Gói thầu: Xây lắp và thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210312804-03 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/03/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Bắc Giang |
| Tên gói thầu | Xây lắp và thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210312767 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-05 17:00:00 đến ngày 2021-03-15 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,146,078,345 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 146,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | TBA 110kV Cầu Gồ | |||
| B | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 28 | cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 28 | cái |
| C | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ 24 kV -630A, 25kA/3s | Chương V HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ đo lường 22kV(23:√3/0,1:√3/0,1/3 kV) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ dao cắm phân đoạn 24 kV -2000A, 25kA/3s | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC (Tủ nạp) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 5 | Cáp điều khiển 2x2,5 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 6 | Cáp điều khiển 4x2,5 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 7 | Cáp điều khiển 19x2,5 | Chương V HSMT | 250 | m |
| 8 | Keo bọt PU FOAM | Chương V HSMT | 5 | Bình |
| 9 | Đầu cốt nhị thứ các loại | Chương V HSMT | 5 | túi |
| 10 | Ghen chữ, số | Chương V HSMT | 1 | Bộ |
| D | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ máy cắt hợp bộ 24 kV -630A | Chương V HSMT | 2 | Tủ |
| 2 | Tủ đo lường 22kV (kiêm cầu dao tự dùng) | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 3 | Tủ dao cắm phân đoạn 24 kV -2000A | Chương V HSMT | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ chỉnh lưu 380VAC/220VDC (Tủ nạp) | Chương V HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Cáp nhị thứ các loại | Chương V HSMT | 450 | m |
| E | Tháo lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp công tơ 3 pha điện tử | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| F | Thí nghiệm nhất thứ | |||
| 1 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV | Chương V HSMT | 3 | máy |
| 3 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm cách điện xuyên, điện áp 22 - 35kv | Chương V HSMT | 12 | cái |
| 5 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương V HSMT | 9 | cái |
| 6 | Thí nghiệm thanh cái, điện áp | Chương V HSMT | 1 | phân đoạn |
| 7 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Chương V HSMT | 3 | sợi |
| G | Thí nghiệm nhị thứ | |||
| H | Hợp bộ rơ le bảo vệ quá dòng có hướng kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 6 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle trung gian- thời gian điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 9 | Thí nghiệm Rơle giám sát mạch cắt điện từ, điện tử | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Chương V HSMT | 2 | cái |
| 11 | Thí nghiệm hệ thống mạch dòng điện | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 12 | Thí nghiệm hệ thống mạch bảo vệ (theo ngăn thiết bị) | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm hệ thống mạch tín hiệu | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 14 | Thí nghiệm hệ thống mạch tự động đóng lặp lại máy ngắt | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm mạch điều khiển máy ngắt điện áp 3 - 35kv | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 16 | Thí nghiệm sấy và chiếu sáng | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| I | Thí nghiệm Ngăn biến điện áp 24kV | |||
| 1 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Chương V HSMT | 1 | cái |
| J | Hợp bộ rơ le bảo kỹ thuật số bao gồm các chức năng: | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle điện áp- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle tần số kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm báo chạm đất - lệch điện áp | Chương V HSMT | 1 | cái |
| 5 | Thí nghiệm hệ thống mạch điện áp | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 6 | Thí nghiệm sấy chiếu sáng tử | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| K | Thí nghiệm Tủ nạp | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| L | PHẦN SCADA | |||
| M | Xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| N | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 29 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| O | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 29 | tín hiệu |
| P | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 29 | hàm |
| Q | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| R | TBA 110kV Đình Trám | |||
| S | Phần xây dựng | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 80 | cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 80 | cái |
| T | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | DCL 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | DCL 110kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 3 | Tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 4 | Acquy | Chương V HSMT | 36 | bình |
| 5 | Dây ACSR-300 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 6 | Dây ACSR-240 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 7 | Cáp nhị thứ | Chương V HSMT | 335 | m |
| U | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | DCL 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất 123kV-1250-31,5kA/3s, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện | Chương V HSMT | 2 | 1 bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | DCL 110kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất 123kV-1250-31,5kA/3s, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện | Chương V HSMT | 4 | 1 bộ 3 pha |
| 4 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Chương V HSMT | 4 | bộ |
| 5 | Tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) | Chương V HSMT | 2 | Giàn |
| 8 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 9 | Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | Chương V HSMT | 234 | m |
| 10 | Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 10x1,5mm2 | Chương V HSMT | 90 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 108 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 | Chương V HSMT | 108 | m |
| 13 | Dây dẫn ACSR 240 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 14 | Dây dẫn ACSR 300 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 15 | Ống nhựa HDPE F65/50 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 16 | Dây đồng tiếp địa M95 | Chương V HSMT | 60 | m |
| 17 | Ép đầu cốt, tiết diện cáp | Chương V HSMT | 36 | đầu cốt |
| 18 | Kẹp nhôm T300-300 | Chương V HSMT | 18 | Cái |
| 19 | Kẹp nhôm T300-240 | Chương V HSMT | 6 | Cái |
| 20 | Ghíp nhôm 3 bu lông A240-300 | Chương V HSMT | 12 | Cái |
| 21 | Dây dẫn ACSR 240 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 22 | Thẻ cáp | Chương V HSMT | 90 | Cái |
| 23 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 1,5mm2 | Chương V HSMT | 6 | Túi |
| 24 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 2,5mm2 | Chương V HSMT | 3 | Túi |
| 25 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 | Chương V HSMT | 3 | Túi |
| 26 | Gen số đầu dây | Chương V HSMT | 6 | Hộp |
| V | PHẦN SCADA | |||
| W | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| X | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 39 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 41 | tín hiệu |
| Y | Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 35 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| Z | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 38 | hàm |
| AA | TBA 110kV Đồi Cốc; TBA 110kV Lạng Giang; TBA 110kV Sông Cầu và TBA 110kV Đức Thắng | |||
| AB | Trạm 110kV Đồi Cốc | |||
| AC | Phần xây dựng | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Đồi Cốc | Chương V HSMT | 100 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan mương cáp trạm 110kV Đồi Cốc | Chương V HSMT | 100 | cái |
| AD | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Máy cắt khí SF6 110kV 3 pha, ngoài trời kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 1 | 1 máy 3 pha |
| 3 | Máy cắt 22kV trong tủ hợp bộ 22kV | Chương V HSMT | 2 | 1 máy 3 pha |
| 4 | Acquy | Chương V HSMT | 36 | Bình |
| 5 | Cáp nhị thứ | Chương V HSMT | 80 | m |
| AE | Thiết bị và vắp đặt | |||
| 1 | Tủ chỉnh lưu | Chương V HSMT | 2 | tủ |
| 2 | Máy cắt khí SF6 110kV 3 pha CB-123kV-1250A-31,5kA/3s, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | 1 máy 3 pha |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Dây dẫn ACSR 185 | Chương V HSMT | 36 | m |
| 5 | Máy cắt 22kV trong tủ hợp bộ 22kV (24kV-1250A-25kA/3s) (Thông số kỹ thuật như máy cắt hiện trạng phù hợp với tủ hiện có. | Chương V HSMT | 2 | 1 máy 3 pha |
| 6 | Thí nghiệm máy ngắt chân không, điện áp 35kv, 3 pha | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) | Chương V HSMT | 2 | Giàn |
| 8 | Thí nghiệm Rơle tự động nạp ác qui ( Kỹ thuật số) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Chương V HSMT | 2 | hệ thống |
| 10 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x25mm2 từ tủ chỉnh lưu 1 sang tủ AC | Chương V HSMT | 20 | m |
| 11 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x25mm2 từ tủ chỉnh lưu 2 sang tủ AC | Chương V HSMT | 20 | m |
| 12 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu 1 sang tủ DC | Chương V HSMT | 40 | m |
| 13 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu2 sang tủ DC | Chương V HSMT | 40 | m |
| 14 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu 1 sang ắc quy | Chương V HSMT | 60 | m |
| 15 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 1x35mm2 từ tủ chỉnh lưu 2 sang ắc quy | Chương V HSMT | 60 | m |
| 16 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 cấp nguồn DC | Chương V HSMT | 12 | m |
| 17 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 cấp nguồn AC | Chương V HSMT | 12 | m |
| 18 | Cáp nhị thứ điều khiển 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | Chương V HSMT | 24 | m |
| 19 | Thẻ cáp | Chương V HSMT | 50 | Cái |
| 20 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 1,5mm2 | Chương V HSMT | 3 | Túi |
| 21 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 2,5mm2 | Chương V HSMT | 1 | Túi |
| 22 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 | Chương V HSMT | 1 | Túi |
| 23 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 25mm2 | Chương V HSMT | 16 | Cái |
| 24 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 35mm2 | Chương V HSMT | 48 | Cái |
| 25 | Gen số đầu dây | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 26 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 10 | m |
| 27 | Keo bọt PU FOAM | Chương V HSMT | 3 | Bình |
| AF | Phần Scada Trạm 110kV Đồi Cốc | |||
| AG | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| AH | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| AI | Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| AJ | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 5 | hàm |
| AK | Trạm 110kV Lạng Giang | |||
| AL | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Rơ le quá dòng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| 2 | Acquy | Chương V HSMT | 110 | bình |
| AM | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) | Chương V HSMT | 1 | Giàn |
| 2 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| 3 | Cáp nội bộ đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm | Chương V HSMT | 100 | m |
| 4 | Cải tạo mặt trước khoang nhị thứ của tủ ngăn lộ xuất tuyến để thay thế rơ le quá dòng | Chương V HSMT | 2 | Tấm |
| 5 | Rơ le quá dòng có hướng | Chương V HSMT | 2 | Cái |
| AN | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng Trạm 110kV Lạng Giang | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Chương V HSMT | 2 | bộ |
| AO | Phần Scada Trạm 110kV Lạng Giang | |||
| AP | Xây dựng cơ sở dữ liệu SCADA | |||
| 1 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 2 | Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DCS/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 3 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| 4 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ / Trung tâm điều khiển | Chương V HSMT | 1 | ngăn |
| AQ | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 29 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 11 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| AR | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 29 | tín hiệu |
| AS | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 29 | hàm |
| AT | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 17 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 18 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 19 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 20 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 21 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 22 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| AU | Trạm 110kV Sông Cầu | |||
| AV | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Acquy | Chương V HSMT | 110 | bình |
| AW | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Dàn ắc quy gồm 110 bình ắc quy 2V-200Ah/1 giàn kèm theo giá đỡ và phụ kiện lắp đặt.(Vận hành 108 bình, dự phòng 02 bình) | Chương V HSMT | 1 | Giàn |
| 2 | Nạp điện ắc qui đã lắp cực | Chương V HSMT | 1 | hệ thống |
| AX | Trạm 110kV Đức Thắng | |||
| AY | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Tháo tấm đan mương cáp trạm 110kV Đức Thắng | Chương V HSMT | 20 | cái |
| 2 | Lắp lại tấm đan mương cáp trạm 110kV Đức Thắng | Chương V HSMT | 20 | cái |
| AZ | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha 110kV | Chương V HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chương V HSMT | 15 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ | Chương V HSMT | 50 | m |
| BA | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến dòng điện 1 pha 110kV CT-123kV-(200-400-600-800)/1/1/1/1A CCX: 0,5/5P20/5P20/5P20-15/30/30/30VA kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện |
Chương V HSMT | 3 | bộ 3 pha |
| 2 | Thí nghiệm biến dòng điện 66 - 110kv | Chương V HSMT | 3 | máy |
| 3 | Dây dẫn ACSR-240/32 | Chương V HSMT | 21 | m |
| 4 | Cu/XLPE/Fr-PVC 4x4 mm2 | Chương V HSMT | 78 | m |
| 5 | Ống nhựa vặn xoắn HDPE D110/90 | Chương V HSMT | 20 | m |
| 6 | Thay đèn báo hiệu, chuông, còi, hàng kẹp đầu dây dẫn | Chương V HSMT | 25 | Cái |
| 7 | Thẻ cáp | Chương V HSMT | 50 | Cái |
| 8 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 | Chương V HSMT | 1 | Túi |
| 9 | Gen số đầu dây | Chương V HSMT | 2 | Hộp |
| 10 | Keo bọt PU FOAM | Chương V HSMT | 2 | Bình |
| 11 | Hàng kẹp mạch dòng tủ MK132 kèm chân đấu | Chương V HSMT | 25 | Cái |
| BB | TBA 110kV Lục Ngạn và TBA 110kV Lục Nam | |||
| BC | Trạm 110kV Lục Ngạn | |||
| BD | Phần xây dựng Trạm 110kV Lục Ngạn | |||
| 1 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 150 | cái |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Chương V HSMT | 150 | cái |
| BE | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | DCL 110kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ 1 pha |
| 2 | DCL 35kV 3 pha 2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 6 | 1 bộ 1 pha |
| 3 | DCL 35kV 3 pha 1 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ 1 pha |
| 4 | Biến điện áp 1 pha 35kV, ngoài trời | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 5 | Rơ le quá dòng có hướng | Chương V HSMT | 57 | Cái |
| 6 | Dây ACSR-150 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 7 | Dây ACSR-240 | Chương V HSMT | 25 | m |
| 8 | Cáp nhị thứ | Chương V HSMT | 300 | m |
| BF | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 19x1,5mm2 | Chương V HSMT | 390 | m |
| 2 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 10x1,5mm2 | Chương V HSMT | 150 | m |
| 3 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 2x2,5mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 4 | Cáp nhị thứ 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/FR-PVC-S 4x4mm2 | Chương V HSMT | 180 | m |
| 5 | Dây dẫn ACSR 240 | Chương V HSMT | 110 | m |
| 6 | Dây dẫn ACSR 300 | Chương V HSMT | 50 | m |
| 7 | Dây dẫn AC 70 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 8 | Dây dẫn AC 95 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 9 | Dây dẫn AC 150 | Chương V HSMT | 30 | m |
| 10 | Thẻ cáp | Chương V HSMT | 150 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 1,5mm2 | Chương V HSMT | 10 | Túi |
| 12 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 2,5mm2 | Chương V HSMT | 5 | Túi |
| 13 | Đầu cốt đồng cáp nhị thứ 4mm2 | Chương V HSMT | 5 | Túi |
| 14 | Gen số đầu dây | Chương V HSMT | 10 | Hộp |
| 15 | DCL 110kV 3 pha 115kV-1250-31,5kA/3s -2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện | Chương V HSMT | 1 | 1 bộ 1 pha |
| 16 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp 66 - 110kv, 3 pha | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 17 | DCL 35kV 3 pha 38,5kV-800A-25kA/3s -2 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện | Chương V HSMT | 6 | 1 bộ 1 pha |
| 18 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V HSMT | 6 | bộ |
| 19 | DCL 35kV 3 pha 38,5kV-800A-25kA/1s-1 lưỡi tiếp đất, ngoài trời kèm trụ đỡ, kẹp cực, phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ 1 pha |
| 20 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp | Chương V HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Biến điện áp 1 pha 35kV - 38,5/√3:0,11/√3:0,11/√3kV, ngoài trời, kèm trụ đỡ, phụ kiện | Chương V HSMT | 3 | 1 bộ 3 pha |
| 22 | Thí nghiệm biến điện áp cảm ứng, máy biến điện áp 1 pha 22 - 35KV | Chương V HSMT | 3 | máy |
| 23 | Rơ le quá dòng có hướng F67/67N | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| BG | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| BH | Phần Scada Trạm 110kV Lục Ngạn | |||
| BI | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (Point to point) | Chương V HSMT | 26 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 27 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 8 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 9 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 10 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| BJ | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 24 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 26 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 26 | tín hiệu |
| BK | Kiểm tra từ trạm về A1 (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (End to end) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| BL | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 24 | hàm |
| BM | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| BN | Trạm 110kV Lục Nam | |||
| BO | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Thay rơ le kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Thay cáp trên giá đỡ trên tường, trong rãnh cáp, hầm cáp, trọng lượng cáp | Chương V HSMT | 50 | m |
| BP | Thiết bị, vật liệu và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp nội bộ đấu nối phục vụ thay thế rơ le 1x1,5mm | Chương V HSMT | 50 | m |
| 2 | Cải tạo mặt trước khoang nhị thứ của tủ ngăn lộ xuất tuyến để thay thế rơ le quá dòng | Chương V HSMT | 1 | Tấm |
| 3 | Rơ le quá dòng có hướng F67/67N | Chương V HSMT | 1 | Cái |
| BQ | Thí nghiệm Rơle KTS quá dòng F67/67N bao gồm các chức năng | |||
| 1 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm Rơle dòng điện- kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Thí nghiệm Rơle chống hư hỏng máy ngắt kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 5 | Thí nghiệm Rơle tự động đóng lại kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm Rơle ghi sự cố ( Kỹ thuật số) | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Thí nghiệm hộp bộ đo lường đa chức năng | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Thí nghiệm Rơle cắt ( đầu ra) kỹ thuật số | Chương V HSMT | 1 | bộ |
| BR | Phần Scada Trạm 110kV Lục Nam | |||
| BS | Kiểm tra và hiệu chỉnh Point-to-Point | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (Point to point) | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| 3 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 4 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (Point to point) | Chương V HSMT | 5 | tín hiệu |
| 5 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 6 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (Point to point) | Chương V HSMT | 2 | tín hiệu |
| 7 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (Point to point) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| BT | Kiểm tra từ trạm về trung tâm điều khiển xa (End - to - End) | |||
| 1 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 1 | tín hiệu |
| 2 | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (End to end) | Chương V HSMT | 14 | tín hiệu |
| BU | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC60870-5-101/104 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 30 IEC type (Single point Information with time tag) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a | Chương V HSMT | 14 | hàm |
| BV | Kiểm tra và hiệu chỉnh các tham số cấu hình IEC61850 | |||
| 1 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 2 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 9 IEC type (Measure value, Normalized value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểm dữ liệu chuẩn hóa | Chương V HSMT | 1 | hàm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.823E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.645E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là: Thi công, sửa chữa và lắp đặt các TBA 110kV trở lên (trường hợp, hợp đồng tương tự là hợp đồng hỗn hợp thì chỉ tính phần tương tự là nội dung sửa chữa TBA 110KV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
17.000.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi