Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210227063-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 19/03/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210132675 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-08 17:26:00 đến ngày 2021-03-19 09:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,061,492,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | MÓNG | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 63,088 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,329 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,664 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,264 | tấn |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,058 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,058 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,654 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,34 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 272 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,144 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,46 | 100m3 |
| 15 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,523 | 100m3 |
| 16 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,111 | m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,811 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,519 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (lót móng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,334 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,582 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,537 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,413 | m3 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,132 | 100m2 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,927 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,085 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,368 | tấn |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,051 | m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,574 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 30 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,518 | 100m3 |
| 32 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,588 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,905 | m3 |
| B | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,792 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,814 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,608 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,833 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,248 | tấn |
| 6 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 29,265 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,977 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,015 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,468 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,736 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,406 | tấn |
| 12 | Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 68,183 | m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,933 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,202 | tấn |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,671 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,455 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,736 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,15 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,335 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,919 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,174 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,68 | tấn |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,699 | tấn |
| 25 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,143 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,722 | tấn |
| 28 | Bu lông neo M18mm chữ U dài 610mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96 | Bộ |
| 29 | Bu lông e cu M18 dài 8cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | Bộ |
| 30 | Bu lông + eecu M12 dài 5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | Bộ |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 109,437 | m2 |
| 32 | Tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU/PP 11 sóng dầy 0,45mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,052 | 100m2 |
| 33 | Cầu chắn rác inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| C | KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,66 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,488 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,95 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,552 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,643 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,057 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, hộp kỹ thuật, chi tiết kiến trúc (tường nảy 110) cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,164 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,3 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,328 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,007 | 100m3 |
| 11 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 510,501 | m2 |
| 12 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.185,803 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 222,236 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 308,153 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 425,7 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,28 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,455 | m2 |
| 18 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 38,534 | m2 |
| 19 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...( Sika latex) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,234 | m2 |
| 20 | Ngâm chống thấm xi măng (định mức 0.85kg/m2/lớp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 152,234 | m2 |
| 21 | Vách vệ sinh tấm HPL, chiều dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,355 | m2 |
| 22 | Làm phào thạch cao, phào kép Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 459,6 | md |
| 23 | Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 170,558 | kg |
| 24 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,631 | m2 |
| 25 | Công an hiệu Inox mạ đồng (KT 1,08x1,2m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cỏi |
| 26 | Cột cờ Inox 201, D42 dày 1.5mm (mã SP YN689) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cỏi |
| 27 | Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 28 | Cửa sổ 2 cánh nhựa Eurowindow, kính cường lực 12 ly, phụ kiện Eurowindow | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,05 | m2 |
| 29 | Cửa đi 1 cánh nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,45 | m2 |
| 30 | Cửa đi thép hộp định hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,62 | m2 |
| 31 | Khuôn cửa thép, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m |
| 32 | Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 56,1 | m2 |
| 33 | Cửa sổ 1 cánh mở hắt cánh nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,5 | m2 |
| 34 | Vách kính nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 31,44 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114,36 | m2 |
| 36 | Cửa pano kính, gỗ chò chỉ (chưa bao gồm lắp dựng và sơn) dày 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,914 | m2 |
| 37 | Sơn cửa bằng sơn PU ((VDAK.83212) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,382 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,914 | m2 cấu kiện |
| 39 | Khuôn cửa đơn, gỗ chò chỉ (6x13.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,578 | m |
| 40 | Sơn khuôn cửa đơn 60x135 bằng sơn PU | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,778 | md |
| 41 | Nẹp cửa, gỗ chò chỉ (4x1.4)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 184,9 | md |
| 42 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 95,578 | m cấu kiện |
| 43 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16x1,5mm (9,629 kg/m2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,73 | m2 |
| 45 | Khoá cửa đi Việt Tiệp loại tay vuông (cửa D3, D4, D4*) 04509 - 2022 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 46 | Khóa cửa khung nhôm Việt Tiệp (cửa DW) 04205 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 47 | Clemon Việt Tiệp CK09990 (cửa D3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 48 | Bản lề Việt Tiệp 08117 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 69 | bộ |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,921 | 100m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu ghi sáng 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 375,373 | m2 |
| 51 | Lát sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng (hành lang) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 71 | m2 |
| 52 | Lát sàn bằng gạch Granite tối màu. Viền hành lang, bậu cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,1 | m2 |
| 53 | Lát gạch đất nung kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20,455 | m2 |
| 54 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60,436 | m2 |
| 55 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46,236 | m2 |
| 56 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,321 | m2 |
| 57 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, Khu WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 146,334 | m2 |
| 58 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, Khu bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,63 | m2 |
| 59 | Công tác ốp viền chân tường bằng gạch granite 100x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30,5 | m2 |
| 60 | Công tác ốp viền chân tường bằng gạch Granite 100x600, khu hành lang | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,2 | m2 |
| 61 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,834 | m2 |
| 62 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,928 | m2 |
| 63 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 74,26 | m2 |
| 64 | Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch Inax (vàng đậm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 53,046 | m2 |
| 65 | Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch Inax (vàng nhạt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 70,073 | m2 |
| 66 | Ốp đá rối chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,234 | m2 |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,666 | m2 |
| 68 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44,1 | m2 |
| 69 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm - T.khảo Daiichi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73,5 | m2 |
| 70 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117,6 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.141,892 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 492,267 | m2 |
| D | NƯỚC | |||
| 1 | Cút 90 PP-R D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 2 | Cút 90 PP-R D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | cái |
| 3 | Cút 90 PP-R D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 4 | Cút 90 PP-R D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | cái |
| 5 | Cút 90 PP-R D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 6 | Tê PP-R D 63X63mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Tê PP-R D 63X25mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Tê PP-R D 20X20mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 9 | Tê PP-R D 25X20mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 10 | Tê PP-R D 25X25mm (NC*1,5 .M*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Côn thu chuyển bậc D25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 12 | Côn thu chuyển bậc D63x32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 13 | Rắc co nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 14 | Rắc co nhựa D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 15 | Rắc co nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 16 | Rắc co nhựa D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Rắc co nhựa D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 18 | Van cầu PP-R - PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 19 | Van cầu PP-R- PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | Van cầu PP-R- PN10 D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 21 | Van phao cơ D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Van phao điện D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 23 | ống tránh L=200, D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 24 | Nối góc 90 ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 46 | cái |
| 25 | ống nhựa U.PVC D110mm PN3 - C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,28 | 100m |
| 26 | ống nhựa U.PVC D90mm PN3 - C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,54 | 100m |
| 27 | ống nhựa U.PVC D76mm PN4 - C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 28 | cút 90 U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 29 | cút 90 U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 30 | cút 90 U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | cút 90 U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 32 | cút 90 U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 33 | cút 135 U.PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 34 | cút 135 U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 35 | cút 135 U.PVC D76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 36 | cút 135 U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 37 | cút 135 U.PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 38 | Tê nhựa U.PVC90 D110X110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 39 | Tê nhựa U.PVC90 D76x42 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 40 | Tê nhựa U.PVC90 D110x42 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 41 | Tê nhựa U.PVC90 D76x76 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 42 | Tê nhựa U.PVC90 D60x60 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 43 | Tê nhựa U.PVC45 D110x76 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 44 | Tê nhựa U.PVC45 D110x110 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 45 | Tê nhựa U.PVC45 D76x76 (NC*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 46 | Lắp đặt phễu thu D=150x 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | cái |
| 47 | Côn thu UPVC D110x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 48 | Côn thu UPVC D125x110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 49 | Côn thu UPVC D76x42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 50 | Côn thu nhựa thoát nước mái D150x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 51 | Rọ chắn rác inox D200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 52 | Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa. Sản xuất tại CPSX&TM Đại lộc, số 54 Đường Tăng thiết giáp, cổ nhuế, hà nội | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 53 | Lavabo VI5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 54 | Vòi rửa VG111 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 55 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 56 | Xí bệt BL5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 57 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 58 | Chậu tiểu nam TT1+van tiểu nam VGHX05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 59 | Vòi tắm hoa sen BFV - 1203S- 4C | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 60 | Vòi sắt tráng kẽm tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 61 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 - Tân Á | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bể |
| 62 | Bình nước nóng 30 lít Asiston Andris2 R30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 63 | Chậu rửa bát Tân Á (2 hố, 1 hố phụ, 1 bàn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 64 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 65 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,14 | 100m |
| 66 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 67 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 68 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước nóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,06 | 100m |
| 69 | Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,16 | 100m |
| 70 | ống nhựa U.PVC D42mm PN4 - C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,52 | 100m |
| 71 | ống nhựa U.PVC D60mm PN4 - C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,25 | 100m |
| E | ĐIỆN | |||
| 1 | Đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x22W/220V Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 2 | Đèn tuyp led đôi 1,2m - -2x22W/220V Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | bộ |
| 3 | Đèn Dowling bóng led âm trần chống ẩm 9W/220V Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | bộ |
| 4 | Đèn pha 50W Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cọc |
| 6 | Biến dòng 100/5A Emic | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 7 | Đèn tín hiệu pha15W/220 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 8 | Cầu chì ống 5A/200V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | Bộ |
| 9 | Ampe kế 0-400V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 10 | Đồng hồ Vol kế thang đo 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 11 | Chuyển mạch vôn kế 500v | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 14 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 640 | m |
| 15 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 380 | m |
| 16 | Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 230 | m |
| 17 | Gia công và đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm- L=2,5m ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cọc |
| 18 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | m |
| 19 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 20 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 21 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 22 | Mối nối kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 23 | Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 24 | Đắp đất rãnh tiếp địa độ đầm chặt k=0,9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,296 | m3 |
| 25 | Đèn Led ốp trần 14W, phi 22 Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | bộ |
| 26 | Quạt thông gió Tam Kim KT 250x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 27 | Công tắc đơn, một chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 28 | Công tắc đôi, một chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 29 | Công tắc ba, một chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | cái |
| 30 | Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 31 | Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | cái |
| 32 | Đế âm chống cháy S2157 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 115 | hộp |
| 33 | Tủ điện tổng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(600x400x200) Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 34 | Aptomat 3 pha-MCCB-3P-20KA-100A/380V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 35 | Aptomat 3 pha-MCCB-3P-15KA-50A/380V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-16A/220V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-25A/220V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | cái |
| 38 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-32A/220V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 39 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-40A/220V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 40 | Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220V Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | m |
| 42 | Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2- 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 43 | Dây điện CU/PVC - 2x2.5mm2- 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 840 | m |
| 44 | Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2- 0,6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | m |
| 45 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | m |
| 46 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 370 | m |
| 47 | Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 660 | m |
| 48 | Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 490 | m |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Điện cơ (sải cánh 1,4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 50 | Hộp điện chứa 1MCB (bình nóng lạnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 51 | Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mm Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 52 | Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 53 | Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 54 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 55 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 56 | Aptomat MCB - 1P- 32A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 57 | Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mm Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 58 | Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 59 | Aptomat MCCB - 3P- 40A/380V-15kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 60 | Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 61 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 62 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino,(tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 63 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 64 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10 | cái |
| 65 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | hộp |
| 66 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 67 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 68 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 69 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 70 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 71 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 72 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 73 | Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp |
| 74 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 75 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 76 | Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 77 | Tủ điện phòng chứa 9 MCB Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 78 | Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 79 | Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 80 | Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| F | PCCC | |||
| 1 | Đèn exit 2 mặt (trọn bộ) Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | bộ |
| 2 | Đèn sự cố lưu điện Rạng Đông hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 3 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| 4 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 6 | Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | bộ |
| 7 | Bình chữa cháy CO2 loại 5kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 8 | Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 9 | Chuông báo cháy kết hợp đèn, nút ấn báo cháy thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 10 | Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Tân Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | m |
| G | ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,04 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,02 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x 6km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,025 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,539 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,016 | 100m2 |
| 9 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,206 | m3 |
| 10 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,322 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,113 | m3 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,022 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,005 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 17 | Tủ Rack cabinet 42U | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 18 | Tủ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A SF363-480-100+50-AIMCB | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 19 | Lắp đặt tủ lưu điện UPS 2 Kva | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 20 | Cáp thoát sét đồng M70 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 21 | Băng đồng tiếp đất 25x3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | m |
| 22 | Bu lông nở bung D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22 | cái |
| 23 | Phụ kiện kẹp định vị cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11 | cái |
| 24 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 25 | Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cọc |
| 26 | Hóa chất làm giảm điện trở Gem (Mỹ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | kg |
| 27 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 28 | Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 29 | Hộp nối dây diện thoại 50 đôi dây, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | hộp |
| 30 | Ổ cắm điện thoại RJ11, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 31 | Hộp đế âm lắp ổ cắm điện thoại, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | hộp |
| 32 | Cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0.5 - T.khảo BG sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 33 | Kéo dải cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0,5 ( vận dụng mã hiệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 34 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 130 | m |
| 35 | Lắp đặt modem wiffi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 36 | Switch 24port PoE Tenda TEF1126P | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | thiết bị |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường bao gồm đế âm (1XRJ 45) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | cái |
| 38 | Cáp mạng CAT.5E - T.khảo BG cty Việt Trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng CAT.5E | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26 | 10m |
| 40 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 260 | m |
| 41 | Bộ khuếch đại tivi (BỘ KHUẾCH ĐẠI TRUYỀN HÌNH CÁP PACIFIC PDA 8640 - PDA 8640) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt bộ chia tín hiệu Tivi loại 16 đường ra (way Splitter (Vertical Type) SVFP-1614E ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 43 | Lắp đặt ổ cắm ti vi âm tường Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | cái |
| 44 | Hộp đế âm lắp ổ cắm tivi, Sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | hộp |
| 45 | Cáp Tivi RG -6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt cáp Tivi RG -6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | 10m |
| 47 | Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 140 | m |
| H | LẮP ĐẶT ĐHKK | |||
| 1 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,03 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | 100m |
| 8 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 9 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | máy |
| 10 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC - D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,7 | 100m |
| 11 | Ống thoát nước ngưng nhựa PVC , đường kính ống D 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2 | 100m |
| I | BỂ PHỐT BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,383 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,256 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,167 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,259 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,718 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,541 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,164 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 11 | Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,313 | m3 |
| 12 | Lớp xi măng bảo vệ B7,5, dày 3 cm, Thành ngoài bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48,716 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,856 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,126 | m2 |
| 15 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,392 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,062 | tấn |
| 17 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,066 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,852 | m2 |
| 20 | Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,856 | m2 |
| J | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,84 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,784 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,857 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,096 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | tấn |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,055 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất tiếp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,023 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,244 | 100m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,048 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,624 | m3 |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,005 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,273 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,005 | tấn |
| 18 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,127 | 100m2 |
| 19 | Máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | md |
| 20 | Diềm tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 40,792 | md |
| 21 | Quả cầu chắn rác D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 52,852 | m2 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | m |
| 25 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 27 | Kẹp đỡ ống D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | cái |
| 28 | Lắp đặt phễu thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 29 | ống nhựa thoát nước D60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,23 | 100m |
| K | SÂN CỔNG HÀNG RÀO PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,713 | 100m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,9271 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,9222 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,3011 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,0653 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,757 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,757 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,757 | 100m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12,7502 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,2841 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,2914 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14,0403 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,9601 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,1407 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5637 | tấn |
| 16 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,4233 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15,7959 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,7436 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13,8416 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,7919 | m3 |
| 21 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 195,472 | m2 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 307,5152 | m2 |
| 23 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25,25 | m2 |
| 24 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3325 | tấn |
| 25 | Sản xuất hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2038 | tấn |
| 26 | Chốt ngang, chốt đứng, bánh xe ( trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | bộ |
| 27 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,276 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cổng, hàng rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 149,9189 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 298,9512 | m2 |
| 30 | Rải lớp đá dăm 2x4 sân dày 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 54,5 | m3 |
| 31 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,2725 | 100m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 65,4 | m3 |
| 33 | Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 198 | m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 36 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
| 37 | Cút 135 PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 38 | Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 39 | Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 40 | Ống uPVC D110 C3 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 100m |
| 41 | Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương Trần Phú | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 42 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50/40 Sino | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 43 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,1208 | m3 |
| 44 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,009 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,5323 | 100m3 |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,3467 | m3 |
| 47 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0402 | 100m2 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,9441 | m3 |
| 49 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,2346 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,3402 | m3 |
| 51 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0261 | tấn |
| 52 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,0151 | 100m2 |
| 53 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| L | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bàn làm việc (cán bộ chiến sỹ) - Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm) - Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, màu cherry, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, mặt bàn dày 25mm, chân dày 18mm. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% |
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc (cán bộ chiến sỹ) KT: 550W x 530D x 865-990H (mm) Chất liệu: đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân tay ghế bằng nhựa Kiểu dáng: Ghế xoay bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | cái |
| 3 | Tủ sắt để hồ sơ BDI 4 cánh KT: 1000W x 470D x 1920H (mm), tủ sắt thép dày sơn tinh điện vân sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 4 | Bàn làm việc lãnh đạo (1 trưởng, 3 phó CA phường) Bàn làm việc lãnh đạo KT: 1600W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật, mặt bàn ghép hộp dày, một bên bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. Bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 5 | Ghế làm việc lãnh đạo Kích thước: 620x710x1100-1155mm - Kiểu dáng: Ghế xoay, đệm tựa bọc da công nghiệp hoặc PVC, chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Bộ |
| 6 | Tủ tài liệu lãnh đạo KT: 1350W x 450D x 2000H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 7 | Bàn họp lãnh đạo KT: 1800W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp Veneer cao cấp phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân bàn ghép hộp, có các gờ rối trang trí bao quanh. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 8 | Ghế họp Kích thước: W465 x D625 x H950mm Ghế họp khung tựa gỗ uốn cong liền chân. Đệm, tựa da công nghiệp - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | Cái |
| 9 | Ghế băng KT: 2390W x 650D x 780H (mm) Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạ Kiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đục lỗ Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 10 | Bàn trực ban tiếp dân KT: 1400W x 700D x 750H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp phủ melamine màu cherry, mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu liền bàn gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Tiêu chuẩn: ISO9001:2010 và ISO14001:2010, hàng mới 100%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Cái |
| 11 | Ghế gỗ Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên Acacia Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ Tựa có 1 nan bản rộng bọc vải, đệm bọc vải. Tiêu chuẩn: ISO9001:2010 và ISO14001:2010, hàng mới 100%. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 12 | Bàn họp hội trường KT: 5000W x 1200D x 760H (mm) Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bên | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | Bộ |
| 13 | Bục tượng bác KT: 800W x 600D x 1200H (mm) Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 14 | Phông hội trường Biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm KT: 3x5 m Kích thước đường kính búa liềm, sao vàng 50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Giường tầng Kích thước: W1900 x D850 x H1650mm (H1: 350, H2: 1350) (Trong đó: H1: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 1, H2: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2) Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, giát gỗ Okal, bàn viết gỗ công nghiệp, hộp tôn Kiểu dáng: + Giường hai tầng khung thép ống thép vuông 30x30 và 25x25 + Có cọc màn tiện dung + Giát giường thanh gỗ + Có bàn viết gỗ Melamine và hộp tôn hoa không sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 16 | Tủ sắt để hồ sơ BDI 2 cánh KT: 1000W x 470D x 1920H (mm) Vật liệu chính: + Thân tủ: Thép CT3 độ dày 1.0mm + Chân tủ: Thép CT3 độ dày 1.0mm được dập nguyên khối có tạo hình trang trí R (R9,5-R11) + Bản lề cối Ø10*80 + Bánh xe làm bằng thép tấm CT3 độ dày 1,5ly Ø50x20 + Chốt bánh xe chiều dài 50, Ø8 tán chốt 13ly. + Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97 + Màu sơn: Bề mặt sơn phủ màu ghi + Mặt trong tủ sơn màu ghi sáng + Tay nắm tủ làm bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng = Ø29 + Tủ chia thành 2 cánh riêng biệt. Hàng mới : 100% | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | Bộ |
| 17 | Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ) Bàn - Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm - Khung thép sơn hoặc Inox - Mặt Laminate hoặc lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox Ghế đôn Inox - Kích Thước: W380 x D380 x H460 mm - Khung ống inox Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng inox mặt trơn hoặc sần | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | Bộ |
| 18 | Tủ bếp : trên dưới là gỗ Sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,08 | md |
| 19 | Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 20 | Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 21 | Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | Cái |
| 22 | Mordem wifi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Switch 24 ports | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 24 | Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc Kích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Dạng đứng Màu sắc : Màu đen sần Cánh trước : Cửa lưới Cửa sau :Cửa lưới Tải trọng : 150kg Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 25 | Hộp kỹ thuật đấu nối tivi gồm: 1 bộ khuếch đại tín hiệu 1 bộ chia tín hiệu loại 16 đường ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 26 | Đồng hồ điện Emic 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100A * Điện áp danh định pha : 220V, 230V, 240V * Tần số danh định : 50Hz * Dòng điện định mức : 50A * Dòng điện quá tải : 100A * Dải điện áp giới hạn làm việc danh định: 0.9-1.1 Un * Cấp chính xác : 2 * Số biểu giá : 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | t.bộ |
| 27 | Máy bơm li tâm Q=3m3/H-H=35 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
| 28 | Đồng hồ đo nước DN-20C Hãng sản xuất: Zermat. Qn = 2.5m3/h; Qmax = 5m3.h; Qmin = 0.05m3/h. Trọng lượng: 1.7kg Kích thước(LxWxH): 190x99x106mm Bảo hành: 12 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | chiếc |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.81E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4,24 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.480.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi