Gói thầu: Gói thầu số 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210332815-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210323448 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-16 09:58:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 98,468,925,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG | |||
| 1 | Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công | Theo Chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | toàn bộ |
| B | Nền đường tuyến chính | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất không thích hợp đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39.321,48 | m3 |
| 2 | Đào mặt cũ đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 434,91 | m3 |
| 3 | Đào mặt cũ đường láng nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,51 | m3 |
| 4 | Phá dỡ đá hộc xây rãnh dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 121,11 | m3 |
| 5 | Đào khuôn đường, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.963,73 | m3 |
| 6 | Đào khuôn đường, đất cấp 3 (tận dụng 60% đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.784,29 | m3 |
| 7 | Đào khuôn đường, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.048,86 | m3 |
| 8 | Đào rãnh, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 310,89 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp 3 (tận dụng 60% đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 693,47 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 538,5 | m3 |
| 11 | Đào nền, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.182,33 | m3 |
| 12 | Đào nền, đất cấp 3 (tận dụng 60% đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 842,97 | m3 |
| 13 | Đào nền, đất cấp 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.531,42 | m3 |
| 14 | Đào phá đá mồ côi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.219,91 | m3 |
| 15 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.157,69 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 (tận dụng 60% (Khối lượng đào đất cấp 3+Khối lượng thanh thải tuyến tránh) + 50 % Khối lượng tận dụng thanh thải phần cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 86.739,94 | m3 |
| 17 | Đắp cát nền đường, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.030,19 | m3 |
| 18 | Cày xới lu lèn nền đường, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.880,71 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền đường, độ chặt K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36.299,92 | m3 |
| 20 | Trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16.503,21 | m2 |
| 21 | Đào hoàn trả mương đất thủy lợi đất cấp I | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 267 | m3 |
| 22 | Đắp hoàn trả mương thủy lợi (tận dụng đất đào hoàn trả để đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165,75 | m3 |
| 23 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi, cự ly bình quân 4,82km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65.091,94 | m3 |
| 24 | Vận chuyển đá không tận dụng đổ đi toàn tuyến, cự ly 2,87km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.219,91 | m3 |
| C | Mặt đường làm mới | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76.257,91 | m2 |
| 2 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 76.257,91 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14.121,8 | m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 27.486,46 | m3 |
| D | Mặt đường tăng cường (nút giao Ven biển) | |||
| 1 | Nhựa dính bám 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 927,95 | m2 |
| 2 | BTNC19 tăng cường dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 927,95 | m2 |
| E | Mặt đường phạm vi vuốt nối Quốc lộ 1 | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 211,43 | m2 |
| 2 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 211,43 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,53 | m3 |
| 4 | Bê tông C20 đá 1x2 xử lý móng đầu tuyến | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,9 | m3 |
| F | Gia cố lề, móng | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 dày 10cm đệm gia cố lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 220,65 | m3 |
| 2 | Bê tông C16 đá 1x2 gia cố lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 308,6 | m3 |
| G | Nền đường giao dân sinh | |||
| 1 | Bóc phong hóa, đào đất không thích hợp, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.782,98 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 198,12 | m3 |
| 3 | Đào nền, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 118,68 | m3 |
| 4 | Đào nền, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.486,45 | m3 |
| 5 | Đào mặt cũ đường BTXM | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 187,74 | m3 |
| 6 | Đào mặt cũ đường TNN | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 235 | m3 |
| 7 | Đào khuôn, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 235,62 | m3 |
| 8 | Đào khuôn, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 300,34 | m3 |
| 9 | Đào rãnh, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,51 | m3 |
| 10 | Đào rãnh, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp nền) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 61,9 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền đường, độ chặt K95 (tận dụng 50% khối lượng đào nền, đào khuôn, đào rãnh cấp 3) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8.098,87 | m3 |
| 12 | Cày xới lu lèn nền đường, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 623,11 | m3 |
| 13 | Trồng cỏ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.469,23 | m2 |
| 14 | Đào hoàn trả mương đất thủy lợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,37 | m3 |
| 15 | Đắp hoàn trả mương thủy lợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 44,56 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi, cự ly bình quân 5,04km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.712 | m3 |
| H | Mặt đường giao dân sinh | |||
| 1 | Bê tông xi măng C20, đá 1x2 dày 20cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 712,5 | m3 |
| 2 | 01 lớp bạt xác rắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.544,4 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 531,9 | m3 |
| 4 | Khe ngang mặt đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 39,5 | m |
| I | Mặt đường bê tông nhựa C19 | |||
| 1 | BTN chặt C19 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.642,05 | m2 |
| 2 | Nhựa thấm bám 1kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.642,05 | m2 |
| 3 | Lớp móng CPĐD loại I lớp trên | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 246,3 | m3 |
| 4 | Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 410,51 | m3 |
| J | Cống đổ lắp ghép | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.532,97 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K => 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.924,09 | m3 |
| 3 | Đắp vật liệu dạng hạt mang cống, độ chặt Y/C K =>0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.364,62 | m3 |
| 4 | Gia cố cọc tre đáy móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.241 | m |
| 5 | Đá dăm đệm, Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 237,35 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, chân khay C12, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 107,96 | m3 |
| 7 | Bê tông móng C16, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 734,97 | m3 |
| 8 | Bê tông tường C16, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 232,05 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 gia cố mái, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 65,01 | m3 |
| 10 | Bê tông C16 mương TL, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,85 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm bản vượt C20, đá 1x2 (lắp ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 157,55 | m3 |
| 12 | Bê tông C20 tấm đan, thanh giằng, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,81 | m3 |
| 13 | Bê tông ống cống C25, đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 344,67 | m3 |
| 14 | Cốt thép cống hộp D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34.029,49 | kg |
| 15 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16.478,71 | kg |
| 16 | Cốt thép cống hộp 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
1.238,21
|
kg |
|
| 17 | Cốt thép hố thu đổ TC D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 436,8 | kg |
| 18 | Cốt thép hố thu đổ TC D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 29,83 | kg |
| 19 | Cốt thép mương D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 554,46 | kg |
| 20 | Cốt thép mương 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
592,06
|
kg |
|
| 21 | Thép hình nắp hố thu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 137,28 | kg |
| 22 | Quét nhựa bitum nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.169,18 | m2 |
| 23 | Lắp đặt thanh giằng, cấu kiện bê tông P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 35 | cấu kiện |
| 24 | Lắp các loại bản vượt đúc sẵn P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 801 | cấu kiện |
| 25 | Lắp đặt cống hộp P | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 601 | đoạn |
| 26 | Bạt xác rắn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 364,73 | m2 |
| 27 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D40cm, tải trọng T-H5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m |
| 28 | Lắp đặt ống bê tông ly tâm D80cm, tải trọng TC-H30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17 | m |
| 29 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 47,15 | m2 |
| 30 | Bê tông C20 mối nối, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,52 | m3 |
| 31 | Cốt thép mối nối D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.665,4 | kg |
| 32 | Vữa XM C8 mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 31,38 | m3 |
| 33 | Quét nhựa bitum xử lý mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 714,11 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.532,97 | m3 |
| K | Cống ngang đổ tại chỗ | |||
| 1 | Đào đất hố móng đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.913,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K => 0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.359,18 | m3 |
| 3 | Đắp VL dạng hạt mang cống, độ chặt Y/C K =>0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.447,26 | m3 |
| 4 | Gia cố cọc tre đáy móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15.920 | m |
| 5 | Đá dăm đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 259,54 | m3 |
| 6 | Bê tông sân cống, chân khay C12, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 281,24 | m3 |
| 7 | Bê tông móng C16, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 734,75 | m3 |
| 8 | Bê tông tường C16, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 257,16 | m3 |
| 9 | Bê tông C16 gia cố mái, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 138,77 | m3 |
| 10 | Bê tông tấm bản vượt C20, đá 1x2 (lắp ghép) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 54,13 | m3 |
| 11 | Bê tông thân cống C25, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 784,99 | m3 |
| 12 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.533,35 | kg |
| 13 | Cốt thép thân cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 274,12 | kg |
| 14 | Cốt thép thân cống 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
93.286,89
|
kg |
|
| 15 | Cốt thép bản vượt D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.699,29 | kg |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.761,99 | m2 |
| 17 | Lắp các loại bản vượt đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 52 | cấu kiện |
| 18 | Bạt xác rắn lót móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 843,74 | m2 |
| 19 | Tấm nắp hố thu bằng gang đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 20 | Phá dỡ bê tông cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,48 | m3 |
| 21 | Phá dỡ BTCT cống cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 26,98 | m3 |
| 22 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 134,22 | m2 |
| 23 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.913,33 | m3 |
| L | Lan can bảo vệ | |||
| 1 | Khối lượng thép ống lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.365,84 | kg |
| 2 | Khối lượng thép tấm lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 959,98 | kg |
| 3 | Số lượng bu lông M22 lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 84 | cái |
| M | Mương, rãnh thoát nước dọc | |||
| 1 | Đào đất thi công mương, rãnh dọc đất C2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.102,13 | m3 |
| 2 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=>0,95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 635,21 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng Dmax ≤ 4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 95,71 | m3 |
| 4 | Vữa XM C8 mối nối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,63 | m3 |
| 5 | Bê tông C16 mương thủy lợi, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,26 | m3 |
| 6 | Bê tông C20 hố lắng, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 15,86 | m3 |
| 7 | Bê tông C20 rãnh dọc, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 161,49 | m3 |
| 8 | Bê tông C20 tấm đan, thanh giằng, đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 74,45 | m3 |
| 9 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.995,46 | kg |
| 10 | Cốt thép 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
4.245,41
|
kg |
|
| 11 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 7.024,58 | kg |
| 12 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.292,14 | kg |
| 13 | Cốt thép 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
1.089,96
|
kg |
|
| 14 | Cốt thép 10| Theo chỉ dẫn kỹ thuật |
4.411,59
|
kg |
|
| 15 | Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Q | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 165 | cái |
| 16 | Lắp đặt cấu tấm nắp rãnh dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.726 | cái |
| 17 | Lắp đặt rãnh dọc chữ U | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 550 | cái |
| 18 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường 02 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,65 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống BTLT D80cm, tải trọng T-H5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,5 | m |
| 20 | Lắp đặt gối đỡ ống ly tâm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 70 | kc |
| 21 | Khoan cấy thép nối thân rãnh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 696 | lỗ |
| 22 | Phá dỡ BTCT rãnh dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14,22 | m3 |
| 23 | Phá dỡ bê tông mương thủy lợi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,66 | m3 |
| 24 | Vận chuyển khối lượng BT phá dỡ đi đổ, cự ly 5,33km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 83,88 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly bình quân 4,44km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.102,13 | m3 |
| N | Gờ chắn bánh trên rãnh | |||
| 1 | Bê tông C16, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m3 |
| 2 | Tôn mạ kẽm dày 2,5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 17,55 | m2 |
| 3 | Giấy phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,9 | m2 |
| 4 | Sơn phản quang gờ chắn 1 lớp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8,1 | m2 |
| 5 | Vít nở sắt D6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 360 | bộ |
| O | Gia cố rãnh biên hình thang | |||
| 1 | Vữa lót C8 đệm móng rãnh, dày 2cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.330,69 | m2 |
| 2 | Bê tông C16, rãnh biên, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 222,5 | m3 |
| 3 | Lắp đặt tấm ốp gia cố mái P ≤ 50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.772 | cấu kiện |
| P | Gia cố mái taluy bằng tấm kín lắp ghép | |||
| 1 | Đào chân khay đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 266,29 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 127,93 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay C12, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 87,91 | m3 |
| 4 | Bê tông C16, tấm lát mái, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 45,13 | m3 |
| 5 | Bê tông C16, gia cố mái , đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4,56 | m3 |
| 6 | Cốt thép D4mm đổ LG | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5.318,28 | kg |
| 7 | Lắp đặt tấm ốp mái | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.029 | cấu kiện |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 266,29 | m3 |
| Q | Gia cố mái taluy bằng bê tông đổ tại chỗ, dày 15cm | |||
| 1 | Đào chân khay đất C1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193,2 | m3 |
| 2 | Đắp đất chân khay, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 53,74 | m3 |
| 3 | Bê tông chân khay C12, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,2 | m3 |
| 4 | Bê tông gia cố mái C16, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 51,19 | m3 |
| 5 | Bạt lót gia cố mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 475,74 | m2 |
| 6 | ống PVC thoát nước nền đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 36,86 | m |
| 7 | Đá dăm làm tầng lọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,49 | m3 |
| 8 | Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,08 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 193,2 | m3 |
| R | Cống đường giao dân sinh | |||
| 1 | Đào móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,4 | m3 |
| 2 | Đắp đất móng cống, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,18 | m3 |
| 3 | Đá dăm đệm móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20,35 | m3 |
| 4 | Bê tông móng C12, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,15 | m3 |
| 5 | Bê tông tường C16, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,97 | m3 |
| 6 | Lắp đăt ống bê tông ly tâm D60cm, tải trọng TC-H10 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34 | m |
| 7 | Lắp đăt ống bê tông ly tâm D40cm, tải trọng T-H5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 94 | m |
| 8 | Xử lý mối nối ống cống ly tâm D60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | mn |
| 9 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 109,4 | m3 |
| S | Kết cầu phần hạ bộ Cầu Xạ (Km:0+313.19) | |||
| 1 | Móng CPĐD loại 1 dày 10cm, bãi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m3 |
| 2 | Láng vữa bải đúc 8MPa, dày 3cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 225 | m2 |
| 3 | Vét hữu cơ bãi, đảo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 213,71 | m3 |
| 4 | Đắp đảo thi công M1 (tận dụng lại vật liệu để đắp tứ nón và phần tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 279,05 | m3 |
| 5 | Đắp đảo thi công M2 (tận dụng lại vật liệu để đắp tứ nón và phần tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 104,37 | m3 |
| 6 | Đắp bãi thi công (tận dụng lại vật liệu để đắp tứ nón và phần tuyến) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.510,81 | m3 |
| 7 | Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 203,9 | m3 |
| 8 | Cốt thép cọc khoan nhồi D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.700,5 | kg |
| 9 | Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 25.911,2 | kg |
| 10 | Thép hình, thép bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 655,9 | kg |
| 11 | Khoan vào đất trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 261,05 | m |
| 12 | Khoan vào lớp đá cấp IV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48,42 | m |
| 13 | ống nhựa PVC 50/58 siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 525 | m |
| 14 | ống nhựa PVC 100/110 siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 253,5 | m |
| 15 | Cóc nối cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 800 | bộ |
| 16 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40 | cái |
| 17 | Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 20 | cái |
| 18 | Vữa xi măng lấp ống siêu âm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3 | m3 |
| 19 | Bơm dung dịch bentonit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 246,86 | m3 |
| 20 | Đập bê tông đầu cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9,4 | m3 |
| 21 | Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30 | mặt cắt |
| 22 | Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 5 | cọc |
| 23 | Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3,5%*5+2*1,17%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,25 | Tấn |
| 24 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | m |
| 25 | Đóng cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.972 | m |
| 26 | Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116 | m |
| 27 | Đóng cọc định vị trên cạn, phần ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 266 | m |
| 28 | Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 14 | m |
| 29 | Nhổ cọc ván thép sau thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.972 | m |
| 30 | Nhổ cọc định vị sau thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 266 | m |
| 31 | Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép mố (khấu hao 5%*2+1,5*1,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.033 | kg |
| 32 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dẫn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.066 | kg |
| 33 | Bê tông bịt đáy mố cấu 16MPa, đá 2x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 117,68 | m3 |
| 34 | Đào hố móng, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.032,64 | m3 |
| 35 | Đào hố móng, đất cấp 3 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 487,62 | m3 |
| 36 | Đắp đất hố móng, tứ nón (tận dụng vật liệu đào hố móng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.021,05 | m3 |
| 37 | Đắp vật liệu dạng hạt đuôi mố K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.108,8 | m3 |
| 38 | Bê tông đệm móng mố 10MPa, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 23,22 | m3 |
| 39 | Bê tông móng thân mố cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 416,54 | m3 |
| 40 | Cốt thép mố cầu D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.348,24 | kg |
| 41 | Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10.659,7 | kg |
| 42 | Đá kê gối bằng vữa sikagrao | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,23 | m3 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cầu |
| 44 | Quét nhựa đường sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 169,96 | m2 |
| 45 | Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 34,76 | m3 |
| 46 | Bê tông bản quá độ 10MPa, đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11,1 | m3 |
| 47 | Cốt thép bản quá độ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.050,86 | kg |
| 48 | Cốt thép bản quá độ D>18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.904,38 | kg |
| 49 | Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1,5%) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.650 | kg |
| 50 | Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dàn thao tác thi công mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 19.300 | kg |
| 51 | Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,19 | m2 |
| 52 | Đá dăm đệm Dmax ≤ 6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2,41 | m3 |
| 53 | Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,05 | m3 |
| 54 | Bê tông 16MPa gia cố tứ nón, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,23 | m3 |
| 55 | ống PVC D=6cm (class 2) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 41,66 | m |
| T | Kết cấu thượng bộ cầu Xạ | |||
| 1 | Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 174,9 | m3 |
| 2 | Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.895,2 | kg |
| 3 | Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 347,2 | kg |
| 4 | Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | cái |
| 5 | Tháo đầu neo công cụ sau thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 912 | cái |
| 6 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 283,4 | kg |
| 8 | Cốt thép dầm chủ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 30.882,57 | kg |
| 9 | Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 10 | Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12.852,7 | kg |
| 11 | Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 816 | m |
| 12 | Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 96 | m |
| 13 | Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,09 | m3 |
| 14 | Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1,74 | m3 |
| 15 | Cốt thép khe co giãn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 671,1 | kg |
| 16 | Khe co giãn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 22 | m |
| 17 | Gối cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 48 | cái |
| 18 | Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12,74 | m3 |
| 19 | Cốt thép gờ chắn D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.861,73 | kg |
| 20 | Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 21 | Lắp dựng lan can tay vịn cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 40,26 | m2 |
| 22 | Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 62,18 | m3 |
| 23 | Cốt thép D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6.722,27 | kg |
| 24 | Vữa không co ngót mối nối dầm bản | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,24 | m3 |
| 25 | Lớp phòng nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 264 | m2 |
| 26 | Nắp chắn rác bằng gang đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 27 | Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | ống |
| 28 | Bê tông bệ đỡ 20MPa, đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3,67 | m3 |
| 29 | Cốt thép bệ đỡ D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 115,2 | kg |
| 30 | Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | tb |
| 31 | Lắp đặt dầm vào vị trí nhịp | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 12 | dầm |
| U | Công tác khác | |||
| 1 | Phá dỡ khối đá xây cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 69,65 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 185,35 | m3 |
| 3 | Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2.664,29 | m3 |
| V | Đường tránh cầu, cống phục vụ thi công | |||
| 1 | Đào đất không thích hợp, đất cấp1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.119,75 | m3 |
| 2 | Đánh cấp, đất cấp 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 68,89 | m3 |
| 3 | Đào nền, rãnh đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 626,84 | m3 |
| 4 | Đào khuôn, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 10,64 | m3 |
| 5 | Đắp đất độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 4.822,53 | m3 |
| 6 | Làm mặt bằng CPDD loại 2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 346,84 | m3 |
| 7 | Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.702,78 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất C1, C2 đổ đi, cự ly bình quân 4,2km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.826,12 | m3 |
| W | Cầu tránh phục vụ thi công cầu Xạ | |||
| 1 | Kết cấu gỗ cầu tránh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 0,6 | m3 |
| 2 | Rọ đá 0.5x0.5x1m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 8 | rọ |
| 3 | Rọ đá 1x1x2m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 38 | rọ |
| 4 | Thép hình cầu tránh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 9.620 | kg |
| 5 | Thép bản cầu tránh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.650 | kg |
| 6 | Thép tròn D>10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 277 | kg |
| 7 | Bu lông các loại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 270 | cái |
| 8 | Đào đất hố móng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 112,13 | m3 |
| 9 | Đắp đất hố móng K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 37,38 | m3 |
| 10 | Lắp dựng, tháo dỡ cầu tạm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 11.547 | kg |
| X | Cống tuyến tránh | |||
| 1 | Đào móng cống, đất cấp 1 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 804,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng, độ chặt K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 522,08 | m3 |
| 3 | Đắp đất bờ vây thi công (tận dụng khối lượng đào đất đắp) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1.248,94 | m3 |
| 4 | Đá dăm đệm móng, Dmax | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 33,46 | m3 |
| 5 | Bê tông ống cống C20, đá 1x2 (đúc sẵn) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 18,6 | m3 |
| 6 | Cốt thép ống cống D | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 684 | kg |
| 7 | Lắp đặt ống cống tròn D=1.0m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | ống |
| 8 | Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,2km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 804,75 | m3 |
| Y | An toàn giao thông | |||
| 1 | Cột Km | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cột |
| 2 | Cọc H | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 60 | cọc |
| 3 | Cọc tiêu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 796 | cọc |
| 4 | Tường hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 567 | m |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 80 | cái |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 70x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 6 | cái |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 90x40cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 140x70cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 240x150cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 21 | cái |
| 12 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 3.252,46 | m2 |
| 13 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 258,6 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật | 116,3 | m2 |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 1,04% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 Hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Phần đường: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III đồng bằng (TCVN 4054-2005) hoặc đường phố chính đô thị có vận tốc thiết kế ≥60Km/h (TCVN104-2007) trở lên; có kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa. + Phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D=1,0m. - Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 88,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 88.600.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi