Gói thầu: Đánh giá, kiểm tra, bảo dưỡng đường ống nước làm mát bình ngưng phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa định kỳ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210239574-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 30/03/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Đánh giá, kiểm tra, bảo dưỡng đường ống nước làm mát bình ngưng phục vụ công tác bảo dưỡng sửa chữa định kỳ Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210238505 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | sản xuất kinh doanh của Tổng Công ty |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 15 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-18 14:38:00 đến ngày 2021-03-30 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,966,523,520 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận/ chứng chỉ giám sát chất lượng về thi công sơn và thi công giàn giáo.- Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Chuyên gia giám sát giàn giáo |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn BS 1139/5973s.- Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên giàn giáo |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên.-Chứng chỉ đào tạo chuyên sâu về giàn giáo, kiểm tra theo tiêu chuẩn BS 1139/5973.-Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Cung cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ như yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên thi công sơn |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Cung cấp danh sách nhân sự và chứng chỉ theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật viên phun hạt mài |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | -Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Cung cấp danh sách nhân sự và chứng chỉ theo yêu cầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1--Máy phát điện 240 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phát điện 240 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2--Máy phát điện 100 KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phát điện 100 KVA |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3--Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy nén khí 21 m3/phút |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4--Bộ phun hạt mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Bộ phun hạt mài 200 kg (bình phun hạt mài, dây và béc phun |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5--Máy điều ẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy điều ẩm 12000 m3/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6--Máy thu gom | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy thu gom hạt garnet 6 tấn/giờ |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7--Quạt thông gió | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Quạt thông gió |
| - Số lượng tối thiểu | 8 |
| 8--Máy phun rửa nước áp lực cao | |
| - Đặc điểm thiết bị | -Máy phun rửa nước áp lực cao (>500 bar |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Giàn giáo thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | hệ giàn giáo ống tuýp mạ kẽm theo tiêu chuẩn BS 1139 hoặc giàn giáo Ringlock, được liên kết với nhau bởi cùm mạ kẽm theo tiêu chuẩn BS 1139, vật tư giàn giáo phải có chứng nhận kiểm tra theo yêu cầu của tiêu chuẩn BS1139, có chứng chỉ kiểm tra định kỳ hàng năm cho toàn bộ vật tư giàn giáo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bơm nước và làm sạch đường ống | Bơm nước và làm sạch đường ống | bộ | 2 | |
| 2 | Chi phí máy móc, nhân lực thực hiện kiểm tra, đánh giá | Chi phí máy móc, nhân lực thực hiện kiểm tra, đánh giá | góii | 1 | |
| 3 | chi phí vận chuyển, đi lại | chi phí vận chuyển máy móc, thiết bị, đi lại | lần | 1 | |
| 4 | chi phí khắc phục nếu phát hiện hư hỏng | khắc phục hư hỏng | m2 | 3.000 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.0E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là10.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2017trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.000.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 9.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường.- Giấy chứng nhận/ Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động hạng III trở lên.- Giấy chứng nhận/ chứng chỉ giám sát chất lượng về thi công sơn và thi công giàn giáo.- Yêu cầu tốt nghiệp trình độ đại học(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 2 |
| 2 | Giám sát an toàn | 2 | - Tốt nghiệp trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh) | 5 | 1 |
| 3 | Giám sát chất lượng | 3 | - Tốt nghiệp trình độ đại học.- Có Giấy chứng nhận/chứng chỉ an toàn lao động(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh). | 4 | 1 |
| 4 | Chuyên gia giám sát giàn giáo | 1 | - Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên.- Chứng chỉ kiểm tra theo tiêu chuẩn BS 1139/5973s.- Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng bằng tốt nghiệp/ tài liệu liên quan bản sao công chứng để chứng minh). | 4 | 1 |
| 5 | Kỹ thuật viên giàn giáo | 2 | -Tốt nghiệp trình độ cao đẳng trở lên.-Chứng chỉ đào tạo chuyên sâu về giàn giáo, kiểm tra theo tiêu chuẩn BS 1139/5973.-Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Cung cấp giấy chứng nhận, chứng chỉ như yêu cầu) | 1 | 1 |
| 6 | Kỹ thuật viên thi công sơn | 10 | Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Cung cấp danh sách nhân sự và chứng chỉ theo yêu cầu) | 1 | 1 |
| 7 | Kỹ thuật viên phun hạt mài | 15 | -Giấy chứng nhận/ chứng chỉ an toàn lao động khi làm việc trên cao(Cung cấp danh sách nhân sự và chứng chỉ theo yêu cầu) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | -Máy phát điện 240 KVA | -Máy phát điện 240 KVA | 2 |
| 2 | -Máy phát điện 100 KVA | -Máy phát điện 100 KVA | 2 |
| 3 | -Máy nén khí | -Máy nén khí 21 m3/phút | 2 |
| 4 | -Bộ phun hạt mài | -Bộ phun hạt mài 200 kg (bình phun hạt mài, dây và béc phun | 2 |
| 5 | -Máy điều ẩm | -Máy điều ẩm 12000 m3/giờ | 2 |
| 6 | -Máy thu gom | -Máy thu gom hạt garnet 6 tấn/giờ | 2 |
| 7 | -Quạt thông gió | -Quạt thông gió | 8 |
| 8 | -Máy phun rửa nước áp lực cao | -Máy phun rửa nước áp lực cao (>500 bar | 2 |
| 9 | Giàn giáo thi công | hệ giàn giáo ống tuýp mạ kẽm theo tiêu chuẩn BS 1139 hoặc giàn giáo Ringlock, được liên kết với nhau bởi cùm mạ kẽm theo tiêu chuẩn BS 1139, vật tư giàn giáo phải có chứng nhận kiểm tra theo yêu cầu của tiêu chuẩn BS1139, có chứng chỉ kiểm tra định kỳ hàng năm cho toàn bộ vật tư giàn giáo | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi