Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356798-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường THCS Yên Sở |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210352743 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận Hoàng Mai |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-24 15:16:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,832,652,013 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục: Cải tạo | |||
| 1 | Tháo dỡ trần nhựa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 748,872 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch lá nem. phá dỡ nền nhà đa năng, nền nhà học B, nền vệ sinh | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.574,4624 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.416,123 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18.593,431 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem. Phá dỡ lớp gạch cũ tam cấp | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 145,5483 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ khu vệ sinh | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2.342,667 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 286,7464 | m2 |
| 8 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,4344 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 42,6228 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 504 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 151,437 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 55 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 62 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 161 | bộ |
| 16 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 147,1453 | m3 |
| 17 | Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12,5565 | m3 |
| 18 | Vệ sinh, nạo vét bề mặt bê tông rãnh nước | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 586,5 | m2 |
| 19 | Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | 1bộ |
| 20 | Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | 1bộ |
| 21 | Vệ sinh lại toàn bộ khung thép mái sảnh | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 79,7525 | m2 |
| 22 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 331,1565 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 331,1565 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 331,1565 | m3 |
| 25 | Vệ sinh toàn bộ công trình trước khi thi công | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 100 | công |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện hỏng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống nước hỏng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | toàn bộ |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5.420,638 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12.852,6458 | m2 |
| 30 | Xây cột, trụ, tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50. Tường khu vực cải tạo | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 117,5387 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.003,06 | m2 |
| 32 | Trát gờ chỉ lõm tạo hình cột cổng, vữa XM mác 50 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 33 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.003,06 | m2 |
| 34 | Gia công hàng rào song sắt. Sắt hộp bổ sung cho hàng rào xây mới | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 60,3 | m2 |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 60,3 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 42,21 | m2 |
| 37 | Sản xuất và lắp dựng trần nhôm thay mới nhà đa năng. Trần nhôm cell caro đục lỗ 2mm | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 494,372 | m2 |
| 38 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600. Gạch Ceramic, vữa XM M75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 836,7024 | m2 |
| 39 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 gạch ceramic chống trơn khu vệ sinh, vữa XM M75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 390,9 | m2 |
| 40 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 gạch ceramic vữa XM M75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.416,123 | m2 |
| 41 | Chống thấm tường và nền khu vệ sinh | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 657,77 | m2 |
| 42 | Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 145,5483 | m2 |
| 43 | Lát bậc Granite dày 18mm cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 287,356 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … cho mái nhà đa năng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 457,3512 | m2 |
| 45 | Gia công cổng sắt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4435 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn. Cửa sắt cổng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 22,14 | m2 |
| 47 | Lợp cửa loại tấm lợp tấm tôn | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 44,28 | m2 |
| 48 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 27,8713 | m2 |
| 49 | Lắp thay thế các loại thiết bị vận chuyển ngang, thay thế bộ con lăn loại L500 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 50 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm kính. cửa đi khu vệ sinh | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 64,125 | m2 |
| 51 | Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay. Cửa nhựa lõi thép. Phụ kiện đồng bộ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 23,52 | m2 |
| 52 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay. Cửa nhựa lõi thép. | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 44,16 | m2 |
| 53 | Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact. Vách ngăn khu vệ sinh | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 386,1781 | m2 |
| 54 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Lát mặt bàn chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 37,2 | m2 |
| 55 | Khung chậu rửa đỡ mặt bàn chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 56 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,5756 | m3 |
| 57 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11,5106 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4798 | 100m2 |
| 59 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,2741 | tấn |
| 60 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4,8758 | m3 |
| 61 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,1416 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,4688 | 100m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1046 | tấn |
| 64 | Lớp đệm nền cao su non lót nền dưới lớp sàn gỗ bục sân khấu, nền sàn nhựa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3,2488 | 100m2 |
| 65 | Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm. Bục sân khâu | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 57,7275 | m2 |
| 66 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,0407 | 100m3 |
| 67 | Sản xuất lắp dựng trần nhôm B-shape cho khu vực sân thể dục | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 280 | m2 |
| 68 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán.Ốp đá bồn hoa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 319,29 | m2 |
| 69 | Sản xuất lắp dựng mái sảnh ngoài nhà sử dụng hệ xà gồ thép. Liên kết tấm lợp Aluminium màu trắng bạc dày 4mm | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 79,7525 | m2 |
| 70 | Sản xuất lắp dựng sàn nhựa Vinyl giảm chấn khu sân tập thể dục nhà đa năng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 280 | m2 |
| 71 | Sơn nền sàn nhà thể chất bằng sơn Epoxy theo tiêu chuẩn | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 280 | m2 |
| 72 | Lát bục sân khấu ngoài trời bằng gạch Ceramic chống trơn. Kích thước 600x600 vữa xi măng mác 75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 66,86 | m2 |
| 73 | Sản xuất lắp dựng bộ motor cửa cổng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 74 | Gia công giằng mái thép cho mái nhựa Polycacbonnat | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,682 | tấn |
| 75 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông cho hệ mái nhựa polycacbonat | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,682 | tấn |
| 76 | Vít nở liên kết D12 cho hệ giằng mái nhựa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 80 | Bộ |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,646 | m2 |
| 78 | Sản xuât lắp dựng Polycacbonate hành lang cầu tầng 3 từ nhà Hiệu bộ sang nhà học B. | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1128 | 100m2 |
| 79 | Lam nhôm chắn nắng ngoài nhà | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 114,9375 | m2 |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 286,7464 | m2 |
| 81 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5,04 | 100m2 |
| 82 | Đổ bê tông hoàn trả nền hiện trạng khu vực mở rộng bồn hoa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24,728 | m3 |
| 83 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2,794 | 100m2 |
| 84 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7,7 | m3 |
| 85 | Lấp hố đất bồn hoa cải tạo | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15,4 | m3 |
| 86 | Tấm đan chịu lực kích thước 0,7x1x0,12 thay mới đậy rãnh thoát nước | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 185 | tấm |
| 87 | Bộ nắp ga gang có khóa chống mât cắp 163kg ( Bao gồm nắp và khung ghi gang) | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | tấm |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 22,381 | 100m2 |
| 89 | Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 37 | bộ |
| 90 | Bộ đèn TUYP LED ốp trần, lắp nổi 220V/12W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 64 | bộ |
| 91 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 80 | bộ |
| 92 | Quạt thông gió âm trần | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 48 | cái |
| 93 | Quạt trần | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 94 | Công tắc ba 1 chiều 220v/10A loại âm tương | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 17 | cái |
| 95 | Hộp số quạt, lắp nổi | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 96 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.920 | m |
| 97 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1.152 | m |
| 98 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 99 | Hộp giấy | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 100 | Vòi rửa xí bệt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 52 | bộ |
| 101 | Vòi chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 102 | Chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | bộ |
| 103 | Xi phông | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 104 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 105 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 106 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,54 | 100m |
| 107 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,15 | 100m |
| 108 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,45 | 100m |
| 109 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 110 | Chếch 135 PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 210 | cái |
| 111 | Chếch 135 PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 68 | cái |
| 112 | Chếch 135 PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 240 | cái |
| 113 | Chếch 135 PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 114 | Y 45 PVC D110x110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 58 | cái |
| 115 | Y 45 PVC D90x90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 116 | Y 45 PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 63 | cái |
| 117 | Côn PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 118 | Côn PVC D60x42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 119 | Phễu thu sàn D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 120 | Ống nước lạnh PPR PN10D50 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 121 | Ống nước lạnh PPR PN10D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1,55 | 100m |
| 122 | Ống nước lạnh PPR PN10D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,74 | 100m |
| 123 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28 | cái |
| 124 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 125 | Cút 90 ren trong D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 116 | cái |
| 126 | Kép nối PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 116 | cái |
| 127 | Đầu bịt D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 116 | cái |
| 128 | Cút PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 129 | Cút PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 52 | cái |
| 130 | Tê PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 131 | Tê PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 132 | Tê PPR D50x25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 133 | Tê PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 105 | cái |
| 134 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 135 | Van hai chiều PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 136 | Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng. có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 137 | Bộ đèn TUYP LED ốp trần, lắp nổi 220V/12W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 138 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | bộ |
| 139 | Quạt thông gió âm trần | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 140 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 520 | m |
| 141 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 315 | m |
| 142 | Lavabo | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 144 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 145 | Ống nước lạnh PPR PN10 D40 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,13 | 100m |
| 146 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,06 | 100m |
| 147 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 148 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 149 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 150 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 151 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 152 | Tê nhựa PPR D32x32 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 153 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 154 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 155 | Côn thu PPR D32x25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 156 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 157 | Kép nối PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 158 | Cút 90 ren trong D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 159 | Van khóa PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 160 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,5 | 100m |
| 161 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,41 | 100m |
| 162 | Ống nhựa PVC D75 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 163 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 164 | Chếch 135 PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 31 | cái |
| 165 | Chếch 135 PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 166 | Chếch 135 PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | cái |
| 167 | Cút PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 168 | Y135 PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 169 | Y135 PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 170 | Côn PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 171 | Côn PVC D60x42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 172 | Phễu thu sàn inox D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 173 | Xi phông inox D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 174 | Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng. có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 175 | Bộ đèn TUYP LED ốp trần, lắp nổi 220V/12W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | bộ |
| 176 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 30 | bộ |
| 177 | Quạt thông gió âm trần | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 178 | Công tắc ba 1 chiều 220v/10A loại âm tương | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 179 | Hộp số quạt, lắp nổi | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 180 | Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 640 | m |
| 181 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 385 | m |
| 182 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 183 | Hộp giấy | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 184 | Vòi rửa xí bệt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | bộ |
| 185 | Vòi chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 186 | Chậu rửa | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 187 | Xi phông | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 188 | Lắp đặt gương soi | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 189 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 190 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,42 | 100m |
| 191 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,29 | 100m |
| 192 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 193 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,11 | 100m |
| 194 | Chếch 135 PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 78 | cái |
| 195 | Chếch 135 PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 22 | cái |
| 196 | Chếch 135 PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 80 | cái |
| 197 | Chếch 135 PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 198 | Y 45 PVC D110x110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 199 | Y 45 PVC D90x90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 200 | Y 45 PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 201 | Côn PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 202 | Côn PVC D60x42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 203 | Phễu thu sàn D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 204 | Ống nước lạnh PPR PN10D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,48 | 100m |
| 205 | Ống nước lạnh PPR PN10D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 206 | Măng sông PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 207 | Măng sông PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 208 | Cút 90 ren trong D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 209 | Kép nối PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 210 | Đầu bịt D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 45 | cái |
| 211 | Cút PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 212 | Cút PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 213 | Tê PPR D25x25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 214 | Tê PPR D20x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 215 | Tê PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 35 | cái |
| 216 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 217 | Van hai chiều PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 218 | Bộ đèn TUYP LED có chóa phản quang, lắp âm trần (1200x300), 220v/2x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 28 | bộ |
| 219 | Bộ đèn TUYP LED, máng trơn,lắp nổi 220V/1x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 220 | Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 221 | Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng. có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 222 | Quạt thông gió âm trần | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 223 | Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A - lắp âm tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 224 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A - lắp âm tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 225 | Công tắc ba 1 chiều 250V/10A - lắp âm tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 226 | Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 512 | m |
| 227 | Dây tiếp địa 1x2,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 256 | m |
| 228 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 229 | Lavabo | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 230 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 231 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 232 | Ống nước lạnh PPR PN10 D32 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 233 | Ống nước lạnh PPR PN10 D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,16 | 100m |
| 234 | Ống nước lạnh PPR PN10 D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,46 | 100m |
| 235 | Cút nhựa PPR D32 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 236 | Cút nhựa PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 237 | Cút nhựa PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 238 | Tê nhựa PPR D32x25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 239 | Tê nhựa PPR D25x25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 240 | Tê nhựa PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 241 | Côn thu PPR D25x20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 242 | Kép nối PPR D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 243 | Cút 90 ren trong D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 244 | Van khóa PPR D25 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 245 | Ống nhựa PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,14 | 100m |
| 246 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 247 | Ống nhựa PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 248 | Ống nhựa PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,02 | 100m |
| 249 | Chếch 135 PVC D110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 21 | cái |
| 250 | Chếch 135 PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 251 | Chếch 135 PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 252 | Chếch 135 PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 253 | Cút PVC D42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 254 | Cút PVC D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 255 | Y135 PVC D110x110 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 256 | Y135 PVC D110x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 257 | Y135 PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 258 | Y135 PVC D60x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 259 | Côn PVC D110x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 260 | Côn PVC D90x60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 261 | Côn PVC D60x42 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 262 | Phễu thu sàn inox D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 263 | Xi phông inox D60 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 264 | Hộp aptomat phòng ( loại 6-9 Modul) | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 265 | MCB 2P 32A 10KA | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 266 | MCB 1P 16A 6KA | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 267 | MCB 1P 10A 6KA | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 268 | Bộ đèn LED TUYP máng trơn, lắp nổi 220V/1x18W | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 269 | Quạt trần kèm chiêt áp | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 270 | Ổ cắm đôi ba cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 271 | Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A lắp âm tường | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 4 | bảng |
| 272 | Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 420 | m |
| 273 | Dây tiếp địa 2x2,5mm2 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 274 | Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 280 | m |
| 275 | Ống nhựa ruột gà kèm phụ kiện D20 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 150 | m |
| 276 | Ống nhựa PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 277 | Cút PVC D90 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 278 | Phễu thu nước mưa PVC D80 | Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.945E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
20.649.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi