Gói thầu: Gói thầu số 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210332815-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/04/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Gói thầu số 08.XL: Xây dựng nền, mặt đường và công trình trên tuyến theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210323448
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và ngân sách Trung ương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 18 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-16 09:58:00 đến ngày 2021-04-05 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 98,468,925,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,900,000,000 VNĐ ((Hai tỷ chín trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: HẠNG MỤC CHUNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông phục vụ thi công Theo Chỉ dẫn kỹ thuật 1 toàn bộ
B Nền đường tuyến chính
1 Vét hữu cơ, đất không thích hợp đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39.321,48 m3
2 Đào mặt cũ đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 434,91 m3
3 Đào mặt cũ đường láng nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,51 m3
4 Phá dỡ đá hộc xây rãnh dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 121,11 m3
5 Đào khuôn đường, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.963,73 m3
6 Đào khuôn đường, đất cấp 3 (tận dụng 60% đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.784,29 m3
7 Đào khuôn đường, đất cấp 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.048,86 m3
8 Đào rãnh, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 310,89 m3
9 Đào rãnh, đất cấp 3 (tận dụng 60% đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 693,47 m3
10 Đào rãnh, đất cấp 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 538,5 m3
11 Đào nền, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.182,33 m3
12 Đào nền, đất cấp 3 (tận dụng 60% đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 842,97 m3
13 Đào nền, đất cấp 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.531,42 m3
14 Đào phá đá mồ côi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.219,91 m3
15 Đánh cấp, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.157,69 m3
16 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 (tận dụng 60% (Khối lượng đào đất cấp 3+Khối lượng thanh thải tuyến tránh) + 50 % Khối lượng tận dụng thanh thải phần cầu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 86.739,94 m3
17 Đắp cát nền đường, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.030,19 m3
18 Cày xới lu lèn nền đường, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.880,71 m3
19 Đắp đất nền đường, độ chặt K98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36.299,92 m3
20 Trồng cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16.503,21 m2
21 Đào hoàn trả mương đất thủy lợi đất cấp I Theo chỉ dẫn kỹ thuật 267 m3
22 Đắp hoàn trả mương thủy lợi (tận dụng đất đào hoàn trả để đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165,75 m3
23 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi, cự ly bình quân 4,82km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 65.091,94 m3
24 Vận chuyển đá không tận dụng đổ đi toàn tuyến, cự ly 2,87km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.219,91 m3
C Mặt đường làm mới
1 BTN chặt C19 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 76.257,91 m2
2 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 76.257,91 m2
3 Lớp móng CPĐD loại I lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14.121,8 m3
4 Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 27.486,46 m3
D Mặt đường tăng cường (nút giao Ven biển)
1 Nhựa dính bám 0.5kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 927,95 m2
2 BTNC19 tăng cường dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 927,95 m2
E Mặt đường phạm vi vuốt nối Quốc lộ 1
1 BTN chặt C19 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 211,43 m2
2 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 211,43 m2
3 Lớp móng CPĐD loại I lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,53 m3
4 Bê tông C20 đá 1x2 xử lý móng đầu tuyến Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,9 m3
F Gia cố lề, móng
1 Móng CPĐD loại 1 dày 10cm đệm gia cố lề Theo chỉ dẫn kỹ thuật 220,65 m3
2 Bê tông C16 đá 1x2 gia cố lề Theo chỉ dẫn kỹ thuật 308,6 m3
G Nền đường giao dân sinh
1 Bóc phong hóa, đào đất không thích hợp, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.782,98 m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 198,12 m3
3 Đào nền, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 118,68 m3
4 Đào nền, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.486,45 m3
5 Đào mặt cũ đường BTXM Theo chỉ dẫn kỹ thuật 187,74 m3
6 Đào mặt cũ đường TNN Theo chỉ dẫn kỹ thuật 235 m3
7 Đào khuôn, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 235,62 m3
8 Đào khuôn, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 300,34 m3
9 Đào rãnh, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,51 m3
10 Đào rãnh, đất cấp 3 (tận dụng 50% đắp nền) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 61,9 m3
11 Đắp đất nền đường, độ chặt K95 (tận dụng 50% khối lượng đào nền, đào khuôn, đào rãnh cấp 3) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8.098,87 m3
12 Cày xới lu lèn nền đường, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 623,11 m3
13 Trồng cỏ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.469,23 m2
14 Đào hoàn trả mương đất thủy lợi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,37 m3
15 Đắp hoàn trả mương thủy lợi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 44,56 m3
16 Vận chuyển đất hữu cơ, đất không thích hợp, đất không tận dụng đổ đi, cự ly bình quân 5,04km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.712 m3
H Mặt đường giao dân sinh
1 Bê tông xi măng C20, đá 1x2 dày 20cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 712,5 m3
2 01 lớp bạt xác rắn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.544,4 m2
3 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 531,9 m3
4 Khe ngang mặt đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 39,5 m
I Mặt đường bê tông nhựa C19
1 BTN chặt C19 dày 7cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.642,05 m2
2 Nhựa thấm bám 1kg/m2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.642,05 m2
3 Lớp móng CPĐD loại I lớp trên Theo chỉ dẫn kỹ thuật 246,3 m3
4 Lớp móng CPĐD loại II lớp dưới Theo chỉ dẫn kỹ thuật 410,51 m3
J Cống đổ lắp ghép
1 Đào đất hố móng đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.532,97 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K => 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.924,09 m3
3 Đắp vật liệu dạng hạt mang cống, độ chặt Y/C K =>0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.364,62 m3
4 Gia cố cọc tre đáy móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.241 m
5 Đá dăm đệm, Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật 237,35 m3
6 Bê tông sân cống, chân khay C12, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 107,96 m3
7 Bê tông móng C16, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 734,97 m3
8 Bê tông tường C16, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 232,05 m3
9 Bê tông C16 gia cố mái, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 65,01 m3
10 Bê tông C16 mương TL, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,85 m3
11 Bê tông tấm bản vượt C20, đá 1x2 (lắp ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 157,55 m3
12 Bê tông C20 tấm đan, thanh giằng, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,81 m3
13 Bê tông ống cống C25, đá 1x2 (đúc sẵn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 344,67 m3
14 Cốt thép cống hộp D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34.029,49 kg
15 Cốt thép bản vượt D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16.478,71 kg
16 Cốt thép cống hộp 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.238,21 kg
17 Cốt thép hố thu đổ TC D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 436,8 kg
18 Cốt thép hố thu đổ TC D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 29,83 kg
19 Cốt thép mương D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 554,46 kg
20 Cốt thép mương 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 592,06 kg
21 Thép hình nắp hố thu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 137,28 kg
22 Quét nhựa bitum nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.169,18 m2
23 Lắp đặt thanh giằng, cấu kiện bê tông P Theo chỉ dẫn kỹ thuật 35 cấu kiện
24 Lắp các loại bản vượt đúc sẵn P Theo chỉ dẫn kỹ thuật 801 cấu kiện
25 Lắp đặt cống hộp P Theo chỉ dẫn kỹ thuật 601 đoạn
26 Bạt xác rắn lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 364,73 m2
27 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D40cm, tải trọng T-H5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 m
28 Lắp đặt ống bê tông ly tâm D80cm, tải trọng TC-H30 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17 m
29 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 47,15 m2
30 Bê tông C20 mối nối, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,52 m3
31 Cốt thép mối nối D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.665,4 kg
32 Vữa XM C8 mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật 31,38 m3
33 Quét nhựa bitum xử lý mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật 714,11 m2
34 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.532,97 m3
K Cống ngang đổ tại chỗ
1 Đào đất hố móng đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.913,33 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt Y/C K => 0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.359,18 m3
3 Đắp VL dạng hạt mang cống, độ chặt Y/C K =>0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.447,26 m3
4 Gia cố cọc tre đáy móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15.920 m
5 Đá dăm đệm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 259,54 m3
6 Bê tông sân cống, chân khay C12, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 281,24 m3
7 Bê tông móng C16, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 734,75 m3
8 Bê tông tường C16, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 257,16 m3
9 Bê tông C16 gia cố mái, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 138,77 m3
10 Bê tông tấm bản vượt C20, đá 1x2 (lắp ghép) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 54,13 m3
11 Bê tông thân cống C25, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 784,99 m3
12 Cốt thép bản vượt D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.533,35 kg
13 Cốt thép thân cống D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 274,12 kg
14 Cốt thép thân cống 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 93.286,89 kg
15 Cốt thép bản vượt D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.699,29 kg
16 Quét nhựa bitum nóng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.761,99 m2
17 Lắp các loại bản vượt đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 52 cấu kiện
18 Bạt xác rắn lót móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 843,74 m2
19 Tấm nắp hố thu bằng gang đúc sẵn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
20 Phá dỡ bê tông cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,48 m3
21 Phá dỡ BTCT cống cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 26,98 m3
22 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 134,22 m2
23 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.913,33 m3
L Lan can bảo vệ
1 Khối lượng thép ống lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.365,84 kg
2 Khối lượng thép tấm lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 959,98 kg
3 Số lượng bu lông M22 lan can Theo chỉ dẫn kỹ thuật 84 cái
M Mương, rãnh thoát nước dọc
1 Đào đất thi công mương, rãnh dọc đất C2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.102,13 m3
2 Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K=>0,95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 635,21 m3
3 Đá dăm đệm móng Dmax ≤ 4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 95,71 m3
4 Vữa XM C8 mối nối Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,63 m3
5 Bê tông C16 mương thủy lợi, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,26 m3
6 Bê tông C20 hố lắng, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 15,86 m3
7 Bê tông C20 rãnh dọc, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 161,49 m3
8 Bê tông C20 tấm đan, thanh giằng, đá 1x2 (đúc sẵn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 74,45 m3
9 Cốt thép D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.995,46 kg
10 Cốt thép 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.245,41 kg
11 Cốt thép D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 7.024,58 kg
12 Cốt thép D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.292,14 kg
13 Cốt thép 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.089,96 kg
14 Cốt thép 10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.411,59 kg
15 Lắp đặt cấu kiện đúc sẵn Q Theo chỉ dẫn kỹ thuật 165 cái
16 Lắp đặt cấu tấm nắp rãnh dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.726 cái
17 Lắp đặt rãnh dọc chữ U Theo chỉ dẫn kỹ thuật 550 cái
18 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa đường 02 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,65 m2
19 Lắp đặt ống BTLT D80cm, tải trọng T-H5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,5 m
20 Lắp đặt gối đỡ ống ly tâm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 70 kc
21 Khoan cấy thép nối thân rãnh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 696 lỗ
22 Phá dỡ BTCT rãnh dọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14,22 m3
23 Phá dỡ bê tông mương thủy lợi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 69,66 m3
24 Vận chuyển khối lượng BT phá dỡ đi đổ, cự ly 5,33km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 83,88 m3
25 Vận chuyển đất C2 đổ đi, cự ly bình quân 4,44km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.102,13 m3
N Gờ chắn bánh trên rãnh
1 Bê tông C16, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 m3
2 Tôn mạ kẽm dày 2,5mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 17,55 m2
3 Giấy phản quang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,9 m2
4 Sơn phản quang gờ chắn 1 lớp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8,1 m2
5 Vít nở sắt D6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 360 bộ
O Gia cố rãnh biên hình thang
1 Vữa lót C8 đệm móng rãnh, dày 2cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.330,69 m2
2 Bê tông C16, rãnh biên, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 222,5 m3
3 Lắp đặt tấm ốp gia cố mái P ≤ 50kg Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.772 cấu kiện
P Gia cố mái taluy bằng tấm kín lắp ghép
1 Đào chân khay đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 266,29 m3
2 Đắp đất chân khay, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 127,93 m3
3 Bê tông chân khay C12, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 87,91 m3
4 Bê tông C16, tấm lát mái, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 45,13 m3
5 Bê tông C16, gia cố mái , đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4,56 m3
6 Cốt thép D4mm đổ LG Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5.318,28 kg
7 Lắp đặt tấm ốp mái Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.029 cấu kiện
8 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 266,29 m3
Q Gia cố mái taluy bằng bê tông đổ tại chỗ, dày 15cm
1 Đào chân khay đất C1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 193,2 m3
2 Đắp đất chân khay, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 53,74 m3
3 Bê tông chân khay C12, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,2 m3
4 Bê tông gia cố mái C16, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 51,19 m3
5 Bạt lót gia cố mái taluy Theo chỉ dẫn kỹ thuật 475,74 m2
6 ống PVC thoát nước nền đường Theo chỉ dẫn kỹ thuật 36,86 m
7 Đá dăm làm tầng lọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,49 m3
8 Khe phòng lún bằng bao tải tẩm nhựa Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,08 m2
9 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 193,2 m3
R Cống đường giao dân sinh
1 Đào móng cống Theo chỉ dẫn kỹ thuật 109,4 m3
2 Đắp đất móng cống, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,18 m3
3 Đá dăm đệm móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20,35 m3
4 Bê tông móng C12, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,15 m3
5 Bê tông tường C16, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,97 m3
6 Lắp đăt ống bê tông ly tâm D60cm, tải trọng TC-H10 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34 m
7 Lắp đăt ống bê tông ly tâm D40cm, tải trọng T-H5 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 94 m
8 Xử lý mối nối ống cống ly tâm D60 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 mn
9 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,57km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 109,4 m3
S Kết cầu phần hạ bộ Cầu Xạ (Km:0+313.19)
1 Móng CPĐD loại 1 dày 10cm, bãi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 m3
2 Láng vữa bải đúc 8MPa, dày 3cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 225 m2
3 Vét hữu cơ bãi, đảo thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 213,71 m3
4 Đắp đảo thi công M1 (tận dụng lại vật liệu để đắp tứ nón và phần tuyến) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 279,05 m3
5 Đắp đảo thi công M2 (tận dụng lại vật liệu để đắp tứ nón và phần tuyến) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 104,37 m3
6 Đắp bãi thi công (tận dụng lại vật liệu để đắp tứ nón và phần tuyến) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.510,81 m3
7 Bê tông cọc khoan nhồi 30MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 203,9 m3
8 Cốt thép cọc khoan nhồi D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.700,5 kg
9 Cốt thép cọc khoan nhồi D>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 25.911,2 kg
10 Thép hình, thép bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật 655,9 kg
11 Khoan vào đất trên cạn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 261,05 m
12 Khoan vào lớp đá cấp IV Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48,42 m
13 ống nhựa PVC 50/58 siêu âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 525 m
14 ống nhựa PVC 100/110 siêu âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 253,5 m
15 Cóc nối cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 800 bộ
16 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D50 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40 cái
17 Nắp chụp nhựa ống siêu âm D100 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 20 cái
18 Vữa xi măng lấp ống siêu âm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3 m3
19 Bơm dung dịch bentonit Theo chỉ dẫn kỹ thuật 246,86 m3
20 Đập bê tông đầu cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9,4 m3
21 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30 mặt cắt
22 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi Theo chỉ dẫn kỹ thuật 5 cọc
23 Sản xuất ống vách cọc khoan nhồi (khấu hao 3,5%*5+2*1,17%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,25 Tấn
24 Lắp đặt, tháo dỡ ống vách Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 m
25 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.972 m
26 Đóng cọc ván thép trên cạn, phần không ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116 m
27 Đóng cọc định vị trên cạn, phần ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 266 m
28 Đóng cọc định vị trên cạn, phần không ngập đất (khấu hao 3,5%+1,5*1,17%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 14 m
29 Nhổ cọc ván thép sau thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.972 m
30 Nhổ cọc định vị sau thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 266 m
31 Sản xuất hệ khung dẫn cọc ván thép mố (khấu hao 5%*2+1,5*1,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.033 kg
32 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dẫn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.066 kg
33 Bê tông bịt đáy mố cấu 16MPa, đá 2x4 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 117,68 m3
34 Đào hố móng, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.032,64 m3
35 Đào hố móng, đất cấp 3 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 487,62 m3
36 Đắp đất hố móng, tứ nón (tận dụng vật liệu đào hố móng) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.021,05 m3
37 Đắp vật liệu dạng hạt đuôi mố K98 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.108,8 m3
38 Bê tông đệm móng mố 10MPa, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 23,22 m3
39 Bê tông móng thân mố cầu 30MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 416,54 m3
40 Cốt thép mố cầu D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11.348,24 kg
41 Cốt thép mố, trụ cầu D>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10.659,7 kg
42 Đá kê gối bằng vữa sikagrao Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 m3
43 Sản xuất, lắp dựng chốt neo dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cầu
44 Quét nhựa đường sau mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật 169,96 m2
45 Bê tông bản quá độ 25MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 34,76 m3
46 Bê tông bản quá độ 10MPa, đá 4x6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11,1 m3
47 Cốt thép bản quá độ D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.050,86 kg
48 Cốt thép bản quá độ D>18mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.904,38 kg
49 Sản xuất hệ khung dàn thao tác thi công mố (khấu hao 5%*2+2*1,5%) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9.650 kg
50 Lắp đặt, tháo dỡ hệ khung dàn thao tác thi công mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật 19.300 kg
51 Vải địa kỹ thuật ngăn cách tứ nón mố Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,19 m2
52 Đá dăm đệm Dmax ≤ 6 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2,41 m3
53 Bê tông chân khay tứ nón 16MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,05 m3
54 Bê tông 16MPa gia cố tứ nón, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,23 m3
55 ống PVC D=6cm (class 2) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 41,66 m
T Kết cấu thượng bộ cầu Xạ
1 Bê tông dầm bản 40MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 174,9 m3
2 Cốt thép dự ứng lực dầm chủ kéo trước Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9.895,2 kg
3 Cốt thép dự ứng lực ngang kéo sau Theo chỉ dẫn kỹ thuật 347,2 kg
4 Lắp đặt neo công cụ (khấu hao toàn cầu) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 912 cái
5 Tháo đầu neo công cụ sau thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 912 cái
6 Lắp đặt neo cáp dự ứng lực ngang Theo chỉ dẫn kỹ thuật 16 cái
7 Tao cáp dự ứng lực cẩu dầm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 283,4 kg
8 Cốt thép dầm chủ D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 30.882,57 kg
9 Sản xuất ống tạo rỗng đặt sẵn trong bê tông Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tb
10 Lắp đặt thép ống tạo rỗng dầm chủ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12.852,7 kg
11 Ống nhựa bọc cáp dự ứng lực, D18/21 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 816 m
12 Lắp dựng ống ghen luồn cáp dự ứng lực D50/57 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 96 m
13 Bơm vữa xi măng lấp ống luồn cáp PCB40 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,09 m3
14 Bê tông cốt liệu nhỏ không co ngót Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1,74 m3
15 Cốt thép khe co giãn D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 671,1 kg
16 Khe co giãn Theo chỉ dẫn kỹ thuật 22 m
17 Gối cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
18 Bê tông gờ chắn bánh 25MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12,74 m3
19 Cốt thép gờ chắn D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.861,73 kg
20 Sản xuất tay vịn lan can bằng thép mạ kẽm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tb
21 Lắp dựng lan can tay vịn cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 40,26 m2
22 Bê tông bản mặt cầu 30MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 62,18 m3
23 Cốt thép D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6.722,27 kg
24 Vữa không co ngót mối nối dầm bản Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,24 m3
25 Lớp phòng nước mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 264 m2
26 Nắp chắn rác bằng gang đúc Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
27 Ống thép mạ kẽm thoát nước mặt cầu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 ống
28 Bê tông bệ đỡ 20MPa, đá 1x2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3,67 m3
29 Cốt thép bệ đỡ D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 115,2 kg
30 Sản xuất hệ khung căng cáp DUL dầm chủ dầm 24m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 tb
31 Lắp đặt dầm vào vị trí nhịp Theo chỉ dẫn kỹ thuật 12 dầm
U Công tác khác
1 Phá dỡ khối đá xây cầu cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 69,65 m3
2 Phá dỡ kết cấu BTCT cầu cũ Theo chỉ dẫn kỹ thuật 185,35 m3
3 Đào phá bãi, đảo thi công hoàn trả mặt bằng sau thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2.664,29 m3
V Đường tránh cầu, cống phục vụ thi công
1 Đào đất không thích hợp, đất cấp1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.119,75 m3
2 Đánh cấp, đất cấp 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 68,89 m3
3 Đào nền, rãnh đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 626,84 m3
4 Đào khuôn, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 10,64 m3
5 Đắp đất độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 4.822,53 m3
6 Làm mặt bằng CPDD loại 2 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 346,84 m3
7 Hoàn trả mặt bằng sau khi thi công Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.702,78 m3
8 Vận chuyển đất C1, C2 đổ đi, cự ly bình quân 4,2km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.826,12 m3
W Cầu tránh phục vụ thi công cầu Xạ
1 Kết cấu gỗ cầu tránh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 0,6 m3
2 Rọ đá 0.5x0.5x1m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 8 rọ
3 Rọ đá 1x1x2m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 38 rọ
4 Thép hình cầu tránh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 9.620 kg
5 Thép bản cầu tránh Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.650 kg
6 Thép tròn D>10mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 277 kg
7 Bu lông các loại Theo chỉ dẫn kỹ thuật 270 cái
8 Đào đất hố móng Theo chỉ dẫn kỹ thuật 112,13 m3
9 Đắp đất hố móng K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 37,38 m3
10 Lắp dựng, tháo dỡ cầu tạm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 11.547 kg
X Cống tuyến tránh
1 Đào móng cống, đất cấp 1 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 804,75 m3
2 Đắp đất hố móng, độ chặt K95 Theo chỉ dẫn kỹ thuật 522,08 m3
3 Đắp đất bờ vây thi công (tận dụng khối lượng đào đất đắp) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1.248,94 m3
4 Đá dăm đệm móng, Dmax Theo chỉ dẫn kỹ thuật 33,46 m3
5 Bê tông ống cống C20, đá 1x2 (đúc sẵn) Theo chỉ dẫn kỹ thuật 18,6 m3
6 Cốt thép ống cống D Theo chỉ dẫn kỹ thuật 684 kg
7 Lắp đặt ống cống tròn D=1.0m Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 ống
8 Vận chuyển đất C1 đổ đi, cự ly bình quân 4,2km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 804,75 m3
Y An toàn giao thông
1 Cột Km Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cột
2 Cọc H Theo chỉ dẫn kỹ thuật 60 cọc
3 Cọc tiêu Theo chỉ dẫn kỹ thuật 796 cọc
4 Tường hộ lan mềm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 567 m
5 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tròn, ĐK90cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 1 cái
6 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, tam giác cạnh 90cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 80 cái
7 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, vuông 90x90cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
8 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 70x40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 6 cái
9 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 90x40cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
10 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 140x70cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 2 cái
11 Sản xuất, lắp đặt biển báo chữ nhật 240x150cm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 21 cái
12 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 3.252,46 m2
13 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 4mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 258,6 m2
14 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 6mm Theo chỉ dẫn kỹ thuật 116,3 m2
Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh 1%
2 Chi phí dự phòng trượt giá 1,04%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.312E11 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.64E10 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
01 Hợp đồng. Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Phần đường: Thiết kế theo tiêu chuẩn đường cấp III đồng bằng (TCVN 4054-2005) hoặc đường phố chính đô thị có vận tốc thiết kế ≥60Km/h (TCVN104-2007) trở lên; có kết cấu móng bằng cấp phối đá dăm, mặt đường thảm bê tông nhựa. + Phần cầu: Có dầm bê tông cốt thép DƯL; móng cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu D=1,0m. - Tương tự về quy mô công việc (giá trị hợp đồng): Có giá trị hợp đồng ≥ 88,6 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 88.600.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->