Gói thầu: Gói thầu số 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210302785-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần thương mại và xây dựng Viễn Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 01-XL: Xây dựng công trình theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210302246
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện và Chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 13:42:00 đến ngày 2021-03-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,218,737,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào hữu cơ, bằng máy, đất cấp 1 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0819 100m3
2 Đào nền, đào khuôn, đánh cấp, bằng máy đào 1,25m3-đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,8711 100m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp I Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,0819 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3348 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8768 100m3
6 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,6595 100m3
7 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,5903 100m3
8 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 18,9 Km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,5903 100m3
B PHẦN MẶT ĐƯỜNG
1 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7959 100m3
2 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 118,9659 100m2
3 Láng mặt đường, láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,6217 100m2
C PHẦN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp 2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,334 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤300m-đất cấp II Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,334 100m3
3 Giá đất đồi tính trên phương tiện tại mỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3814 100m3
4 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, 18,9 Km-đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3814 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0723 100m3
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,7798 m3
7 Xây đá hộc cống, vữa XM M100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,9372 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 69,5513 m2
9 Bê tông mũ mố, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5834 m3
10 Bê tông tấm bản, bê tông M250, đá 1x2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,26 m3
11 Cốt thép, mũ mố, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2492 tấn
12 Cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0553 tấn
13 Cốt thép tấm bản cống, ĐK ≤18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0111 tấn
14 Ván khuôn kim loại, tấm bản Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1907 m2
15 Ván khuôn thép, mũ mố Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1731 100m2
16 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,7554 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13 1cấu kiện
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.828E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.65E8 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự: Là công trình giao thông đường bộ, kết cấu mặt đường láng nhựa hoặc bê tông nhựa hoặc Cacrboncor asphal; - * Tài liệu chứng minh: Tài liệu scan màu bản gốc hoặc Bản sao y hoặc chứng thực của hợp đồng và một trong các tài liệu sau: + Biên bản nghiệm thu hoàn thành để đưa vào sử dụng; + Văn bản xác nhận về việc thi công hoàn thành công trình của chủ đầu tư; + Văn bản xác nhận của người đại diện bên A trong hợp đồng về giá trị khối lượng hoàn thành của hợp đồng. Trường hợp nhà thầu là nhà thầu phụ thì phải cung cấp bản sao được chứng thực văn bản chấp thuận của chủ đầu tư tại thời điểm trước khi ký hợp đồng thầu phụ kèm theo bản sao có chứng thực Hợp đồng thầu phụ và một trong các loại tài liệu chứng minh phần công việc do thầu phụ thực hiện đã hoàn thành, tương tự theo yêu cầu của HSMT và được chủ đầu tư xác nhận.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.253.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->