Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356942-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/04/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201152378
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn SCL
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 100 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 14:16:00 đến ngày 2021-04-09 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,228,307,321 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SỬA CHỮA KIẾN TRÚC TBA 110KV AN LẠC
1 Tháo dỡ, di dời trang thiết bị để phục vụ công tác sửa chữa Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 10 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 6 bộ
5 Tháo tấm lợp tôn Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 5,895 100m2
6 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 91,7 m2
7 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 280,041 m2
8 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 240,359 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn tường trong nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 794,595 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn tường ngoài nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 476,925 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn trần Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 333,425 m2
12 Tháo dỡ trần Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 97,071 m2
13 Phá dỡ nền gạch các loại Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 511,617 m2
14 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 19,474 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 67,335 m2
16 Đào xúc đất bằng thủ công Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 5,997 m3
17 Phá dỡ kết cấu bê tông, bê tông tảng rời Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,96 m3
18 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 240,359 m2
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 280,041 m2
20 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x60cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 69,594 1m2
21 Ốp chân tường bằng gạch 12x60cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 19,474 1m2
22 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 31,839 1m2
23 Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 359,838 1m2
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 5,997 m3
25 Lát nền, sàn bằng gạch đỏ 40x40cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 119,94 1m2
26 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1.156,161 1m2
27 Sơn tường, trần ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 717,284 1m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1.408,061 1m2
29 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chịu nước Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 97,071 1m2
30 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 12,09 m2
31 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 34,799 m2
32 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 44,811 m2
33 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn mạ màu dày 0,45mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 589,555 1m2
34 Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2.221 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,702 100m
36 Lắp đặt cút chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 14 cái
37 Lắp đặt đai Inox D90 + vít Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 42 bộ
38 Lắp đặt phễu thu nước mái + cầu chắn rác Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 14 cái
39 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 7,371 100m2
40 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,765 100m2
41 Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi có sàn coppha Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 194,701 m2
42 Sản xuất + lắp dựng khung cột chống bằng gỗ + bạt quây chống bụi Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 422,625 m2
43 Gia công sàn thép đỡ téc nước Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,101 tấn
44 Lắp dựng xà gồ thép Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,101 tấn
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,344 m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,198 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,527 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,96 m3
49 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 55 cấu kiện
50 Lắp đặt chậu xí bệt Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
51 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
52 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
53 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
54 Lắp đặt vòi tắm hương sen 2 vòi, 1 hương sen Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
55 Lắp đặt gương soi Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
56 Lắp đặt ga thu sàn Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
57 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
58 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
59 Lắp đặt giá treo khăn Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
60 Lắp đặt Mắc treo quần áo Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
61 Lắp đặt chậu rửa đôi inox 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
62 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa bát Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 bộ
63 Lắp đặt bình nóng lạnh 30L - 2500W Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
64 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 bể
65 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, D32mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,08 100m
66 Lắp đặt ống nhựa lạnh PPR bằng phương pháp hàn, D25mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,65 100m
67 Lắp đặt ống nhựa nóng PPR bằng phương pháp hàn, D25mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,085 100m
68 Van phao cảm biến mực nước Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
69 Lắp đặt Van PPR DN32 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt Van PPR DN25 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt Tê PPR DN25 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 cái
72 Lắp đặt Cút PPR DN25 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 20 cái
73 Lắp đặt Ống U.PVC DN110 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,15 100m
74 Lắp đặt Ống U.PVC DN90 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,33 100m
75 Lắp đặt Ống U.PVC DN60 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,1 100m
76 Lắp đặt Y U.PVC DN110x110 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
77 Lắp đặt Y U.PVC DN90x90 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
78 Lắp đặt Y U.PVC DN60x60 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
79 Lắp đặt Côn thu U.PVC DN110x110 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt Côn thu U.PVC DN90x90 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
81 Lắp đặt Chếch U.PVC DN110 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
82 Lắp đặt Chếch U.PVC DN90 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 5 cái
83 Lắp đặt Chếch U.PVC DN60 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
85 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt Đèn led sát trần 250x250 14W-220V Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt đèn tuýt led đơn - 1x18W - 220V-50Hz Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 bộ
88 Lắp đặt đèn tuýt led máng ba phản quang - 3x9W - 220V-50Hz Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 4 bộ
89 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 16mm Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 30 m
90 Lắp đặt dây Cu.PVC.PVC dẫn điện 2x0.75mm2 Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 30 m
91 Vận chuyển các loại phế thải đến nơi qui định Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
92 Vận chuyển cửa, mái tôn thu hồi về kho An Lạc Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
93 Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường Hạng mục sửa chữa theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
B SCL KIẾN TRÚC KHU NHÀ LÀM VIỆC ĐỘI QLVH LƯỚI ĐIỆN CAO THẾ - KHU LIÊN CƠ AN LẠC
1 Nhân công di chuyển đồ trong phòng để thi công, sau đó xếp hoàn trả Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 công
2 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 11,597 100m2
3 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,484 100m2
4 Căng bạt lưới chống bụi và đảm bảo an toàn trong quá trình thi công Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 300 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 189,226 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 60,45 m2
7 Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 277,3 m
8 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 168,236 m2
9 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 50,755 m2
10 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 189,978 m2
11 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2,007 m3
12 Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,45 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1.193,611 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2.126,351 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 752,49 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,837 100m2
17 Tháo dỡ trần Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 81,018 m2
18 Phá dỡ nền gạch các loại Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 118,418 m2
19 Tháo dỡ gạch ốp tường Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 35,04 m2
20 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 9 bộ
23 Tháo dỡ hệ thống điện để sửa chữa Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 công
24 Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 189,978 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 189,978 1m2
26 Xây tường thẳng bằng chỉ (6,5x10,5x22), chiều dày Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2,007 m3
27 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 260,8 m2
28 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 50,755 m2
29 Lát nền, sàn bằng gạch 60x60cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 110,405 1m2
30 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,642 m3
31 Chống thấm bằng tấm trải chuyên dụng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 13,269 m2
32 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 8,013 1m2
33 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 30x45cm, vữa XM M75 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 35,04 1m2
34 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1.971,537 1m2
35 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 376,245 1m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3.139,641 1m2
37 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1.244,366 1m2
38 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao thả chống ẩm Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 81,018 1m2
39 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 88,02 m2
40 Sản xuất + lắp dựng cửa sổ nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2,72 m2
41 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 1 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 44,055 m2
42 Sản xuất + lắp dựng cửa đi 2 cánh nhôm kính hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ + khóa cửa ) Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3,45 m2
43 Sản xuất + lắp dựng vách kính gồm cả cửa đi nhôm hệ Việt Pháp kính an toàn dày 6,38ly uốn vòm ( bao gồm cả phụ kiện đồng bộ ) Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 24,056 m2
44 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 60,45 1m2
45 Lắp dựng lại hoa sắt cửa sổ Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 60,45 m2
46 Thay bản lề mới cửa nhôm kính bị hỏng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 bộ cửa
47 Thay ổ khoá cho cửa đi nhôm kính bị hỏng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 1bộ
48 Thay gioăng cửa nhôm kính bị hỏng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 bộ cửa
49 Lắp dựng lại cửa đi nhôm kính sau khi sửa chữa Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 m2
50 Lợp thay thế mái loại tấm lợp tấm tôn dày 0,45mm Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 83,678 1m2
51 Sản xuất + lắp dựng Ke chống bão Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1.019 cái
52 Chèn vữa Sika các vị trí mái tôn giao bê tông Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 70,8 m
53 Tháo dỡ tấm đan rãnh nước bằng bê tông đúc sẵn Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 162 cấu kiện
54 Nạo vét ga và rãnh xung quanh nhà, vận chuyển phế thải đổ đi Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 16 công
55 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,097 100m2
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,392 tấn
57 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1,296 m3
58 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 162 cái
59 Cạo vệ sinh mặt tấm đan cũ Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 25,92 m2
60 Quét nước xi măng Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 25,92 1m2
61 Vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định Hạng mục sửa chữa phần XD theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1,296 m3
62 Khoan tạo lỗ D110 bằng máy khoan chuyên dụng rút lõi bê tông Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 8 1 lỗ khoan
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1,02 100m
64 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 110mm Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 48 cái
65 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110mm Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
66 Lắp đặt cầu chắn rác Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt đai Inox D110 + vít Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 40 Cái
68 Hút thông tắc bể phốt Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 bể
69 Lắp đặt chậu xí bệt Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
70 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
71 Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi( bao gồm cả phụ kiện) Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
72 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
73 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 bộ
74 Lắp đặt gương soi Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
75 Lắp đặt hộp đựng giấy WC Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
76 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
77 Lắp đặt giá treo khăn Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
78 Lắp đặt Mắc treo quần áo Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
79 Lắp đặt ga thu sàn bằng inox Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
80 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x25 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
81 Lắp đặt côn nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt cút ren trong nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 6 cái
83 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
84 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 6 cái
85 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20x20 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
86 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x25 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
87 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25x20 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
88 Lắp đặt Tê nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40x25 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
89 Lắp đặt van phao D40 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
90 Lắp đặt van một chiều D25 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
91 Lắp đặt van khóa D25 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 4 cái
92 Lắp đặt van khóa D20 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
93 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D20 PN10 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,05 100m
94 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D25 PN10 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,75 100m
95 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng phương pháp hàn, D40 PN10 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,18 100m
96 Lắp đặt Tê PVC kiểm tra D75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
97 Lắp đặt Tê PVC kiểm tra D110 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
98 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 20 cái
99 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 15 cái
100 Lắp đặt cút chếch nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
101 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110x75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
102 Lắp đặt côn nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75x42 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
103 Lắp đặt phễu thu D75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
104 Lắp đặt cút nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 6 cái
105 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 9 cái
106 Lắp đặt Y nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 3 cái
107 Lắp đặt tê nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 2 cái
108 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D42 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,03 100m
109 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D75 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,18 100m
110 Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110 Hạng mục sửa chữa phần cấp thoát nước theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 0,14 100m
111 Lắp đặt đèn led âm trần D90 Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 46 bộ
112 Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x1.5mm2 Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 73 m
113 Lắp đặt dây Cu.XLPE.PVC dẫn điện 2x2.5mm2 Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 82 m
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
115 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc( bao gồm mặt + hạt + đế ) Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 cái
116 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường (220V/50W) Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 8 cái
117 Dọn dẹp, vệ sinh toàn công trường Hạng mục sửa chữa phần điện theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
118 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại đến nơi qui định Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
119 Bốc xếp, vận chuyển cửa, mái tôn,... thu hồi về kho An Lạc Hạng mục phá dỡ theo YCKT qui định tại Chương V, E-HSMT 1 t.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.342E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 6.68E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.560.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.120.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->