Gói thầu: Cung cấp dịch vụ cho thuê lại lao động
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363431-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 16:55:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kinh doanh VNPT Ninh Bình, Chi nhánh Tổng Công ty Dịch vụ Viễn thông |
| Tên gói thầu | Cung cấp dịch vụ cho thuê lại lao động |
| Số hiệu KHLCNT | 20210360916 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất kinh doanh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 16:52:00 đến ngày 2021-04-05 16:55:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,040,016,776 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Doanh thu cước tiêu dùng tài khoản chính phát triển thuê bao di động (thuê bao mới). Điều kiện: - Là thuê bao của tỉnh Ninh Bình. Chi trả: - 30% cước tiêu dùng TKC tháng 1, 2 và 40% tháng 3 cho thuê bao trả trước, trả sau. Giảm trừ: - Thuê bao di động trả sau không còn là thuê bao của tỉnh Ninh Bình, rời mạng trước 6 tháng giảm trừ 100% tiền lương phát triển thuê bao mới đã được ghi nhận. - Thuê bao trả sau chuyển sang trả trước trong vòng 6 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương phát triển thuê bao đã được ghi nhận. - Thuê bao di động trả sau không còn là thuê bao của tỉnh Ninh Bình, rời mạng từ 6 tháng đến 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương phát triển thuê bao mới đã được ghi nhận. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 291.600.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 2 | Doanh thu cước tiêu dùng tài khoản chính phát triển thuê bao di động chuyển từ nhà mạng khác sang. Điều kiện: - Là thuê bao của tỉnh Ninh Bình. Chi trả: - 30% cước tiêu dùng TKC tháng 1, 2 và 40% tháng 3 cho thuê bao trả trước, trả sau. Giảm trừ: - Thuê bao di động trả sau không còn là thuê bao của tỉnh Ninh Bình, rời mạng trước 6 tháng giảm trừ 100% tiền lương phát triển thuê bao mới đã được ghi nhận. - Thuê bao trả sau chuyển sang trả trước trong vòng 6 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương phát triển thuê bao đã được ghi nhận. - Thuê bao di động trả sau không còn là thuê bao của tỉnh Ninh Bình, rời mạng từ 6 tháng đến 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương phát triển thuê bao mới đã được ghi nhận. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 93.600.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 3 | Thuê bao di động chuyển từ trả trước sang trả sau Điều kiện: Có đăng ký gói dài hạn. Đối với các gói ưu đãi như: Gói đỉnh, VD điều kiện tiêu dùng tài khoản chính 3 tháng trước liền kề nhỏ hơn gói đăng ký. Chi trả: 25% cước phát sinh tháng thứ 1, 2 và 30% tháng thứ 3 Giảm trừ: - Thuê bao trả sau chuyển sang trả trước trong vòng 6 tháng: Giảm trừ 100% tiền lương đã được ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 345.600.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 4 | Thay sim 4G/5G Điều kiện: Trong tập thuê bao của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Ninh Bình | Đơn giá sản phẩm | Sim | 4.644 | Khối lượng 09 tháng |
| 5 | Đăng ký gói Data/Tích hợp trên thuê bao hiện hữu Điều kiện: Trong tập thuê bao đủ điều kiện đăng ký gói, theo thông báo của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Ninh Bình Chi trả: 30% cước phát sinh tháng thứ 1, 2 và 40% tháng thứ 3 | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 328.320.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 6 | Bán gói qua CCOS và hiện hữu qua shop VNPT (gói hàng tháng) Điều kiện: Trong tập thuê bao đủ điều kiện đăng ký gói, theo thông báo của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Ninh Bình. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 243.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 7 | Bán gói qua CCOS và hiện hữu qua shop VNPT (Gói dài hạn (từ 6 đến dưới 12 tháng) Điều kiện: Trong tập thuê bao đủ điều kiện đăng ký gói, theo thông báo của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Ninh Bình. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 867.420.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 8 | Bán gói qua CCOS và hiện hữu qua shop VNPT (Gói dài hạn (từ 12 tháng trở lên) Điều kiện: Trong tập thuê bao đủ điều kiện đăng ký gói, theo thông báo của Trung tâm Kinh doanh VNPT - Ninh Bình. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 887.040.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 9 | Phát triển gói Home Combo, Gia đình, văn phòng (hiện hữu). Giảm trừ: - Hủy gói trước 6 tháng: Giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận. - Hủy gói từ 6 tháng đến dưới 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương đã ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 209.160.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 10 | Phát triển gói Home Combo, Home mobile, văn phòng (Gói có yếu tố mới: Fiber mới, Mytv mới hoặc di động trả sau mới) Giảm trừ: - Hủy gói trước 6 tháng: Giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận. - Hủy gói từ 6 tháng đến dưới 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương đã ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 209.160.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 11 | Dịch vụ có dây trừ thuê bao cố định, IMS, đường truyền số liệu chuyên dùng (phát triển mới, nâng gói hoặc từ cáp đồng chuyển sang cáp quang) Chi trả: - Gói cước dưới 2.000.000 đồng: 100% doanh thu cước phát sinh tháng thứ hai. - Gói cước từ 2.000.000 đồng trở lên: 2.000.000đ + (cước phát sinh tháng thứ 2 -2.000.000đ)/5. - Đối với gói HomeTV: Cộng thêm 10% cho mỗi thành phần mới trong gói. - MyTV: Không dưới 30.000đ. Giảm trừ: - Thuê bao rời mạng trước 6 tháng: giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận. - Thuê bao rời mạng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương đã ghi nhận. - Trường hợp hạ gói cước: Giảm trừ phần tiền lương theo doanh thu gói giảm (kể cả trường hợp chuyển về dùng theo lưu lượng, trong vòng 12 tháng) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 567.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 12 | Dịch vụ có dây trừ thuê bao cố định, IMS, đường truyền số liệu chuyên dùng (phát triển mới, nâng gói hoặc từ cáp đồng chuyển sang cáp quang) từ mạng khác chuyển sang Chi trả: - Gói cước dưới 2.000.000 đồng: 100% doanh thu cước phát sinh tháng thứ hai. - Gói cước từ 2.000.000 đồng trở lên: 2.000.000đ + (cước phát sinh tháng thứ 2 -2.000.000đ)/5. - Đối với gói HomeTV: Cộng thêm 10% cho mỗi thành phần mới trong gói. - MyTV: Không dưới 30.000đ. Giảm trừ: - Thuê bao rời mạng trước 6 tháng: giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận. - Thuê bao rời mạng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương đã ghi nhận. - Trường hợp hạ gói cước: Giảm trừ phần tiền lương theo doanh thu gói giảm (kể cả trường hợp chuyển về dùng theo lưu lượng, trong vòng 12 tháng) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 170.100.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 13 | Đường truyền số liệu chuyên dùng Giảm trừ: - Thuê bao rời mạng trước 6 tháng: giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận. - Thuê bao rời mạng từ 6 tháng đến dưới 12 tháng: Giảm trừ 50% tiền lương đã ghi nhận. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 43.200.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 14 | Thuê bao cố định, Gphone, IMS (trừ các gói V22, V39, V59) Giảm trừ: Thuê bao rời mạng trước 12 tháng: Giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Thuê bao | 1.440 | Khối lượng 09 tháng |
| 15 | Thuê bao cố định gói V22 Điều kiện: Gói V22 trong tập khách hàng mục tiêu TTKD thông báo. Giảm trừ: Thuê bao rời mạng trước 12 tháng: Giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Thuê bao | 648 | Khối lượng 09 tháng |
| 16 | Thuê bao cố định các gói V39, V59 Điều kiện: Các gói V39, V59 trong tập khách hàng mục tiêu TTKD thông báo. Giảm trừ: Thuê bao rời mạng trước 12 tháng: Giảm trừ 100% tiền lương đã ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Thuê bao | 648 | Khối lượng 09 tháng |
| 17 | Thu cước FiberVNN trả trước (Gói từ 06 đến dưới 12 tháng) | Đơn giá sản phẩm | Thuê bao | 4.500 | Khối lượng 09 tháng |
| 18 | Thu cước FiberVNN trả trước (Gói từ 12 tháng trở lên) | Đơn giá sản phẩm | Thuê bao | 4.500 | Khối lượng 09 tháng |
| 19 | Chăm sóc khách hàng theo phiếu thu thập thông tin (RE-1) Điều kiện: Phiếu được cập nhật đúng, đủ theo quy định. Giảm trừ: Số phiếu RE-1 sai phạm (không đến nhà khách hàng) nhân (x) 50.000 đồng/phiếu. | Đơn giá sản phẩm | Phiếu | 4.608 | Khối lượng 09 tháng |
| 20 | Dịch vụ giá trị gia tăng trả tiền một lần theo hợp đồng (Trường hợp đơn giá tiền lương lớn hơn 10 triệu/01 lần được tính như sau: Đơn giá = 10.000.000 đồng + (Tổng doanh thu thực hiện - 10.000.000đồng/đơn giá dịch vụ)*Đơn giá/5) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 855.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 21 | Dịch vụ giá trị gia tăng trả tiền hàng tháng: hưởng 100% doanh thu gói cước 1 tháng (Trường hợp đơn giá tiền lương lớn hơn 10 triệu/01 lần được tính như sau: Đơn giá = 10.000.000 đồng + (Tổng doanh thu thực hiện - 10.000.000đồng/đơn giá dịch vụ)*Đơn giá/5) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 108.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 22 | Dịch vụ công nghệ thông tin: VNPT Edu, My English (Trường hợp đơn giá tiền lương lớn hơn 10 triệu/01 lần được tính như sau: Đơn giá = 10.000.000 đồng + (Tổng doanh thu thực hiện - 10.000.000đồng/đơn giá dịch vụ)*Đơn giá/5) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 187.200.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 23 | Dịch vụ công nghệ thông tin: Hoá đơn điện tử, VNPT Pharmacy (Trường hợp đơn giá tiền lương lớn hơn 10 triệu/01 lần được tính như sau: Đơn giá = 10.000.000 đồng + (Tổng doanh thu thực hiện - 10.000.000đồng/đơn giá dịch vụ)*Đơn giá/5) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 493.200.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 24 | Dịch vụ công nghệ thông tin: Dịch vụ an toàn bảo mật thông tin, CA/IVAN/TVAN, Dịch vụ CNTT khác (Trường hợp đơn giá tiền lương lớn hơn 10 triệu/01 lần được tính như sau: Đơn giá = 10.000.000 đồng + (Tổng doanh thu thực hiện - 10.000.000đồng/đơn giá dịch vụ)*Đơn giá/5) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 96.120.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 25 | Nhân viên online Giám sát, đôn đốc, hoàn thiện đơn hàng | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 108.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 26 | Nhân viên địa bàn hoàn thiện đơn hàng online | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | 81.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 27 | Outbound chăm sóc khách hàng (Tổng tiền Outbound không quá 4 triệu đồng/tháng/nhân viên) | Đơn giá sản phẩm | Cuộc | 39.600 | Khối lượng 09 tháng |
| 28 | Bán hàng qua Telesale Điều kiện: - Cuộc gọi thành công từ 20 giây trở lên. - Tỷ lệ kết gói thành công từ 7% trở lên. - Tổng số tiền không quá 2.500.000 đồng/01 lao động/tháng | Đơn giá sản phẩm | Cuộc | 39.600 | Khối lượng 09 tháng |
| 29 | Phát triển điểm bán có giấy phép kinh doanh và mã số thuế, có phát sinh 5 giao dịch bán gói /tháng. Giảm trừ: Điểm bán hoạt động tối thiểu 6 tháng. Nếu điểm bán không hoạt động hoặc bị rút giấy phép kinh doanh, mã số thuế: Giảm trừ 100% tiền lương khuyến khích đã ghi nhận | Đơn giá sản phẩm | Điểm bán | 324 | Khối lượng 09 tháng |
| 30 | Phát triển merchant dịch vụ VNPT Pay Giảm trừ: Có phát sinh giao dịch tối thiểu mỗi tháng theo điều kiện của Tổng công ty - Mỗi khách hàng chỉ hưởng đơn giá tiền lương 1 lần. | Đơn giá sản phẩm | Khách hàng | 756 | Khối lượng 09 tháng |
| 31 | Thu cước tại nhà khách hàng | Đơn giá sản phẩm | Hóa đơn | 58.500 | Khối lượng 09 tháng |
| 32 | Hướng dẫn đôn đốc khách hàng thanh toán hóa đơn cước hình thức khác (ngoài hình thức thanh toán tại nhà) | Đơn giá sản phẩm | Hóa đơn | 49.500 | Khối lượng 09 tháng |
| 33 | Kinh doanh thương mại | Đơn giá sản phẩm | Lợi nhuận (VNĐ) | 77.400.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 34 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn thành phố Ninh Bình khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 223.935,8323 | Khối lượng 09 tháng |
| 35 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn huyện Hoa Lư khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc). - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 77.714,2451 | Khối lượng 09 tháng |
| 36 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn huyện Gia Viễn khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 109.205,535 | Khối lượng 09 tháng |
| 37 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn huyện Nho Quan khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 145.172,6416 | Khối lượng 09 tháng |
| 38 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn thành phố Tam Điệp khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 96.755,2204 | Khối lượng 09 tháng |
| 39 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn huyện Yên Mô khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 98.703,8126 | Khối lượng 09 tháng |
| 40 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn huyện Kim Sơn khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 211.566,1377 | Khối lượng 09 tháng |
| 41 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn huyện Yên Khánh khối KHCN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 185.493,0363 | Khối lượng 09 tháng |
| 42 | Chăm sóc điểm bán có giấy phép kinh doanh và có doanh thu bán gói từ 01 triệu trở lên. | Đơn giá sản phẩm | Điểm bán | 1.134 | Khối lượng 09 tháng |
| 43 | Chăm sóc điểm bán có giấy phép kinh doanh. | Đơn giá sản phẩm | Điểm bán | 2.520 | Khối lượng 09 tháng |
| 44 | Chăm sóc điểm bán không có giấy phép kinh doanh. | Đơn giá sản phẩm | Điểm bán | 5.868 | Khối lượng 09 tháng |
| 45 | Đơn giá duy trì đơn vị dịch vụ địa bàn thành phố Ninh Bình khối KHDN x H (H là hiệu quả công việc) - Dịch vụ FiberVNN, MyTV, Điện thoại cố định quy đổi 40.000đ = 01 ĐVDV; - Dịch vụ di động trả sau quy đổi 160.000đ = 01 ĐVDV. | Đơn giá sản phẩm | 1ĐVDV | 46.648,8 | Khối lượng 09 tháng |
| 46 | Đơn giá duy trì dịch khách hàng CNTT địa bàn thành phố Ninh Bình x H (H là hiệu quả công việc) | Đơn giá sản phẩm | Khách hàng | 6.422,4 | Khối lượng 09 tháng |
| 47 | Nhân viên trực điểm giao dịch trung tâm (TP. Ninh Bình) x H (H là hiệu quả công việc) | Đơn giá sản phẩm | Giờ | 5.184 | Khối lượng 09 tháng |
| 48 | Nhân viên trực điểm giao dịch cấp 3 (các điểm giao dịch huyện/thành phố) x H (H là hiệu quả công việc) | Đơn giá sản phẩm | Giờ | 17.253 | Khối lượng 09 tháng |
| 49 | Nhân viên trực hỗ trợ giao dịch (không là nhân viên giao dịch) | Đơn giá sản phẩm | Ca (08 tiếng) | 108 | Khối lượng 09 tháng |
| 50 | Nhân viên trực kinh doanh Online x H (H là hiệu quả công việc) | Đơn giá sản phẩm | Giờ | 3.456 | Khối lượng 09 tháng |
| 51 | Nhân viên trực bảo vệ cơ quan x H (H là hiệu quả công việc) | Đơn giá sản phẩm | Giờ | 1.728 | Khối lượng 09 tháng |
| 52 | Nhân viên trực bảo vệ cơ quan kiêm lái xe x H (H là hiệu quả công việc) | Đơn giá sản phẩm | Giờ | 1.728 | Khối lượng 09 tháng |
| 53 | Giảm trừ thuê bao rời mạng: - Thuê bao có dây (không bao gồm cố định) rời mạng sau 6 tháng trên địa bàn: Giảm trừ 100% gói cước, không quá 500.000đ/thuê bao. - Thuê bao di động trên địa bàn chuyển sang mạng khác hoặc hủy số: Giảm trừ 50% doanh thu cước bình quân 3 tháng liền kề tháng chuyển mạng, tối đa 500.000đ/1 thuê bao. - Tổng tiền lương giảm trừ trên địa bàn không quá phần tiền lương duy trì chăm sóc thuê bao trên địa bàn. - Trường hợp khách hàng di động PO vì lý do chất lượng mạng lưới không đảm bảo: Đơn vị gửi biên bản xác nhận giữa Kinh doanh và kỹ thuật về Trung tâm để không thực hiện giảm trừ tiền lương. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | -90.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 54 | Giảm trừ chất lượng điểm bán: - Điểm bán chưa đủ so với yêu cầu về độ phủ của từng xã/phường: Giảm trừ 300.000đ tiền lương/điểm bán. - Điểm bán không tồn tại giảm trừ 1.000.000đ/01 trường hợp phát hiện/tháng. - Cập nhật thông tin điểm bán không chính xác giảm trừ 500.000đ tiền lương/điểm bán/tháng. - Điểm bán không hài lòng giảm trừ 300.000đ tiền lương/điểm bán/tháng. - Điểm bán rất không hài lòng giảm trừ 500.000đ tiền lương/điểm bán/tháng. - Tổng tiền lương giảm trừ trên địa bàn không quá phần tiền lương duy trì chăm sóc điểm bán (Yêu cầu về độ phủ điểm bán: Đối với địa bàn xã yêu cầu tối thiểu 8 điểm bán/01 xã; đối với địa bàn phường tại thành phố Ninh Bình yêu cầu tối thiểu 15 điểm bán/phường, đối với với địa bàn phường tại thành phố Tam Điệp yêu cầu tối thiểu 10 điểm bán/phường (hoặc 1,5 điểm bán/1000 dân)) | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | -18.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 55 | Giảm trừ Nhân viên CSKH qua điện thoại, Telesale - Mỗi cuộc gọi outbound chăm sóc khách hàng cập nhật kết quả không chính xác: Giảm trừ 300.000đ/1 cuộc. - Bán gói không trong tập khách hàng được giao: Giảm trừ 300.000đ/gói. - Tổng số tiền giảm trừ không quá 2.000.000 đồng/tháng. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | -9.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| 56 | Nghiêm cấm việc cắt huỷ thuê bao rồi hoà mạng lại, nếu phát hiện ra phạt trừ gấp 10 lần thuê bao phát triển. | Đơn giá sản phẩm | Doanh thu (VNĐ) | -9.000.000 | Khối lượng 09 tháng |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.5E9(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là
8.500.000.000(3)
VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm
2018
trong vòng
2(4)
năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.000.000.000 VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong
khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018
đến thời điểm đóng thầu: (i) số lượng hợp đồng tương tự tối thiểu là: 03 hợp đồng
(ii) Giá trị tối thiểu của hợp đồng tương tự là: 4,1 tỷ đồng/01 năm (cộng dồn các hợp đồng tương tự).
iii) Kinh nghiệm của nhà thầu > 3 năm trong lĩnh vực dịch vụ VT-CNTT.
iv) Hợp đồng tương tự của nhà thầu phải có Kèm theo bản sao chứng thực hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hoặc hóa đơn (sao y công ty) đối với gói thầu đã hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng đối với gói thầu đang thực hiện hơn 80% khối lượng.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.400.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.200.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi