Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210339453-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/04/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Bảo trì Công trình giao thông |
| Tên gói thầu | Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20210328694 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-23 08:27:00 đến ngày 2021-04-02 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,078,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU HẢO THÔN (KM65+960) | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,274 | 100 kg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 4 | Tháo khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược 15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 6 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,77 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Bê tông (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 208 | lỗ |
| 10 | Khoan lỗ bắn vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ |
| 11 | Đinh vít D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Cút nối chữ L, D=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,76 | lít |
| 14 | Tẩy gỉ bề mặt thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3 | m2 |
| 15 | Sơn lan can tay vịn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,3 | m2 |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 38,809 | m2 |
| B | CẦU NHÂN LÝ (KM70+050) | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,274 | 100 kg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 4 | Tháo khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược 15A | Mô tả kỹ thuật chương V | 19 | m |
| 6 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 22,77 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Bê tông (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,58 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 208 | lỗ |
| 10 | Khoan lỗ bắn vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ |
| 11 | Đinh vít D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Cút nối chữ L, D=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,76 | lít |
| 14 | Tẩy gỉ bề mặt thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,75 | m2 |
| 15 | Sơn lan can tay vịn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 20,75 | m2 |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 34,9 | m2 |
| C | CẦU THIÊN (KM81+345) | |||
| 1 | Cốt thép khe co giãn, bản mặt cầu, 10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 7,302 | 100 kg |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 4 | Tháo khe co giãn cũ | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m |
| 5 | Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược 20A | Mô tả kỹ thuật chương V | 19,2 | m |
| 6 | Quét dính bám giữa BT cũ và BT mới bằng Sika Latex (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 23,01 | m2 |
| 7 | Lắp đặt ống cao su D50, L=2000mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,08 | 100m |
| 8 | Bê tông (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỉ lệ vữa/đá =60/40 hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 2,61 | m3 |
| 9 | Khoan bê tông tạo lỗ D≤ 20mm; L≤ 20cm | Mô tả kỹ thuật chương V | 212 | lỗ |
| 10 | Khoan lỗ bắn vít nở D10 | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | lỗ |
| 11 | Đinh vít D10mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 32 | cái |
| 12 | Cút nối chữ L, D=50mm | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Keo chuyên dụng cố định cốt thép Sikadur 731 (hoặc vật liệu tương đương) | Mô tả kỹ thuật chương V | 3,83 | lít |
| 14 | Tẩy gỉ bề mặt thép lan can cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,77 | m2 |
| 15 | Sơn lan can tay vịn, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật chương V | 26,77 | m2 |
| 16 | Sơn trắng đỏ gờ lan can bê tông | Mô tả kỹ thuật chương V | 42,31 | m2 |
| D | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,35x1,95cm, biển phía trước có công trường | Mô tả kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 1,8x1,2m, Biển thông tin thi công cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt biển chữ nhật KT 0,3125x1,25m, biển báo hướng rẽ | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 4 | Chóp nón đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 31 | cái |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển tam giác A70 | Mô tả kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển tròn | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Thép V50x50x5 barie | Mô tả kỹ thuật chương V | 0,344 | tấn |
| 8 | Nhân công đảm bảo giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 180 | công |
| 9 | Dây phản quang | Mô tả kỹ thuật chương V | 45 | m |
| 10 | Trạm đảm bảo giao thông đầu cầu | Mô tả kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 11 | Thông báo phân luồng giao thông | Mô tả kỹ thuật chương V | 1 | thông báo |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.65E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.23E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông trên đường đang khai thác; trong đó khối lượng hạng mục thay thế khe co giãn cầu bằng thép tối thiểu bằng khối lượng mời thầu hạng mục này. Hợp đồng tương tự đã thực hiện phải được chứng minh bằng các tài liệu sau: Tài liệu chứng minh có hạng mục tương tự; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận công trình hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng và giá trị khối lượng hoàn thành > 0,80 tỷ VNĐ); Các tài liệu khác (nếu có). (Các tài liệu phải được chứng thực). - Tương tự về quy mô công việc như nội dung dưới đây:
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
2.400.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi