Gói thầu: Mua sắm hệ thống IoT

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210355741-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Công nghệ Mobifone Toàn Cầu
Tên gói thầu Mua sắm hệ thống IoT
Số hiệu KHLCNT 20210345915
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn tái đầu tư của Công ty
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-25 09:06:00 đến ngày 2021-04-05 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,987,317,210 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 44,000,000 VNĐ ((Bốn mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hệ thống phần mềm IoT platform Nông nghiệp 1  Phần mềm Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục B chương V yêu cầu kỹ thuật 
2 IoT Gateway cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.1) chương V yêu cầu kỹ thuật  Thiết bị chính 
3 Cảm biến nhiệt độ, độ ẩm không dây cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.2) chương V yêu cầu kỹ thuật   Thiết bị chính 
4 Cảm biến ánh sáng không dây cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.3) chương V yêu cầu kỹ thuật  Thiết bị chính  
5 Bộ điều khiển không dây cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 4 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.4) chương V yêu cầu kỹ thuật  Thiết bị chính  
6 Thẻ Sim cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 1 Chiếc  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.5) chương V yêu cầu kỹ thuật 
7 Camera giám sát cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.6) chương V yêu cầu kỹ thuật 
8 Tủ điện và phụ kiện cho Hệ thống IoT platform Nông nghiệp 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(I.7) chương V yêu cầu kỹ thuật 
9 Hệ thống phần mềm IoT platform Đầm Tôm 1  Phần mềm  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục C chương V yêu cầu kỹ thuật 
10 IoT Gateway cho Hệ thống IoT platform Đầm Tôm 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(II.1) chương V yêu cầu kỹ thuật  Thiết bị chính  
11 Cảm biến pH, nhiệt độ, DO, độ mặn, ORP cho Hệ thống IoT platform Đầm Tôm 1 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(II.2) chương V yêu cầu kỹ thuật  Thiết bị chính 
12 Bộ điều khiển không dây cho Hệ thống IoT platform Đầm Tôm 4 Bộ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(II.3) chương V yêu cầu kỹ thuật  Thiết bị chính 
13 Thẻ Sim cho Hệ thống IoT platform Đầm Tôm 1 Chiếc Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(II.4) chương V yêu cầu kỹ thuật 
14 Camera giám sát cho Hệ thống IoT platform Đầm Tôm 1 Chiếc  Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(II.5) chương V yêu cầu kỹ thuật 
15 Tủ điện và phụ kiện cho Hệ thống IoT platform Đầm Tôm 1 Tủ Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại mục D(II.6) chương V yêu cầu kỹ thuật 
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.5E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 8.9E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng phần mềm là 2, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VNĐ (N x V = X) hoặc
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 4.200.000.000 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Trong thời gian bảo hành: - Trong vòng 2 ngày kể từ khi Nhà thầu nhận được thông báo về các khuyết tật, hư hỏng của hàng hóa phát sinh trong quá trình sử dụng, Nhà thầu phải cử đại diện của mình để cùng với Chủ đầu tư lập biên bản xác định nguyên nhân lỗi và kiểm tra, khắc phục lỗi. - Trong trường hợp không khắc phục được thì Nhà thầu phải cung cấp hàng hóa thay thế cho Chủ đầu tư trong vòng 03-06 tuần kể từ ngày Nhà thầu nhận được thông báo của Chủ đầu tư. - Nhà thầu chịu mọi chi phí liên quan đến việc sửa chữa, thay thế hàng hóa, chi phí vận chuyển, bao gồm cả các chi phí vận chuyển đến địa điểm giao hàng hóa theo Hợp đồng và Đơn đặt hàng (trong trường hợp hàng hóa vẫn còn trong kho) và chi phí khác (nếu có).

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->