Gói thầu: Xây lắp +Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210363461-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình |
| Tên gói thầu | Xây lắp +Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210363085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Bảo Ninh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-26 18:12:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,499,101,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,792 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ hệ vì kèo thép (trọn gói) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 4 | Đào phá bỏ phần móng (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tb |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công, hoàn trả mặt bằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,4 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,048 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu tường gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185,948 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81,852 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 138 | m2 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,78 | m3 |
| 11 | Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,836 | 100 m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,836 | 100 m3 |
| 13 | Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,836 | 100 m3 |
| B | HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,954 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,768 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,574 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,498 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,048 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,269 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 3,096 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,486 | tấn |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,04 | m2 |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,988 | m2 |
| 11 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,78 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 85,195 | m2 |
| 13 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 94,979 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,501 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,984 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,233 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,682 | tấn |
| 18 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210,265 | m3 |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vận chuyển về đắp) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,885 | m3 |
| 20 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,325 | m3 |
| 21 | Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,672 | m2 |
| 22 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,671 | m3 |
| 23 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 551,46 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,157 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 2,868 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 4,923 | tấn |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,754 | m3 |
| 28 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 673,475 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,64 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 7,499 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 5,924 | tấn |
| 32 | Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 153,23 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.482,211 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 11,984 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,563 | tấn |
| 36 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,848 | m3 |
| 37 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 145,917 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,798 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,895 | tấn |
| 40 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,683 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 155,848 | m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,521 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,323 | tấn |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,309 | m3 |
| 45 | Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 355,309 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142,054 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,955 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,964 | m3 |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,626 | m3 |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,787 | m3 |
| 51 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,243 | m3 |
| 52 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,651 | m3 |
| 53 | Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,026 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 852,766 | m2 |
| 55 | Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.506,961 | m2 |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 659,322 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 840,367 | m2 |
| 58 | Trát trần, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.453,197 | m2 |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,431 | m2 |
| 60 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 397,431 | m2 |
| 61 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 97,82 | m |
| 62 | Cắt khe roăng 1x5 (hệ số NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 75 | m |
| 63 | Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 79,2 | m2 |
| 64 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 41,4 | m2 |
| 65 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh có 2 cánh mở quay | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 85,8 | m2 |
| 66 | Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở lật | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 14,08 | m2 |
| 67 | Lắp dựng vách kính cố định các cửa đi, cửa sổ | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 80,08 | m2 |
| 68 | Vách kính cường lực dày 6,38 ly (tính giá kính cường lực tăng thêm so với báo giá 5ly) | Tâm Việt Window hoặc tương đương | 45,87 | m2 |
| 69 | Sản xuất khung thép gia cường thép hộp 50x50x3,5 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,375 | tấn |
| 70 | Lắp dựng khung thép gia cường thép hộp 50x50x2 | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 0,375 | tấn |
| 71 | Lắp dựng lan can inox fi 60 (Khoán trọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,3 | m |
| 72 | Lắp dựng lan can cầu thang inox (Khoán trọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,5 | m |
| 73 | Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 728,189 | m2 |
| 74 | SX và Lắp dựng hoa sắt cửa thép 12x12 VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,8 | m2 |
| 75 | Sản xuất xà gồ thép KT 50x100x1,8mm | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 1,942 | tấn |
| 76 | Sản xuất hệ cầu phong, li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,381 | tấn |
| 77 | Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô | Thép Hòa Phát hoặc tương đương | 5,323 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100,04 | 1m2 |
| 79 | Lớp mái bằng ngói Onduline | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,88 | m2 |
| 80 | Ke chống bão (3 cái/m) + Đinh vít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.260 | cái |
| 81 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,925 | m3 |
| 82 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,311 | m3 |
| 83 | Láng nền có khía rãnh chống trượt,dày 2cm VXM75 (NC x 1,5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,012 | m2 |
| 84 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,017 | m3 |
| 85 | Láng lớp vữa lót dày 2cm VXM75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,514 | m2 |
| 86 | Lát nền, sàn gạch men 600x600mm VXM75 | Gạch Vigracera hoặc tương đương | 1.065,834 | m2 |
| 87 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp | Đá Thanh Hóa hoặc tương đương | 101,773 | m2 |
| 88 | ốp đá Granít tự nhiên vào chân tường cầu thang | Đá Thanh Hóa hoặc tương đương | 4,848 | m2 |
| 89 | Tạo rãnh chống trượt đá Granit bậc cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 354,42 | m |
| 90 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,43 | m2 |
| 91 | Lô gô giáo dục (khoán trọn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 92 | Sơn chân móng nhà 1 lót+2 nước phủ | Sơn Mykolor hoặc tương đương | 49,672 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 lót+2 nước phủ | Sơn Mykolor hoặc tương đương | 653,246 | m2 |
| 94 | Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà bằng sơn 1 lót+2 nước phủ | Sơn Mykolor hoặc tương đương | 4.459,847 | m2 |
| 95 | Lắp vòi chống tràn + thông dầm thoát nước fi 50mm | Nhựa Đệ Nhất hoạc tương đương | 4,2 | m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Nhựa Đệ Nhất hoạc tương đương | 131,9 | m |
| 97 | Lắp rọ sắt chắn rác fi 120 inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 98 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,062 | 100m2 |
| 99 | Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114,526 | m3 |
| 100 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 358,831 | m2 |
| 101 | Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,009 | tấn |
| 102 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,493 | m2 |
| 103 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m3 |
| 104 | Rải giấy dầu đổ nền bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 105 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m3 |
| 106 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 107 | Lát gạch Granito sân VXM100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m2 |
| 108 | Xây bồn hoa D250, gạch đặc không nung dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | m3 |
| 109 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,216 | m2 |
| 110 | Đắp đất mùn trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,945 | m3 |
| 111 | Trồng cây (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cây |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT | |||
| 1 | LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x40W Led | Rạng Đông hoặc tương đương | 60 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Rạng Đông hoặc tương đương | 39 | bộ |
| 3 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Điện Cơ hoặc tương đương | 30 | cái |
| 4 | Lắp đặt quạt treo tường + hộp số | Điện Cơ hoặc tương đương | 45 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc | Sino hoặc tương đương | 30 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều | Sino hoặc tương đương | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 16A/250V | Sino hoặc tương đương | 30 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Sino hoặc tương đương | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | Sino hoặc tương đương | 20 | cái |
| 10 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40Ampe | Sino hoặc tương đương | 2 | cái |
| 11 | LĐ Aptomat loại 1 pha,A=60Ampe | Sino hoặc tương đương | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 630 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 250 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 220 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 20 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 | Cadivi hoặc tương đương | 50 | m |
| 17 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT (300x200x150) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 18 | Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3-5modem | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | hộp |
| 19 | Lắp đặt tủ điện phòng, KT (300x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | SP hoặc tương đương | 880 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | SP hoặc tương đương | 470 | m |
| 22 | Đào hào bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 23 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8 | m3 |
| 24 | Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 25 | Bộ đỡ kim thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | Bộ |
| 26 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | m |
| 27 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Thép bản 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | m |
| 28 | Đóng cọc chống sét có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cọc |
| 29 | Thép giá đỡ theo tường, fi 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 31 | LĐ kẹp kiểm tra + Bulong đai ốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 32 | Chi tiết gắn đầu mái dây thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| D | HẠNG MỤC: THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bộ bàn ghế giáo viên | Hòa Phát hoặc tương đương Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1, sơn hấp đều 2 mặt theo công nghệ ép chân không, sản xuất mặt gỗ theo tiêu chuẩn xuất khẩu. Mặt bàn dày 18mm. KT: 120x60x75 |
10 | bộ |
| 2 | Bộ bàn ghế tiểu học (bàn + 02 ghế rời) | Hòa Phát hoặc tương đương Bàn (KT: R1,2 x D400 x C640)mm Khung sắt mặt gổ cao su ghép thanh Bàn có ngăn học để sách vở, khung bàn: thép vuông 25x50mm và 20x20mm, Sơn tỉnh điện màu ghi sáng, mặt bàn gổ cao su ghép thanh dày 18mm,Sơn háp theo tiêu chuẩn gổ xuất khẩu, sơn phủ PU; Ghế rời( KT: D330 x R310 x C 380/640)mm. Mặt ghế và tựa ghế là gỗ cao su ghép thanh, mặt dày 18mm, sơn phú PU. Khung sắt hộp vuông 20mm | 180 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa KT (2,7x1,2)m | Hàn Quốc hoặc tương đương | 10 | cái |
| 4 | Tủ học sinh 36 ô Kích thước: W1213 x D350 x H1132 mm | Hòa Phát hoặc tương đương | 45 | cái |
| 5 | Tủ giáo viên | KT: 1000x460x1830. Tủ có 04 cánh, trên cánh kính. Bằng sơn tĩnh điện. | 15 | cái |
| 6 | TIVI 43 inch Full HD UA43N5500 | SumSung hoặc tương đương -Loại Tivi: Smart LED - Độ phân giải: Full HD 1920x1080 - Hệ điều hành: Tizen OS - Điều khiển Tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Samsung Smart View Bao gồm: Dây HDMI | 15 | cái |
| 7 | Bình khí CO2 | MT3 hoặc tương đương | 18 | Bình |
| 8 | Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 9 | Kệ đựng bình chữa cháy 3 bình/kệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.249E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 6.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 330 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥20,0 triệu đồng/ngày).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
18.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi