Gói thầu: Xây lắp +Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210363461-00
Thời điểm đóng mở thầu 06/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Quảng Bình
Tên gói thầu Xây lắp +Thiết bị (bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20210363085
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Bảo Ninh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 330 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 18:12:00 đến ngày 2021-04-06 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,499,101,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 110,000,000 VNĐ ((Một trăm mười triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: THÁO DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bờ nóc, bờ chảy xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,792 m3
2 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 360 m2
3 Tháo dỡ hệ vì kèo thép (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
4 Đào phá bỏ phần móng (khoán gọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tb
5 Đắp nền móng công trình bằng thủ công, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,4 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,048 m3
7 Phá dỡ kết cấu tường gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 185,948 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,852 m3
9 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138 m2
10 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,78 m3
11 Đào xúc phế thải bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,836 100 m3
12 Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,836 100 m3
13 Vận chuyển 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 3km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,836 100 m3
B HẠNG MỤC: XÂY LẮP CHÍNH
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 260,954 m3
2 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,768 m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120,574 m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,498 m3
5 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,048 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,269 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 3,096 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,486 tấn
9 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,04 m2
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 84,988 m2
11 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,78 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,195 m2
13 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 94,979 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,501 m3
15 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70,984 m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,233 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,682 tấn
18 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,265 m3
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (vận chuyển về đắp) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,885 m3
20 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,325 m3
21 Trát móng dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,672 m2
22 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,671 m3
23 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 551,46 m2
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,157 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 2,868 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 4,923 tấn
27 Bê tông xà dầm, giằng, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,754 m3
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 673,475 m2
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,64 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 7,499 tấn
31 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 5,924 tấn
32 Bê tông sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 153,23 m3
33 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.482,211 m2
34 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 11,984 tấn
35 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,563 tấn
36 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,848 m3
37 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,917 m2
38 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,798 tấn
39 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,895 tấn
40 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,683 m3
41 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 155,848 m2
42 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,521 tấn
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,323 tấn
44 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, phạm vi ≤4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,309 m3
45 Vận chuyển vữa bê tông, ô tô chuyển trộn 10,7m3, 5km tiếp theo ngoài phạm vi 4km Mô tả kỹ thuật theo Chương V 355,309 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 142,054 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,955 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,964 m3
49 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,626 m3
50 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,787 m3
51 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,243 m3
52 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,651 m3
53 Xây bục giảng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,026 m3
54 Trát tường ngoài xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 852,766 m2
55 Trát tường trong xây bằng gạch không nung, dày 1,5cm, Vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.506,961 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 659,322 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 840,367 m2
58 Trát trần, vữa XM M75 (VLx1,25; NCx1,1) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.453,197 m2
59 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,431 m2
60 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 397,431 m2
61 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 97,82 m
62 Cắt khe roăng 1x5 (hệ số NC x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75 m
63 Lắp dựng cửa đi nhựa lõi thép, 2 cánh Tâm Việt Window hoặc tương đương 79,2 m2
64 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở quay Tâm Việt Window hoặc tương đương 41,4 m2
65 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 4 cánh có 2 cánh mở quay Tâm Việt Window hoặc tương đương 85,8 m2
66 Lắp dựng cửa sổ nhựa lõi thép 2 cánh mở lật Tâm Việt Window hoặc tương đương 14,08 m2
67 Lắp dựng vách kính cố định các cửa đi, cửa sổ Tâm Việt Window hoặc tương đương 80,08 m2
68 Vách kính cường lực dày 6,38 ly (tính giá kính cường lực tăng thêm so với báo giá 5ly) Tâm Việt Window hoặc tương đương 45,87 m2
69 Sản xuất khung thép gia cường thép hộp 50x50x3,5 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,375 tấn
70 Lắp dựng khung thép gia cường thép hộp 50x50x2 Thép Hòa Phát hoặc tương đương 0,375 tấn
71 Lắp dựng lan can inox fi 60 (Khoán trọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,3 m
72 Lắp dựng lan can cầu thang inox (Khoán trọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,5 m
73 Căng lưới thép gia cố tường gạch chống nứt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 728,189 m2
74 SX và Lắp dựng hoa sắt cửa thép 12x12 VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,8 m2
75 Sản xuất xà gồ thép KT 50x100x1,8mm Thép Hòa Phát hoặc tương đương 1,942 tấn
76 Sản xuất hệ cầu phong, li tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,381 tấn
77 Lắp dựng xà gồ thép, cầu phong, li tô Thép Hòa Phát hoặc tương đương 5,323 tấn
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100,04 1m2
79 Lớp mái bằng ngói Onduline Mô tả kỹ thuật theo Chương V 335,88 m2
80 Ke chống bão (3 cái/m) + Đinh vít Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.260 cái
81 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,925 m3
82 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,311 m3
83 Láng nền có khía rãnh chống trượt,dày 2cm VXM75 (NC x 1,5) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,012 m2
84 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,017 m3
85 Láng lớp vữa lót dày 2cm VXM75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 107,514 m2
86 Lát nền, sàn gạch men 600x600mm VXM75 Gạch Vigracera hoặc tương đương 1.065,834 m2
87 Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp Đá Thanh Hóa hoặc tương đương 101,773 m2
88 ốp đá Granít tự nhiên vào chân tường cầu thang Đá Thanh Hóa hoặc tương đương 4,848 m2
89 Tạo rãnh chống trượt đá Granit bậc cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 354,42 m
90 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,43 m2
91 Lô gô giáo dục (khoán trọn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
92 Sơn chân móng nhà 1 lót+2 nước phủ Sơn Mykolor hoặc tương đương 49,672 m2
93 Sơn tường ngoài nhà bằng sơn 1 lót+2 nước phủ Sơn Mykolor hoặc tương đương 653,246 m2
94 Sơn dầm trần,cột,tường trong nhà bằng sơn 1 lót+2 nước phủ Sơn Mykolor hoặc tương đương 4.459,847 m2
95 Lắp vòi chống tràn + thông dầm thoát nước fi 50mm Nhựa Đệ Nhất hoạc tương đương 4,2 m
96 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Nhựa Đệ Nhất hoạc tương đương 131,9 m
97 Lắp rọ sắt chắn rác fi 120 inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
98 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,062 100m2
99 Vận chuyển Cát các loại, lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,526 m3
100 Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 358,831 m2
101 Vận chuyển Xi măng lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,009 tấn
102 Vận chuyển Cửa các loại lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,493 m2
103 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m3
104 Rải giấy dầu đổ nền bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
105 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m3
106 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
107 Lát gạch Granito sân VXM100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m2
108 Xây bồn hoa D250, gạch đặc không nung dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,29 m3
109 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,216 m2
110 Đắp đất mùn trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,945 m3
111 Trồng cây (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cây
C HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG+CHỐNG SÉT
1 LĐ loại đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng 2x40W Led Rạng Đông hoặc tương đương 60 bộ
2 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Rạng Đông hoặc tương đương 39 bộ
3 Lắp đặt quạt trần + hộp số Điện Cơ hoặc tương đương 30 cái
4 Lắp đặt quạt treo tường + hộp số Điện Cơ hoặc tương đương 45 cái
5 Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt trên 1 công tắc Sino hoặc tương đương 30 cái
6 Lắp đặt công tắc 2 cực đảo chiều Sino hoặc tương đương 6 bộ
7 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi 16A/250V Sino hoặc tương đương 30 cái
8 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Sino hoặc tương đương 3 cái
9 Lắp đặt các automat 1 pha 30A Sino hoặc tương đương 20 cái
10 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=40Ampe Sino hoặc tương đương 2 cái
11 LĐ Aptomat loại 1 pha,A=60Ampe Sino hoặc tương đương 1 cái
12 Lắp đặt dây đơn, loại 1x1,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 630 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x2,5mm2 Cadivi hoặc tương đương 250 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x4mm2 Cadivi hoặc tương đương 220 m
15 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x6mm2 Cadivi hoặc tương đương 20 m
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, loại 2x16mm2 Cadivi hoặc tương đương 50 m
17 Lắp đặt tủ điện phòng, KT (300x200x150) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
18 Lắp đặt tủ điện phòng chứa 3-5modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 hộp
19 Lắp đặt tủ điện phòng, KT (300x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 hộp
20 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm SP hoặc tương đương 880 m
21 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm SP hoặc tương đương 470 m
22 Đào hào bằng máy đào 0,4m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m3
23 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,8 m3
24 Lắp đặt kim thu sét, dài 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
25 Bộ đỡ kim thu sét trên mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 Bộ
26 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105 m
27 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất, Thép bản 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
28 Đóng cọc chống sét có sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cọc
29 Thép giá đỡ theo tường, fi 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 m
30 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
31 LĐ kẹp kiểm tra + Bulong đai ốc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
32 Chi tiết gắn đầu mái dây thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38 cái
D HẠNG MỤC: THIẾT BỊ
1 Bộ bàn ghế giáo viên Hòa Phát hoặc tương đương
Chân sắt sơn tĩnh điện, mặt gỗ tự nhiên ghép thanh loại 1, sơn hấp đều 2 mặt theo công nghệ ép chân không, sản xuất mặt gỗ theo tiêu chuẩn xuất khẩu. Mặt bàn dày 18mm. KT: 120x60x75
10 bộ
2 Bộ bàn ghế tiểu học (bàn + 02 ghế rời) Hòa Phát hoặc tương đương Bàn (KT: R1,2 x D400 x C640)mm Khung sắt mặt gổ cao su ghép thanh Bàn có ngăn học để sách vở, khung bàn: thép vuông 25x50mm và 20x20mm, Sơn tỉnh điện màu ghi sáng, mặt bàn gổ cao su ghép thanh dày 18mm,Sơn háp theo tiêu chuẩn gổ xuất khẩu, sơn phủ PU; Ghế rời( KT: D330 x R310 x C 380/640)mm. Mặt ghế và tựa ghế là gỗ cao su ghép thanh, mặt dày 18mm, sơn phú PU. Khung sắt hộp vuông 20mm 180 bộ
3 Bảng chống lóa KT (2,7x1,2)m Hàn Quốc hoặc tương đương 10 cái
4 Tủ học sinh 36 ô Kích thước: W1213 x D350 x H1132 mm Hòa Phát hoặc tương đương 45 cái
5 Tủ giáo viên KT: 1000x460x1830. Tủ có 04 cánh, trên cánh kính. Bằng sơn tĩnh điện. 15 cái
6 TIVI 43 inch Full HD UA43N5500 SumSung hoặc tương đương -Loại Tivi: Smart LED - Độ phân giải: Full HD 1920x1080 - Hệ điều hành: Tizen OS - Điều khiển Tivi bằng điện thoại: Bằng ứng dụng Samsung Smart View Bao gồm: Dây HDMI 15 cái
7 Bình khí CO2 MT3 hoặc tương đương 18 Bình
8 Bộ tiêu lệnh, nội quy an toàn PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
9 Kệ đựng bình chữa cháy 3 bình/kệ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.249E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tính từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu. - Quy mô: Giá trị tương đương ≥ 6.000 triệu đồng/01 hợp đồng. - Cấp loại công trình: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên; - Tiến độ thực hiện hợp đồng: Từ ngày trao hợp đồng đến ngày nghiệm thu hoàn thành bàn giao cho Chủ đầu tư không vượt quá 330 ngày. (Đối với các hợp đồng lớn hơn, hoặc nhỏ hơn được tính quy đổi giá trị xây lắp hoàn thành theo nghiệm thu đáp ứng ≥20,0 triệu đồng/ngày).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->