Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210403398-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân huyện Yên Khánh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210343460
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-03 09:05:00 đến ngày 2021-04-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,474,149,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Tuyến đường giao thông
1 Đào xúc đất bằng máy-đất cấp I Chi tiết theo chương V 32,0183 100m3
2 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy-đất cấp I Chi tiết theo chương V 29,1384 100m3
3 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 12,8171 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,85 Chi tiết theo chương V 2,0275 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 Chi tiết theo chương V 39,8331 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K = 0,9 Chi tiết theo chương V 44,6224 100m3
7 Đắp đất nền đường bằng máy, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chi tiết theo chương V 18,5185 100m3
8 Mua đất để đắp hoàn thiện Chi tiết theo chương V 8.452,9755 m3
9 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 42,5072 100m3
10 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Chi tiết theo chương V 42,5072 100m3/1km
11 San đất bãi thải Chi tiết theo chương V 42,5072 100m3
12 Bơm nước ban đầu Chi tiết theo chương V 20 ca
13 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chi tiết theo chương V 266,832 100m
14 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 54,94 m3
15 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chi tiết theo chương V 219,74 m3
16 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao Chi tiết theo chương V 494,42 m3
17 Bê tông giằng M200, đá 1x2 Chi tiết theo chương V 23,54 m3
18 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,4003 tấn
19 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 1,3302 tấn
20 Ván khuôn giằng Chi tiết theo chương V 1,5931 100m2
21 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 73,77 m2
22 Ống nhựa F42 thoát nước lưng tường kè Chi tiết theo chương V 745,56 m
23 Bọc vải địa ống thoát nước Chi tiết theo chương V 0,3139 100m2
24 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 83,97 m3
25 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 216,6 m3
26 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 35,32 m3
27 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Chi tiết theo chương V 25,19 m2
28 Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chi tiết theo chương V 1.114,15 m3
29 Rải giấy dầu lớp cách ly Chi tiết theo chương V 55,7074 100m2
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chi tiết theo chương V 11,1111 100m3
31 Ván khuôn mặt đường bê tông Chi tiết theo chương V 4,0815 100m2
32 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Chi tiết theo chương V 200 cái
33 Sản xuất thanh truyền lực khe co, khe giãn Chi tiết theo chương V 5,7043 tấn
34 Sản xuất thanh truyền lực khe dọc Chi tiết theo chương V 0,8019 tấn
35 Ma tít chèn khe Chi tiết theo chương V 1,02 m3
36 Gỗ đệm chèn khe Chi tiết theo chương V 0,33 m3
37 Ống chụp đầu cốt thép Chi tiết theo chương V 306 cái
38 Bọc màng nilon Chi tiết theo chương V 7,21 m2
39 Quét nhựa bitum nguội vào tường Chi tiết theo chương V 48,15 m2
40 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Chi tiết theo chương V 260,969 10m
41 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt, dày sơn 6mm Chi tiết theo chương V 127,18 m2
42 Biển báo tam giác Chi tiết theo chương V 10 cái
43 Biển báo chữ nhật Chi tiết theo chương V 3 cái
44 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 70cm Chi tiết theo chương V 10 cái
45 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, chữ nhật 30 ≤50cm Chi tiết theo chương V 3 cái
B Các công trình trên tuyến
1 Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp I Chi tiết theo chương V 48,015 100m
2 Bê tông móng, chiều rộng Chi tiết theo chương V 18,5 m3
3 Bê tông bọc cống M200, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 1,87 m3
4 Bê tông cột, tiết diện cột Chi tiết theo chương V 0,8 m3
5 Bê tông dầm giàn van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,22 m3
6 Bê tông ống cống, bê tông M200, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 6 m3
7 Bê tông cửa van, cầu thả phai, bê tông M200, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 0,122 m3
8 Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 6,4 m3
9 Xây đá hộc, xây mặt bằng, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 20,39 m3
10 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM, mác 100 Chi tiết theo chương V 10,03 m3
11 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chi tiết theo chương V 31,67 m3
12 Thi công lớp đá đệm móng, đá 4x6 Chi tiết theo chương V 6,8 m3
13 Thi công lớp đá đệm móng, đá 2x4 Chi tiết theo chương V 3,34 m3
14 Ván khuôn móng dài Chi tiết theo chương V 8,8024 100m2
15 Ván khuôn tường Chi tiết theo chương V 0,2822 100m2
16 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Chi tiết theo chương V 0,1216 100m2
17 Ván khuôn xà dầm, giằng Chi tiết theo chương V 0,0326 100m2
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Chi tiết theo chương V 1,456 100m2
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chi tiết theo chương V 0,0264 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ống buy, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,584 tấn
21 Gia công, lắp đặt cốt thép cầu thả phai, ĐK >10mm Chi tiết theo chương V 0,0216 tấn
22 Gia công, lắp đặt cốt thép cầu thả phai, ĐK ≤10mm Chi tiết theo chương V 0,0072 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,0172 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chi tiết theo chương V 0,1504 tấn
25 Gia công chế tạo cửa van Chi tiết theo chương V 0,1308 tấn
26 Lắp đặt cửa van Chi tiết theo chương V 0,1308 tấn
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chi tiết theo chương V 1,692 100m3
28 Đào móng bằng máy, rộng ≤6m-đất cấp I Chi tiết theo chương V 1,96 100m3
29 Vít nâng V0 Chi tiết theo chương V 4 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.712E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.942E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng có hạng mục mặt đường bê tông xi măng
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 4.532.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->