Gói thầu: Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210227063-00
Thời điểm đóng mở thầu 19/03/2021 09:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình Văn hóa Xã hội Thành Phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20210132675
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố Hà Nội
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-08 17:26:00 đến ngày 2021-03-19 09:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,061,492,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A MÓNG
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 63,088 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,329 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,664 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,264 tấn
5 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,058 tấn
6 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,058 tấn
7 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,654 100m
8 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 20x20cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,34 100m
9 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 20x20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 272 mối nối
10 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,144 m3
11 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,011 100m3
12 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,011 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,011 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,46 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,523 100m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,111 m3
17 Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,811 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,519 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật (lót móng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,334 100m2
20 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,582 m3
21 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,537 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,413 m3
23 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,132 100m2
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,927 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,085 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,368 tấn
27 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,051 m3
28 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,574 100m3
29 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,518 100m3
30 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,518 100m3
31 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,518 100m3
32 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,588 100m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,905 m3
B PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,792 m3
2 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,814 100m2
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,608 tấn
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,833 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,248 tấn
6 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 29,265 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,977 100m2
8 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,015 100m2
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,468 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,736 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,406 tấn
12 Bê tông thương phẩm, đổ bằng bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 68,183 m3
13 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,933 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,202 tấn
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,671 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,455 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,736 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,15 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,335 m3
20 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,919 100m2
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,174 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,68 tấn
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,699 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,699 tấn
25 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,143 tấn
26 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,722 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,722 tấn
28 Bu lông neo M18mm chữ U dài 610mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96 Bộ
29 Bu lông e cu M18 dài 8cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 42 Bộ
30 Bu lông + eecu M12 dài 5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 Bộ
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 109,437 m2
32 Tôn múi chiều dài bất kỳ (tôn 3 lớp chống nóng chống ồn PU/PP 11 sóng dầy 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,052 100m2
33 Cầu chắn rác inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
C KIẾN TRÚC
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,66 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,488 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,95 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,552 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,643 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,057 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bậc thang, tam cấp, hộp kỹ thuật, chi tiết kiến trúc (tường nảy 110) cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,164 m3
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,3 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,328 m3
10 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,007 100m3
11 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 510,501 m2
12 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1.185,803 m2
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 222,236 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 308,153 m2
15 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 425,7 m2
16 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,28 m2
17 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,455 m2
18 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 38,534 m2
19 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...( Sika latex) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,234 m2
20 Ngâm chống thấm xi măng (định mức 0.85kg/m2/lớp) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 152,234 m2
21 Vách vệ sinh tấm HPL, chiều dày 18mm (bao gồm cả phụ kiện và nhân công lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,355 m2
22 Làm phào thạch cao, phào kép Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 459,6 md
23 Sản xuất lan can cầu thang, lan can hành lang bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 170,558 kg
24 Lắp dựng lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,631 m2
25 Công an hiệu Inox mạ đồng (KT 1,08x1,2m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cỏi
26 Cột cờ Inox 201, D42 dày 1.5mm (mã SP YN689) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cỏi
27 Cửa thủy lực kính cường lực 12mm, phụ kiện PVV đồng bộ nhập khẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,2 m2
28 Cửa sổ 2 cánh nhựa Eurowindow, kính cường lực 12 ly, phụ kiện Eurowindow Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,05 m2
29 Cửa đi 1 cánh nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,45 m2
30 Cửa đi thép hộp định hình mạ kẽm, sơn tĩnh điện, phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,62 m2
31 Khuôn cửa thép, sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5 m
32 Cửa sổ 2 cánh mở trượt, nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 56,1 m2
33 Cửa sổ 1 cánh mở hắt cánh nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,5 m2
34 Vách kính nhựa Eurowindow, kính trắng an toàn 6.38mm sử dụng phôi kính Việt Nhật, Phụ kiện Eurowindow Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 31,44 m2
35 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 114,36 m2
36 Cửa pano kính, gỗ chò chỉ (chưa bao gồm lắp dựng và sơn) dày 40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,914 m2
37 Sơn cửa bằng sơn PU ((VDAK.83212) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,382 m2
38 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35,914 m2 cấu kiện
39 Khuôn cửa đơn, gỗ chò chỉ (6x13.5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95,578 m
40 Sơn khuôn cửa đơn 60x135 bằng sơn PU Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 96,778 md
41 Nẹp cửa, gỗ chò chỉ (4x1.4)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 184,9 md
42 Lắp dựng khuôn cửa đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 95,578 m cấu kiện
43 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 16x16x1,5mm (9,629 kg/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 tấn
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26,73 m2
45 Khoá cửa đi Việt Tiệp loại tay vuông (cửa D3, D4, D4*) 04509 - 2022 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
46 Khóa cửa khung nhôm Việt Tiệp (cửa DW) 04205 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
47 Clemon Việt Tiệp CK09990 (cửa D3) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 bộ
48 Bản lề Việt Tiệp 08117 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 69 bộ
49 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,921 100m2
50 Lát nền, sàn bằng gạch Granite màu ghi sáng 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 375,373 m2
51 Lát sàn bằng gạch Granite 600x600mm màu ghi sáng (hành lang) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 71 m2
52 Lát sàn bằng gạch Granite tối màu. Viền hành lang, bậu cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,1 m2
53 Lát gạch đất nung kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20,455 m2
54 Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 60,436 m2
55 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46,236 m2
56 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 27,321 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, Khu WC Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 146,334 m2
58 Công tác ốp gạch vào tường, gạch Ceramic 300x600, Khu bếp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,63 m2
59 Công tác ốp viền chân tường bằng gạch granite 100x600 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30,5 m2
60 Công tác ốp viền chân tường bằng gạch Granite 100x600, khu hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11,2 m2
61 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,834 m2
62 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,928 m2
63 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 74,26 m2
64 Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch Inax (vàng đậm) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 53,046 m2
65 Ốp gạch trang trí mặt ngoài gạch Inax (vàng nhạt) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 70,073 m2
66 Ốp đá rối chân tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 18,234 m2
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,666 m2
68 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 44,1 m2
69 Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao có khung xương chìm - T.khảo Daiichi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 73,5 m2
70 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117,6 m2
71 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 117,6 m2
72 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2.141,892 m2
73 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 492,267 m2
D NƯỚC
1 Cút 90 PP-R D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
2 Cút 90 PP-R D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7 cái
3 Cút 90 PP-R D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
4 Cút 90 PP-R D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 cái
5 Cút 90 PP-R D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 cái
6 Tê PP-R D 63X63mm (NC*1,5 .M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
7 Tê PP-R D 63X25mm (NC*1,5 .M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
8 Tê PP-R D 20X20mm (NC*1,5 .M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
9 Tê PP-R D 25X20mm (NC*1,5 .M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
10 Tê PP-R D 25X25mm (NC*1,5 .M*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
11 Côn thu chuyển bậc D25x20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
12 Côn thu chuyển bậc D63x32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
13 Rắc co nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
14 Rắc co nhựa D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
15 Rắc co nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
16 Rắc co nhựa D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
17 Rắc co nhựa D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
18 Van cầu PP-R - PN10 D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
19 Van cầu PP-R- PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
20 Van cầu PP-R- PN10 D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
21 Van phao cơ D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
22 Van phao điện D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
23 ống tránh L=200, D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
24 Nối góc 90 ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 46 cái
25 ống nhựa U.PVC D110mm PN3 - C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,28 100m
26 ống nhựa U.PVC D90mm PN3 - C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,54 100m
27 ống nhựa U.PVC D76mm PN4 - C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,08 100m
28 cút 90 U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
29 cút 90 U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
30 cút 90 U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
31 cút 90 U.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
32 cút 90 U.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
33 cút 135 U.PVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
34 cút 135 U.PVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
35 cút 135 U.PVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
36 cút 135 U.PVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
37 cút 135 U.PVC D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
38 Tê nhựa U.PVC90 D110X110 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
39 Tê nhựa U.PVC90 D76x42 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
40 Tê nhựa U.PVC90 D110x42 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
41 Tê nhựa U.PVC90 D76x76 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
42 Tê nhựa U.PVC90 D60x60 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
43 Tê nhựa U.PVC45 D110x76 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
44 Tê nhựa U.PVC45 D110x110 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
45 Tê nhựa U.PVC45 D76x76 (NC*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
46 Lắp đặt phễu thu D=150x 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 cái
47 Côn thu UPVC D110x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
48 Côn thu UPVC D125x110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
49 Côn thu UPVC D76x42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
50 Côn thu nhựa thoát nước mái D150x90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
51 Rọ chắn rác inox D200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
52 Thùng lọc mỡ ngăn: KT 590x415x350mm. Chất liệu inox, lắp dưới bồn rửa. Sản xuất tại CPSX&TM Đại lộc, số 54 Đường Tăng thiết giáp, cổ nhuế, hà nội Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
53 Lavabo VI5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
54 Vòi rửa VG111 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
55 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
56 Xí bệt BL5 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
57 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
58 Chậu tiểu nam TT1+van tiểu nam VGHX05 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 bộ
59 Vòi tắm hoa sen BFV - 1203S- 4C Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
60 Vòi sắt tráng kẽm tay gạt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
61 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 3,0m3 - Tân Á Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bể
62 Bình nước nóng 30 lít Asiston Andris2 R30 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
63 Chậu rửa bát Tân Á (2 hố, 1 hố phụ, 1 bàn) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
64 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D63mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,12 100m
65 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,14 100m
66 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
67 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,48 100m
68 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước nóng) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,06 100m
69 Ống nhựa hàn nhiệt PP-R PN10 D20mm (nước lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,16 100m
70 ống nhựa U.PVC D42mm PN4 - C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,52 100m
71 ống nhựa U.PVC D60mm PN4 - C3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,25 100m
E ĐIỆN
1 Đèn tuyp led đơn 1,2m - 1x22W/220V Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
2 Đèn tuyp led đôi 1,2m - -2x22W/220V Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 bộ
3 Đèn Dowling bóng led âm trần chống ẩm 9W/220V Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9 bộ
4 Đèn pha 50W Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
5 Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng D Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cọc
6 Biến dòng 100/5A Emic Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
7 Đèn tín hiệu pha15W/220 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Bộ
8 Cầu chì ống 5A/200V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 Bộ
9 Ampe kế 0-400V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
10 Đồng hồ Vol kế thang đo 0-500V Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
11 Chuyển mạch vôn kế 500v Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
13 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 20 m
14 Ống nhựa cứng chống cháy SP - D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 640 m
15 Ống nhựa cứng chống cháy SP - D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 380 m
16 Ống nhựa cứng chống cháy SP - D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 230 m
17 Gia công và đóng cọc chống sét(Cọc tiếp địa thép góc 63x63x6mm- L=2,5m ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cọc
18 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, thép dẹt 40x4mm mạ kẽm nhúng nóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 m
19 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 180 m
20 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
21 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12 cái
22 Mối nối kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
23 Đào đất rãnh tiếp địa đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,296 m3
24 Đắp đất rãnh tiếp địa độ đầm chặt k=0,9 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,296 m3
25 Đèn Led ốp trần 14W, phi 22 Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17 bộ
26 Quạt thông gió Tam Kim KT 250x250 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 23 cái
27 Công tắc đơn, một chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
28 Công tắc đôi, một chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
29 Công tắc ba, một chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 cái
30 Công tắc đơn, hai chiều 220V/10A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
31 Ổ cắm đơn 3 cực (2P+E) 220V/16A Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 cái
32 Đế âm chống cháy S2157 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 115 hộp
33 Tủ điện tổng sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(600x400x200) Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
34 Aptomat 3 pha-MCCB-3P-20KA-100A/380V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
35 Aptomat 3 pha-MCCB-3P-15KA-50A/380V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-16A/220V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-25A/220V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 cái
38 Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-32A/220V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
39 Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-40A/220V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
40 Aptomat 1 pha-MCB-1P-6KA-10A/220V Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
41 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 350 m
42 Dây điện CU/PVC/PVC 2x4mm2- 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 660 m
43 Dây điện CU/PVC - 2x2.5mm2- 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 840 m
44 Dây điện CU/PVC - 1x2,5mm2- 0,6kV Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 490 m
45 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 m
46 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 370 m
47 Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 660 m
48 Dây tiếp địa lõi đồng - CU/PVC 1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 490 m
49 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Điện cơ (sải cánh 1,4m) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
50 Hộp điện chứa 1MCB (bình nóng lạnh) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
51 Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mm Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
52 Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
53 Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
54 Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
55 Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
56 Aptomat MCB - 1P- 32A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
57 Tủ điện sơn tĩnh điện tôn dày 2mm, KT(400x300x150) x2mm Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
58 Aptomat MCB - 1P- 40A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
59 Aptomat MCCB - 3P- 40A/380V-15kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
60 Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
61 Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
62 Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino,(tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 hộp
63 Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
64 Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10 cái
65 Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 hộp
66 Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
67 Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
68 Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
69 Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
70 Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
71 Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
72 Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
73 Tủ điện phòng chứa 6 MCB Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 hộp
74 Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
75 Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
76 Aptomat MCB - 1P- 25A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
77 Tủ điện phòng chứa 9 MCB Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
78 Aptomat MCB - 1P- 10A/220V-6KA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
79 Aptomat MCB - 1P- 16A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
80 Aptomat MCB - 1P- 20A/220V-6kA Sino hoặc tương đương Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
F PCCC
1 Đèn exit 2 mặt (trọn bộ) Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 bộ
2 Đèn sự cố lưu điện Rạng Đông hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
3 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
4 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40 cái
5 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
6 Bình bột chữa cháy ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 bộ
7 Bình chữa cháy CO2 loại 5kg Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
8 Biểu tiêu lệnh và nội quy chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
9 Chuông báo cháy kết hợp đèn, nút ấn báo cháy thường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 bộ
10 Dây cấp nguồn 2x1,5mm2 Tân Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 m
G ĐIỆN NHẸ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,04 m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,02 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
5 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (x 6km) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,025 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,539 m3
8 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,016 100m2
9 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,206 m3
10 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,322 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,98 m2
12 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,113 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,022 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,005 100m2
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cấu kiện
16 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
17 Tủ Rack cabinet 42U Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
18 Tủ cắt lọc sét 3 pha dòng tải 63A SF363-480-100+50-AIMCB Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 tủ
19 Lắp đặt tủ lưu điện UPS 2 Kva Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
20 Cáp thoát sét đồng M70 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1 100m
21 Băng đồng tiếp đất 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 m
22 Bu lông nở bung D8 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22 cái
23 Phụ kiện kẹp định vị cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 11 cái
24 Hộp kiểm tra tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
25 Cọc thép bọc đồng D16 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cọc
26 Hóa chất làm giảm điện trở Gem (Mỹ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 kg
27 Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5 cái
28 Bản đồng tiếp đất 300x100x5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
29 Hộp nối dây diện thoại 50 đôi dây, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 hộp
30 Ổ cắm điện thoại RJ11, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
31 Hộp đế âm lắp ổ cắm điện thoại, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 hộp
32 Cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0.5 - T.khảo BG sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
33 Kéo dải cáp điện thoại 2 đôi dây 2Px0,5 ( vận dụng mã hiệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
34 Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 130 m
35 Lắp đặt modem wiffi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
36 Switch 24port PoE Tenda TEF1126P Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 thiết bị
37 Lắp đặt ổ cắm internet loại âm tường bao gồm đế âm (1XRJ 45) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 30 cái
38 Cáp mạng CAT.5E - T.khảo BG cty Việt Trung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
39 Lắp đặt cáp mạng CAT.5E Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 26 10m
40 Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 260 m
41 Bộ khuếch đại tivi (BỘ KHUẾCH ĐẠI TRUYỀN HÌNH CÁP PACIFIC PDA 8640 - PDA 8640) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
42 Lắp đặt bộ chia tín hiệu Tivi loại 16 đường ra (way Splitter (Vertical Type) SVFP-1614E ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 1 tủ
43 Lắp đặt ổ cắm ti vi âm tường Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 cái
44 Hộp đế âm lắp ổ cắm tivi, Sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 hộp
45 Cáp Tivi RG -6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 m
46 Lắp đặt cáp Tivi RG -6 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14 10m
47 Lắp đặt ống PVC chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 140 m
H LẮP ĐẶT ĐHKK
1 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
2 Lắp đặt ống đồng dẫn ga bằng phương pháp hàn - Đoạn ống dài 2 m, đường kính ống 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
3 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
4 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
5 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
6 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=9,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,03 100m
7 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,55 100m
8 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 15,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5 100m
9 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 máy
10 Ống thoát nước ngưng nhựa PVC - D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,7 100m
11 Ống thoát nước ngưng nhựa PVC , đường kính ống D 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2 100m
I BỂ PHỐT BỂ NƯỚC
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,383 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II (10% đào thủ công) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,256 m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,167 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,259 100m3
5 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,259 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,259 100m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,718 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 1x2, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,541 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,164 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,273 tấn
11 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 5,313 m3
12 Lớp xi măng bảo vệ B7,5, dày 3 cm, Thành ngoài bể Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 48,716 m2
13 Trát tường trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,856 m2
14 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,126 m2
15 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,392 m3
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,062 tấn
17 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,066 100m2
18 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
19 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,852 m2
20 Quét sika chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 36,856 m2
J NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,84 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,784 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,857 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,096 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,132 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,045 tấn
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,055 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,023 100m3
9 Vận chuyển đất tiếp cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,023 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,023 100m3
11 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,244 100m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,048 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8,624 m3
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,273 tấn
15 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,005 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,273 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,005 tấn
18 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,127 100m2
19 Máng thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 md
20 Diềm tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 40,792 md
21 Quả cầu chắn rác D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
22 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 52,852 m2
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 m
25 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 50 m
26 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
27 Kẹp đỡ ống D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 35 cái
28 Lắp đặt phễu thu Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
29 ống nhựa thoát nước D60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,23 100m
K SÂN CỔNG HÀNG RÀO PHỤ TRỢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,713 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,9271 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 7,9222 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 10,3011 m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,0653 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,757 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,757 100m3
8 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,757 100m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 12,7502 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 24,2841 m3
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,2914 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 14,0403 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,9601 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,1407 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,5637 tấn
16 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 22,4233 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15,7959 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6,7436 m3
19 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 13,8416 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 9,7919 m3
21 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 195,472 m2
22 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 307,5152 m2
23 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 25,25 m2
24 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3325 tấn
25 Sản xuất hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4,2038 tấn
26 Chốt ngang, chốt đứng, bánh xe ( trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3 bộ
27 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,276 tấn
28 Lắp dựng cổng, hàng rào Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 149,9189 m2
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 298,9512 m2
30 Rải lớp đá dăm 2x4 sân dày 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 54,5 m3
31 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,2725 100m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 65,4 m3
33 Thi công khe co sân, bãi, mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 198 m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
35 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,24 100m
36 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 cái
37 Cút 135 PVC D110 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 cái
38 Tê 90 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
39 Tê 45 PVC D110x110 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 cái
40 Ống uPVC D110 C3 Tiền Phong hoặc tương đương Tiền Phong Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 100m
41 Cáp điện CU/XLPE/DSTA/PVC 4x25mm2 Trần Phú hoặc tương đương Trần Phú Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
42 Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE - D50/40 Sino Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 80 m
43 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,1208 m3
44 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,009 100m3
45 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,5323 100m3
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1,3467 m3
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0402 100m2
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2,9441 m3
49 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 17,2346 m2
50 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,3402 m3
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0261 tấn
52 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 0,0151 100m2
53 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 cái
L THIẾT BỊ
1 Bàn làm việc (cán bộ chiến sỹ)
- Kích thước: 1400W x 700D x 750H (mm)
- Chất liệu: gỗ công nghiệp MFC Bề mặt phủ hợp chất melamine, màu cherry, cạnh nẹp thẳng. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, mặt bàn dày 25mm, chân dày 18mm. Bàn có 1 hộc liền bao gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở.
- Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100%
Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 Cái
2 Ghế làm việc (cán bộ chiến sỹ) KT: 550W x 530D x 865-990H (mm) Chất liệu: đệm tựa bằng mút bọc nỉ, chân tay ghế bằng nhựa Kiểu dáng: Ghế xoay bọc nỉ, chân nhựa có bánh xe di chuyển Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 15 cái
3 Tủ sắt để hồ sơ BDI 4 cánh KT: 1000W x 470D x 1920H (mm), tủ sắt thép dày sơn tinh điện vân sần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 16 Cái
4 Bàn làm việc lãnh đạo (1 trưởng, 3 phó CA phường) Bàn làm việc lãnh đạo KT: 1600W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Mặt bàn hình chữ nhật, mặt bàn ghép hộp dày, một bên bàn có hộc liền 1 ngăn kéo, 1 khoang cánh mở. Bên còn lại là 1 khoang để CPU và ngăn kéo. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
5 Ghế làm việc lãnh đạo Kích thước: 620x710x1100-1155mm - Kiểu dáng: Ghế xoay, đệm tựa bọc da công nghiệp hoặc PVC, chân ghế bằng nhựa có bánh xe, tay nhựa, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi. Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Bộ
6 Tủ tài liệu lãnh đạo KT: 1350W x 450D x 2000H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Kiểu dáng: Tủ tài liệu 3 buồng, phía trên gồm 2 khoang cánh kính để tài liệu và 1 khoang treo áo, phía dưới có 3 ngăn kéo và 2 cánh mở. - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
7 Bàn họp lãnh đạo KT: 1800W x 800D x 760H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp Veneer cao cấp phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân bàn ghép hộp, có các gờ rối trang trí bao quanh. Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100%. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
8 Ghế họp Kích thước: W465 x D625 x H950mm Ghế họp khung tựa gỗ uốn cong liền chân. Đệm, tựa da công nghiệp - Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 45 Cái
9 Ghế băng KT: 2390W x 650D x 780H (mm) Chất liệu: khung sắt sơn tĩnh điện, tay và chân sắt mạ Kiểu dáng: ghế băng 4 chỗ, đệm tôn đục lỗ Tiêu chuẩn: ISO 9001:2010 và ISO14001:2010. Hàng mới 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
10 Bàn trực ban tiếp dân KT: 1400W x 700D x 750H (mm) Chất liệu: gỗ công nghiệp phủ melamine màu cherry, mặt bàn dày 25mm, chân và yếm bàn dày 18mm. Kiểu dáng: mặt bàn hình chữ nhật, có hộc tài liệu liền bàn gồm 1 ngăn kéo và 1 cánh mở. Tiêu chuẩn: ISO9001:2010 và ISO14001:2010, hàng mới 100%. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Cái
11 Ghế gỗ Kích thước: W430 x D520 x H1050 mm Chất liệu: ghế hội trường gỗ tự nhiên Acacia Ghế có 4 chân tĩnh, khung gỗ tự nhiên toàn bộ Tựa có 1 nan bản rộng bọc vải, đệm bọc vải. Tiêu chuẩn: ISO9001:2010 và ISO14001:2010, hàng mới 100%. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 4 Cái
12 Bàn họp hội trường KT: 5000W x 1200D x 760H (mm) Bàn gỗ MDF phủ sơn PU cao cấp màu nâu sẫm. Mặt bàn hình chữ nhật, chân hộp có đợt để tài liệu 2 bên Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 Bộ
13 Bục tượng bác KT: 800W x 600D x 1200H (mm) Bục gỗ công nghiệp sơn PU cao cấp màu cánh dán Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
14 Phông hội trường Biểu ĐCSVNQVMN, cờ sao búa liềm KT: 3x5 m Kích thước đường kính búa liềm, sao vàng 50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
15 Giường tầng Kích thước: W1900 x D850 x H1650mm (H1: 350, H2: 1350) (Trong đó: H1: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 1, H2: chiều cao từ mặt đất lên giường tầng 2) Chất liệu: Khung thép sơn tĩnh điện, giát gỗ Okal, bàn viết gỗ công nghiệp, hộp tôn Kiểu dáng: + Giường hai tầng khung thép ống thép vuông 30x30 và 25x25 + Có cọc màn tiện dung + Giát giường thanh gỗ + Có bàn viết gỗ Melamine và hộp tôn hoa không sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 cái
16 Tủ sắt để hồ sơ BDI 2 cánh KT: 1000W x 470D x 1920H (mm) Vật liệu chính: + Thân tủ: Thép CT3 độ dày 1.0mm + Chân tủ: Thép CT3 độ dày 1.0mm được dập nguyên khối có tạo hình trang trí R (R9,5-R11) + Bản lề cối Ø10*80 + Bánh xe làm bằng thép tấm CT3 độ dày 1,5ly Ø50x20 + Chốt bánh xe chiều dài 50, Ø8 tán chốt 13ly. + Khóa tủ: Khóa Việt Tiệp mã số KT97 + Màu sơn: Bề mặt sơn phủ màu ghi + Mặt trong tủ sơn màu ghi sáng + Tay nắm tủ làm bằng nhôm được mạ Crôm sáng bóng = Ø29 + Tủ chia thành 2 cánh riêng biệt. Hàng mới : 100% Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 8 Bộ
17 Bộ bàn ghế ăn inox (6 chỗ) Bàn - Kích Thước: W1600 x D750 x H750 mm - Khung thép sơn hoặc Inox - Mặt Laminate hoặc lõi gỗ Okal phủ PVC mặt dưới, mặt trên bọc Inox Ghế đôn Inox - Kích Thước: W380 x D380 x H460 mm - Khung ống inox Ø22 chắc chắn - Đệm tròn bằng inox mặt trơn hoặc sần Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 6 Bộ
18 Tủ bếp : trên dưới là gỗ Sồi Nga, bàn đá kim sa hạt trung Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 3,08 md
19 Giá bát đĩa Inox 304 (giá đôi R860xS280xC65) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
20 Giá để dao thớt inox 304 (R240xS450xC465) Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
21 Máy hút khử mùi Electrolux EFT6510KX Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 Cái
22 Mordem wifi Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
23 Switch 24 ports Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 2 bộ
24 Tủ chứa thiết bị thông tin liên lạc Kích thước: Cao 1100* Rộng 600 * Sâu 600 (mm) Kết cấu: Dạng đứng Màu sắc : Màu đen sần Cánh trước : Cửa lưới Cửa sau :Cửa lưới Tải trọng : 150kg Cánh hông : Hai cánh hông hàn liền không tháo rời được Vật liệu : Thép tấm dày 1mm- 1,5mm Di chuyển: 04 Bánh xe điều hướng, xoay 360 độ. Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 bộ
25 Hộp kỹ thuật đấu nối tivi gồm: 1 bộ khuếch đại tín hiệu 1 bộ chia tín hiệu loại 16 đường ra Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 t.bộ
26 Đồng hồ điện Emic 3 pha giản tiếp dạng cơ 3×50/100A * Điện áp danh định pha : 220V, 230V, 240V * Tần số danh định : 50Hz * Dòng điện định mức : 50A * Dòng điện quá tải : 100A * Dải điện áp giới hạn làm việc danh định: 0.9-1.1 Un * Cấp chính xác : 2 * Số biểu giá : 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 t.bộ
27 Máy bơm li tâm Q=3m3/H-H=35 Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 chiếc
28 Đồng hồ đo nước DN-20C Hãng sản xuất: Zermat. Qn = 2.5m3/h; Qmax = 5m3.h; Qmin = 0.05m3/h. Trọng lượng: 1.7kg Kích thước(LxWxH): 190x99x106mm Bảo hành: 12 tháng Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế 1 chiếc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.09E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.81E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
04 năm trở lại đây được tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017; * Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó có các công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự (cấp III) hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng. - Tương tự về quy mô công việc: có tổng giá trị công việc xây lắp và lắp đặt thiết bị công trình dân dụng bằng hoặc lớn hơn 4,24 tỷ đông * Nhà thầu phải nộp Bản sao được chứng thực các tài liệu chứng minh về các hợp đồng tương tự như sau (bản chứng thực hoặc bản gốc): - Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng; Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận của Chủ đầu tư về công trình hoàn thành; - Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; Biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng nhà thầu đã thực hiện từ 80% khối lượng công việc trở lên được chủ đầu tư xác nhận; Bảng xác nhận khối lượng hoàn thành. * Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. * Đối với các hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì phải được chủ đầu tư xác nhận hoặc có tên trong nội dung hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, có thể hiện rõ nội dung công việc đảm nhận hoặc hóa đơn giá trị gia tăng (VAT) của nhà thầu phụ xuất cho nhà thầu chính (trường hợp hóa đơn điện tử nhà thầu cung cấp kèm mã tra cứu của hóa đơn để kiểm tra và đối chiếu thông tin) * Đối với hợp đồng thi công có nhiều hạng mục, thì chỉ tính giá trị của hạng mục tương tự của hợp đồng đó để xác định quy mô của hợp đồng tương tự. * Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc và biên bản nghiệm thu khối lượng để đối chiếu theo yêu cầu của Bên mời thầu nếu cần
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.240.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.480.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->