Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210375369-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/04/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Lý Nhân
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210343789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-31 17:00:00 đến ngày 2021-04-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,047,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐOẠN TỪ TRƯỜNG MẦM NON ĐẾN CỐNG HỘP QUA ĐƯỜNG ĐH.11
1 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,603 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đắp đập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
3 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.451,42 m3
4 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 426,2 m3
5 Đào đất chân khay băng Mô tả kỹ thuật theo chương V 301,56 m3
6 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,535 100m3
7 Vữa XM lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,42 m3
8 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,38 m3
9 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 106,98 m3
10 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 190,88 m3
11 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,09 m3
12 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 119,15 m2
13 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.151,34 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,904 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,112 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,088 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,644 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,347 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,037 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,081 100m2
21 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 285,06 m3
22 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,34 m3
23 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,222 100m2
24 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,904 100m
25 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,132 100m3
26 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 402,09 100m
27 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,969 100m3
28 Đào san đất, đất cấp I (Phá đập tạm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,838 100m3
29 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
B ĐOẠN TỪ CỐNG CHANH ĐẾN KÊNH LONG XUYÊN
1 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,983 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
3 Đào xúc đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 391,73 m3
4 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.640,5 m3
5 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,214 100m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,66 m3
7 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,52 m3
8 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 58,37 m3
9 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m3
10 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,79 m3
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 3 lớp giấy 4 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,49 m2
12 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.614,7 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,806 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,22 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,233 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,043 tấn
18 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,108 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,791 100m2
20 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,28 100m2
21 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,369 100m2
22 Đóng cọc tre, chiều dài cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 337,08 100m
23 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,75 m3
24 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,103 tấn
25 Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,357 100m2
26 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 cái
27 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 553,63 m3
28 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,36 m3
29 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,246 100m2
30 Lắp đặt ống nhựa hàn nhiệt, đường kính ống 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,859 100m
31 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,281 100m3
32 Vữa XM lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,09 m3
33 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,969 100m3
34 Đào san đất, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,221 100m3
35 Bơm nước thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 ca
36 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,68 m3
37 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,32 m3
38 Nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,16 m2
39 Ván khuôn thép mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,028 100m2
40 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,22 m3
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
42 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
43 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
44 Vữa XM lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 m3
45 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
46 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
47 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
48 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,98 m3
49 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 m3
50 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m3
51 Vữa XM lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
52 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,039 100m2
53 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,032 100m2
54 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
55 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,73 m3
56 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 m3
57 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,82 m3
58 Vữa XM lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
59 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 100m2
60 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 100m2
61 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
62 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
63 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,02 m3
64 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,88 m3
65 Vữa XM lót M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 m3
66 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,061 100m2
67 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,062 100m2
68 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
C ĐOẠN TỪ ĐƯỜNG ĐH.10 ĐẾN TRƯỜNG THCS NAM CAO
1 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,6 m3
3 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 130,38 m3
4 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,85 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,378 100m2
7 Xây hố ga, hố van bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,69 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,48 m2
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,42 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,11 tấn
12 Đổ bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5 m3
13 Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,23 m3
14 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,61 tấn
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 100m2
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 158 cái
17 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,939 100m3
18 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,2 m3
19 Mua đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,91 m3
20 Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,198 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2071E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.414E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng kèm theo tài liệu chứng minh giá trị khối lượng hoàn thành có xác nhận của Chủ đầu tư; - Quyết toán hợp đồng; - Biên bản thanh lý hợp đồng - hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Hợp đồng có quy mô tương tự về bản chất và độ phức tạp là công trình kênh mương thủy lợi hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật thoát nước"
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.030.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.090.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->