Gói thầu: Chi phí xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210411610-02
Thời điểm đóng mở thầu 27/04/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty Cổ Phần Xây Dựng Và Đào Tạo Việt
Tên gói thầu Chi phí xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210411567
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 600 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-04-06 16:26:00 đến ngày 2021-04-27 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 70,094,248,035 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 701,000,000 VNĐ ((Bảy trăm lẻ một triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: PHẦN ĐƯỜNG
1 Phát quang dọc hai bên đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 14.297 m2
2 Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 cây
3 Chặt cây bằng máy cưa, đường kính gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 379 cây
4 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 223 gốc cây
5 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 312 gốc cây
6 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 434 gốc cây
7 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 89 gốc cây
8 Đào gốc cây, đường kính gốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 215 gốc cây
9 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 652,73 1m
10 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW Mô tả kỹ thuật theo chương V 415 m3
11 Vận chuyển phế thải, rác thảm cỏ gốc cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.273 cây
12 Bù đất gốc cây K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,18 100m3
13 Đánh cấp nền đường, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,052 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,052 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,052 100m3/km
16 Ban sửa đào khuôn mặt đường mới, điều phối đất tận dụng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,298 100m3
17 Đào nền, đào hữu cơ, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,574 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,574 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,574 100m3/km
20 Lu lèn nền đường nguyên thổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 330,84 100m2
21 Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,251 100m3
22 Cung cấp vật liệu sỏi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,251 100m3
23 Đắp cát khuôn đường, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 178,434 100m3
24 Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,623 100m3
25 Cung cấp đất chọn lọc (có tận dụng đất đào khuôn đường, đất phụ trợ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 375,264 100m3
26 Đào rãnh, máy đào 0,4m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 100m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,02 100m3/km
29 Đóng cừ tràm (d8-10)cm, L=4m, 16cây/m dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.103 100m
30 Neo cọc tràm (d8-10)cm, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 100m
31 Liên kết cừ dọc và cừ đứng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.447 mối nối
32 Đào hữu cơ đất KTH, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,81 100m3
33 Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,56 100m3
34 Đóng cừ tràm (d8-10)cm, L=4m, 16cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.256 100m
35 Ban sửa đào khuôn mặt đường mới, điều phối đất tận dụng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,79 100m3
36 Đào nền, đào hữu cơ, máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
37 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3
38 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 4km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,75 100m3/km
39 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,76 100m2
40 Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m3
41 Cung cấp vật liệu sỏi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,82 100m3
42 Đắp cát khuôn đường, K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,54 100m3
43 Đắp đất nền đường bằng đất chọn lọc K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 100m3
44 Cung cấp đất chọn lọc (có tận dụng đất ban sửa khuôn đường, phần thiếu sẽ cung cấp thêm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,237 100m3
45 Ban sửa đào khuôn mặt đường mới, điều phối đất tận dụng trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,07 100m3
46 Lu lèn nền đường nguyên thổ K>=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,99 100m2
47 Đắp nền đường bằng sỏi đỏ, K>=0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m3
48 Cung cấp vật liệu sỏi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,69 100m3
49 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,76 100m3
50 Thi công láng nhựa 3 lớp, TC nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,72 100m2
51 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 355,72 100m2
52 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,64 100m3
53 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,73 100m3
54 Bù vênh nền đường cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,06 100m3
55 Đắp lề sỏi đỏ dày 15cm, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 100m3
56 Cung cấp vật liệu sỏi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,54 100m3
57 Thi công láng nhựa 3 lớp, TC nhựa 4,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 100m2
58 Tưới nhựa lót tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,74 100m2
59 Làm móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,91 100m3
60 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,19 100m3
61 Đắp lề sỏi đỏ dày 15cm, K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
62 Cung cấp vật liệu sỏi để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,56 100m3
63 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225 10m3
64 Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.225 10m3
65 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.496 10m3
66 Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.496 10m3
B HẠNG MỤC 2: PHẦN CỐNG
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,844 100m3
2 Đắp đất hố móng độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,11 100m3
3 Bê tông móng cống, bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,81 m3
4 Cát phủ đầu cừ và đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,55 m3
5 Rải nilon lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 100m2
6 Bê tông tường đầu, tường cánh, sân cống, chân khay đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,94 m3
7 Cốt thép tường đầu, tường cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,345 tấn
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng, tường đầu, tường cánh. Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,508 100m2
9 Lắp đặt gối cống D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
10 Lắp đặt gối cống D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
11 Lắp đặt gối cống D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
12 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 mối nối
13 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 mối nối
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 mối nối
15 Lắp đặt cống D600, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 đoạn ống
16 Lắp đặt cống D600, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 đoạn ống
17 Lắp đặt cống D1000, L=1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 đoạn ống
18 Lắp đặt cống D1000, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 đoạn ống
19 Lắp đặt cống D1200, L=4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
20 Lắp đặt cống D1200, L=3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 đoạn ống
21 Lắp đặt cống D1200, L=2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đoạn ống
22 Vữa XM trát mối nối cống mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,534 m2
23 Đóng cừ tràm (d8-10)cm, L=4m, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 290,99 100m
24 Sản xuất khuôn hầm, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 m3
25 Lắp dựng khuôn hầm nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
26 Đóng cừ bạch đàn L=7m Mô tả kỹ thuật theo chương V 405 100m
27 Cốt thép neo fi6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
28 Lắp đặt tole cách nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,67 100m2
29 Đắp bao tải cát bờ bao Mô tả kỹ thuật theo chương V 867 m3
30 Nhân công vô bao tải cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 43.350 bao
31 Đào phá bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,797 100m3
32 Vận chuyển phế thải 1km bằng ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,797 100m3
33 Vận chuyển 1,5 km tiếp theo bằng ô tô 10 tấn Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,797 100m3/km
34 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,58 m3
35 Cát phủ đầu cừ Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,58 m3
36 Làm lớp đá đệm móng dày 20cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,33 m3
37 Bê tông tường cánh đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,23 m3
38 Bê tông móng sân cống đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,25 m3
39 Cốt thép tường cánh D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,256 tấn
40 Cốt thép móng sân cống D Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,37 tấn
41 Ván khuôn tường cánh, sân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,506 100m2
42 Đóng cừ tràm bằng máy L=4m, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 206,01 100m
43 Bê tông thân cống hộp, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231,71 m3
44 Cốt thép cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,471 tấn
45 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,326 100m2
46 Bê tông lan can, gờ chắn đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,74 m3
47 Cốt thép lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,964 tấn
48 Ván khuôn gỗ, ván khuôn lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 100m2
49 Cung cấp lan can thép mạ kém Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,219 tấn
50 Bu lông mạ kẽm M22, L=650mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 cái
51 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,67 m2
52 Bê tông lót đá 4x6, vữa bê tông mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,58 m3
53 Bê tông bản quá độ, vai kê đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,84 m3
54 Cốt thép bản quá độ, vai kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,248 tấn
55 Ván khuôn bản quá độ, vai kê Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,637 100m2
56 Bao tải tẩm nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,288 100m2
57 Ép trước cọc BTLT, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,6 100m
58 Ép trước cọc BTLT D300, đoạn ép âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,94 100m
59 Cắt đầu cọc BTLT Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cọc
60 Liên kết đầu cọc bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
61 Cốt thép liên kết đầu cọc D Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,773 tấn
62 Bê tông lòng cọc mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,71 m3
63 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m dưới nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 rọ
64 Đóng cừ tràm L=4m, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 100m
65 Làm lớp phòng nước bằng công nghệ phun chống thấm silicat biến tính Mô tả kỹ thuật theo chương V 153,28 m2
66 Tưới lớp dính bám, lượng nhựa 1,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m2
67 Bê tông nhựa tạo dốc tb 7,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,828 100m2
68 Bê tông nhựa mặt cống dày 7cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,533 100m2
69 Đóng cừ bạch đàn L=7m, 10cây/m dài, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,5 100m
70 Đắp bao cát bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 550,7 m3
71 Nhân công vào bao cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 27.535 bao
72 Cốt thép fi 6 giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,071 tấn
73 Tole chắn bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,671 100m2
74 Đào móng cống dẫn dòng, máy đào 0,8m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,392 100m3
75 Lắp đặt cống dẫn dòng D1000, L=2,5m tính lắp 3 lần rồi bỏ Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,4 đoạn ống
76 Đắp đất tạo mặt bằng ép cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,818 100m3
77 Đóng cọc thép I200, L=6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,94 100m
78 Nhổ cọc thép hình I200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,94 100m cọc
79 Khấu hao thép hình I200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,45 tấn
80 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 tấn
81 Sản xuất hệ khung chống (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 tấn
82 Tháo dỡ hệ khung chống Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,46 tấn
83 Lắp dựng thép tấm vòng vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,731 tấn
84 Sản xuất thép tấm 2mx3m (tính khấu hao) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,731 tấn
85 Tháo dỡ thép tấm (60% ĐM lắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,731 tấn
86 Bơm nước trong hố vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.005 100m3
87 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,966 100m3
88 Phá vòng vây thi công hoàn trả dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,223 100m3
89 Đắp đất hoàn trả hố móng đến CĐ tự nhiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,108 100m3
90 Vận chuyển đất tận dụng phạm vi 1km Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,841 100m3
91 Vận chuyển đất tiếp 1,5km, đất tận dụng đắp nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,841 100m3/km
92 Khoan lỗ cấy thép fi14-lỗ20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 100m
93 Bơm Sikadur 731 vào lỗ khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 264 lỗ
94 Bản bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m3
95 Cốt thép cống hộp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,331 tấn
96 Ván khuôn gỗ, ván khuôn cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
97 Tấm BTCT lắp ghép đá 1x2 mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,78 m3
98 Cốt thép tấm BT lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,449 tấn
99 Ván khuôn tấm BT lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,303 100m2
100 Lắp đặt tấm BT lắp ghép Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cấu kiện
101 Bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 m3
102 Bê tông bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,08 m3
103 Cốt thép bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,791 tấn
104 Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 100m2
105 Đào vét đất KTH đất cấp I thay bằng cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
106 Đắp cát qua thân cống Xi-phông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m3
107 Rải vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 100m2
108 Đóng cừ tràm L=2,5m, 25cây/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 200,06 100m
109 Đóng cừ bạch đàn L=7m, mật độ 10cây/m dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 106 100m
110 Cốt thép D6 giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 tấn
111 Tole chắn bờ vây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,52 100m2
112 Đắp bao cát bờ vây thi công Mô tả kỹ thuật theo chương V 228 m3
113 Nhân công vào bao cát Mô tả kỹ thuật theo chương V 11.400 bao
114 Gia cố cầu dân sinh trên tuyến Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
115 Đào đất thi công cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m3
116 Bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,14 m3
117 Lắp đặt gối cống D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 cái
118 Lắp đặt cống D400, L=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 188 đoạn ống
119 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 193,6 mối nối
120 Vữa XM trát mối nối cống mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8 m2
121 Ván khuôn gỗ, ván khuôn hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,21 100m2
122 Bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,63 m3
123 Gia công, lắp dựng cốt thép hầm ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 tấn
124 Ván khuôn khuôn hầm, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 100m2
125 Cốt thép khuôn hầm, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,42 tấn
126 Bê tông khuôn hầm, nắp đan đá 1x2, mác 300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,55 m3
127 Gia công thép hình khuôn hầm, nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 tấn
128 Lắp đặt thép hình nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,36 tấn
129 Sơn sắt thép 3 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m2
130 Lắp đặt khuôn hầm, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cấu kiện
131 Đá dăm mặt phui cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 100m3
132 Đắp đất đắp phui cống, hố ga Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,53 100m3
133 Vận chuyển đất không thích hợp đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,12 100m3
C HẠNG MỤC 3: TỔ CHỨC GIAO THÔNG
1 Đào móng cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,33 m3
2 Bê tông đế móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 m3
3 Bê tông cột km đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
4 Thi công cột km bằng bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
5 Sơn cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,024 m2
6 Kẻ chữa cột Km Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Đào móng cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,6 m3
8 Bê tông đế móng đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,56 m3
9 Bê tông cọc tiêu đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6 m3
10 Cốt thép cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,63 tấn
11 Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 400 cái
12 Sơn cọc tiêu Mô tả kỹ thuật theo chương V 125,6 m2
13 Lắp dựng trụ đỡ tôn lượn sóng 1,75m Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
14 Cung cấp, lắp đặt thanh đệm mạ kẽm nhúng nóng dài U160x160x360mm, dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
15 Cung cấp tôn lượn sóng mạ kẽm nhúng nóng, tôn sóng 3320x310x3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 tấm
16 Cung cấp tấm đầu, tấm cuối Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 tấm
17 Lắp dựng tôn lượn sóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
18 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,47 100m2
20 Bê tông chân cột đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,77 m3
21 Cung cấp, lắp đặt bu lông M20x380 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 con
22 Cung cấp, lắp đặt bu lông mũ M16x36 Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 con
23 Tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
24 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,58 m3
25 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
26 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
27 Trụ đỡ biển báo D90 L=4,0m (kể cả BL, nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 trụ
28 Trụ đỡ biển báo D90 L=3,1m (kể cả BL, nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 trụ
29 Biển báo giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
30 Đào móng trụ biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,72 m3
31 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
32 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m2
33 Trụ đỡ biển báo D90 L=3,1m (kể cả BL, nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 trụ
34 Biển tên đường 60x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
35 Đào móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,43 m3
36 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
37 Ván khuôn móng biển báo Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,11 100m2
38 Trụ đỡ biển báo D90 L=3,4m (kể cả BL, nắp chụp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 trụ
39 Biển chữ nhật kích thước 120x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 256,2 m2
41 Cung cấp đèn tín hiệu giao thông Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
42 Cung cấp và lắp đặt trụ đèn THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cột
43 Cọc tiếp địa Ø16, dài 2.4m, mạ đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
44 Cáp điều khiển CXV (8*1,5)mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
45 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 100m
46 Ống HDPE f65/50 trong mương cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 100m
47 Băng cáp ngầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
48 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cửa
49 Làm đầu cáp khô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 đầu cáp
50 Ván khuôn móng đèn THGT Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 100m2
51 Bê tông lót móng đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9 m3
52 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 tấn
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 tấn
54 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,3 m3
55 Gia công thép tấm định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
56 Lắp đặt tấm thép định vị Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 tấn
57 Bu lông mạ kẽm M22, L=100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 con
58 Lắp đặt ống nhựa HDPE D65mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
59 Lắp đặt ống nhựa HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 100m
60 Cáp đồng trần 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m
61 Bê tông móng trụ đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,45 m3
62 Cột thép hình 40x40x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,104 tấn
63 Ván khuôn chân cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,326 100m2
64 Dây phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.152 m
65 Đèn chiếu sáng ban đêm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
66 Đèn báo hiệu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
67 Nhân công điều tiết (tạm tính 12 tháng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.440 công
68 Biển báo tam giác cạnh 70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
69 Biển báo tròn D70cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
70 Biển báo công trình, chữ nhật cạnh 140x80cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
71 Biển báo công trình, chữ nhật cạnh 80x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
72 Biển báo công trình, chữ nhật cạnh 160x60cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
73 Cột đỡ biển báo cao 3,9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
74 Cột đỡ biển báo cao 4,65m Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
75 Barrier Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
76 Lắp đặt cột loại biển chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
77 CC, lắp đặt hàng rào tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,638 100m2
78 Tháo dỡ tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 763,8 m2
79 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m2
80 Sản xuất cột thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 tấn
81 Tháo dỡ khung thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,769 tấn
82 Bu lông D5, L=5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.072 con
83 Gia công thép hình, thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 tấn
84 Sơn phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m2
D HẠNG MỤC 4: DỰ PHÒNG PHÍ
1 Dự phòng phí Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->