Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210356798-01
Thời điểm đóng mở thầu 03/04/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường THCS Yên Sở
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210352743
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách quận Hoàng Mai
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-24 15:16:00 đến ngày 2021-04-03 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,832,652,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục: Cải tạo
1 Tháo dỡ trần nhựa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 748,872 m2
2 Phá dỡ nền gạch lá nem. phá dỡ nền nhà đa năng, nền nhà học B, nền vệ sinh Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.574,4624 m2
3 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.416,123 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18.593,431 m2
5 Phá dỡ nền gạch lá nem. Phá dỡ lớp gạch cũ tam cấp Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 145,5483 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột, trụ khu vệ sinh Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2.342,667 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 286,7464 m2
8 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,4344 m3
9 Tháo dỡ vách ngăn giấy, ván ép, gỗ ván Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 42,6228 m2
10 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 504 m2
11 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 151,437 m2
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 55 bộ
13 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 55 bộ
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 62 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 161 bộ
16 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 147,1453 m3
17 Phá dỡ móng các loại, móng bê tông không cốt thép Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12,5565 m3
18 Vệ sinh, nạo vét bề mặt bê tông rãnh nước Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 586,5 m2
19 Siết lại bu lông các bộ phận sắt cầu Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 1bộ
20 Siết giằng gió và các kết cấu tương tự bị lỏng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20 1bộ
21 Vệ sinh lại toàn bộ khung thép mái sảnh Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 79,7525 m2
22 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 331,1565 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 331,1565 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 331,1565 m3
25 Vệ sinh toàn bộ công trình trước khi thi công Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 100 công
26 Tháo dỡ hệ thống điện hỏng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 toàn bộ
27 Tháo dỡ hệ thống nước hỏng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 toàn bộ
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5.420,638 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12.852,6458 m2
30 Xây cột, trụ, tường bằng gạch không nung (6,5x10,5x22), vữa XM M50. Tường khu vực cải tạo Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 117,5387 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.003,06 m2
32 Trát gờ chỉ lõm tạo hình cột cổng, vữa XM mác 50 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 50 m
33 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.003,06 m2
34 Gia công hàng rào song sắt. Sắt hộp bổ sung cho hàng rào xây mới Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 60,3 m2
35 Lắp dựng lan can sắt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 60,3 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 42,21 m2
37 Sản xuất và lắp dựng trần nhôm thay mới nhà đa năng. Trần nhôm cell caro đục lỗ 2mm Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 494,372 m2
38 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600. Gạch Ceramic, vữa XM M75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 836,7024 m2
39 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600 gạch ceramic chống trơn khu vệ sinh, vữa XM M75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 390,9 m2
40 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600 gạch ceramic vữa XM M75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.416,123 m2
41 Chống thấm tường và nền khu vệ sinh Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 657,77 m2
42 Lát đá granite dày 18mm bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 145,5483 m2
43 Lát bậc Granite dày 18mm cầu thang, vữa XM mác 75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 287,356 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … cho mái nhà đa năng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 457,3512 m2
45 Gia công cổng sắt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,4435 tấn
46 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn. Cửa sắt cổng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 22,14 m2
47 Lợp cửa loại tấm lợp tấm tôn Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 44,28 m2
48 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 27,8713 m2
49 Lắp thay thế các loại thiết bị vận chuyển ngang, thay thế bộ con lăn loại L500 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
50 Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh. Cửa nhôm kính. cửa đi khu vệ sinh Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 64,125 m2
51 Sản xuất lắp dựng cửa đi mở quay. Cửa nhựa lõi thép. Phụ kiện đồng bộ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 23,52 m2
52 Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở quay. Cửa nhựa lõi thép. Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 44,16 m2
53 Sản xuất lắp dựng vách ngăn compact. Vách ngăn khu vệ sinh Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 386,1781 m2
54 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75. Lát mặt bàn chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 37,2 m2
55 Khung chậu rửa đỡ mặt bàn chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 30 bộ
56 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,5756 m3
57 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 11,5106 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,4798 100m2
59 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,2741 tấn
60 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4,8758 m3
61 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,1416 m3
62 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,4688 100m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,1046 tấn
64 Lớp đệm nền cao su non lót nền dưới lớp sàn gỗ bục sân khấu, nền sàn nhựa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3,2488 100m2
65 Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cm. Bục sân khâu Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 57,7275 m2
66 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,0407 100m3
67 Sản xuất lắp dựng trần nhôm B-shape cho khu vực sân thể dục Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 280 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán.Ốp đá bồn hoa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 319,29 m2
69 Sản xuất lắp dựng mái sảnh ngoài nhà sử dụng hệ xà gồ thép. Liên kết tấm lợp Aluminium màu trắng bạc dày 4mm Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 79,7525 m2
70 Sản xuất lắp dựng sàn nhựa Vinyl giảm chấn khu sân tập thể dục nhà đa năng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 280 m2
71 Sơn nền sàn nhà thể chất bằng sơn Epoxy theo tiêu chuẩn Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 280 m2
72 Lát bục sân khấu ngoài trời bằng gạch Ceramic chống trơn. Kích thước 600x600 vữa xi măng mác 75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 66,86 m2
73 Sản xuất lắp dựng bộ motor cửa cổng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 bộ
74 Gia công giằng mái thép cho mái nhựa Polycacbonnat Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,682 tấn
75 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông cho hệ mái nhựa polycacbonat Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,682 tấn
76 Vít nở liên kết D12 cho hệ giằng mái nhựa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 80 Bộ
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,646 m2
78 Sản xuât lắp dựng Polycacbonate hành lang cầu tầng 3 từ nhà Hiệu bộ sang nhà học B. Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,1128 100m2
79 Lam nhôm chắn nắng ngoài nhà Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 114,9375 m2
80 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 286,7464 m2
81 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5,04 100m2
82 Đổ bê tông hoàn trả nền hiện trạng khu vực mở rộng bồn hoa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24,728 m3
83 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2,794 100m2
84 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7,7 m3
85 Lấp hố đất bồn hoa cải tạo Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15,4 m3
86 Tấm đan chịu lực kích thước 0,7x1x0,12 thay mới đậy rãnh thoát nước Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 185 tấm
87 Bộ nắp ga gang có khóa chống mât cắp 163kg ( Bao gồm nắp và khung ghi gang) Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 tấm
88 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 22,381 100m2
89 Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 37 bộ
90 Bộ đèn TUYP LED ốp trần, lắp nổi 220V/12W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 64 bộ
91 Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 80 bộ
92 Quạt thông gió âm trần Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 48 cái
93 Quạt trần Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 10 cái
94 Công tắc ba 1 chiều 220v/10A loại âm tương Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 17 cái
95 Hộp số quạt, lắp nổi Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 hộp
96 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.920 m
97 Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1.152 m
98 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 52 bộ
99 Hộp giấy Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 52 cái
100 Vòi rửa xí bệt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 52 bộ
101 Vòi chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 bộ
102 Chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 bộ
103 Xi phông Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
104 Lắp đặt gương soi Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
105 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 28 bộ
106 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,54 100m
107 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,15 100m
108 Ống nhựa PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,45 100m
109 Ống nhựa PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
110 Chếch 135 PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 210 cái
111 Chếch 135 PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 68 cái
112 Chếch 135 PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 240 cái
113 Chếch 135 PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
114 Y 45 PVC D110x110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 58 cái
115 Y 45 PVC D90x90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20 cái
116 Y 45 PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 63 cái
117 Côn PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 cái
118 Côn PVC D60x42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
119 Phễu thu sàn D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
120 Ống nước lạnh PPR PN10D50 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,3 100m
121 Ống nước lạnh PPR PN10D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1,55 100m
122 Ống nước lạnh PPR PN10D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,74 100m
123 Măng sông PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 28 cái
124 Măng sông PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 cái
125 Cút 90 ren trong D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 116 cái
126 Kép nối PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 116 cái
127 Đầu bịt D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 116 cái
128 Cút PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 cái
129 Cút PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 52 cái
130 Tê PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 cái
131 Tê PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
132 Tê PPR D50x25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 cái
133 Tê PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 105 cái
134 Côn thu PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 36 cái
135 Van hai chiều PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 cái
136 Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng. có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 bộ
137 Bộ đèn TUYP LED ốp trần, lắp nổi 220V/12W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 bộ
138 Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 bộ
139 Quạt thông gió âm trần Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 cái
140 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 520 m
141 Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 315 m
142 Lavabo Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 bộ
143 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 bộ
144 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 bộ
145 Ống nước lạnh PPR PN10 D40 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,13 100m
146 Ống nước lạnh PPR PN10 D32 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,06 100m
147 Ống nước lạnh PPR PN10 D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,22 100m
148 Ống nước lạnh PPR PN10 D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
149 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 cái
150 Cút nhựa PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
151 Cút nhựa PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 cái
152 Tê nhựa PPR D32x32 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
153 Tê nhựa PPR D32x25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
154 Tê nhựa PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 cái
155 Côn thu PPR D32x25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
156 Côn thu PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
157 Kép nối PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 cái
158 Cút 90 ren trong D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 24 cái
159 Van khóa PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
160 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,5 100m
161 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,41 100m
162 Ống nhựa PVC D75 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
163 Ống nhựa PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
164 Chếch 135 PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 31 cái
165 Chếch 135 PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7 cái
166 Chếch 135 PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 30 cái
167 Cút PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
168 Y135 PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15 cái
169 Y135 PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 7 cái
170 Côn PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 cái
171 Côn PVC D60x42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
172 Phễu thu sàn inox D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 cái
173 Xi phông inox D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 cái
174 Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng. có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 11 bộ
175 Bộ đèn TUYP LED ốp trần, lắp nổi 220V/12W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 bộ
176 Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 30 bộ
177 Quạt thông gió âm trần Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 cái
178 Công tắc ba 1 chiều 220v/10A loại âm tương Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
179 Hộp số quạt, lắp nổi Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 hộp
180 Dây Cu/PVC 1x1,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 640 m
181 Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 385 m
182 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 bộ
183 Hộp giấy Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 cái
184 Vòi rửa xí bệt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 bộ
185 Vòi chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 bộ
186 Chậu rửa Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 bộ
187 Xi phông Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
188 Lắp đặt gương soi Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
189 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 bộ
190 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,42 100m
191 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,29 100m
192 Ống nhựa PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
193 Ống nhựa PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,11 100m
194 Chếch 135 PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 78 cái
195 Chếch 135 PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 22 cái
196 Chếch 135 PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 80 cái
197 Chếch 135 PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
198 Y 45 PVC D110x110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 cái
199 Y 45 PVC D90x90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
200 Y 45 PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 cái
201 Côn PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 cái
202 Côn PVC D60x42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
203 Phễu thu sàn D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
204 Ống nước lạnh PPR PN10D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,48 100m
205 Ống nước lạnh PPR PN10D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,24 100m
206 Măng sông PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 9 cái
207 Măng sông PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
208 Cút 90 ren trong D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 cái
209 Kép nối PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 cái
210 Đầu bịt D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 45 cái
211 Cút PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 15 cái
212 Cút PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 18 cái
213 Tê PPR D25x25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 cái
214 Tê PPR D20x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
215 Tê PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 35 cái
216 Côn thu PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
217 Van hai chiều PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
218 Bộ đèn TUYP LED có chóa phản quang, lắp âm trần (1200x300), 220v/2x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 28 bộ
219 Bộ đèn TUYP LED, máng trơn,lắp nổi 220V/1x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 bộ
220 Bộ đèn LED DOWNLIGHT loại chống ẩm, lắp âm trần 220V/7W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 11 bộ
221 Bộ đèn TUYP LED chiếu sáng. có chóa phản quang. Gắn ty 220/2x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 bộ
222 Quạt thông gió âm trần Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
223 Công tắc đơn 1 chiều 250V/10A - lắp âm tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
224 Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A - lắp âm tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
225 Công tắc ba 1 chiều 250V/10A - lắp âm tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
226 Dây Cu/PVC 1x2,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 512 m
227 Dây tiếp địa 1x2,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 256 m
228 Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 300 m
229 Lavabo Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 bộ
230 Lắp đặt chậu xí bệt Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 bộ
231 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 bộ
232 Ống nước lạnh PPR PN10 D32 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
233 Ống nước lạnh PPR PN10 D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,16 100m
234 Ống nước lạnh PPR PN10 D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,46 100m
235 Cút nhựa PPR D32 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
236 Cút nhựa PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
237 Cút nhựa PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 20 cái
238 Tê nhựa PPR D32x25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
239 Tê nhựa PPR D25x25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
240 Tê nhựa PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 cái
241 Côn thu PPR D25x20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
242 Kép nối PPR D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 13 cái
243 Cút 90 ren trong D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 12 cái
244 Van khóa PPR D25 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
245 Ống nhựa PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,14 100m
246 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
247 Ống nhựa PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,15 100m
248 Ống nhựa PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,02 100m
249 Chếch 135 PVC D110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 21 cái
250 Chếch 135 PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
251 Chếch 135 PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 14 cái
252 Chếch 135 PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 cái
253 Cút PVC D42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 cái
254 Cút PVC D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
255 Y135 PVC D110x110 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 6 cái
256 Y135 PVC D110x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
257 Y135 PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
258 Y135 PVC D60x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
259 Côn PVC D110x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
260 Côn PVC D90x60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
261 Côn PVC D60x42 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 8 cái
262 Phễu thu sàn inox D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 cái
263 Xi phông inox D60 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 5 cái
264 Hộp aptomat phòng ( loại 6-9 Modul) Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 hộp
265 MCB 2P 32A 10KA Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
266 MCB 1P 16A 6KA Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
267 MCB 1P 10A 6KA Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 3 cái
268 Bộ đèn LED TUYP máng trơn, lắp nổi 220V/1x18W Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 16 bộ
269 Quạt trần kèm chiêt áp Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 1 cái
270 Ổ cắm đôi ba cực (2P+E), 250V/16A, lắp âm tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 cái
271 Công tắc đôi 1 chiều 250V/10A lắp âm tường Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 4 bảng
272 Dây Cu/PVC 2x1,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 420 m
273 Dây tiếp địa 2x2,5mm2 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 50 m
274 Ống luồn dây điện chống cháy PVC D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 280 m
275 Ống nhựa ruột gà kèm phụ kiện D20 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 150 m
276 Ống nhựa PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 0,1 100m
277 Cút PVC D90 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
278 Phễu thu nước mưa PVC D80 Theo chương V, phần 2 yêu cầu về xây lắp 2 cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.475E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 2.945E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau: - Hợp đồng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; Riêng đối với hợp đồng chưa hoàn thành Nhà thầu phải cung cấp Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành theo hợp đồng từ 80% công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận. - Bản xác nhận của Chủ đầu tư về qui mô, kết cấu công trình hoặc các tài liệu có tính pháp lý tương đương khác. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Riêng hợp đồng là nhà thầu phụ phải có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.883.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 20.649.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->