn L868 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt đầu nối cáp sơ cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt cáp sơ cấp 5kV-6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,45 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống luồn cáp HDPE 65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,55 | 100m |
| P | Biển báo phục vụ thi công | |||
| 1 | Biển báo phục vụ thi công, biển phản quang KT 1100x840mm (thi công 1,5 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,469 | m2 |
| Q | Hàng rào an ninh - Bê tông móng trụ: | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,758 | 100m2 |
| 2 | Bê tông móng rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,458 | m3 |
| R | Hàng rào an ninh - Cột trụ và lưới thép mạ kẽm: | |||
| 1 | Sản xuất khung thép hàng rào lưới thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,501 | tấn |
| 2 | Lắp đặt hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,501 | tấn |
| 3 | Bu lông M 12x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 528 | bộ |
| 4 | Silicon trét kín lỗ khoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | kg |
| S | Hàng rào phục vụ thi công | |||
| 1 | Sản xuất hàng rào tôn thi công (thi công 1,5 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | tấn |
| 2 | Lắp đặt, tháo dỡ hàng rào thi công (tháo dỡ tính = 60% lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,739 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hàng rào tôn lượn sóng cao 2,5m (đã bao gồm đinh ghim tôn lượn sóng) (thi công 1,5 tháng, HH1,5%/tháng, 1 lần lắp dựng và tháo dỡ HH5%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,66 | 100m2 |
| 4 | Bu lông M14x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 5 | Bu lông M14x160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
| 6 | SX bêtông đúc sẵn đá 1x2 M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,472 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép bê tông đúc sẵn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,726 | 100m2 |
| 8 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn bằng thủ công trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.549E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.309722E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 3.057.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi