Gói thầu: Bảo trì hệ thống điều hòa tại các trụ sở Khối 4, 5 (nhà số 1+ số 2), 6, 7, 8 (nhà số 1+số 2), 9, 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210348765-00
Thời điểm đóng mở thầu 02/04/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Tư vấn và Dịch vụ tài chính tỉnh Lào Cai
Tên gói thầu Bảo trì hệ thống điều hòa tại các trụ sở Khối 4, 5 (nhà số 1+ số 2), 6, 7, 8 (nhà số 1+số 2), 9, 10, khu đô thị Lào Cai - Cam Đường
Số hiệu KHLCNT 20210343868
Lĩnh vực Phi tư vấn
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 35 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-26 08:55:00 đến ngày 2021-04-02 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 345,145,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục dịch vụMô tả dịch vụĐơn vịKhối lượng
mời thầu
Ghi chú
1 Bảo trì dàn nóng điều hòa trung tâm - Kiểm tra hiệu suất làm việc của máy. - Kiểm tra hoạt động của Block (máy nén) và motor quạt dàn nóng. - Kiểm tra cường độ dòng điện, nguồn điện áp. - Kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp. - Kiểm tra ga dàn nóng bằng đồng hồ áp suất hoặc ampe kìm. - Vệ sinh vỏ máy, dàn ngưng tụ, cánh quạt. - Vệ sinh mạch điện tử. - Bảo dưỡng, kiểm tra xử lý các sự cố, hư hỏng phát sinh các thiết bị của dàn nóng. - Vệ sinh sàn lắp đặt các cụm dàn nóng. Dàn 143 Bảo trì 01 lần
2 Bảo trì dàn lạnh loại catsset, âm trần nối ống gió - Kiểm tra hiệu suất làm việc của máy. - Kiểm tra hoạt động của quạt dàn lạnh. - Kiểm tra hoạt động của quạt đảo. - Kiểm tra cường độ dòng điện, nguồn điện áp. - Vệ sinh mặt nạ, lưới lọc bụi, máng nước, motor quạt đảo, quạt lồng sóc dàn lạnh, dàn ngưng tụ và ống thoát nước . - Vệ sinh mạch điện tử. Dàn 514 Bảo trì 01 lần
3 Bảo trì dàn lạnh loại treo tường - Kiểm tra hiệu suất làm việc của máy. - Kiểm tra hoạt động của quạt dàn lạnh. - Kiểm tra hoạt động của quạt đảo. - Kiểm tra cường độ dòng điện, nguồn điện áp. - Vệ sinh mặt nạ, lưới lọc bụi, máng nước, motor quạt đảo, quạt lồng sóc dàn lạnh, dàn ngưng tụ và ống thoát nước . - Vệ sinh mạch điện tử. Dàn 281 Bảo trì 01 lần
4 Bảo trì thiết bị điều khiển trung tâm và đường truyền tín hiệu giữa điều khiển trung tâm với các máy điều hòa - Kiểm tra tình trạng các đầu nối dây vào tủ điều khiển, nguồn cấp điện, công tắc; - Kiểm tra xử lí các lỗi cơ bản (nếu có); - Vệ sinh tủ điều khiển. Hệ thống 7 Bảo trì 01 lần
5 Bảo trì các thiết bị đóng cắt trong tủ điện động lực của dàn nóng, dàn lạnh - Kiểm tra tình trạng các đầu nối dây vào tủ điện, nguồn cấp điện, công tắc; - Kiểm tra xử lí các lỗi cơ bản (nếu có), siết lại các đầu cốt dây điện. - Vệ sinh tủ điện. Tủ 15 Bảo trì 01 lần
6 Bảo trì điều hòa không khí cục bộ * Bảo trì đối với dàn lạnh: Bảo trì motor quạt đảo, mạch điện tử, quạt lồng sóc dàn lạnh, ống thoát nước, cánh đảo gió…các thiết bị của dàn lạnh… * Bảo trì đối với dàn nóng: - Kiểm tra hiệu suất làm việc của máy. - Kiểm tra hoạt động của Block (máy nén) và motor quạt dàn nóng. - Kiểm tra cường độ dòng điện, nguồn điện áp. - Kiểm tra áp suất cao và áp suất thấp. - Kiểm tra ga dàn nóng bằng đồng hồ áp suất hoặc ampe kìm. - Vệ sinh vỏ máy, dàn ngưng tụ, cánh quạt. - Vệ sinh mạch điện tử (nếu có). - Bảo dưỡng, kiểm tra xử lý các sự cố, hư hỏng phát sinh các thiết bị của dàn nóng. Bộ 123 Bảo trì 01 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
2.1 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là -(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm - trong vòng 0(4) năm gần đây.
Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.2 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là - VND(6). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính tương tự về bảo trì, bảo dưỡng thiết bị của hệ thống điều hòa như gói thầu này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 242.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 484.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->