Gói thầu: Xây lắp và thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210312804-03
Thời điểm đóng mở thầu 15/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Bắc Giang
Tên gói thầu Xây lắp và thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210312767
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-03-05 17:00:00 đến ngày 2021-03-15 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,146,078,345 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TBA 110kV Cầu Gồ
B Phần xây dựng
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V HSMT 28 cái
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V HSMT 28 cái
C Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Tủ máy cắt hợp bộ 24 kV -630A, 25kA/3s Chương V HSMT 2 Tủ
2 Tủ đo lường 22kV(23:√3/0,1:√3/0,1/3 kV) Chương V HSMT 1 Tủ
3 Tủ dao cắm phân đoạn 24 kV -2000A, 25kA/3s Chương V HSMT 1 Tủ
4 Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC (Tủ nạp) Chương V HSMT 1 Tủ
5 Cáp điều khiển 2x2,5 Chương V HSMT 250 m
6 Cáp điều khiển 4x2,5 Chương V HSMT 250 m
7 Cáp điều khiển 19x2,5 Chương V HSMT 250 m
8 Keo bọt PU FOAM Chương V HSMT 5 Bình
9 Đầu cốt nhị thứ các loại Chương V HSMT 5 túi
10 Ghen chữ, số Chương V HSMT 1 Bộ
D Tháo dỡ, thu hồi
1 Tủ máy cắt hợp bộ 24 kV -630A Chương V HSMT 2 Tủ
2 Tủ đo lường 22kV (kiêm cầu dao tự dùng) Chương V HSMT 1 Tủ
3 Tủ dao cắm phân đoạn 24 kV -2000A Chương V HSMT 1 Tủ
4 Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC (Tủ nạp) Chương V HSMT 1 tủ
5 Cáp nhị thứ các loại Chương V HSMT 450 m
E Tháo lắp đặt lại
1 Tháo lắp công tơ 3 pha điện tử Chương V HSMT 2 Cái
F Thí nghiệm nhất thứ
1 Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha Chương V HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV Chương V HSMT 3 máy
3 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp Chương V HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv Chương V HSMT 12 cái
5 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv Chương V HSMT 9 cái
6 Thí nghiệm thanh cái, điện áp Chương V HSMT 1 phân đoạn
7 Thí nghiệm cáp lực, điện áp Chương V HSMT 3 sợi
G Thí nghiệm nhị thứ
H Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
4 Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
5 Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp Chương V HSMT 2 cái
6 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng Chương V HSMT 2 bộ
7 Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tử Chương V HSMT 2 bộ
8 Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử Chương V HSMT 2 cái
9 Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử Chương V HSMT 2 bộ
10 Thí nghiệm Ampemet loại AC Chương V HSMT 2 cái
11 Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện Chương V HSMT 2 hệ thống
12 Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) Chương V HSMT 2 hệ thống
13 Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu Chương V HSMT 2 hệ thống
14 Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt Chương V HSMT 2 hệ thống
15 Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv Chương V HSMT 2 hệ thống
16 Thí nghiệm sấy và chiếu sáng Chương V HSMT 2 hệ thống
I Thí nghiệm Ngăn biến điện áp 24kV
1 Thí nghiệm Vonmet loại AC Chương V HSMT 1 cái
J Hợp bộ rơ le bảo kỹ thuật số bao gồm các chức năng:
1 Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp Chương V HSMT 1 cái
5 Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp Chương V HSMT 1 hệ thống
6 Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử Chương V HSMT 1 hệ thống
K Thí nghiệm Tủ nạp
1 Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số) Chương V HSMT 1 bộ
L PHẦN SCADA
M Xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V HSMT 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V HSMT 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Chương V HSMT 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Chương V HSMT 1 ngăn
N Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 29 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 5 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
O Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 29 tín hiệu
P Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 29 hàm
Q Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
R TBA 110kV Đình Trám
S Phần xây dựng
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V HSMT 80 cái
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V HSMT 80 cái
T Tháo dỡ, thu hồi
1 DCL 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ Chương V HSMT 2 1 bộ 3 pha
2 DCL 110kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ Chương V HSMT 4 1 bộ 3 pha
3 Tủ chỉnh lưu Chương V HSMT 2 tủ
4 Acquy Chương V HSMT 36 bình
5 Dây ACSR-300 Chương V HSMT 25 m
6 Dây ACSR-240 Chương V HSMT 25 m
7 Cáp nhị thứ Chương V HSMT 335 m
U Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 DCL 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250-31,5kA/3s, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện Chương V HSMT 2 1 bộ 3 pha
2 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha Chương V HSMT 2 bộ
3 DCL 110kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250-31,5kA/3s, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện Chương V HSMT 4 1 bộ 3 pha
4 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha Chương V HSMT 4 bộ
5 Tủ chỉnh lưu Chương V HSMT 2 tủ
6 Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số) Chương V HSMT 2 bộ
7 Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) Chương V HSMT 2 Giàn
8 Nạp điện ắc qui đã lắp cực Chương V HSMT 2 hệ thống
9 Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 Chương V HSMT 234 m
10 Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 10x1,5mm2 Chương V HSMT 90 m
11 Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 Chương V HSMT 108 m
12 Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 Chương V HSMT 108 m
13 Dây dẫn ACSR 240 Chương V HSMT 25 m
14 Dây dẫn ACSR 300 Chương V HSMT 150 m
15 Ống nhựa HDPE F65/50 Chương V HSMT 36 m
16 Dây đồng tiếp địa M95 Chương V HSMT 60 m
17 Ép đầu cốt, tiết diện cáp Chương V HSMT 36 đầu cốt
18 Kẹp nhôm T300-300 Chương V HSMT 18 Cái
19 Kẹp nhôm T300-240 Chương V HSMT 6 Cái
20 Ghíp nhôm 3 bu lông A240-300 Chương V HSMT 12 Cái
21 Dây dẫn ACSR 240 Chương V HSMT 25 m
22 Thẻ cáp Chương V HSMT 90 Cái
23 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 1,5mm2 Chương V HSMT 6 Túi
24 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 2,5mm2 Chương V HSMT 3 Túi
25 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 Chương V HSMT 3 Túi
26 Gen số đầu dây Chương V HSMT 6 Hộp
V PHẦN SCADA
W Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 39 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) Chương V HSMT 41 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 41 tín hiệu
X Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 39 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 41 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 41 tín hiệu
Y Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 35 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 11 tín hiệu
Z Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 38 hàm
AA TBA 110kV Đồi Cốc; TBA 110kV Lạng Giang; TBA 110kV Sông Cầu và TBA 110kV Đức Thắng
AB Trạm 110kV Đồi Cốc
AC Phần xây dựng
1 Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Đồi Cốc Chương V HSMT 100 cái
2 Lắp lại tấm đan mương cáp trạm 110kV Đồi Cốc Chương V HSMT 100 cái
AD Tháo dỡ, thu hồi
1 Tủ chỉnh lưu Chương V HSMT 2 tủ
2 Máy cắt khí SF6 110kV 3 pha, ngoài trời kèm trụ đỡ Chương V HSMT 1 1 máy 3 pha
3 Máy cắt 22kV trong tủ hợp bộ 22kV Chương V HSMT 2 1 máy 3 pha
4 Acquy Chương V HSMT 36 Bình
5 Cáp nhị thứ Chương V HSMT 80 m
AE Thiết bị và vắp đặt
1 Tủ chỉnh lưu Chương V HSMT 2 tủ
2 Máy cắt khí SF6 110kV 3 pha CB-123kV-1250A-31,5kA/3s, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện Chương V HSMT 1 1 máy 3 pha
3 Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha Chương V HSMT 1 bộ
4 Dây dẫn ACSR 185 Chương V HSMT 36 m
5 Máy cắt 22kV trong tủ hợp bộ 22kV (24kV-1250A-25kA/3s) (Thông số kỹ thuật như máy cắt hiện trạng phù hợp với tủ hiện có. Chương V HSMT 2 1 máy 3 pha
6 Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha Chương V HSMT 2 bộ
7 Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) Chương V HSMT 2 Giàn
8 Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số) Chương V HSMT 2 bộ
9 Nạp điện ắc qui đã lắp cực Chương V HSMT 2 hệ thống
10 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x25mm2 từ tủ chỉnh lưu 1 sang tủ AC Chương V HSMT 20 m
11 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x25mm2 từ tủ chỉnh lưu 2 sang tủ AC Chương V HSMT 20 m
12 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu 1 sang tủ DC Chương V HSMT 40 m
13 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu2 sang tủ DC Chương V HSMT 40 m
14 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu 1 sang ắc quy Chương V HSMT 60 m
15 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu 2 sang ắc quy Chương V HSMT 60 m
16 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 cấp nguồn DC Chương V HSMT 12 m
17 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 cấp nguồn AC Chương V HSMT 12 m
18 Cáp nhị thứ điều khiển 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 Chương V HSMT 24 m
19 Thẻ cáp Chương V HSMT 50 Cái
20 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 1,5mm2 Chương V HSMT 3 Túi
21 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 2,5mm2 Chương V HSMT 1 Túi
22 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 Chương V HSMT 1 Túi
23 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 25mm2 Chương V HSMT 16 Cái
24 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 35mm2 Chương V HSMT 48 Cái
25 Gen số đầu dây Chương V HSMT 2 Hộp
26 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D110/90 Chương V HSMT 10 m
27 Keo bọt PU FOAM Chương V HSMT 3 Bình
AF Phần Scada Trạm 110kV Đồi Cốc
AG Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
AH Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
AI Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
AJ Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 5 hàm
AK Trạm 110kV Lạng Giang
AL Tháo dỡ, thu hồi
1 Rơ le quá dòng Chương V HSMT 2 Cái
2 Acquy Chương V HSMT 110 bình
AM Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) Chương V HSMT 1 Giàn
2 Nạp điện ắc qui đã lắp cực Chương V HSMT 1 hệ thống
3 Cáp nội bộ đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm Chương V HSMT 100 m
4 Cải tạo mặt trước khoang nhị thứ của tủ ngăn lộ xuất tuyến để thay thế rơ le quá dòng Chương V HSMT 2 Tấm
5 Rơ le quá dòng có hướng Chương V HSMT 2 Cái
AN Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng Trạm 110kV Lạng Giang
1 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
2 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
3 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
4 Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
5 Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
6 Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) Chương V HSMT 2 bộ
7 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng Chương V HSMT 2 bộ
8 Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số Chương V HSMT 2 bộ
AO Phần Scada Trạm 110kV Lạng Giang
AP Xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA
1 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V HSMT 1 ngăn
2 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp Chương V HSMT 1 ngăn
3 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Chương V HSMT 1 ngăn
4 Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển Chương V HSMT 1 ngăn
AQ Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 29 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 11 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 5 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
AR Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 29 tín hiệu
AS Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 29 hàm
AT Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
12 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
13 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
14 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
15 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
16 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
17 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
18 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
19 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
20 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
21 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
22 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
AU Trạm 110kV Sông Cầu
AV Tháo dỡ, thu hồi
1 Acquy Chương V HSMT 110 bình
AW Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) Chương V HSMT 1 Giàn
2 Nạp điện ắc qui đã lắp cực Chương V HSMT 1 hệ thống
AX Trạm 110kV Đức Thắng
AY Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Đức Thắng Chương V HSMT 20 cái
2 Lắp lại tấm đan mương cáp trạm 110kV Đức Thắng Chương V HSMT 20 cái
AZ Tháo dỡ, thu hồi
1 Máy biến dòng điện 1 pha 110kV Chương V HSMT 3 bộ 3 pha
2 Dây dẫn ACSR-240/32 Chương V HSMT 15 m
3 Cáp nhị thứ Chương V HSMT 50 m
BA Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Máy biến dòng điện 1 pha 110kV CT-123kV-(200-400-600-800)/1/1/1/1A
CCX: 0,5/5P20/5P20/5P20-15/30/30/30VA kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện
Chương V HSMT 3 bộ 3 pha
2 Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kv Chương V HSMT 3 máy
3 Dây dẫn ACSR-240/32 Chương V HSMT 21 m
4 Cu/XLPE/Fr-PVC 4x4 mm2 Chương V HSMT 78 m
5 Ống nhựa vặn xoắn HDPE D110/90 Chương V HSMT 20 m
6 Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn Chương V HSMT 25 Cái
7 Thẻ cáp Chương V HSMT 50 Cái
8 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 Chương V HSMT 1 Túi
9 Gen số đầu dây Chương V HSMT 2 Hộp
10 Keo bọt PU FOAM Chương V HSMT 2 Bình
11 Hàng kẹp mạch dòng tủ MK132 kèm chân đấu Chương V HSMT 25 Cái
BB TBA 110kV Lục Ngạn và TBA 110kV Lục Nam
BC Trạm 110kV Lục Ngạn
BD Phần xây dựng Trạm 110kV Lục Ngạn
1 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V HSMT 150 cái
2 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg Chương V HSMT 150 cái
BE Tháo dỡ, thu hồi
1 DCL 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ Chương V HSMT 1 1 bộ 1 pha
2 DCL 35kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ Chương V HSMT 6 1 bộ 1 pha
3 DCL 35kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ Chương V HSMT 3 1 bộ 1 pha
4 Biến điện áp 1 pha 35kV, ngoài trời Chương V HSMT 3 1 bộ 3 pha
5 Rơ le quá dòng có hướng Chương V HSMT 57 Cái
6 Dây ACSR-150 Chương V HSMT 25 m
7 Dây ACSR-240 Chương V HSMT 25 m
8 Cáp nhị thứ Chương V HSMT 300 m
BF Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 Chương V HSMT 390 m
2 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 10x1,5mm2 Chương V HSMT 150 m
3 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 Chương V HSMT 180 m
4 Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 Chương V HSMT 180 m
5 Dây dẫn ACSR 240 Chương V HSMT 110 m
6 Dây dẫn ACSR 300 Chương V HSMT 50 m
7 Dây dẫn AC 70 Chương V HSMT 30 m
8 Dây dẫn AC 95 Chương V HSMT 30 m
9 Dây dẫn AC 150 Chương V HSMT 30 m
10 Thẻ cáp Chương V HSMT 150 Cái
11 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 1,5mm2 Chương V HSMT 10 Túi
12 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 2,5mm2 Chương V HSMT 5 Túi
13 Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 Chương V HSMT 5 Túi
14 Gen số đầu dây Chương V HSMT 10 Hộp
15 DCL 110kV 3 pha 115kV-1250-31,5kA/3s -2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện Chương V HSMT 1 1 bộ 1 pha
16 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha Chương V HSMT 1 bộ
17 DCL 35kV 3 pha 38,5kV-800A-25kA/3s -2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện Chương V HSMT 6 1 bộ 1 pha
18 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V HSMT 6 bộ
19 DCL 35kV 3 pha 38,5kV-800A-25kA/1s-1 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện Chương V HSMT 3 1 bộ 1 pha
20 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp Chương V HSMT 3 bộ
21 Biến điện áp 1 pha 35kV - 38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3kV, ngoài trời, kèm trụ đỡ, phụ kiện Chương V HSMT 3 1 bộ 3 pha
22 Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV Chương V HSMT 3 máy
23 Rơ le quá dòng có hướng F67/67N Chương V HSMT 1 Cái
BG Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng
1 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) Chương V HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng Chương V HSMT 1 bộ
8 Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
BH Phần Scada Trạm 110kV Lục Ngạn
BI Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 24 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) Chương V HSMT 26 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 27 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
8 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 5 tín hiệu
9 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
10 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 2 tín hiệu
BJ Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 24 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 26 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 26 tín hiệu
BK Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) Chương V HSMT 5 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
BL Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 24 hàm
BM Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
BN Trạm 110kV Lục Nam
BO Tháo dỡ, thu hồi
1 Thay rơ le kỹ thuật số Chương V HSMT 1 Cái
2 Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp Chương V HSMT 50 m
BP Thiết bị, vật liệu và lắp đặt
1 Cáp nội bộ đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm Chương V HSMT 50 m
2 Cải tạo mặt trước khoang nhị thứ của tủ ngăn lộ xuất tuyến để thay thế rơ le quá dòng Chương V HSMT 1 Tấm
3 Rơ le quá dòng có hướng F67/67N Chương V HSMT 1 Cái
BQ Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng
1 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
2 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
3 Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
4 Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
5 Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
6 Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) Chương V HSMT 1 bộ
7 Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng Chương V HSMT 1 bộ
8 Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số Chương V HSMT 1 bộ
BR Phần Scada Trạm 110kV Lục Nam
BS Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) Chương V HSMT 14 tín hiệu
3 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
4 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) Chương V HSMT 5 tín hiệu
5 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
6 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) Chương V HSMT 2 tín hiệu
7 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) Chương V HSMT 1 tín hiệu
BT Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End)
1 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 1 tín hiệu
2 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) Chương V HSMT 14 tín hiệu
BU Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104
1 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a Chương V HSMT 14 hàm
BV Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850
1 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
2 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
3 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
4 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
5 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
6 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
7 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
8 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
9 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
10 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
11 Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa Chương V HSMT 1 hàm
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.645E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Hợp đồng tương tự là: Thi công, sửa chữa và lắp đặt các TBA 110kV trở lên (trường hợp, hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp thì chỉ tính phần tương tự là nội dung sửa chữa TBA 110KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 17.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->