Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn tại các trường phổ thông công lập năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210356111-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/04/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giáo dục và Đào tạo Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm thiết bị phòng học bộ môn tại các trường phổ thông công lập năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210353298 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn phân bổ sau sự nghiệp giáo dục và đào tạo khối huyện bố trí tại Quyết định số 13/QĐ-UBND ngày 05/01/2021 của UBND tỉnh (Số tiền: 6.500 triệu đồng) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-03-31 08:57:00 đến ngày 2021-04-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,258,772,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 2 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 3 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học viên) | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 4 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 92 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 5 | Ghế thí nghiệm | 180 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 6 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 7 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 8 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 9 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 10 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 11 | Lắp đặt hệ thống điện | 4 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý- Trung học Phổ Thông | |
| 12 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 13 | Cổng quang điện | 8 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 14 | Cảm biến lực | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 15 | Cảm biến chuyển động | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 16 | Cảm biến chuyển động quay | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 17 | Phụ kiện cảm biến chuyển động quay | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 18 | Cảm biến áp suất khí | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 19 | Cảm biến điện thế | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 20 | Cảm biến dòng điện | 8 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 21 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 22 | Cảm biến ánh sáng | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 23 | Cảm biến từ trường | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 24 | Cảm biến đo mức âm thanh | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 25 | Bộ thí nghiệm điện cho khối THPT | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 26 | Bộ thí nghiệm cảm ứng điện từ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 27 | Bộ thí nghiệm rơi tự do | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 28 | Bộ thí nghiệm sóng âm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 29 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 30 | Bộ dụng cụ phụ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 31 | Bộ thí nghiệm bay hơi | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 32 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Vật lý | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 33 | Máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 34 | Tivi 4K UHD 75" | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 35 | Giá treo và cáp HDMI | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 36 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật lý -Trung học Phổ Thông | |
| 37 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 38 | Bàn biểu diễn của giáo viên môn Hóa Học | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 39 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 40 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 92 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 41 | Ghế thí nghiệm | 180 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 42 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 43 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 44 | Quạt hút khí độc | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 45 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 46 | Tủ đựng hóa chất | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 47 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 48 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 49 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 4 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 50 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 51 | Bộ thí nghiệm chuẩn độ dung dịch | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 52 | Bộ dụng cụ phụ | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 53 | Máy đo màu | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 54 | Cảm biến độ dẫn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 55 | Cảm biến pH | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 56 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 57 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Hóa học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hoá học -Trung học Phổ Thông | |
| 58 | Máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học-Trung học Phổ Thông | |
| 59 | Tivi 4K UHD 75" | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học-Trung học Phổ Thông | |
| 60 | Giá treo và cáp HDMI | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học-Trung học Phổ Thông | |
| 61 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng học bộ môn Hoá học-Trung học Phổ Thông | |
| 62 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 63 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 64 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 65 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 92 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 66 | Ghế thí nghiệm | 180 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 67 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 68 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 69 | Quạt hút khí độc | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 70 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 71 | Tủ đựng hóa chất | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 72 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 73 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 74 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 4 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 75 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 76 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 77 | Cảm biến tốc độ hô hấp | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 78 | Cảm biến áp suất khí | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 79 | Cảm biến khí Ôxy | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 80 | Cảm biến độ ẩm tương đối | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 81 | Bộ thí nghiệm quang hợp / hô hấp thực vật | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 82 | Bộ thí nghiệm ống nghe | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 83 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Sinh học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Sinh học -Trung học Phổ Thông | |
| 84 | Máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 85 | Tivi 4K UHD 75" | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 86 | Giá treo và cáp HDMI | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 87 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu môn Sinh học-Trung học Phổ Thông | |
| 88 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 89 | Bàn biểu diễn của giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 90 | Bàn thí nghiệm cho học sinh môn Vật Lý (mỗi bàn 4 học viên) | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 91 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 92 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 92 | Ghế thí nghiệm | 180 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 93 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 94 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 95 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 96 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 97 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 98 | Lắp đặt hệ thống điện | 4 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng học bộ môn Vật Lý – Trung học cơ sở | |
| 99 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 100 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 101 | Cảm biến lực | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 102 | Cảm biến chuyển động | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 103 | Bộ thí nghiệm cơ học - động lực học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 104 | Cảm biến điện thế | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 105 | Cảm biến dòng điện | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 106 | Bộ thí nghiệm điện cho khối THCS | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 107 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Vật lý | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Vật lý - Trung học cơ sở | |
| 108 | Máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật Lý– Trung học cơ sở | |
| 109 | Tivi 4K UHD 75" | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật Lý– Trung học cơ sở | |
| 110 | Giá treo và cáp HDMI | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật Lý– Trung học cơ sở | |
| 111 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Vật Lý– Trung học cơ sở | |
| 112 | Bàn giáo viên | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 113 | Bàn biểu diễn của giáo viên môn Hóa Học | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 114 | Bàn thí nghiệm cho học sinh (mỗi bàn 4 học sinh) | 44 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 115 | Nguồn điện 0-24 V (lắp cho bàn HS và bàn GV) | 92 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 116 | Ghế thí nghiệm | 180 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 117 | Hệ thống điều khiển trung tâm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 118 | Tủ y tế phòng học bộ môn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 119 | Quạt hút khí độc | 12 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 120 | Xe đẩy phòng thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 121 | Tủ đựng hóa chất | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 122 | Tủ đựng dụng cụ thí nghiệm | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 123 | Giá để thiết bị | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 124 | Lắp đặt hệ thống điện, nước | 4 | Phòng | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Nội thất phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 125 | Thiết bị thu nhận, xử lý và hiển thị dữ liệu cầm tay tích hợp cả phần mềm | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 126 | Cảm biến độ dẫn | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 127 | Cảm biến pH | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 128 | Cảm biến nhiệt độ | 4 | Cái | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 129 | Bộ tài liệu hướng dẫn môn Hóa học | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị thí nghiệm nâng cao môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 130 | Máy tính | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 131 | Tivi 4K UHD 75" | 4 | Chiếc | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 132 | Giá treo và cáp HDMI | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở | |
| 133 | Bảng từ trượt dùng với tivi 75" | 4 | Bộ | Mô tả hàng hóa tại 2.3. Thông số kỹ thuật chi tiết của hàng hóa thuộc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật của E-HSMT. | Thiết bị trình chiếu phòng bộ môn Hóa học – Trung học cơ sở |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017 đến năm 2019(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.39E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.26E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Các tài liệu đã được cơ quan có thẩm quyền chứng thực: Hợp đồng kèm theo danh mục hàng hóa, Biên bản nghiệm thu, bàn giao hàng hóa, kèm theo danh mục hàng hóa/ Biên bản thanh lý hợp đồng;
- Các tài liệu sao y bản chính của nhà thầu: Hóa đơn GTGT.
Trường hợp cần thiết Chủ đầu tư có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp các tài liệu gốc hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh nội dung này.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.381.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
8.762.000.000 VND.
|
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng
thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,
bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các
dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót… kể từ khi nhận được yêu cầu của Chủ đầu tư hoặc đơn vị sử dụng là: 24 giờ. Cam kết có thiết bị thay thế sẵn sàng cho thiết bị cung cấp trong trường hợp thiết bị cung cấp có sự cố để đảm bảo vận hành không gián đoạn. Có đầy đủ linh kiện phụ kiện dự phòng cho bảo hành. |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi